Tài liệu, bài giảng, văn bản, luận văn, đồ án, tiểu luận...

công thức tính chu vi, diện tích, thể tích các hình

Lượt xem:490|Tải về:2|Số trang:3 | Ngày upload:18/07/2013

CÔNG THỨC TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH CÁC HÌNH 1. Hình chữ nhật (Rectangle) Chu vi hình chữ nhật: P=(a+b)*2 -----(dài + rộng)*2 Perimeter: P = 2l + 2w or P = 2(l+w) Diện tích hình chữ nhật: S=a*b------(dài* rộng) Area: A=lw or A=bh (A=area, l=length, w=width, b=base, h=hight) 2. Hình vuông (Square) Chu vi hình vuông: P=a*4 ..............(cạnh*4) Perimeter: P = 4s Diện tích hình vuông: S= a*a ..........(cạnh*cạnh) Area: A= s2 (s = side= cạnh) 3.Hình tam giác (triangle) Diện tích hình tam giác: S = (a*h)/2 ..............(đáy * chiều cao)/2 A= ½ bh, or A = bh/2 Diện tích hình tam giác vuông: S= ( a* b)/2--------( hai cạnh hình vuông nhân với nhau)/2 4. Hình thang (trapezoid) Diện tích hình thang: S= (( a+b)* h)/2------( tổng hai đáy* chiều cao)/2 A= ½ (b1+b2)h or A = (b1+b2)h/2 Chu vi hình thang: Tổng hai cạnh đáy cộng với hai cạnh bên 5. Hình tròn (circle) ∏ ≈ 3.14 or ∏ ≈ 22/7 . Diện tích hình tròn: S= r*r* 3,14---------( bán kính* bán kính* 3,14) A=∏r2 (r = radius= bán kính) . Chu vi hình tròn: C = d* 3,14----------( chu vi = đường kính * 3,14) Circumferance: C = 2 ∏ r or C= ∏ d (d=diameter= đường kính ) 6. Hình hộp chữ nhật (rectangular parallelepiped) Diện tích xung quanh : Sxq= (a+b) *2* c------(( dài+ rộng) *2* chiều cao) Diện tích đáy : Sd= a* b---------( S day= dài * rộng) Diện tích toàn phần : Stp = Sxq + Sd * 2 hay Stp= ( a+b) *2 *c + a*b*2 Thể tích hình hộp chữ nhật: V= a* b* c hay V= Sd * c ---------( dài * rộng* cao) 7. Hình lập phương (cube) -Diện tích 1 mặt: Sm= a*a -------(cạnh * cạnh) -Diện tích xung quanh: Sxq= Sm* 4 hay Sxq= a*a*4------ ( cạnh * cạnh * 4) -Diện tích toàn phần: Stp= Sxq+ Sd* 2 hay Sxq = a*a * 6 -------( cạnh *cạnh *6) Surface area: S= 6 s2 (S = Surface area, s= side) -Thể tích hình lập phương: V= a*a*a------ ( cạnh* cạnh* cạnh) 8. Hình trụ (cylinder) -Diện tích đáy hình trụ: S= r * r * 3,14 -------(bán kính*bán kính* 3,14) -Chu vi đáy hình trụ : Cd= r *2 *3,14 ----- ( chu vi đáy= bán kính* 2* 3,14) -Diện tích xung quanh: Sxq= Cd * h -------( chu vi đáy* chiều cao hình trụ) Lateral surface area: S = 2∏rh -Diện tích toàn phần: Stp= Sxq+ Sd *2 hay Stp = (r * 2 *3,14) *h + (r * r * 3,14) *2 Total surface area: S = 2∏rh + 2∏r2 or S = 2 ∏r (h+r) -Thể tích hình trụ: V= Sd * h ------ ( diện tích đáy * chiều cao) hay V= (r *r * 3,14) *h Volume: V= bh (b = the area of the Base of a solid figure) 9. Hình nón (cone) - Lateral surface area: S= ∏rl - Total surface area: S = ∏rl + ∏r2 or S = ∏r (l + r) - Volume: V = 1/3 bh (b = the area of the Base of a solid figure) 10. Hình cầu (sphere) - Surface area: S= 4 ∏r2 - Volume: V= 4/3 ∏r3 11. Hinh lăng trụ (prism) -Volume: V =bh (b = the area of the Base of a solid figure) 12. Hình chóp (pyramid) -Volume: V