Tài liệu, bài giảng, văn bản, luận văn, đồ án, tiểu luận...

HƯỚNG DẪN HS LÀM CÁC BÀI TẬP ĐỊA 9 HKII

HƯỚNG DẪN VẼ VÀ NHẬN XÉT CÁC LOẠI BIỂU ĐỒ SGK LỚP 9 HK II Bài tập 3 trang 116:  b) Nhận xét: - Từ năm 1995 đến năm 2000 dân số nông thôn ở TP HCM giảm ( bao nhiêu nghìn người?) ,do mở rộng TP ,các khu vực nông thôn lân cận TP được quy hoạch thành thành phố. - Cũng qua giai đoạn trên ta thấy số dân thành thị cao và tăng nhanh ( tăng bao nhiêu? ) Bài tâp 3 trang 120:  b) Nhận xét: Trong cơ cấu kinh tế TP HCM tỉ trọng ngành cao nhất là………(bao nhiêu % ? ), thấp nhất là…….(bao nhiêu %? ,)tỉ trọng ngành đứng thứ hai là………(bao nhiêu % ?) Bài tập 3 trang 123: Tính tỉ trọng của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam so với ba vùng kinh trế trọng điểm theo quy tắc tam suất tỉ lệ thuận: Diện tích Dân số GDP  Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam     Ba vùng kinh tế trọng điểm 100 % 100 % 100 %    b) Nhận xét : - Vùng kinh tế trong điểm phía Nam chỉ chiếm…….về diện tích và dân số của ba ……..nhưng GDP chiếm tới……của ba…… - Qua đó cho thấy đây là vùng kinh tế phát triển…….trongba vùng……của nước ta. Bài tập 1 trang 124:  Căn cứ vào biểu đồ đã vẽ và kiến thức đã học: Những ngành công nghiệp trọng điểm sử dụng nguồn nguyên liệu sẳn có là……………… Những ngành công nghiệp trọng điểm sử dụng nhiều lao động là……………… Những ngành công nghiệp trọng điểm đòi hỏi kĩ thuật cao là……………… Vai trò của vùng ĐNB trong phát triển công nghiệp của đất nước: + Trong cơ cấu kinh tế của vùng ĐNB tỉ trọng công nghiệp chiếm tới….. cao hơn so với cả nước + ĐNB còn có một số sản phẩm của các ngành công nghiệp trọng điểm chiếm tỉ trọng rất cao so với cả nước như: dầu thô (100 %), động cơ ddieeden (77,8 %), sơn hóa học (78,1 %) quần áo (47,5 %)… Qua đó cho thấy vùng ĐNB có vai trò rất quan trọng trong sự phát triển kinh tế của đất nước,dặc biệt là trong lĩnh vực công nghiệp. Bài tập 3 trang 133:  Nhận xét: Sản lượng thủy sản của cả nước và ĐBSCL từ năm 1995 đến 2005 đều tăng ( mấy lần? ) Trong tổng sản lượng thủy sản của cả nước, ĐBSCL luôn luôn chiếm hơn……..từ năm 1995 đến năm 2005 chiếm. Bài tập 1 trang 134:  b) Căn cứ vào biểu đồ và kiến thức đã hoc: b.1) ĐBSCL có những thế mạnh trong phát triển ngành thủy sản dó là:(câu nuôi tôm xuất khẩu trả lời tương tự) - Về điều kiện tự nhiên: b.3.Hạn chế và gải pháp: + Biển và hải đảo:………. -Hạn chế: + Diện tích mặt nước…..mật độ sông ngòi,kênh rach…… + Đánh bắt xa bờ chưa được đầu tư tốt + Khí hậu…….. + Cơ sở chế biến chưa đạt chất lượng + Rừng ngập mặn……. cao, quy mô còn nhỏ - Về điều kiện kinh tế - xã hội: + Chất lượng giống chưa cao + Dân cư và nguồn…………. - Giải pháp: + Các cơ sở chế biến….. + Thị trường……… + Chính sách …………. GVBM: Lương Phước Thọ

+ Xem thêm
Download

Tài liệu miễn phí

thêm vào bộ sưu tập

Lượt xem:146|Tải về:1|Số trang:3

Thông tin tài liệu

Ngày tạo: