/5

Đề thi thử đại học có đáp án ... BYT lần 2

Upload: VuNguyen.dokovn0|Ngày: 18/07/2013|Lượt xem: 126|Tải về: 1

SỞ GD-ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012 Mã đề 163 Môn : HOÁ HỌC (Lần 2) Thời gian làm bài : 90 phút Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố (theo đvC): H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; K = 39; Ba = 137; Al=27; Cl = 35,5; S = 32; Ag = 108; P = 31; Cu = 64; Ca = 40) I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THI SINH (40 câu: từ câu 01 đến câu 40) Câu 1. Để xác định độ rượu của một loại rượu etylic ( kí hiệu X ) người ta lấy 10ml rượu X cho tác dụng hết với Na thu được 2,564 lít H2 (đktc). Tính độ rượu của X, biết drượu = 0,8 g/ml? A. 87,50; B. 85,560; C. 91,00; D. 92,50. Câu 2. Cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) vào 200ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Y phản ứng vừa hết với 400ml dung dịch NaOH 1M. Số mol axit glutamic trong 0,15 mol hỗn hợp X là A. 0,075. B. 0,125. C. 0,050. D. 0,100. Câu 3. Tổng hệ số các chất (tối giản) của phản ứng giữa natri cromit (NaCrO2) với brom trong dung dịch NaOH là A. 42. B. 21. C. 25. D. 37. Câu 4. Công thức đơn giản nhất của chất X là (C4H9ClO)m. Công thức phân tử của X là A. C4H9ClO. B. C8H18ClO2. C. C12H27Cl3O3. D. C6H8ClO. Câu 5. Cho các kết luận sau: Sắt là chất xúc tác của phản ứng giữa benzen với khí clo (đung nóng) tạo clobenzen. Oleum có công thức tổng quát là H2SO4.nSO3. Nhóm –OH và vòng benzen có sự ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử phenol. Tách nước liên phân tử ở điều kiện thích hợp từ n phân tử ancol tạo tối đa n! ete. Số kết luận đúng là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 6. Hỗn hợp M gồm hai kim loại X, Y có hóa trị không đổi. Oxi hóa hoàn toàn 6,3 gam M trong oxi dư thu được 11,1 gam hỗn hợp hai oxit. Mặt khác, nếu lấy 12,6 gam M hòa tan hết trong dung dịch HCl thì thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là A. 13,44. B. 8,96. C. 4,48. D. 6,72. Câu 7. Cho biết 0,95 gam MnO2 không tinh khiết tác dụng vừa đủ với 0,855 gam axit oxalic trong môi trường axit sunfuric theo phản ứng: MnO2 + H2C2O4 + H2SO4  MnSO4 + 2CO2 + 2H2O. Tính % tạp chất có trong MnO2? A. 8%. B. 10%. C. 13%. D. 15%. Câu 8. Nung 28,8 gam muối natri của một axit đơn chức với NaOHrắn (CaO xúc tác, t0) chỉ thu được 21,2 gam xôđa và một hiđrocacbon duy nhất. Đó là muối của axit nào? A. CH3COONa. B. NaOOC-CH2-COONa. C. CH3CH2COONa. D. C6H5COONa. Câu 9. Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 45,9 gam kết tủa. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên ? A. 5. B. 4. C. 6. D. 2. Câu 10. Cho sơ đồ:Fe3O4 + dd HI (dư)X + Y + H2O Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa. Các chất X và Y là: A. FeI2 và I2 B. Fe và I2 C. FeI3 và FeI2 D. FeI3 và I2 Câu 11. Đun nóng 22,12 g KMnO4 thu được 21,16 g hỗn hợp rắn. Cho hỗn hợp rắn tác dụng với dd HCl (đặc, dư) thì lượng khí clo thoát ra là (hiệu suất phản ứng 100%) A. 0,29 mol. B. 0,49 mol. C. 0,26 mol