Tài liệu, bài giảng, văn bản, luận văn, đồ án, tiểu luận...

Đề cương Toán 6 học kì I

Lượt xem:149|Tải về:0|Số trang:2 | Ngày upload:18/07/2013

Trường Trung Học Cơ Sở Sơn Mỹ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN : TOÁN 6 Năm học: 2011 – 2012 I. Phần Số học A. LÝ THUYẾT 1/ Viết dạng tổng quát, nêu tính chất của phép cộng, phép nhân, phân phối giữa phép nhân đối với phép cộng. 2/ Lũy thừa bậc n của a là gì? Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. 3/ Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9. 4/ Thế nào là số nguyên tố? hợp số ? cho ví dụ. Viết các số nguyên tố nhỏ hơn 100. 5/ Nêu cách tìm ƯCLN và BCNN. Nêu cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN. Tìm BC thông qua tìm BCNN 6/ Khi nào số nguyên a bé hơn số nguyên b ? 7/ Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì? 8/ Nêu qui tắc cộng hai số nguyên âm. Qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu. 9/ Nêu qui tắc trừ hai số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc B.BÀI TẬP 1/ Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 6 và bé hơn hoặc bằng 54, bằng hai cách. 2/ Tính số phần tử của các tập hợp sau : a) A ={1975; 1976; 1977; . . . . . .2003; 2004} b) B = {1; 3; 5;. . . . . ; 149; 151} 3/ Cho tập hợp A = { a ; b ; m} . Viết tất cả các tập hợp con của A có hai phần tử . 4/ Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể). a/ 28.76 + 24.28; b/ 4.52 -3.23 + 33 :32 ; c/ 25 :23 +32.3 d/ 33.18 - 17.33 ; e/ 5.42 - 18 : 32 ; f/ 64 : 62 + 24 : 23  5/ Tính. a/ [( 53 - 17) :2 + 42] :15 b/ 95 : {650 :[500 - (125 +35.7)]} ; c/ 2665 :[213 - (17 - 9)] d/ 1449 -{[( 216 + 184) : 8] .9} ; e/ (-28) + (-32) ; f/ 460 + (-628) ; g/ 25+(-32)+(-25) +33 ; h/ 465 + [ (-38) + (-465) ] - [ 12-(-42)] 8/ Tìm số đối của : -5 ;  ; -(-3) ; 12 ; x ; -(-a) 9/ Tìm x a/ 2x + 5 = 33 b/ 10 + 2.  = 2( 32 -1) c/ (100 – x) :3 = 30 d/ (5x - 10).5 = 54 ; e/ 215 – 5(x +1) = 10 f/ 5x+1 =125 10/ Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần và biểu diễn trên trục số : 4; -2 ; 1 ; 7 ; -3 ; -1 ; 2 ; 0 ; 5 ; -6 11/ Điền vào dấu * để: a)  2 ; b)  5 ; c) 3 và 9 ; 12/ Tìm x để các số sau là số nguyên tố : a/  ; b/  ; c/ ; d/ ; e/  13/ Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố và dùng lũy thừa để viết gọn. a/ 280 ; b/ 168 ; c/ 2340 ; d/ 1050 14/ Tìm ƯCLN. a/ (38;60) ; b/ ( 168;189) ; c/ ( 24; 90) ; d/ (60;150) 15/ Tìm BCNN : a/ (16; 25) ; b/ (19;171) ; c/ (56;70;126) ; d/ (28;20;140) 16/ Tìm x biết : a/  và 5 x * DẠNG BÀI TOÁN SỬ DỤNG ƯCLN và BCNN. 17/ Một đám đất hình chữ nhật dài 52cm rộng 36cm. Người ta muốn chia đám đất thành những khoảnh hình vuông bằng nhau để trồng các loại rau. Hỏi với cách chia nào thì cạnh hình vuông là lớn nhất và bằng bao nhiêu? 18/ Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ .Trong buổi sinh hoạt lớp cô chủ nhiệm dự kiến chia