Tài liệu, bài giảng, văn bản, luận văn, đồ án, tiểu luận...

Đỉnh núi Cao Nhất nước ta Pan Xi păng thuộc tỉnh Sơn La. Đúng hay sai?

Đề cương Ôn tập Toán 6 - Học kì I

ÔN TẬP TOÁN 6 HỌC KÌ I SỐ HỌC CHỦ ĐỀ 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH 1) Thứ tự thực hiện phép tính: ( Quan sát, tính nhanh nếu có thể. ( Đối với biểu thức không có dấu ngoặc: Lũy thừa ( Nhân và chia ( Cộng và trừ (Tính từ trái sang phải) ( Đối với biểu thức có dấu ngoặc: ( ) ( [ ] ({ } 2) Các tính chất cơ bản của phép toán: ( a + 0 = 0 + a = a ( a.1 = 1.a = a ( a + b = b + a ( a.b = b.a ( a + b + c = (a + b) + c = a + (b + c) ( a.b.c = (a.b).c = a.(b.c) ( a.b + a.c = a(b + c) ( a.b – a.c = a(b – c) ( a:b + a:c = a:(b + c) ( a:b – a:c = a:(b – c) ( a:c + b:c = (a + b):c ( a:c – b:c = (a – b):c 3) Các công thức tính lũy thừa:      (Nhân hai lũy thừa cùng cơ số) (Chia hai lũy thừa cùng cơ số) 4) Giá trị tuyệt đối của số nguyên: - Giá trị tuyệt đối của số dương bằng chính nó. Ví dụ:  - Giá trị tuyệt đối của số 0 bằng 0  - Giá trị tuyệt đối của số âm bằng số đối của nó. Ví dụ:  - Giá trị tuyệt đối của một số luôn là số không âm:  với mọi a 5) Quy tắc bỏ dấu ngoặc - Nếu trước dấu ngoặc là dấu cộng(+) thì khi bỏ dấu ngoặc, không đổi dấu các số hạng. - Nếu trước dấu ngoặc là dấu trừ(-) thì khi bỏ dấu ngoặc, phải đổi dấu tất cả số hạng. ( Chú ý:  6) Cộng hai số nguyên: (Xem lại quy tắc cộng hai số nguyên) Khi cộng hai số nguyên, ta phải xác định dấu của kết quả trước. Cụ thể: - Cộng hai số cùng dấu: Kết quả mang dấu chung của hai số. (+) + (+) = (+) (-) + (-) = (-) - Cộng hai số khác dấu: Kết quả mang dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn. Ví dụ: a) 2 + (- 3) = - 1 (vì -3 có giá trị tuyệt đối lớn hơn 2) b) -17 + 18 = 1 (vì 18 có giá trị tuyệt đối lớn hơn – 17 ) Bài 1: Thực hiện phép tính a) 17 . 85 + 15 . 17 – 120 b) 23 . 17 – 23 . 14 d)  e) 80 – (4 . 52 – 3 . 23) g)  h)  i)  k)  l)  m)  n) ( Hướng dẫn: a) Vận dụng tính chất: a.b + a.c = a(b + c) b) Vận dụng tính chất: a.b – a.c = a(b – c) h), i), k) Bỏ dấu ngoặc trước khi tính d), e), g) Tính trong ngoặc trước( chú ý thứ tự thực hiện phép tính). Các câu còn lại tính giá trị tuyệt đối trước rồi cộng trừ số nguyên. CHỦ ĐỀ 2: TÌM X Xét xem: Điều cần tìm đóng vai trò là gì trong phép toán(số hạng, số trừ, số bị trừ, thừa số, số chia, số bị chia) (Số hạng) = (Tổng) – (Số hạng đã biết) (Số trừ) = (Số bị trừ - Hiệu) (Số bị trừ) = (Hiệu) + (Số trừ) (Thừa số) = (Tích) : (Thừa số đã biết) (Số chia) = (Số bị chia) :(Thương) (Số bị chia) = (Thương). (Số chia) Chú ý thứ tự thực hiện phép tính và mối quan hệ

+ Xem thêm
Download

Tài liệu miễn phí

thêm vào bộ sưu tập

Lượt xem:88|Tải về:0|Số trang:4

Thông tin tài liệu

Ngày tạo: