/38

de thi HK2 mon toan 6,7,8,9 co dap an

Upload: DongGiangNam.dokovn|Ngày: 18/07/2013|Lượt xem: 315|Tải về: 1

BẢNG CHỦ ĐỀ LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN KHỐI LỚP 6 CHƯƠNG TRÌNH : STT CHỦ ĐỀ Yêu cầu kỹ năng Phân phối thời gian Hệ thống kiến thức Các dạng bài tập  1 Tập hợp các số tự nhiên Biết, hiểu, vận dụng. 50-60 phút -Tập hợp các số tự nhiên. -Các phép tính về số tự nhiên, luỹ thừa. -Tính chất chia hết,các dấu hiệu chia hết. -Số nguyên tố, hợp số - Ước và bội -Tập hợp các số tự nhiên. -Các phép tính về số tự nhiên. -Tính chất chia hết. -Bài toán vận dụng BCNN.  2 Đoạn thẳng Biết, hiểu, vận dụng. 25-30 phút Điểm, đường thẳng, đoạn thẳng, tia, trung điểm của đoạn thẳng. -T ính độ dài đoạn thẳng. -So sánh đoạn thẳng. -Nhận biết điểm nằm giữa 2 điểm. -Nhận biết trung điểm của đoạn thẳng.   BẢNG MỨC ĐỘ LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN KHỐI LỚP 6 CHƯƠNG TRÌNH : STT CHỦ ĐỀ Tái hiện Vận dụng đơn giản Vận dụng tổng hợp Vận dụng suy luận.  1 Tập hợp các số tự nhiên 1 câu 2 câu 2 câu 2 câu  2 Đoạn thẳng 1 câu 2 câu 1 câu    KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toán –Lớp :6 Ngày thi: Thời gian:: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I/ LÍ THUYẾT ( 2 điểm) Câu 1: Thế nào là số nguyên tố ? Cho ví dụ ? Câu 2: Thế nào là đoạn thẳng AB ? Vẽ hình ? II/ BÀI TOÁN (8 điểm ) Bài 1 (1đ) Thực hiện phép tính: a/ 80 -  b/ 20 + 21 + 22+ . . . + 29 + 30 Bài 2 (1đ) Viết tập hợp sau và cho biết số phần tử của tập hợp : a/ Tập hợp A các số tự nhiên x mà x . 0 = 13 b/ Tập hợp B các số tự nhiên x mà 124+(118-x) = 217 Bài 3 (1đ) Khi chia số tự nhiên a cho 12, ta được dư là 8. Hỏi a có chia hết cho 4 không ? có chia hết cho 6 không ? Vì sao ? Bài 4 (2đ) Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó khoảng 35 đến 60. Tính số học sinh của lớp 6A ? Bài 5 (3đ) Cho đoạn thẳng AB dài 6cm. Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM=3 cm. a/ Điểm M có nằm giữa A và B không ? Vì sao ? b/ So sánh AM và MB ? c/ Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không ? Vì sao ? Đ ÁP ÁN - ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - TOÁN 6 ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM  I/ LÍ THUYẾT ( 2 điểm) Câu 1: Định nghĩa số nguyên tố và cho ví dụ . Câu 2: Định nghĩa đoạn thẳng AB. Vẽ hình . II/ BÀI TOÁN Bài 1 Thực hiện phép tính: (1đ) c/ 80 - = 80 - =80 – 66 = 14 d/ 20 + 21 + 22+ . . . + 29 + 30 =(20+30).11: 2 = 50.11: 2 =25.11=275 Bài 2 (1đ) a/ . Có 0 phần tử. b/ 124+ (118-x) = 217 =>(118-x) = 217 – 124 = 93 => x = 118 - 93 = 25 . Có 1 phần tử. Bài 3 (1đ) Ta có a =12.n + 8, nN. Mà 12.n4, 84. Do đó a 4. 12.n6 nhưng 8 không chia hết cho 6. Do đó a không chia hết cho 6 Bài 4 (2đ) Gọi x là số học sinh lớp 6A, 35  60. Từ đ ề bài ta được : xBC(2,3,4,8) và 35