Tài liệu, bài giảng, văn bản, luận văn, đồ án, tiểu luận...

TIET 55 SINH HOC 7

Lượt xem:129|Tải về:1|Số trang:3 | Ngày upload:18/07/2013

Tuần: 29 NS: 10/3/2012 Tiết: 55  I. MỤC TIÊU: ☺ Kiến thức: Qua kết quả kiểm tra - Giáo viên đánh giá được kết quả học tập của học sinh về kiến thức, kỹ năng, vận dụng kiến thức của lớp lưỡng cư, lớp bò sát, lớp chim và lớp thú. - Học sinh rút kinh nghiệm cải tiến phương pháp học tập. - Giáo viên nắm bắt được khả năng hiểu bài của học sinh để có biện pháp điều chỉnh dạy và học. ☺ Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng làm bài dạng trắc nghiệm, tự luận và trình bày nội dung trên giấy. - Rèn tính nghiêm túc, tự giác, độc lập suy nghĩ khi làm bài. ☺ Thái độ: - GD ý thức thật thà, cẩn thận trong giờ kiểm tra II. CÁC PHƯƠNG PHÁP/KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC: - Tự luận - Trắc nghiệm  III. THIẾT BỊ DẠY HỌC: - GV chuẩn bị: + Ma trận: Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp  Chủ đề 1 Lớp lưỡng cư  Giải thích đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng sống ở nước?   20% = 2đ  100% = 2đ Số câu: 1   Chủ đề 2 Lớp bò sát Thức ăn chủ yếu của thằn lằn? Đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn bóng đuôi dài. Bộ có vảy gồm những đại diện nào?  20% = 2đ 25% = 0,5đ Số câu: 1 50% = 1đ Số câu: 1 25% = 0,5đ Số câu: 1  Chủ đề 3 Lớp chim Nêu đặc điểm chung của lớp chim? Cấu trúc mề của chim bồ câu.  Những đại diện nào sau đây đều thuộc nhóm chim bay?  20% = 2đ 83,3% = 2,5đ Số câu: 2  16,7% = 0,5đ Số câu: 1  Chủ đề 4 Lớp thú Tim thỏ được chia thành mấy ngăn? Môi trường sống của thú mỏ vịt? Nêu vai trò của thú?  Chúng ta phải làm gì để bảo vệ và giúp thú phát triển?  25% = 2,5đ 66,7% = 2đ Số câu: 3  33,3% = 1đ Số câu: 1  Tổng số câu Tổng số điểm 6 câu 5đ = 50% 2 câu 3đ = 30% 3 câu 2đ = 20%   + Đề và đáp án - HS: Ôn tập. IV. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 1. Ổn định: (1ph) 2. Phát đề: (1ph) - GV phát đề: nội dung đề A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ) I. Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng: (3đ) Câu 1: Bộ có vảy gồm những đại diện nào? A. Thằn lằn, ba ba B. Cá sấu, rắn C. Thằn lằn, rắn ráo D. Cá sấu, rùa vàng Câu 2: Những đại diện nào sau đây đều thuộc nhóm chim bay? A. Vịt trời, đà điểu, gà gô, diều hâu. B. Chim ưng, vịt trời, đà điểu, chim cánh cụt. C. Chim ưng, chim cánh cụt, vịt trời. D. Cú lợn, chim ưng, vịt trời, gà gô. Câu 3: Thức ăn chủ yếu của thằn lằn là: A. Cua, cá con B. Sâu bọ C. Động vật nổi D. Quả cây Câu 4: Tim thỏ được chia thành mấy ngăn? A. 4 ngăn B. 3 ngăn C. 2 ngăn D. 1 ngăn Câu 5: Môi trường sống của thú mỏ vịt? A. Ở cạn B. Ở nước ngọt C. Vừa ở cạn vừa ở nước ngọt D. Ở biển Câu 6: Cấu trúc mề của chim bồ câu là: A. Dạ dày tuyến C. Thực quản và diều B. Dạ dày cơ D. Thực quản và dạ dày tuyến II. Tìm các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu sau: (1đ) a. Thằn lằn thở hoàn toàn bằng......................................... b. Tim thằn lằn có 3 ngăn, trong đó ..................................... có vách hụt.