/24

tặng các bạn GV sinh 6 đề ... ôn thi TN

Upload: YoungsaHoang.dokovn|Ngày: 18/07/2013|Lượt xem: 88|Tải về: 0

De on Thi tốt nghiệp THPT Thời gian làm bài: 60 phút Câu 1 Cơ chế gây đột biến đa bội của cônsixin là do: A. Tách sớm tâm động của các NST kép, B. Cản trở sự hình thành thoi vô sắc, C. Ngăn cản không cho các NST trượt trên thoi vô sắc, D. Cản trở sự phá vỡ màng nhân ở cuối kì đầu. Câu 2 Những nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự biến đổi vật liệu di truyền: 1. Những sai sót trong lúc tái bản; 2. Các gen gây đột biến nội tại; 3. Ảnh hưởng của các tác nhân gây đột biến bên trong và bên ngoài tế bào; 4. Các quá trình tái tổ hợp di truyền; 5. Các yếu tố di truyền vận động. Câu trả lời đúng là: A. 3, 4 B. 4, 5 C. 1, 2, 4, 5 D. 1, 2, 3, 4 và 5 Câu 3 Xét cặp NST giới tính XY, ở một tế bào sinh tinh sự rối loạn phân li của cặp NST giới tính này ở lần phân bào 1 sẽ tạo thành giao tử: A. X và Y, B. X và O, C. Y và O, D. XY và O. Câu 4 Trường hợp cơ thể sinh vật bị mất hẳn một cặp NST tương đồng nào đó. Di truyền học gọi là: A. Thể khuyết nhiễm B. Thể không nhiễm C. Thể giảm nhiễm D. Thể đơn nhiễm Câu 5 Trường hợp cơ thể sinh vật có bộ NST tăng thêm 1 chiếc thì Di truyền học gọi là: A. Thể dị bội lệch B. Thể đa bội lệch C. Thể tam nhiễm D. Thể tam bội Câu 6 Hội chứng Claiphentơ là hội chứng có đặc điểm di truyền tế bào học: A. 47, XXX B. 45, XO C. 47, +21 D. 47, XXY Câu 7 Trường hợp cơ thể lai mang bộ NST của 2 loài ở dạng lưỡng bội, Di truyền học gọi là: A. Thể đa bội cân B. Thể song nhị bội C. Thể lưỡng nhị bội D. Thể lưỡng trị Câu 8 Đột biến nào dưới đây không làm mất hoặc thêm vật chất di truyền: A. Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ B. Mất đoạn và lặp đoạn C. Đảo đoạn và chuyển đoạn D. Lặp đoạn và chuyển đoạn Câu 9 Cho cơ thể dị hợp 2 cặp gen trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng lai với một cơ thể khác mang kiểu hình lặn. Ở con lai thấy xuất hiện kiểu hình mang hai tính trạng lặn có tỉ lệ 12%. Tần số hoán vị gen ở cá thể mang lai này là: A. 24% B. 12% C. 26% D. 38% Câu 10 Điểm có ở quy luật liên kết gen và không có ở quy luật tác động gen không alen là: A. Dựa trên phân li và tổ hợp nhiễm sắc thể trong giảm phân và thụ tinh B. Gen nằm trên nhiễm sắc thể trong nhân tế bào C. Mỗi gen quy định một tính trạng D. Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp Câu 11 Có thể phát hiện gen trên nhiễm sắc thể thường, gen trên nhiễm sắc thể giới tính và gen trong tế bào chất bằng phép lai nào sau đây? A. Lai thuận nghịch B. Lai phân tích C. Tự thụ phấn ở thực vật D. Giao phối cận huyết ở động vật Câu 12 Tính trạng là gì? A. Những đặc điểm của cơ thể có thể cân, đo, đong đếm được B. Những kiểu hình tồn tại thành từng cặp tương phản C. Những biểu hiện khác nhau của cùng một thứ kiểu hình D. Những đặc điểm cụ thể về hình thái, cấu tạo, sinh lý... giúp dễ dàng phân biệt cơ thể này với cơ thể khác Câu 13 Việc lập bản đồ gen được thực hiện trên nguyên tắc: A. Dựa vào hiện tượng phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân B. Tự thụ hoặc tạp giao C. Dựa vào tần số hoán vị gen để suy ra vị trí tương đối của các gen trên NST D. Dựa vào đột biến chuyển đoạn để suy ra vị trí của các gen trên NST Câu