Tài liệu, bài giảng, văn bản, luận văn, đồ án, tiểu luận...

ĐỀ THI THỬ CHUYÊN VĨNH PHÚC LẦN 3

Lượt xem:187|Tải về:0|Số trang:4 | Ngày upload:18/07/2013

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 3 MÔN Hoá 12 ban AB Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)   Mã đề thi 142  Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Sục V(lít) khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Na2CO3 1M thu được dung dịch X chứa 2 muối. Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thu được 35 gam kết tủa. Vậy V bằng : A. 2,24 lít B. V = 3,136 lít C. V = 2,8 lít D. V = 3,36 lít. Câu 2: Điện phân dd X chứa Na2SO4 và NaCl. Hãy cho biét pH của dung dịch thay đổi như thế nào trong quá trình điện phân? A. Ban đầu giảm sau đó không đổi. B. Ban đầu pH không đổi sau đó giảm. C. Ban đầu pH tăng, sau đó hầu như không đổi. D. Ban đầu pH tăng sau đó giảm. Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam gluxit X cần 13,44 lít O2 và thu được 9 gam H2O. Hãy cho biết thủy phân hoàn toàn m gam gluxit đó sau đó cho toàn bộ lượng glucozơ thu được tác dụng với Ag2O/NH3 thu được bao nhiêu gam Ag? (Giả thiết rằng sản phẩm thủy phân chỉ có glucozơ). A. 21,6 gam B. 43,2 gam C. 32,4 gam D. 10,8 gam Câu 4: Khi cho 0,3 mol khí Cl2 vào bình chứa 0,8 mol khí NH3, hãy cho sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được sản phẩm gồm những gì? (Biết hiệu suất các phản ứng đạt 100%): A. 0,1 mol N2, 0,6 mol HCl B. 0,1 mol N2 và 0,4 mol NH4Cl C. 0,1 mol N2 và 0,6 mol NH4Cl D. 0,1 mol N2 và 0,8 mol NH4Cl Câu 5: X có công thức phân tử là C9H12O. X tác dụng với NaOH. X tác dụng với dd brom cho kết tủa Y có công thức phân tử là C8H7OBr3. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn ? A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 6: Cho phản ứng oxi hóa-khử sau : FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 ( ….. Vậy các chất sản phẩm là : (chọn phương án đúng nhất) A. Fe2(SO4)3, MnSO4 , K2SO4, Cl2, H2O B. FeCl3, Fe2(SO4)3, MnSO4 , K2SO4, H2O C. Fe2(SO4)3, MnSO4 , K2SO4, HCl, H2O D. FeSO4, MnSO4 , K2SO4, FeCl3, H2O Câu 7: Al2O3 có lẫn tạp chất là Fe2O3 và SiO2. Hóa chất nào được sử dụng để loại bỏ các tạp chất đó ( các dụng cụ có đủ). A. dd NaOH, dd HCl. B. dd NaOH và khí CO2 C. dd HCl và dd NH3 D. dd HCl và dd Na2CO3. Câu 8: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng thhu được hỗn hợp khí Y. Dẫn Y vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 12g kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam Br2 còn lại là khí Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Giá trị của V là: A. 13,44 lít B. 5,60 lít C. 11,2 lít D. 8,96 lít Câu 9: Cho khí NH3 dư qua 24 gam CuO nung nóng thu được Cu và hỗn hợp khí X. Cho hỗn hợp khí X qua dung dịch H2SO4 đặc dư, còn một lượng khí thoát ra. Tính thể tích khí thoát ra (đktc) ? A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 2,8 lít D. 1,12 lít Câu 10: Cho m gam Fe để ngoài không khí thu được 24,24 gam hỗn hợp Xgồm Fe và các oxit. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 loãng, nóng dư thu được 2,016 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Vậy khối lượng Fe ban đầu là : A. 19,6 gam B. 17,36 gam C. 16,8 gam D. 18,48 gam Câu 11: Cho các kim loại Li, K, Al, Fe, Ba. Hỏi có mấy kim loại tan được trong dung dịch FeCl3 ở điều kiện