Tài liệu, bài giảng, văn bản, luận văn, đồ án, tiểu luận...

giao an tu chon toan 8

Lượt xem:172|Tải về:0|Số trang:3 | Ngày upload:18/07/2013

Ngày soạn: 25 - 8 2008 CHỦ ĐỀ I: ĐA THỨC I/ MỤC TIÊU CỦA CHỦ ĐỀ - Kiến thức: Giúp HS củng cố các kiến thức về đa thức: nhân đơn thức cho đa thức; nhân đa thức cho đa thức; hằng đẳng thức đáng nhớ; phân tích đa thức thành nhân tử - Kỉ năng: Rèn luyện kỉ năng nhân đa thức, vận dụng hằng đẳng thức vào giải một cách thành thạo - Thái độ: Rèn cho học sinh có tính linh hoạt, nhìn nhận nhanh vấn đề, giải toán nhanh, chính xác II/ TÀI LIỆU THAM KHẢO - SGK, SBT Toán 8 - Tập I - Ôn tập đại số 8 - Toán nâng cao đại số 8 III/ NỘI DUNG GỢI Ý Câu hỏi 1: Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức: A(B + C) = A.B + A.C Câu hỏi 2: Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức: (A + B).(C + D) = A(C + D) + B(C + D) = A.C + A.D + B.C + B.D Câu hỏi 3: Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học ? * Các hằng đẳng thức đáng nhớ: 1. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 2. (A  - B)2 = A2 - 2AB + B2 3. A2 - B2 = (A + B).(A - B) 4. (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3A2B + B3 5. (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3A2B - B3 6. A3 + B3 = (A + B).(A2 - AB + B2 ) 7. A3 - B3 = (A - B).(A2 + AB + B2 ) Câu hỏi 4: Bình phương của một tổng n hạng tử (n 3) 8. (A + B + C)2 = A2 + B2 + C2 + 2AB + 2AC + 2BC 9. (A + B + C + D)2 = A2 + B2 + C2 + D2 + 2AB + 2AC + 2BC + 2CD Câu hỏi 5: Quy tắc tam giác Pat can Khai triển (A + B)n để viết dưới dạng 1 đa thức với luỹ thừa giảm dần của A lần lượt với n = 0; 1; 2; 3; 4; 5; …………… + n = 0: 1 (A + B)0 = 1 + n = 1: 1 1 (A + B)1 = A + B + n = 2: 1 2 1 (A + B)2 = A2 - 2AB + B2 + n = 3: 1 3 3 1 (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3A2B + B3 + n = 4: 1 4 6 4 1 (A + B)4 = A4+4A3B+6A2B2+4AB3+B4. + n = 5: 1 5 10 10 5 1 (A + B)5 = A5+5A4B+10A3B2+10A2B3+5AB4+B5 Câu hỏi 6: Có những phương pháp nào phân tích đa thức thành nhân tử ? Đáp án: Đặt nhân tử chung; Hằng đẳng thức; Nhóm hạng tử; Thêm bớt hạng tử; Tách hạng tử. Bài tập 1: Rút gọn các biểu thức: a/ 3x2- 2x(5+1,5x) +10 ; b/ 3x(x 2) - 5x(1 - x) - 8(x2 - 3) Bài tập 2: Chứng tỏ rằng giá trị của mỗi biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến: a/ x(5x- 3) - x2(x - 1) +x(x2 - 6x)- 10+ 3x; b/ z(y- x)+ y(z- x)+ x(y+ z)- 2yz+ 100. Bài tập 3: Tìm x, biết: a/ 2x(x- 5)- x(3+ 2x) = 26 b/ 3(2x- 1) - 5(x- 3) + 6(3x - 4) = 20. Bài tập 4: Thực hiện phép tính: a/ (x- 4)(x2- 2x +3) b/ (2x2- 3x- 1)(5x+ 2) Bài tập 5: Tìm x, biết: a/ (3x- 1)(2x+ 7)- (x+ 1)(6x- 5)= 16; b/ (3x- 5)(7- 5x)+ 95x +2)(3x- 2) - 2 = 0 Bài tập 6: Chứng minh rằng: