Tài liệu, bài giảng, văn bản, luận văn, đồ án, tiểu luận...
/10

De kiem tra Toan cuoi ki II Lop 5( 2011-2012)

Lượt xem:168|Tải về:2|Số trang:10 | Ngày upload:18/07/2013

Trường tiểu học giao hương Đề kiểm tra học kì II năm học 2011- 2012 môn Toán 5 ( Thời gian 40 phút) Bài 1: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Chữ số 8 trong số 17,308 thuộc hàng nào? A. Hàng đơn vị B. Hàng trăm C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn b) Phân số  viết dưới dạng số thập phân là: A. 3,5 B.5,3 C.0,6 D. 6 c) Một hình lập phương có cạnh 3 cm thì có thể tích là: A.9 cm3 B. 27 cm3 C. 36 cm3 D.54 cm3 d) Một người đi xe máy trong 3 giờ được 105 km. Vận tốc của người đi xe máy đó là: A.34 km/giờ B.35 km/giờ C.35,3 km/giờ D. 35,5 km/giờ Bài 2: Đặt tính rồi tính: a) 3,267 + 5,49 b) 196,7 – 97,34 c) 67,8 x 1,5 d) 13,65 : 5,46 Bài 3: Bình đi xe đạp với vận tốc 5 km/giờ từ nhà đến bến xe mất nửa giờ. Hỏi nhà Bình cách bến xe bao nhiêu km ? Bài 4: Lớp 5A có 35 học sinh. Số học sinh nam bằng  số học sinh nữ . Hỏi số học sinh nữ hơn số học sinh nam là bao nhiêu em ? Bài 5: Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 120 m, đáy bé bằng  đáy lớn. Đáy bé dài hơn chiều cao 5 m. Trung bình cứ 100 m2 thu hoạch được 64,5 kg. Tính diện tíchthửa ruộng hình thang đó ? Đáp án – Biểu điểm Bài 1: 2 đ. Khoanh đúng mỗi phần cho 0,5 đ Phần a: D Phần b: C Phần c: B Phần d: B Bài 2: 2 đ. Tính đúng mỗi phần cho 0,5 đ Phần a: 8,7 57 Phần b: 99,36 Phần c: 10,17 Phần d: 2,5 Bài 3 : 2 đ. Đổi : nửa giờ = 0,5 giờ 0,5 đ Nhà Bình cách bến xe số km là : 5 x 0,5 = 2,5 ( km) 1 đ Đáp số: 2,5 km 0,5 đ Bài 4 : 2 đ. Tổng số phần bằng nhau là: 3 + 4 = 7 ( phần) 0,25 đ Số học sinh nam của lớp 5A là : 35 : 7 x 3 = 15 (em) 0,5 đ Số học sinh nữ của lớp 5A là : 35 - 15= 20 (em) 0,5 đ Số học sinh nữ hơn số học sinh nam là: 20 - 15 = 5 (em) 0,5 đ Đáp số: 5(em) 0,25 đ Bài 5 : 2 đ. Đáy bé thửa ruộng hình thang là: 120 x  = 80 (m) 0,5 đ Chiều cao thửa ruộng hình thang là: 80 - 5 = 75 (m) 0,5 đ Diện tích thửa ruộng hình thang là: ( 120 + 80) x 75 :2 = 7500 (m2 ) 0,75 đ Đáp số: 7500 m2 0,25 đ Họ tên : …………………… Lớp: ….Trường:…………… Số BD:……Phòng …….. KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HK II Năm học : 2009 – 2010 MÔN TV (VIẾT)- LỚP 5 Thời gian : 40 phút GT1 KÍ SỐ MẬT MÃ    GT2 KÍ SỐ TT  ……………………………………………………………………………………………………………… Điểm: Chữ kí của giám thị 1 Chữ kí của giám thị 2 SỐ MẬT MÃ  I/ Chính tả: (5 điểm)