Sổ thiết bị giáo dục

Upload: NhuNguyen.dokovn|Ngày: 09/11/2012|Lượt xem: 330|Tải về: 6

Số TÊN THIẾT BỊ GIÁO DỤC Ký hiệu mã Nước Đơn Đơn giá 2011 có NĂM HỌC …………./…………… NĂM HỌC ...../..... NĂM HỌC ...../..... NĂM HỌC ...../..... thứ hoặc quy sản vị TS Hỏng Tăng Giảm TS Hỏng Tăng Giảm TS Hỏng Tăng Giảm TS Hỏng Tăng Giảm TS Hỏngtự cách xuất tính (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (

Số TÊN THIẾT BỊ GIÁO DỤC Ký hiệu mã Nước Đơn Đơn giá 2011 có NĂM HỌC …………./…………… NĂM HỌC ..................../..................... NĂM HỌC ..................../..................... NĂM HỌC ..................../.....................
thứ hoặc quy sản vị TS Hỏng Tăng Giảm TS Hỏng Tăng Giảm TS Hỏng Tăng Giảm TS Hỏng Tăng Giảm TS Hỏng
tự cách xuất tính
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
VẬT LÝ 6
PHẦN CƠ
1 "Lực kế dẹt chưa chia vạch loại 2,5 N" ML6009 Cái 18 000 4
2 Bộ quả gia trọng 50g LY 1011 Hộp 54 000 2 1
3 Lò so lá uốn tròn ML6011 Cái 6 000 4 2
4 Xe lăn ML6012 Cái 10 000 6
5 Khối gỗ ML6013 Cái 9 000 12
6 Thanh nam châm T 054 LY 3021 Thanh 20 000 2
7 Thanh trụ dài 500 mm ML6018 Thanh 10 000 2
8 Thanh trụ dài 250 mm ML6019 Thanh 6 000 3
9 Khớp nối chữ thập ML6020 Cái 7 000 12
10 Băng kép LY 2003 Cái 30 000 4
11 Cân Rô bec van 200g LY 0550 Bộ 240 000 3
Tấm lưới đồng ML6026 Cái 4 000 4
1 PHẦN NHIỆT
2 Bình chia độ từ 250cc ML6027 Cái 16 000 1
3 Bình cầu 250cc ML6031 Cái 11 000 1
4 Nút cao su 1 lỗ ( nút của bình cầu) ML6032 Cái 1 200 1
5 Ống thủy tinh dài 200 mm ML6033 Cái 3 000 10
6 Ống thủy tinh chữ L ML6034 Cái 3 000 3
7 Bình tam giác 250cc ML6035 Cái 12 000 1

Số TÊN THIẾT BỊ GIÁO DỤC Ký hiệu mã Nước Đơn Đơn giá 2012 có NĂM HỌC …………./…………… NĂM HỌC ..................../..................... NĂM HỌC ..................../..................... NĂM HỌC ..................../.....................
thứ hoặc quy sản vị TS Hỏng Tăng Giảm TS Hỏng Tăng Giảm TS Hỏng Tăng Giảm TS Hỏng Tăng Giảm TS Hỏng
tự cách xuất tính
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
1 Chậu nhựa ML6036 Cái 12 000 3
2 Đèn cồn ML6037 Cái 5 000 5
3 Phễu nhựa đường kính 60 mm ML6038 Cái 1 000 1

VẬT LÝ 7
PHẦN ĐIỆN
1 Thước Chiếc 3
2 Đũa hữu cơ vuông Chiếc 5
3 Tấm nhôm Chiếc 5
4 Đũa nhựa trụ Chiếc 5
5 Hộp Pin Chiếc 5
6 Ngắt mạch Chiếc 6
7 Cầu chì Chiếc 1
8 Hộp đèn Chiếc 6
9 Chuông điện Chiếc 6
10 Điện phân Chiếc 4 3
11 Thanh nam châm Chiếc 3
12 Dây dẫn Chiếc 30
13 Miếng nhựa Chiếc 4
14 Cầu chì ống Chiếc 13
15 Miếng nỉ Chiếc 5

Số TÊN THIẾT BỊ GIÁO DỤC Ký hiệu mã Nước Đơn Đơn giá 2011 NĂM HỌC …………./…………… NĂM HỌC ..................../..................... NĂM HỌC ..................../..................... NĂM HỌC ..................../.....................
thứ hoặc quy sản vị TS Hỏng Tăng Giảm TS Hỏng Tăng Giảm TS Hỏng Tăng Giảm TS Hỏng Tăng Giảm TS Hỏng
tự cách xuất tính
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
1 Kim la bàn Chiếc 3
PHẦN QUANG
1 Hộp đen Hộp 6
2 Ống thẳng Chiếc 6
3 Ống cong Chiếc 6
4 Màn ảnh nhựa Chiếc 6
5 Chân đế nhựa Chiếc 8
6 Gương vuông Chiếc 3
Xem thêm: Sổ thiết bị giáo dục
[Ẩn quảng cáo]