Tài liệu, bài giảng, văn bản, luận văn, đồ án, tiểu luận...
/15

Phiếu học tập môn Toán 6

Lượt xem:213|Tải về:0|Số trang:15 | Ngày upload:18/07/2013

Phòng GD Vũng Liêm. Trường THCS Tân An Luông PHIẾU HỌC TẬP * SỐ HỌC 6 Tiết 1: Tập hợp – Phần tử của tập hợp Họ và tên học sinh: ……………………………………………Lớp:………Trường:………………………………………… Bài 1: Viết tập hợp M các chữ cái trong cụm từ “ VĨNH LONG”  Bài 2 Viết tập hợp A các số tự nhiên lẻ lớn hơn 7 nhỏ hơn hoặc bằng 17 bằng hai cách,Sau đó điền ký hiệu thích hợp vào ô vuông : 7 A ; 17 A ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ Bài 3: Hãy nhìn vào hình vẽ để viết các tập hợp A;M;N N  A M Bài 4: Một năm có bốn quý .Viết tập hợp A các tháng của quý một trong năm. Viết tập hợp B các tháng ( dương lich) có ít hơn 30 ngày .   Bài tập về nhà: Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 14 ,nhỏ hơn 45 và có chứa chữ số 3.Các số : 13 ; 25 ; 53 có thuộc tập hợp trên không ?                 PHIẾU HỌC TẬP * SỐ HỌC 6 Tiết 2: Tập hợp các số tự nhiên. Họ và tên học sinh: ………………………………………………Lớp:………Trường:…………………… Bài 1: Viết cá số tự nhiên liền sau mỗi số : 24 ; 999 ; n ( với n  N ) b) Viết số tự nhiên liền trước mỗi số : 40 ; 100 ; m ( với m  N ).     Bài 2 : Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử : A = B =    . Bài 3 : Viết tập A các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng hai cách .Biểu diễn trên tia số các phần tử của tập hợp A.     Bài 4: Điền vào chỗ trống để ba số mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: …….; 2400;…… …….; m; ………. Bài 5: Trong các câu sau câu nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần? a)a ; a + 1 ; a +2 với a  N b)b ; b +2 ; b + 4 với b  N c)c – 1 ; c ; c + 1 với c  N* d) d + 1 ; d ; d -1 với d  N*         PHIẾU HỌC TẬP * SỐ HỌC 6 Tiết 3: Ghi số tự nhiên. Họ và tên học sinh: ………………………………………………...Lớp:………Trường:…………………… Bài 1: Viết số tự nhiên có số chục là 124 và số đơn vị là 6 Điền vào bảng : Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục   1345 32 418      Bài 2: Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số . Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau .   Bài 3: Viết tập hợp M các chữ số của số 3000.   Bài 4: a) Đọc các số La Mã sau: IX, XXI ; XIV ; XIX. b) Viết các số sau bằng số La Mã : 34 : 17 ; 29 ; 16.                   PHIẾU HỌC TẬP * SỐ HỌC 6 Tiết 4: Số phần tử của một tập hợp.Tập hợp con Họ và tên học sinh: ……………………………………………Lớp:………Trường:……………………… Bài 1: Viết các tâp hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của chúng: Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x -2 =14   Viết tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 5 = 5   c)Viết tập hợp C các số tự nhiên x mà x + 2 = 0   d)Viết tập hợp D các số tự nhiên x mà x . 0 = 0   e) Viết tập hợp E các số tự nhiên không vượt quá 12  Bài 2: Cho tập hợp A = .Điền ký hiệu  ;  ;  vào ô vuông : a) 14 A b)  A c)