EXCEL QUAN LY LOP CUA GIAO VIEN CHU NHIEM

Upload: QuangNghiaVo.dokovn|Ngày: 09/11/2012|Lượt xem: 248|Tải về: 3

HƯỚNG DẪN Trường THCS 1 Họ và tên GVCN: Năm học: Lớp: 1 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ ĐIỂM LỚP CHỦ NHIỆM_THCS "Chương trình này được viết dựa theo Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông " (Ban hành kèm theo Quyết định số: 40/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05

HƯỚNG DẪN






Trường THCS 1
Họ và tên GVCN:
Năm học:
Lớp:
1
























HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ ĐIỂM LỚP CHỦ NHIỆM_THCS

"Chương trình này được viết dựa theo Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông "
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 40/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT)

Xin chào Thầy/Cô!
" Trước tiên, tôi chân thành cảm ơn Thầy/Cô quan tâm và sử dụng chương trình này. Để đảm bảo tính hiệu quả của chương trình, Thầy/Cô "
vui lòng đọc kỹ những hướng dẫn sau:
" Chương trình (không áp dụng cho các lớp chuyên và các lớp có ngoại ngữ 2) gồm 5 trang (sheet): TRANG CHÍNH, DANH SÁCH, "
" NHẬP ĐIỂM, TỔNG HỢP NGÀY NGHỈ và THỐNG KÊ. Khi nhập dữ liệu, Thầy/Cô sử dụng bảng mã Unicode."
1. TRANG CHÍNH:
" 1.1 Thầy/Cô nhập thông tin: Trường THCS, Họ và tên GVCN, Năm học, Lớp"
" 1.2 Sau khi nhập đủ thông tin yêu cầu tại 1.1, Thầy/Cô vui lòng click vào một trong các biểu tượng mặt cười bên trên để nhập, xem hoặc "
điều chỉnh dữ liệu.
2. DANH SÁCH: (click vào đây để xem)
" Trang này có 2 danh sách: Danh sách lớp chủ nhiệm (DSLCN), tối đa 60 học sinh, và Danh sách giáo viên bộ môn (DSGVBM). "
2.1 DSLCN:
Thầy/Cô vui lòng
" a. Nhập đủ thông tin họ và tên của học sinh,"
" b. Chọn ""x"" (viết thường) tại cột Nữ nếu học sinh là nữ, "
" c. Chọn ""M"" (viết hoa) tại cột Miễn học nếu học sinh được miễn học Thể dục (TD), Âm nhạc (N)và/hoặc Mĩ thuật (MT),"
" d. Chọn ""BH"" tại cột Bỏ học (BH) từng tháng nếu học sinh bỏ học và"
e. Các thông tin khác về học sinh và gia đình các em.
" LƯU Ý: Nếu tên học sinh bỏ trống, các điểm số của học sinh đó sẽ không được tính."
2.2 DSGVBM:
Thầy/Cô vui lòng nhập họ và tên của GVBM học kỳ I và II và KHÔNG xóa tên GVBM. Không cần nhập họ tên GVBM nếu học kỳ II không thay đổi.
3. NHẬP ĐIỂM:
Trang này có các nội dung chính như sau:
" 3.1 Phần nhập và điều chỉnh điểm số học kỳ I và II của học sinh. Các điểm số gồm: điểm KT MIỆNG, KT 15 PHÚT, KT45 PHÚT, Điểm thi HKI, II và"
các môn thi lại.
" 3.2 Phần xem ĐTB THÁNG 9+10, ĐTB THÁNG 11, ĐTB THÁNG 1+2 và ĐTB THÁNG 3. Kết quả của các tháng điểm này được ghi vào "
" SỔ LIÊN LẠC NHÀ TRƯỜNG VÀ GIA ĐÌNH (SLL). Kết quả ĐTB các tháng 12, 4, 5 không được đưa vào chương trình này vì thường không "
" được ghi vào SLL từng tháng đó mà được ghi chung trang ĐIỂM TỔNG KẾT HỌC KỲ I, II và CẢ NĂM."
" 3.3 Phần xem kết quả ĐIỂM TRUNG BÌNH CÁC MÔN HỌC KỲ I, II và CẢ NĂM."
Thầy/Cô vui lòng xem thêm hướng dẫn tại trang NHẬP ĐIỂM hoặc click vào đây để xem.
4. NGÀY NGHỈ:
" Tại trang này, Thầy/Cô nhập ngày nghỉ từng tháng của học sinh bằng cách nhập ""x"" (viết thường) vào cột P (có phép) hoặc K (không phép)."
5. TỔNG HỢP NGÀY NGHỈ:
" Tại trang này, Thầy/Cô xem tổng hợp số ngày nghỉ có phép (P) và không phép (K) từng tháng của học sinh."
6. PLL (PHIẾU LIÊN LẠC): (click vào đây để xem)
" Tại trang này, Thầy/Cô xem kết quả học tập THÁNG 9+10, THÁNG 11, THÁNG
Xem thêm: EXCEL QUAN LY LOP CUA GIAO VIEN CHU NHIEM
[Ẩn quảng cáo]