/17

Đề thi trắc nghiệm di truyền học người

Upload: PhamNgocHan.dokovn|Ngày: 18/07/2013|Lượt xem: 136|Tải về: 0

Mã đề: 135   Câu 1. Chỉ số IQ là: A. chỉ số đánh giá sự di truyền trí năng B. chỉ số đánh giá khả năng di truyền số lượng gen cấu trúc hay gen điều hòa của sự thông minh C. chỉ số đánh giá sự di truyền của tính trạng số lượng ở ngườiD. chỉ số đánh giá chất lượng nảo bộ Câu 2. Ở người, mất đoạn ở cặp NST 21 hoặc 22 gây bệnh: A. sứt mô, thừa ngón, chết yểu B. ngón trỏ dài hơn ngón giữa, tai thấp, hàm béC. bạch cầu ác tính D. bạch tạng Câu 3. Dạng đột biến cấu trúc NST gây bệnh ung thư máu ở người là: A. mất đoạn ở cặp NST số 21 hoặc 22 B. lặp đoạn ở cặp NST số 21 hoặc 22 C. đảo đoạn ở cặp NST số 21 hoặc 22 D. mất đoạn ở cặp NST số 21 Câu 4. M nhìn màu bình thường, m bị mù màu. Gen nằm trên NST X không có alen trên Y. Trong một gia đình có bố - mẹ bình thường; đứa con gái mang gen dị hợp. Kiểu gen của bố mẹ sẽ là: A.XmXm x XMY. B.XMXm x XmY. C.XMXM x XMY. D.XMXm x XMY. Câu 5. Câu nào sau đây có nội dung không đúng? A.Trẻ đồng sinh cùng trứng có thể có cùng hay khác giới tính. B.Trẻ đồng sinh khác trứng có các đặc điểm di truyền tương tự anh chị em cùng bố mẹ được sinh ở những lần khác nhau. C.Trẻ đồng sinh khác trứng là các trẻ được sinh ra từ 2 hoặc nhiều trứng cùng rụng và thụ tinh trong một thời điểm. D.Trẻ đồng sinh khác trứng có thể có cùng hay khác giới tính. Câu 6. Việc so sánh các trẻ đồng sinh cùng trứng với trẻ đồng sinh khác trứng có cùng môi trường sống, có tác dụng: A. giúp các trẻ phát triển tâm lí phù hợp với nhau.B. phát hiện các bệnh lý di truyền của các trẻ để có biện pháp điều trị. C. Xác định vai trò của di truyền trong sự phát triển các tính trạng. D. tạo cơ sở để qua đó bồi dưỡng cho thể chất các trẻ bình thường. Câu 7. Kỹ thuật chọc dò dịch ối nhằm kiểm tra: A.từ tế bào tử cung của người mẹ. B.tính chất của nước ối. C.nhóm máu của thai nhi. D.từ tế bào phôi bong ra trong nước ối. Câu 8. Để nghiên cứu vai trò của kiểu gen và môi trường với kiểu hình trên cơ thể, phương pháp phù hợp chất là: A.nghiên cứu sinh đôi khác trứng. B.nghiên cứu tế bào. C.nghiên cứu phân tử. D.nghiên cứu trẻ đồng sinh. Câu 9. Yếu tố được di truyền nguyên vẹn từ bố hoặc mẹ sang con là: A. kiểu hình B. tính trạng C. alen D. kiểu gen Câu 10. Bệnh được tìm thấy ở nam và ít thấy ở nữ là: A.Hội chứng 3X, hội chứng Claiphentơ. B.Bệnh mù màu, máu khó đông. C.Tay dính ngón 2 và 3, máu khó đông. D.Bệnh bạch tạng, bệnh mù màu. Câu 11. Với XM: Bình thường, Xm: mù màu. Bố mẹ sinh được các con, có con gái và con trai bình thường, có con gái, con trai mù màu. Kiểu gen của bố và mẹ là: A. Bố: XMY, mẹ: XmXm B. Bố: XmY, mẹ: XMXm C. Bố: XMY, mẹ: XMXm D. Bố: XmY, mẹ: XMXM Câu 12. Một người mắc bệnh máu khó đông, có một người em trai sinh đôi bình thường. Hai người sinh đôi này là: A.Sinh đôi cùng trứng. B.Không đủ cơ sở khẳng định. C.Sinh đôi khác trứng. D.Tất cả sai. Câu 13. Phương pháp nghiên cứu di truyền ở người để phát hiện hội chứng Đao là: A.nghiên cứu trẻ đồng sinh. B.di truyền tế bào. C.phương pháp phả hệ. D.di truyền phân tử. Câu 14. Trong phương pháp di truyền người, phương pháp di truyền tế bào được thực hiện với đối tượng khảo sát chủ yếu là: A. tế bào hồng cầu nuôi cấy. B. tế bào bạch