/4

BAI TAP VE HIEU SUAT PHAN UNG

Upload: BauVo.dokovn|Ngày: 18/07/2013|Lượt xem: 253|Tải về: 0

BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG Sơ đồ phản ứng: A  B ( chất đầu) ( sản phẩm) Hiệu suất phản ứng theo chất A Hiệu suất phản ứng theo chất B    và    và   BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG A. PHẦN HỮU CƠ Câu 1. Cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên ở đktc (CH4 chiếm 95%) cần để điều chế 1 tấn PVC theo sơ đồ chuyển hoá và hiệu suất như sau: CH4 Axetilen  Vinyl clorua  PVC ? A. 419,181m3 B. 5309,626m3 C. 5589,08m3 D. 5883,242m3 Câu 2. Từ 100 gam benzen có thể điều chế được bao nhiêu gam phenol biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 93,6%? A. 112,8gam B. 120,5gam C. 128,75gam D. 105,6gam Câu 3. Cho 2,5 kg glucozơ (chứa 20% tạp chất trơ) lên men thành ancol etylic. Nếu trong quá trình chế biến ancol bị hao hụt mất 10% thì lượng ancol thu đựơc là: A. 2kg B.1,8kg C.0,92kg D. 1,23kg Câu 4: Tính khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít rượu etylic (d=0,8 g/ml) với hiệu suất 80% A.109g B. 185,6 g C. 195,65 g D. 200g Câu 5. Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500 g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra. Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu nếu hiệu suất mỗi giai đoạn đều là 78% A. 346,7 g B. 362,7g C. 463,4g D. 358,7g Câu 6. Đun nóng axit axetic với ancol isoamylic (CH3)2CH-CH2-CH2-CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối). Tính lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đun nóng với 200 gam ancol isoamylic. Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%. A. 97,5gam B. 192,0gam C. 292,5gam D. 159,0gam Câu 7. Oxi hoá 2 mol rượu metylic thành andehit fomic bằng oxi không khí trong một bình kín, biết hiệu suất phản ứng oxi hoá là 80%. Rồi cho 36,4 gam nước vào bình được dung dịch X. Nồng độ % andehit fomictrong dung dịch X là: A. 58,87% B. 38,09% C. 42,40% D. 36 Câu 8. Khi tráng gương một andehit dơn chức no mạch hở, hiệu suất phản ứng 72%, thu được 5,4 gam Ag thì lượng AgNO3 cần dùng là: A. 8,5 gam B. 6,12 gam C. 5,9 gam D. 11,8 gam Câu 9 Có thể điều chế được bao nhiêu tấn axit axetic, từ 120 tấn cacxi cacbua có chứa 8% tạp chất, với hiệu suất của quá trình là 80%. A. 113,6 tấn. B. 80,5 tấn. C. 110,5 tấn. D. 82,8 tấn. Câu 10. Từ 5,75 lit dung dịch rượu etylic 60 đem lên men rượu đẻ điều chế giấm ăn, giả sử phản ứng hoàn toàn, khối lượng riêng của giấm ăn là 0,8 g/ml. Khối lượng axit axetic chứa trong giấm ăn là: A. 360 gam B. 270 gam C. 450 gam D. Đáp số khác. Câu 11. Từ etilen điều chế axit axetic, hiệu suất quá trình điều chế là 80%. Để thu được 1,8 kg axit axetic thì thể tích etilen (đo ở đkc) cần dùng là: A. 537,6 lit B. 840 lit C. 876 lit D. Đáp số khác. Câu 11. Dẫn hỗn hợp X gồm một lượng dư khí H2 và 3,92 lít (đktc) hơi CH3CHO qua ống Ni nung nóng. Hỗn hợp các chất sau phản ứng được làm lạnh và thu vào bình kín. Cho 1/2 hỗn hợp các chất trong bình hứng phản ứng hoàn toàn với Na thu được 0,92 lít khí (270C, 0,9868atm). Vậy hiệu suất của phản ứng ban đầu là: A. 42,17% B. 21,085% C. 84,34% D. 28,11% Câu 12. Cho hỗn hợp gồm không khí (dư) và hơi của 24 g metanol đi qua chất xúc tác Cu đun nóng, thu được 40 ml fomalin 36% có khối lượng riêng 1,1 g/ml. Hiệu suất của quá trình trên là bao nhiêu? A. 80,4% B. 70,4% C. 65,5% D. 76,6% Câu 13. Đun 5,75g etanol với H2SO4 đặc ở 1700C. Dẫn các sản phẩm khí và hơi lần lượt qua bình chứa riêng rẽ các chất : CuSO4 khan, dung dịch NaOH, dung dịch (dư) brom trong CCl4. Sau thí nghiệm, khối lượng bình cuối cùng tăng thêm 2,1g. Tính hiệu suất chung của quá trình hiđrat hoá etanol? A. 59% B. 55% C. 60% D. 70% Câu 14. Cho sơ đồ: Gỗ (Xenlulozơ) C6H12O6C2H5OHC4H6Cao su Buna Khối lượng gỗ để sản xuất 1 tấn cao su là bao nhiêu? A. 24,797 tấn. B.  12,4 tấn. C. 1tấn D.  22,32 tấn. Câu 15. Dẫn hỗn hợp khí H2 và 3,920 lít (đktc) hơi CH3CHO qua ống Ni nung nóng. Hỗn hợp các chất sau phản ứng được làm lạnh và cho tác dụng hoàn toàn với Na thấy thoát ra 1,840 lít kí (270C, 1 atm). Hiệu suất của phản ứng khử anđehit là bao nhiêu? A. 60,33% B. 82,44% C. 84,71% D. 75,04% Câu 16. Dẫn hơi của 3,0g etanol đi vào ống sứ nung nóng đựng bột CuO (dư). Làm lạnh để ngưng tụ sản phẩm hơi đi ra khỏi ống sứ, được chất lỏng X. Khi X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thấy xuất hiện 8,1 g Ag. Hiệu suất của quá trình oxi hoá etanol là bao nhiêu? A. 55,7% B. 60% C. 57,5% D. 75% Câu 17. Khối lượng axit axetic chứa trong giấm ăn thu được khi lên men 10 lít ancol etylic 80 thành giấm ăn là bao nhiêu gam, biết khối lượng riêng của ancl etylic là 0,8 g/ml và giả sử phản ứng lên men giấm đạt hiệu suất 80% A. 834,78g B. 667,83g C. 677,83g D. 843,78g Câu 18. Cho 90 g axit axetic tác dụng với 69g ancol etylic (H2SO4 đặc làm xúc tác). Khi phản ứng đạt đến cân bằng thì 66% lượng axit đã chuyển hoá thành este. Khối lượng este sinh ra là: A. 174,2g B. 87,12g C. 147,2g D. 78,1g Câu 19. Oxi hoá 4 g rượu đơn chức Z bằng O2 (có mặt xúc tác) thu được 5,6g hỗn hợp X gồm anđêhit, rượu dư và nước. Tên của Z và hiệu suất phản ứng là ở đáp án nào? A. Metanol; 75% B. Etanol; 75% C. Propannol – 1; 80% D. Metanol; 80% Câu 20. Đun 12 g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc) đến phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì thu được 11,00g este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là bao nhiêu? A. 70% B. 75% C. 62,5% D. 50% Câu 21. Khi đun nóng 2,8 g hỗn hợp etanol và axit axetic với H2SO4 đặc làm xúc tác hd 14,08 g este. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp đó thu được 23,4 ml nước. Tính thành phần hỗn hợp ban đầu và hiệu suất phản ứng este hoá? A. 53,5% C2H5OH; 46,5% CH3COOH và hiệu suất 80% B. 55,3% C2H5OH; 44,7% CH3COOH và hiệu suất 80% C. 60,0% C2H5OH; 40,0% CH3COOH và hiệu suất 75% D. 45,0% C2H5OH; 55,0% CH3COOH và hiệu suất 60% Câu 22. Đun một lượng dư axit axetic với 13,8g ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc) đến phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì thu được 11,00g este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là bao nhiêu? A. 75% B. 60% C. 62,5% D. 41,67% Câu 23. Tính khối lượng este metylmetacrylat thu được khi đun nóng 215 g axit metacrylic với 100 g ancol metylic. Giả sử phản ứng đạt hiệu suất 60% A. 125g B. 175g C. 150g D. 200g Câu 24. Đun 9,2g glixerin và 9 g CH3COOH có xúc tác được m g sản phẩm hữu cơ E chứa một loại nhóm chức, hiệu suất phản ứng 60%. Tính m? A. 8,76g B. 9,64g C. 7,54g D. 6,54g Câu 25. Glixerin được điều chế bằng cách đun nóng dầu thực vật hay mỡ động vật với dung dịch NaOH. Sau phản ứng thu được 2,3g glixerin. Hãy cho biết khối lượng NaOH cần dùng khi hiệu suất phản ứng chỉ đạt 50% A. 3g B. 6g C.12g D. 4,6g Câu 26. Khối lượng glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo ( loại glixerin tristearat) có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là bao nhiêu kg? A. 1,78kg B. 0,184 kg C. 0,89kg D. 1,84kg Câu 27. Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được cho vào dung dịch nước vôi trong dư tách ra 40 g kết tủa. Hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng là bao nhiêu? A. 24g B. 40g C. 50g D. 48g Câu 28. Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420 g HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat, biết sự hao htj trong quá trình sản xuất là 20% A. 0,75 tấn B. 0,6 tấn C. 0,5 tấn D. 0,85 tấn Câu 29. Khí CO2 chiếm 0,035 thể tích không khí . Muốn có đủ lượng CO2 cho phản ứng quang hợp để tạo ra 500 g tinh bột thì cần một thể tích không khí là bao nhiêu lít? A.1382666,7 lít B. 1402666,7 lít C. 1382600,0 lít D. 1492600,0 lít Câu 30. Có thể tổng hợp ancol etylic từ CO2 theo sơ đồ và hiệu suất mỗi quá trình như sau CO2 Tinh bột Glucozơ Ancol etylic Thể tích khí CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành ancol etylic nếu CO2 lúc đầu là 1120 lít (đktc). A. 373,3 lít B. 280,0 lít C. 149,3 lít D. 112,0 lít Câu 31. Khử glucozơ để tạo sobitol . Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82g sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu? A. 2,25g B. 1,44g C. 22,5g D. 14,4g Câu 32. Xenlulozơ trinitrat là chất dẽ cháy, nổ mạnh . Muốn điều chế Xenlulozơ trinitrat từ Xenlulozơ và axit HNO3 với hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 96% (D= 1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu? A. 14,39 lít B. 15,00lít C. 1,439 lít D. 24,39 lít Câu 33. Lên men a g glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hết bới nước vôi trong thu được 10g kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4g. Tính a? A. 13,5g B. 15,0g C. 20,0g D.30,0g Câu 34. Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70%, hấp thụ hoàn toàn sản phẩm khí tạo ra vào 2 lít dung dịch NaOH 0,5M ( D= 1,05 g/ml) thu được dung dịch chứa hai muối với tổng nồng độ là 12,27%. Khối lượng glucozơ đã dùng là: A. 129,68g B. 168,29g C. 192,86g D. 186,92g Câu 35. Cho lên men 1m3 nước rỉ đường glucozơ thu được 60 lít cồn 960. Khối lượng glucozơ trong thùng nước rỉ đường trên là bao nhiêu kg? Biết khối lượng riêng của ancoletylic bằng 0,789g/ml ở 200C và hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% A. 71kg B.  74kg C. 89 kg D.  111 kg Câu 36. Từ 10 kg gạo nếp (80% là tinh bột), khi lên men ta thu được bao nhiêu lít cồn 960. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của cồn 960 là 0,807 g/ml A. 4,7 lít B.  4,5 lít C. 4,3 lít D.  4,1 lít Bài tập 1: Tính khối lượng glucozơ cần dùng để điều chế ra 18,2 g sobitol, biết hiệu suất phản ứng là 80%? Bài tập 2: Cho 36 g glucozơ lên men thấy thoát ra 6,72 lit CO2(đktc). Tính hiệu suất phản ứng lên men? Bài tập 3: Từ 50 kg gạo chứa 81% tinh bột, bằng phản ứng lên men, có thể điều chế được bao nhiêu lít ancol etylic 400, biết hiệu suất cả quá trình là 80%, khối lượng riêng của ancol là 0,8g/ ml Bài tập 4: Cho 12g CH3COOH phản ứng với 9,6g CH3OH (có H2SO4 đặc xúc tác) thu được 13,6g este. Tính hiệu suất phản ứng este hoá?