Bảng thực hành sinh học lớp 8 bài 37

Upload: LuongHoaiThuong.dokovn|Ngày: 10/11/2012|Lượt xem: 6785|Tải về: 7

Họ và tên: Lớp: Trường: Bảng 37-2. Bảng số liệu khẩu phần Thực phẩm Khối lượng (g) Thành phần dinh dưỡng Năng lượng Muối khoáng Vitamin A A1 A2 Prôtêin Lipit Gluxit (Kcal) Canxi(mg) Sắt (mg) A B1 B2 PP CGạo tẻ 400 0 400 120 5.2 - 0.4 0.12 6.4 -Bánh mì 65 0 65 5.1 0.5 34.2 162 18.2 13 - 0.1 0.1 0.5 -

Họ và tên: Lớp:
Trường:
Bảng 37-2. Bảng số liệu khẩu phần
Thực phẩm Khối lượng (g) Thành phần dinh dưỡng Năng lượng Muối khoáng Vitamin
A A1 A2 Prôtêin Lipit Gluxit (Kcal) Canxi(mg) Sắt (mg) A B1 B2 PP C
Gạo tẻ 400 0 400 120 5.2 - 0.4 0.12 6.4 -
Bánh mì 65 0 65 5.1 0.5 34.2 162 18.2 13 - 0.1 0.1 0.5 -
Đậu phụ 75 0 75 8.2 4 0.5 71 18 1.7 - - - 0.3
Thịt lợn ba chỉ 100 2 98 16.2 21 - 260 9 1.5 10 0.53 0.16 27 2
Sữa đặc có đường 15 0 15 1.2 3.1 8.4 50 46.1 0.1 9.9 - - - -
Dưa cải muối 100 5 95 1 - 1.2 9.5 60 - - - - - -
Cá chép 100 40 60 - 10.2 0.5 108.6 - - 0.9 -
Rau muống 200 30 170 5.4 - 4.3 3930 170 2.4 646 0.2 0.2 1.2 39.1
Đu đủ chín 100 12 88 0.9 - 6.8 31 35.2 2.3 308 - - 0.4 47.5
Đường kính 15 0 15 - - 14.9 60 0.1 0.02 - - - - -
Sữa su su 65 0 65 1 0.35 8.38 40.75 - - - - - - -
Chanh 20 5 15 1.35 7.2 3.45 6 0.09 6
Tổng cộng 492.8 26.81 1082.5 1.23 0.58 36.7 94.6

Bảng 37-3. Bảng đánh giá
Năng Prôtêin Muối khoáng Vitamin
lượng Canxi Sắt A B1 B2 PP C
Kết quả tính toán 81.55*60%=48.93 492.8 26.81 1082.3 1.23 0.58 36.7 94.6*50%=47.3
Nhu cầu đề nghị 2200 55 700 20 600 1 1.5 16.4 75
Mức đáp ứng
nhu cầu
[Ẩn quảng cáo]