Tài liệu, bài giảng, văn bản, luận văn, đồ án, tiểu luận...

Đề thi học kỳ I năm học 2011 - 2012

Lượt xem:114|Tải về:0|Số trang:4 | Ngày upload:18/07/2013

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ I Môn: Toán 8 Năm học: 2011 - 2012 Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng      Cấp độ thấp Cấp độ cao    TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL   Nhân và chia đa thức Hiệu hai lập phương Vận dụng được hằng đẳng thức Bình phương của một hiệu Phân tích đa thức thành nhân tử   Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp     Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0,5 1 1 1 0,5   2 1,5   5 3,5 - 35%  Phân thức đại số    Nhân chia được các đa thức  Vận dụng được các quy tắc cộng, trừ các phân thức đại số     Số câu Số điểm Tỉ lệ %    1 2  1 1   2 3 – 30%  Tứ giác Trục đối xứng của một hình và hình có trục đối xứng       Vận dụng được dấu hiệu nhận biết để giải các bài toán chứng minh   Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0,5       1 1,5 2 2 – 20%  Đa giác. Diện tích đa giác. Nhận biết công thức tính diện tích     Vận dụng được công thức tính diện tích đã học     Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0,5     1 1   2 1,5 - 15%  Tổng số câu Tổng số điểm 4 2.5 2 2.5 5 5 11 10   PHÒNG GD&ĐT BẮC HÀ TRƯỜNG THCS NẬM KHÁNH ĐỀ THI HỌC KỲ I Môn: Toán – Lóp 8 Thời gian 90 phút (không kể thời gian chép đề) Năm học: 2011 – 2012  I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất Câu 1: Công thức hiệu hai lập phương là: A. (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3 B. (A - B)3 = (A - B) (A2 + AB +B2) C. A3 – B3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3 D. A3 – B3 = (A - B) (A2 + AB +B2) Câu 2: Hình vuông (hình vẽ) có mấy trục đối xứng? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3: Công thức tính diện tích tam giác là: A. S = a.h B. S = ½ a.h C. S = a.b D. S = ½ a.b Câu 4: Có mấy cách phân tích đa thức thành nhân tử mà em đã học? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 II. TỰ LUẬN (8 điểm) Câu 5: Vận dụng hằng đẳng thức khai triển đẳng thức sau x2 – 6x + 9 = Câu 6: Phân tích đa thức sau thành nhân tử a) 2x3 – 8x2 + 8x = b) x3 + x2 – 4x – 4 = Câu 7: Thực hiện phép tính: a) (2x – 1).(x + 1) = b)  = Câu 8: Cho tam giác ABC vuông cân tại B, có BA = 3cm. Gọi M, N lần lượt là điểm đối xứng với A và C qua điểm B. a) Chứng minh rằng tứ giác ACMN là vuông. b) Tính diện tích tứ giác ACMN. PHÒNG GD&ĐT BẮC HÀ TRƯỜNG THCS NẬM KHÁNH ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I Môn: Toán – Lóp 8 Thời gian