Tài liệu, bài giảng, văn bản, luận văn, đồ án, tiểu luận...

Bài tập máy tính casio - Dạng ... số lượng giác

Lượt xem:167|Tải về:2|Số trang:4 | Ngày upload:18/07/2013

Dạng toán tỉ số lượng giác. I. Kiến thức cơ bản. Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là sin của góc , kí hiệu là sin Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền được gọi là côsin của góc , kí hiệu là cos Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là tang của góc , kí hiệu là tg hoặc tan Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là côtang của góc , kí hiệu là cotg hoặc cot         II. Một số ví dụ Ví dụ 1 : Tính a) sin 360 b)cos 420 c) tg 780 d) cotg 620 Giải : Ta chọn màn hình D (độ) a) Sin 36 0 = KQ : 0,5878 . b) Cos 420 = KQ : 0,7431 c) tan 780 = KQ : 4,7046 d) 1  tan 620 = 0,5317 ( hoặc ( tan 620) x-1 = ) Ví dụ 2 : Tính a) cos 43027’43” b) tg 6900’57” Ví dụ 3 : Tìm góc nhọn X bằng độ , phút , giây biết a) Sin X = 0.5 b) cos X = 0,3561 c) tg X =  d) cotg X =  Giải : a) ấn Shift sin-1 0,5 = o,,, KQ : 300 b) ấn Shift cos-1 0,3561 = o ,,, KQ : 6908’21” c) ấn Shift tan-1  = o ,,, KQ : 36052’12” d) ấn Shift tan-1 ( 1  = o ,,, KQ : 2405’41” III. Bài tập Bài 1: Tính giá trị của biểu thức lượng giác chính xác đến 0,0001 . a) A =  ĐS : A 0,1787 b) ĐS : B  0,2582 c)  ĐS : C  0,9308 ( Dấu – thay bằng + ) d) D = ( ĐS :D  0,2313 Bài 2: a) Biết cos = 0,3456 ( 00 Tính A =  ĐS : 0,008193027352 c) Biết sin = 0, 5678 ( 00 Tính B =  ĐS : 0,296355054 Bài 3: Cho tg Tính  ĐS :  Bài 4: Tính a)  b)  ĐS a) s = 0 b)  Bài 5: a) Cho sinx =  siny =  Tính x + y Cho tgx = 0,17632698. Tính  Bài 6: Tính. ; ; . ;   (KQ: B ( 8,932931676) G =  Bài 7: Cho a =  Tính giá trị gần đúng của a; b; giá trị đúng của c. So sánh a; b; c. Bài 8: Cho 3 góc nhọn A, B, C biết: cosA = 0,8516; tanB = 3,1725; sinC = 0,4351. Tính sin(A + B – C). Bài 9: Cho 2 góc nhọn A, B: Biết sinA = 0,458; cosB = 0,217. Tính a) sin(2A – B); b)  Bài 10: Cho sinA = 0,81; cosB = 0,72; tan2C = 2,781; cotgD = 1,827. Tính A + B + C – 2D Bài 11: Cho  có ; . Tính C? Bài 12: a) Cho ; Tính  b) Cho . Tính . Bài 13: a) Cho sinx = 0,32167. Tính A = cos2x – 2sinx – sin3x. b) Cho cosx = 0,81735. Tính sin3x + cos7x. Bài 14: Cho sina = 0,4578. Tính  Bài 15: Cho cosx = 0,7651. Tính a) ; b) . Bài 16: Cho . Tính  Bài 17. Cho biết sin = 0,2569 (0 ( B = 2,554389493 . 10 ) Bài 18: Tính giá trị của biểu thức M với α = 25030`, β = 57o30’  (Kết quả lấy với 4 chữ số thập phân) M = 1,7548 Bài 19. Cho (ABC có  Từ đỉnh C, vẽ đường phân giác CD và đường trung tuyến CM của (ABC (D và M thuộc AB). Tính các độ dài AC, BC, diện tích  của (ABC, diện tích  của (