Tài liệu, bài giảng, văn bản, luận văn, đồ án, tiểu luận...

Đề kiểm tra HK1

Lượt xem:106|Tải về:0|Số trang:2 | Ngày upload:18/07/2013

Trường THCS Long Hậu KIỂM TRA HỌC KÌ I Lớp : 7/ Môn: TOÁN . KHỐI 7 Tên:………………………. Ngày kiểm:…./…/2010 Thời gian:90 phút Điểm Lời phê của GV  ĐỀ: I/ Lý thuyết: (2đ) Học sinh chọn 1 trong 2 đề sau: Đế 1: Phát biểu qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số. Viết công thức Áp dụng: Tính: a) (-3)2 . (-3)3 b) (0.5)3 . (0,5) Đề 2: Em hãy nêu tính chất của hai đường thẳng song song. II/ Tự luận: ( 8đ) Bài 1: (1,5đ) Thực hiện phép tính : a)  b)  c)  Bài 2: (1,5đ) Tìm hai số x và y , biết  và x + y =24 Bài 3: (1,5đ) 1/ Cho hàm số y = f(x) = 4x – 1. Tính f(1) ; f(0) 2/ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , vẽ tam giác ABC có các đỉnh A(1;2) , B(1:-3) , C(4;-3) Bài 4: (3,5đ) 1/ (1,5đ) Cho ∆ABC = ∆HIK Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC. Tìm góc tương ứng với góc H. Tìm các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau . 2/ (2đ) Cho ∆ABC . Gọi I là trung điểm của cạnh BC . Trên tia đối của tia IA lấy điểm D sao cho ID = IA . Chứng minh rằng : ∆AIB = ∆∆DIC . Chứng minh: AB // DC . Đáp án toán 7 I/ Lý thuyết (2đ) Đề 1: Phát biểu đúng qui tắc (0,5đ) . Viết đúng CT (0,5đ) Áp dụng : Tính: a) (-3)2 . (-3)3 = (-3)5 (0,5đ) b) (0.5)3 . (0,5) = (0,5)4 (0,5đ) Đề 2: Nêu đúng tính chất 2 đường thẳng song song. (2đ) II/ Tự luận: (8đ) Bài 1: (1,5đ) a)  (0,5đ) b)  (0,5đ) c) (0,5đ) Bài 2: (1,5đ ) Giải Ta có:  (0,5đ) Tính đúng x=6 (0,5đ) , y= 18 (0,5đ) Bài 3: (1,5đ) 1/ Tính đúng f(1) =3 (0,25đ) , f(0) = -1 (0,25đ) 2/ Vẽ đúng mặt phẳng tọa độ Oxy (0,25đ), vẽ được tam giác ABC (0,75đ) Bài 4: 1/ a) Cạnh tương ứng với cạnh BC là cạnh IK, góc tương ứng với góc H là góc A. ( 0,5đ) b)Các cạnh bằng nhau là: AB=HI; BC=IK; AC= HK (0,5đ) Các góc bằng nhau là: A=H; B=I; C=K (0,5đ) 2/ Vẽ hình đúng cm: ∆AIB = ∆∆DIC Xét : ∆AIB và ∆DICcó: IB=IC (gt) IA= ID (gt) Góc AIB = gócDIC (đđ) Vậy ∆AIB = ∆∆DIC (c.g.c) (1đ) Ta có : ∆AIB = ∆∆DIC =>góc ABI = góc DCI ,và là 2 góc slt =>AB//DC (1đ)