/16

Giáo án theo chuẩn KTKN

Upload: TranThanhLoan.dokovn|Ngày: 18/07/2013|Lượt xem: 120|Tải về: 0

Ngày soạn : 17/8/2012 Ngày giảng : CHƯƠNG I : CĂN BẬC HAI . CĂN BẬC BAI Tiết 1 : CĂN BẬC HAI I Mục tiêu 1. Kiến thức : HS hiểu được định nghĩa, kiến thức về căn bậc hai số học của 1 số không âm, phân biệt được căn bậc hai dương và âm của một số dương. 2. Kĩ năng : + Tính căn bậc hai của các số đơn giản. + Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số. 3. Thái độ : Nghiêm túc, tích cực, có ý thức xây dựng bài. II/ Đồ dùng. 1. GV : Bảng phụ phần VD1, chú ý và ?4 2. HS : Ôn tập căn bậc hai đã học ở lớp 7, nghiên cứu trước nội dung của bài III/ Phương pháp: - Phương pháp tổng hợp, so sánh. Phương pháp đàm thoại. - Kĩ thuật động não, tư duy. 3. Các hoạt động IV/ Tổ chức dạy học 1. ổn định tổ chức lớp : 2. Kiểm tra bài cũ: Không. ĐVĐ : Phép toán ngược của phép bình phương là phép toán nào ? 3. Bài mới 3.1 Hoạt động 1 : Căn bậc hai a) Mục tiêu : Học sinh phát biểu được căn bậc hai số học, tìm được CBHSH b) Đồ dùng : Bảng phụ trình bày các ?; MTBT. c) Thời gian : 20 phút. d) Tiến hành :   - GV nhắc lại định nghĩa căn bậc hai như SGK - Yêu cầu HS làm ?1 - Đề nghị HS nhận xét  GV đánh giá kết quả - GV giới thiệu định nghĩa và VD1 qua bảng phụ - GV giới thiệu chú ý ( SGK- 4+5 ) - GV khắc sâu nội dung của hoạt động - Cho HS áp dụng làm ?2 theo dãy + GV giải mẫu :  = 7 vì 70 và 72 =49 - Yêu cầu HS nhận xét  GV đánh giá, sửa sai - Lưu ý : khi biết CBHSH của 1 số ta có thể xác định được CBH của nó - Cho HS áp dụng làm ?3 - GV chuẩn xác kết quả  - HS làm ?1 ( Đứng tại chỗ trả lời ) - HS nhận xét theo yêu cầu của GV - HS nêu định nghĩa và làm VD1 qua bảng phụ - Ghi nhớ chú ý - SGK - Quan sát GV giải mẫu - Làm ?2 theo HD của GV + 3 HS lên bảng, dưới lớp làm theo dãy HS làm ?3 - HS nhận xét và ghi vở 1. Căn bậc hai số học: ?1 a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3 b) Căn bậc hai của  là  và  c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5 d) Căn bậc hai của 2 là  và - * Định nghĩa ( SGK-4 ) - VD1 : + Căn bậc hai số học của 16 là  ( =4 ) + Căn bậc hai số học của 5 là  - Chú ý : Với a > 0, ta có : . Nếu x=  thì x0 và x2=a . Nếu x0 và x2=a thì x= Ta viết : x=    ?2 Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau : b) = 8 vì 8 và 82 = 64 c)  = 9 vì 9 0 và 92 = 81 d)  = 1,1 vì 1,1  và 1,12 = 1,21 ?3 Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau a)  là 8 và -8 b)  là 9 và -9 c)  là 1,1 và -1,1  3.2 Hoạt động 2 : So sánh các căn bậc hai số học. a) Mục tiêu : Học sinh biết so sánh được căn bậc hai cua hai hay nhiều số. b) Đồ dùng : Bảng phụ trình bày các ?; MTBT. c) Thời gian : 20 phút. d) Tiến hành :   ? Với hai số a và b không âm, nếu a - GV giới thiệu : Với hai số a và b không âm, nếu  - Cho HS đọc VD2 trong SGK ( 2p ) - Yêu cầu