Tài liệu, bài giảng, văn bản, luận văn, đồ án, tiểu luận...

Đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán lớp 6

Phòng gd&Đt quận cầu giấy TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I năm học 2010 - 2011 MÔN toán 6 A-LÝ THUYẾT: Thế nào là hai tập hợp bằng nhau?cho ví dụ. - Khi nào thì tập này là tập con của tập hợp kia? Cho ví dụ. - Có mấy cách xác định tập hợp? Phát biểu và viết dạng tổng quát về tính chất của phép cộng và phép nhâncác số tự nhiên. Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên. Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số ?cho ví dụ? Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc tròn, ngoặc vuông, ngoặc nhọn và có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa. Khi nào a chia hết cho b? khi nào a không chia hết cho b ?cho ví dụ. Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất chia hét của một tổng. Nêu các dấu hiệu chia hết cho 2,3,4,5,8,9,11,25,125. Thế nào là số nguyên tố, hợp số? Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau? Cho ví dụ ? Phát biểu qui tắc tìm ƯCLN và BCNN của hai hay nhiều số? Thế nào là tập hợp Z các số nguyên? Cho ví dụ? Nêu các qui tắc cộng, trừ các số nguyên ? tính chất phép cộng các số nguyên? B-BÀI TẬP: Bài 1: Tính hợp lý. A = 23.157 + 46.15 – 23.87 B = 27.312 + 54.44 – 81.25.4 C = ( 126. 272 +78.408 + 144.136): 816 D = [( 68. 1866 + 68.36 + 340. 30)] : 2002 E = (2 + 4 + 6 + …..+100) – ( 1 + 3 + 5 +……+99) F = 99 – 97 + 95 – 93 +….. + 7 – 5 + 3 – 1 G= ( 100 + 99 + 98 + …..+ 52 + 51) – ( 50 + 49 +…..+ 2 + 1) H = 1 + 2 – 3 + 4 +5 – 6 +……….+ 97 + 98 – 99 + 100 Bài 2: Tìm x. (5x + 3).3 -53 = 1. (9x + 2).5 + 28 = 83. 62-(2x – 3):3 = 23. 78 + (40 - 5x):5 = 84. 71 + (26 – 3x) : 2 = 75. 163 – (35:x + 3).15 = 13. (3x + 2).11 + 5.(4 – 6x) = 75. 63:x + 90:x = 2004 + (53:x – 2002). 25 + 68:(5x + 7) = 29. 15:(4x – 7) + 28 = 4:(4x - 7) +39. Bài 3: Thu gọn biều thức.         Bài 4: So sánh các lũy thừa sau:  và   và   và   và   và   và   và   và   và  Bài 5: Tìm số tự nhiên x biết:       Bài 6: Không tính giá trị cụ thể của A và B, hãy so sánh: A = 6789 . 6789 và B = 6790 . 6788 A = 23459 . 2345823458 và B = 23458 . 2345923459 A = 1998 . 2004 và B = 2001 . 2002 A = 1995 . 2005 và B = 1997 . 2003 Bài 8: Biết số tự nhiên n chia cho 50 dư 43, tìm số dư trong các phép chia: n chia cho 25; (n + 10) chia cho 50; (2n + 30) chia cho 50. Cần thêm vào n bao nhiêu để được 1 số chia hết cho 50 và thương tăng thêm 3. n có thể chia cho 60 dư 12 được không, vì sao? Bài 9: Kết thúc năm học, nhà trường tặng phần thưởng cho học sinh giỏi và học sinh tiên tiến. Học sinh giỏi: 7 quyển vở và 1 số bút; học sinh tiên tiến: 5 quyển vở và 1 số bút. Biết rằng toàn trường có 853 em học sinh giỏi và tiên tiến. Tính số học sinh giỏi và số học sinh tiên tiến trong trường biết số vở phát ra là 4903 quyển Mỗi học sinh giỏi và học sinh tiên tiến nhận được bao nhiêu cái bút biết mỗi em học sinh giỏi nhận được số bút gấp 2

+ Xem thêm
Download

Tài liệu miễn phí

thêm vào bộ sưu tập

Lượt xem:656|Tải về:16|Số trang:4

Thông tin tài liệu

Ngày tạo: