Tài liệu, bài giảng, văn bản, luận văn, đồ án, tiểu luận...
/21

Cá voi xanh là sinh vật lớn nhất hành tinh. Đúng hay sai?

Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự tiết học ! HộI GIảNG MÔN TOáN 9 GIÁO VIÊN: L©m thu h­êng KI?M TRA B�I CU Cho hình vẽ Hãy điền nội dung thích hợp vào chỗ trống : O thuộc tia phân giác của góc xAy thì: …………………. OB = OC Nêu dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của một đường tròn ? z Nếu ta vẽ đường tròn tâm O, bán kính OB. Emcó nhận xét gì về vị trí của Ax, Ay đối với(O;OB)? Nhận xét: Ax và Ay tiếp xúc với đường tròn (O; OB) tại B và tại C Trên hình vẽ ta có Ax và Ay là hai tiếp tuyến tại B và tại C của đường tròn (O;OB) cùng xuất phát từ A x y z C B A O Bài 6 ( Tiết 28) Những đoạn thẳng bằng nhau, những cặp góc bằng nhau trên hình? 1, Định lý về hai tiếp tuyến cắt nhau Tiết 28 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau Dự đoán Cho hình vẽ trong đó AB, AC theo thứ tự là các tiếp tuyến tại B, tại C của đường tròn (O; R). C B A O TIẾT 28 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU Tiết 28 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau Ta nói điểm A cách đều hai điểm B và C tia AO là tia phân giác của góc BAC tia OA là tia phân giác của góc BOC Ta có: AB,AC lµ c¸c tiÕp tuyÕn của đường tròn (O;R) nªn (theo tính chất tiếp tuyến) Xét tam giác vuông ABO và tam giác vuông ACO có: OB = OC = R OA chung Vậy (cạnh huyền - cạnh góc vuông) Suy ra: AB = AC O Tiết 28 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau ĐỊNH LÍ Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì: - Điểm đó cách đều hai tiếp điểm - Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tai phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến. -Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua tiếp điểm C B A O Tiết 28 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau F E P N D M O O P M x y z C B A Với " thước phân giác ", ta có thể tìm được tâm của một vật hình tròn . Tiết 28 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau F E P N D M O Tiết 28 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau 2. Đường tròn nội tiếp tam giác Đường tròn nội tiếp tam giác là đường đường tròn tiếp xúcvới ba cạnh của tam giác còn tam giác gọi là ngoại tiếp đường tròn. : giao điểm của các đường phân giác các góc trong của tam giác * Định nghĩa *Cách xác định : khoảng cách từ giao điểm đó đến các cạnh của tam giác - Tâm - Bán kính E I B A C F Có vô số tam giác ngoại tiếp một đường tròn cho trước O A B C D E F I K Cho tam giác ABC, K là giao điểm các đường phân giác hai góc ngoài tại B và C; D, E, F theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ K đến các đường thẳng BC, AC, AB. Chứng minh rằng ba điểm D, E, F nằm trên cùng đường tròn tâm K. Hỏi thêm: Tiết 28 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau 3. Đường tròn bàng tiếp tam giác Đường tròn tiếp xúc với một cạnh của tam giác và tiếp xúc với các phần kéo dài của hai cạnh kia gọi là đường tròn bàng tiếp tam giác - Định nghĩa A B C D E F K - Cách xác định tâm đường tròn bàng tiếp Có mấy đường tròn bàng tiếp tam giác ABC? - Tìm giao điểm của hai đường phân giác ngoài của tam giác. - Hoặc tìm giao điểm của một đường phân giác trong và một đường phân giác ngoài của tam giác. Ba đường tròn (O1), (O2), (O3) lµ các đường bàng tiếp tam giác ABC Tiết 28 TÝnh chất của hai tiếp tuyến cắt nhau A B C Hãy nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng định đúng 1) cĩ t�m l� giao di?m ph�n gi�c trong gĩc B v� ph�n gi�c ngồi gĩc C 3) thì OA l� trung tr?c c?a BC 5) cĩ t�m l� giao di?m c�c du?ng ph�n gi�c trong tam gi�c c) Du?ng trịn ngo?i ti?p tam gi�c b) Du?ng trịn b�ng ti?p trong gĩc B c?a tam gi�c ABC a) Du?ng trịn n?i ti?p tam gi�c a-5; b- 1; c-4; d- 3 d) AB, AC lần lượt là tiếp tuyến tại B và tại C của (O) 4) có tâm là giao điểm các đường trung trực trong tam giác 2) có tâm là giao điểm ba đường trung tuyến của tam giác Nắm vững các tính chất của tiếp tuyến đường tròn Phân biệt định nghĩa, cách xác định tâm đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp, đường tròn bàng tiếp Bài tập về nhà: 26, 27, 28, 29 trang 115, 116 SGK HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ CHÚC SỨC KHOẺ CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM BÀI HỌC KẾT THÚC

+ Xem thêm
Download

Tài liệu miễn phí

thêm vào bộ sưu tập

Lượt xem:90|Tải về:0|Số trang:21

Thông tin tài liệu

Ngày tạo: