Tài liệu, bài giảng, văn bản, luận văn, đồ án, tiểu luận...
/26

Giáo án Đại số 9 học kì I

Chương I: căn bậc hai . căn bậc 3 Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 1 Đ1. Căn bậc hai I. Mục tiêu - HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm. Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số. II. Chuẩn bị của GV và HS GV: Bảng phụ hoặc đèn chiếu giấy trong ghi sẵn câu hỏi, bài tập, định nghĩa, địnhlí. Máy tính bỏ túi HS: Ôn tập Khái niệm về căn bậc hai ( Toán 7) Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi III. Tiến trình dạy học ổn định tổ chức. Kiểm tra bài cũ. Dạy học bài mới. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh  Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn( 5 phút) GV giới thiệu chương trình Đại số lớp 9 gồm 4 chương: + Chương I: Căn bậc hai, căn bậc ba + Chương II: Hàm số bậc nhất + Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn + Chương IV: Hàm số y = ax2 Phương trình bậc hai một ẩn. GV giơí thiệu chương I: Nội dung bài hôm nay là: “Căn bậc hai” Hoạt động 2: Căn bậc hai số học (13 phút) GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm Với số dương a, có mấy căn bậc hai? Cho Ví dụ? Hãy viết dưới dạng kí hiệu Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai? ? Tại sao số không âm có căn bậc hai? GV yêu cầu HS làm ?1 - GV nên yêu cầu HS giải thích một ví dụ: Tại sao 3 và -3 lại là căn bậc hai của 9. GV giơí thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của số a ( với a  0) như SGK GV đưa định nghĩa, chú ý và cách viết lên màn hình để khắc sâu cho HS hai chiều của định nghĩa. x =   x  0 với a  0) x2 = a - GV yêu cầu HS làm ?2 câu a, HS xem giải mẫu SGK câu b, một HS đọc, GV ghi lại. câu c và d hai HS lên bảng làm. GV giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương. Ta đã biết phép trừ là phép toán ngược của phép cộng, phép chia là phép toán ngược của phép nhân, Vậy phép khai phương là phép toán ngược của phép toán nào? Để khai phương một số, người ta có thể dùng dụng cụ gì ? GV yêu cầu HS làm ?3 Hoạt động 3: So sánh các căn bậc hai số học( 12 phút) GV: Cho a,b  0 Nếu a GV: Ta có thể chứng minh được điều ngược lại: Với a,b  0 nếu  Từ đó, ta có định lí sau: GV đưa định lí (SGK-5) lên màn hình. GV cho HS đọc Ví dụ 2 SGK GV yêu cầu HS làm ?4 So sánh a) 4 và  b) và 3 GV yêu cầu HS đọc to ví dụ 3 và giải trong SGK Sau đó làm ?5 để củng cố. Tìm x không âm biết: a)  >1 b)   HS nghe GV giơí thiệu HS ghi lại các yêu cầu của GV để thực hiện. HS nghe GV giới thiệu nội dung chương I Đại số và mở mục lục (SGK-4) để theo dõi. HS: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau là Ví dụ: Căn bậc hai của 4 là 2 và -2 Với a = 0, số 0 có một căn bậc hai là 0 Số âm không có căn bậc hai vì bình phương mọi số đều không âm. HS trả lời: Căn bậc hai của 9 là 3 và -3 Căn bậc hai của là  và - Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5 Căn bậc hai của 2 là và - HS nghe GV giới thiệu, ghi lại cách viết hai chiều vào vở. b)  = 8 vì 8  0 và 82 = 64. Hai HS lên bảng làm: c)  = 9 vì 9  0 và 92 = 81 d)  = 1,1 vì 1,1  0 và 1,12 = 1,21. HS: Phép khai phương là phép toán ngược của phép bình phương. Để khai phương một số ta có thể dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số HS làm ?3, trả lời miệng: Căn bậc hai của 64 là 8 và -8 Căn bậc hai của 81 là 9 và -9 Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1 * Cho a,b  0 Nếu a HS đọc ví dụ 2 và giải trong SGK HS giải ?4 hai HS lên bảng làm. a)16 > 15  >  4 >  11 > 9 >   > 3 ?5 a)  >1   >   x > 1  Với x  0 có  Vậy 0  x  3. Luyện tập( 12 phút) Bài 1. Trong các số sau, những số nào có căn bậc hai? 3 ;  ; 1,5 ;  ; -4 ; 0 ; - Bài 3 (SGK-6) ( Đề bài đưa lên màn hình hoặc bảng phụ) a) x2 = 2 GV hướng dẫn: x2 = 2  x là các căn bậc hai của 2 b) x2 = 3 c) x2 = 3,5 d) x2 = 4,12 HS trả lời miệng: Những số có căn bậc hai là: 3 ;  ; 1,5 ;  ; 0 HS dùng máy tính bỏ túi tính, làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba x2 = 2  x1,2=  1,414 b) x2 = 3  x1,2=  1,732 c) x2 = 3,5  x1,2=  1,871 d) x2 = 4,12  x1,2=  2,030  4.Hướng dẫn về nhà(3 phút) Nắm vưng định nghĩa căn bậc hai số học của a 0 . Năm vững định lý so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng. BTVN: 1, 2, 4, 5 (SGK-6, 7) 1, 4, 7, 9(SBT – 3, 4) Ôn định lý Pi-ta-go và quy tắc tính trị tuyệt đối của một số. Đọc trước bài mới. Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 2 Đ2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức  = |A| I.Mục tiêu - HS biết được cách tìm điều kiện xác định (hay diều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bặc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số, bậc hai dạng a2 + m hay -(a2+m) khi m dương ). Biết cách chứng minh định lí và biết vận dụng hằng đẳng thức  = |A| | để rút gọn biểu thức. II.Chuẩn bị của GV và HS GV: - bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi bài tập, chú ý. HS: - Ôn tập định lí Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số. bảng phụ nhóm, bút dạ. III.Tiến trình Dạy – học 1.ổn định tổ chúc Kiểm tra bài cũ. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh  GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS1: - Định nghĩa căn bậc hai số học của a. Viết dưới dạng kí hiệu. Các khẳng định sau đúng hay sai ? Căn bậc hai của 64 là 8 và -8 b) 8 c) ()2 = 3  x HS2: -Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc hai số học. (GV giải thích bài tập 9 tr 4SBT là cách chứng minh định lí) Chữa bài số 4 (SGK-7). Tìm số x không âm, biết :  = 15 2 = 14   GV nhận xét cho điểm. GV đặt vấn đề vào bài. Mở rộng căn bậc hai của một số không âm, ta có căn thức bặc hai. Hai HS lên bảng kiểm tra. HS1: - Phát biểu định nghĩa (SGK – 4) Viết: x =   x  0 với a  0) x2 = a Làm bài tập trắc nghiệm: Đ S Đ S (0  x HS2: - Phát biểu định lí (SGK-5). Viết : Với a,b  0 a  Chữa bài số 4 SGK  = 15 => x = 152 = 225 2= 14 =>  = 7 x = 72 = 49  Với x  0,  x Vậy 0  x d)  Với x  0 ,  2x x Vậy 0  x HS lớp nhận xét bài làm của bạn, chữa bài.  2. dạy học bài mới. Hoạt động 1: Căn thức bậc hai. (12 phút) GV yêu cầu HS đọc và trả lời ?1 - Vì sao AB =  GV giới thiệu  là căn thức bặc hai của 25 – x2 , còn 25 – x2 là biểu thức dưới dấu căn. GV yêu cầu một HS đọc “ Một cách tổng quát” (3 dòng chữ in nghiêng tr 8 SGK) GV nhấn mạnh :  chỉ xác định được nếu a  0. Vậy  xác định (hay có nghĩa) khi A lấy các giá trị không âm.  xác định A  0 GV cho HS đọc Ví dụ 1 SGK GV cho HS làm ?2 Với giá trị nào của x thì  xác định? GV yêu cầu HS làm bài tập 6 (SGK-10) Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa: a)     Hoạt động 2: 2.Hằng đẳng thức A2 = |A| (18 phút) GV cho HS làm ?3 (Đề bài đưa lên bảng phụ). Gv yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn, sau đó nhận xét quan hệ giữa a2 và a. GV: Như vậy không phải khi bình phương một số rồi khai phương kết quả đó cũng được số ban đầu. Ta có định lí: Với mọi số a, ta có  = |a| GV: Để chứng minh căn bậc hai số học của a2 bằng giá trị tuyệt đối của a ta cần chứng minh những điêù kiện gì ? hãy chứng minh từng điều kiện ? GV trở lại bài làm ?3 giải thích :  = |-2| = 2.  = |-1| = 1.  = |0| = 0  = |2| = 2  = |3| = 3 GV yêu cầu HS tự đọc Ví dụ 2, ví dụ 3 và bài giải SGK. GV cho HS làm bài tập 7 (SGK-10). GV nêu “Chú ý” (SGK-10)  = |A| = A nếu A  0 = |A| = - A nếu A GV giới thiệu ví dụ 4 a) Rút gọn với x 2  = |x – 2| = x – 2 (vì x  2 nên x – 2  0)  với a GV hướng dẫn HS. GV yêu cầu HS làm bài tập 8(c,d) SGK - Một HS đọc to ?1 - HS trả lời: Trong tam giác vuông ABC AB2 + BC2 = AC2 (định lí Py-ta-go). AB2 + x2 = 52 AB =  (vì AB > 0). - Một HS đọc to “Một cách tổng quát” SGK. HS đọc ví dụ 1 SGK - Một HS lên bảng trình bày ?2  xác định khi  0 5  2x x  2,5 HS trả lời miệng. a)  có nghĩa    0 b) có nghĩa  –5a  0 a  0 c)  có nghĩa  4– a  0 a  4 d)  có nghĩa  3a+7  0 a  - Hai HS lên bảng điền. Hai nêu nhận xét Nếu a Nếu a  0 thì a2 = a HS: Để chứng minh  = |a| ta cần chứng minh |a|  0 |a|2 = a2 - Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số a  R, ta có |a|  0 với mọi a. - Nếu a  0 thì |a| = a |a|2 = a2 Nếu a |a|2 = ( - a )2 = a2 Vậy |a|2 = a2 với mọi a Một HS đọc to ví dụ 2, ví dụ 3 SGK HS làm bài tập 7 SGK Tính: = |0,1| = 0,1  = |-0,3| = 0,3 -  = - |-1,3| = -1,3 – 0,4  = - 0,4 |- 0,4| = - 0,4 . 0,4 = - 0,16 - HS ghi “Chú ý” vào vở Ví dụ 4 HS nghe GV gới thiệu v

+ Xem thêm
Download

Tài liệu miễn phí

thêm vào bộ sưu tập

Lượt xem:57|Tải về:0|Số trang:26

Thông tin tài liệu

Ngày tạo: