Tài liệu, bài giảng, văn bản, luận văn, đồ án, tiểu luận...
/21

DE VIOLYMPIC LOP 5 - V10 den V 15 15 giai

ĐỀ THI & ĐÁP ÁN VIOLYMPIC - LỚP 5 NĂM HỌC 2010-2011 - (VÒNG 5 – VÒNG 16 ) VÒNG 5 - ( 2010-2011 ) Chọn các giá trị tăng dần: ( giống v 5 +8 cũ)  0,001 0,001 Chọn các giá trị bằng nhau: ( giống v 5 +8 cũ) *  = 46,8 ;  = 0,037 ;  = 0,009 ; 20,9 = 20,9000 ; 50250 dm = 5km 25m ; 6km 68m = 606dam 8m ;7km 350m = 735dam ;40m 8dm = 4dam 8dm;8dam 7m = 8700cm;200dam = 2000m. * 6km 68m = 606dam 8m ;  = 46,8 ;  = 0,009 ; 20,9 = 20,9000 ; 1m 19cm = 11dm 9cm ; 7km 350m=735dam;50250dm=5km 25m;20,1=20,10;15mm =1cm5mm; 10km5dam=100hm5dam. * 20,08 = 20,080; = 46,8 ;= 0,009 ; 20,9 = 20,9000 ;40m 8dm=4dam8dm; 125dam=1250m ; 10km=10000m; 1m45cm=14dm5cm; 35m4dm=3dam54dm; 2dam5dm=2050cm. ĐỀ THI & ĐÁP ÁN VIOLYMPIC - LỚP 5 VÒNG 6 - ( 2010-2011 ) Chọn các giá trị tăng dần: ( giống v 9 cũ) 4mm * 8mm * 8mm Chọn các giá trị bằng nhau: ( giống v 9 cũ) * 5kg 8dag = 5,08kg ; 509kg = 5,09tạ ; 12,345tạ = 1234,5kg ; 1,25kg = 12,5hg ; 8tạ 15kg = 0,815tấn ; 0,5kg = 5hg ; 0,868kg = 86,8dag ; 1,5kg = 15hg ; 106g = 1,06hg ; 28,5yến = 2,85tạ. * 36dag = 3,6hg ; 6,19 tạ = 6tạ 19kg ; 3yến 8kg = 38kg ; 5hg = 0,5kg ; 12,6tấn = 12tấn 6tạ ; 4,2tạ = 420kg ; 12yến = 120kg ; 12,345tạ = 1234,5kg ; 5kg 8dag = 5,08kg ; 28,5yến = 2,85tạ. * 1,75tấn = 17,5tạ ; 12yến = 120kg ; 12,345tạ = 1234,5kg ; 4,2tạ = 420kg ; 3yến 8kg = 38kg ; 1,5kg = 15hg ; 1,06hg = 106g ; 86,8dag = 0,868kg ; 28,5 yền = 2,85tạ ; 0,815tấn = 8tạ 15kg. ĐỀ THI & ĐÁP ÁN VIOLYMPIC - LỚP 5 VÒNG 7 - ( 2010-2011 ) Chọn các giá trị tăng dần: ( giống v 13 cũ) 0,5

+ Xem thêm
Download

Tài liệu miễn phí

thêm vào bộ sưu tập

Lượt xem:107|Tải về:0|Số trang:21

Thông tin tài liệu

Ngày tạo: