/1

de cuong on tap dia li 7

Upload: LeDucMao.dokovn|Ngày: 18/07/2013|Lượt xem: 164|Tải về: 1

NỘI DUNG THI HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ LỚP 7 Câu 1:Hãy phân tích tác động tiêu cực của việc gia tăng dân số quá nhanh đối với tài nguyên môi trường ở địa phương em đang sinh sống? Câu 2: Trình bày sức ép của dân số tới tài nguyên môi trường? Câu 3: Trên thế giới có mấy chủng tộc, đó là những chủng tộc nào? Câu 4: Có mấy kiểu quần cư chính? Kể tên? 5:Nêu những hậu quả của việc bùng nổ dân số? Câu 6: Nước ta nằm trong môi trường khí hậu? Câu 7:Phân biệt sự khác nhau giữa 3 hình thức canh tác trong nông nghiệp ở đới nóng? Câu 8:Quan sát biểu đồ nhiệt độ là lượng mưa (A_B_C_D_E)Trang 41 Sách giáo khoa.Hãy chon ra một biểu đồ thuộc đới nóng,Và cho biết lí do vì sao chọn? Câu 9:Quan sát biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của Xingapo(vĩ )Hình 5.2 (Trang 16)SGK cho mưa tháng cao nhất là bao nhiêu?nhiệt độ tháng cao nhất là bao nhiêu?và biên độ nhiệt là bao nhiêu?và em có nhận xét gí về đường biểu diễn nhiệt độ.? Câu 10:-Tại sao diện tích Xavan và nửa hoang mạc ở vùng nhiệt đới ngày càng mở rộng? Câu 11: Trình bày đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm? Câu 12:-Quan sát hình 7.1 và 7.2 giài thích tại sao lượng mưa ở các khu vực này lại có sự chênh lệch rất lớn giữa mùa hạ và mùa đông? Câu 13 :Hoàn thành sơ đồ về thâm canh lúa nước ở đới nóng.? Câu 14: Trình bày hậu quả của quá trình đô thị hóa ở đới nóng? Câu 15: Trình bày hậu quả của quá trình đô thị hóa ở đới nóng? Câu 16-Trả lời câu 1 trong SGK trang 39? 17 :Vì sao đất Feralit ở môi trường nhiệt đới lại có màu vàng đỏ? Câu 18:Nguyên nhân nào dẫn đến việc hình thành các hoang mạc trên Thế Giới? Câu 19: Em hãy trình bày hoạt động kinh tế của con người hoang mạc? Câu 20: Trình bày những biện pháp nhằm hạn chế sự phát triển của hoang mạc? Câu 21: Tính chất trung gian của khí hậu và thất thường của thời tiết ở đới ôn hòa thể hiện như thế nào? Câu 22: tính mật độ dân số năm 2001 của các nước trong bảng dưới đây và nêu nhận xét?         Tên nước Diện tích(Km2) dân số(Triệu người)        Việt Nam 330991 79   Trung Quốc 9597000 1273   Indonexia 1919000 206