Tài liệu, bài giảng, văn bản, luận văn, đồ án, tiểu luận...

Đề Kiểm tra 1 tiết Chương Oxi Lưu Huỳnh(thử)

Lượt xem:484|Tải về:23|Số trang:2 | Ngày upload:18/07/2013

ĐỀ KIỂM TRA THỬ CHƯƠNG OXI LƯU HUỲNH Câu 1.Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là A.2H2O  2H2 + O2 ↑ C.5nH2O + 6n CO2  (C6H10O5)n + 6nO2 B.2KMnO4→ K2MnO4 +MnO2 + O2↑ D. 2KI + O3 + H2O →I2 + 2KOH + O2 Câu 2.Sự có mặt của ozon trên thượng tầng khí quyển rất cần thiết, vì A. ozon làm cho trái đất ấm hơn. B. ozon ngăn cản oxi không cho thoát ra khỏi mặt đất. C. ozon hấp thụ tia cực tím. D. ozon hấp thụ tia đến từ ngoài không gian để tạo freon. Câu 3. Điều kiện để bột sắt tác dụng với bột lưu huỳnh cho sunfua sắt là: Đốt cháy hỗn hợp C.Để hỗn hợp trong không khí ẩm Để hỗn hợp ngoài nắng D.Để hỗn hợp ở nhiệt độ thấp Câu 4.Cho axit sunfuric loãng tác dụng với 5,6 gam Fe(Fe=56). Tính thể tích khí bay ra vào cho biết tên chất khí. 2,24 lít H2 B.3,36 lít SO2 C.3,36 lít H2 D.1,68 lít SO2 Câu 5 Những kim loại nào sau đây không phản ứng trực tiếp với oxi A - Na, Mg, Al, Zn B - Ag, Au, Pt C - Ba, Cu, Fe D - Hg, Ca, Mn, Li Câu 6. Cho 1,35 gam một kim loại R (III) tác dụng hết với khí Oxi (kk), thu được 5,1 gam oxit kim loại. Kim loại R là A. Cr (M=52) B. Al (M=27) C. Fe (M=56) D. Mg (=24) Câu 7 Đồng tác dụng với axit sunfuric trong điều kiện nào để cho SO2 ? A.H2SO4 loãng,nhiệt độ thường C. H2SO4 loãng,nhiệt độ 100 0C B.H2SO4 đậm đặc và đun nóng D.H2SO4 loãng Câu 8 Trong các phản ứng sau đây,phản ứng nào không thể xảy ra được A. H2SO4 + dung dịch BaCl2 C. H2SO4 + dung dịch Na2SO4 B. H2SO4 + dung dịch Na2CO3 D.A H2SO4 + dung dịch NaOH Câu 9 Cho các phản ứng sau: a.2SO2 + O2  2 SO3 b.SO2 + 2H2S →3S + 2H2O c.SO2 + Br2 + 2H2O →H2SO4 + 2HBr d.SO2 + NaOH →NaHSO3 Chọn phản ứng chứng minh SO2 có tính khử A.a,c,d B. a,b,d C. a,c D.a,d Câu 10 Trong số các câu sau đây,câu nào không đúng? A.Lưu huỳnh là một chất rắn màu vàng. B.Lưu huỳnh không tan trong nước C.Lưu huỳnh nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp D.Lưu huỳnh không tan trong dung môi hữu cơ. Câu 11. Đốt cháy 3,25 gam một kim loại M (II) với 0,56 lít khí oxi (vừa đủ). Kim loại R là A. Zn (M=65). B. Fe (M=56). C. Mg (M=24). D. Ca (M=40). Câu 12. Cho 21,6 gam bột Ag phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư. Kết thúc phản ứng thu được V lít khí SO2(đktc). Kim loại R là: A. 4,48 lít. B. 2,24 lít. C. 11,2 lít. D. 3,36 lít. Câu 13.Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm: A.H2S và CO2 B.H2S và SO2 C.SO3 và CO2 D.SO2 và CO2 Câu 14. Hoà tan hoàn toàn 10,7 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Al trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được 7,84 lít khí H2. Tổng khối lượng muối sunfat khan tạo thành là A. 44,3 gam. B. 38,7 gam. C. 35,55 gam. D. 45 gam. Câu 15: Cho 2,81 gam hỗn hợp Fe2O3, ZnO, MgO tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch H2SO4 1M. Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu? A. 24,11 gam. B. 31,61 gam. C. 14,81 gam. D. 26,81 gam Câu 16. Nhận biết dung dịch muối sunfat ta dùng chất gì? A.quì tím B.BaCl2. C HCl. D.Na Câu 17: Trộn 100 ml dd H2SO4