Tài liệu, bài giảng, văn bản, luận văn, đồ án, tiểu luận...
Download

Từ điển Anh Việt

(c) 2005 Hồ Ngọc Đức

Tra từ

00-about

- Từ điển Anh-Việt dành cho thiết bị cầm tay- (c) 2005 Hồ Ngọc Đức

a

- (thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt- (âm nhạc) la

- người giả định thứ nhất; trường hợp giả định thứ nhất- một; một (như kiểu); một (nào đó)

- cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...;- mỗi, mỗi một

a b c

- bảng chữ cái- khái niệm cơ sở, cơ sở

- (ngành đường sắt) bảng chỉ đường theo abc

a b c - book

- sách vỡ lòng, sách học vần

a font

- thấu triệt, cặn kẽ, rõ ngọn nghành

a fortiori

- huống hồ, huống là

a la carte

- theo món, gọi theo món, đặt theo món

a la mode

- hợp thời trang, đúng mốt

a posteriori

- theo phép quy nạp- hậu nghiệm

a priori

- theo cách suy diễn, theo cách diễn dịch- tiên nghiệm

a-bomb

- bom nguyên tử

a-going

- đang chạy, đang chuyển động; đang hoạt động, đang tiến hành

a-plenty

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhiều, dồi dào, phong phú

a-power

- năng lượng nguyên tử- cường quốc nguyên tử

a.d.

- sau công nguyên

a.m.

- (xem) ante_meridiem

aard-wolf

- (động vật học) chó sói đất ( Nam Phi)

aasvogel

- (động vật học) con kên kên ( Nam Phi)

aba

- áo aba (áo ngoài giống hình cái túi người A-Rập)

abaci

- bàn tính- (kiến trúc)

- đầu cột, đỉnh cột

aback

- lùi lại, trở lại phía sau- (hàng hải) bị thổi ép vào cột buồm (buồm)

- (nghĩa bóng) sửng sốt, ngạc nhiên

abacus

- bàn tính- (kiến trúc)

- đầu cột, đỉnh cột

abaddon

- âm ti, địa ngục- con quỷ

abaft

- (hàng hải) ở phía sau bánh lái, gần phía bánh lái- (hàng hải) sau, ở đằng sau, ở phía sau

abalone

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bào ngư

abandon

- bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ- sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả

abandoned

- bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ- phóng đãng, truỵ lạc

abandoner

- (pháp lý) người rút đơn

abandonment

- sự bỏ, sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ- tình trạng bị bỏ rơi, tình trạng bị ruồng bỏ

- sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả

abase

- làm hạ phẩm giá, làm mất thể diện, làm nhục

abasement

- sự làm hạ phẩm giá, sự làm mất thể diện, sự làm nhục

abash

- làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống

abashment

- sự bối rối, sự lúng túng, sự luống cuống

abask

- (thơ ca) dưới ánh nắng, dưới ánh mặt trời, trong ánh lửa ấm

abatable

- có thể làm dịu, có thể làm yếu đi, có thể giảm bớt- có thể hạ, có thể bớt

- có thể làm nhụt- có thể chấm dứt, có thể thanh trừ

- (pháp lý) có thể huỷ bỏ, có thể thủ tiêu

abate

- làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt- hạ (giá), bớt (giá)

- làm nhụt (nhụt khí...)- làm cùn (lưỡi dao...)

- thanh toán, làm mất hết (những điều khó chịu, bực bội)- (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu

- (kỹ thuật) ram (thép)- dịu đi, yếu đi, nhụt đi, đỡ, bớt, ngớt

abatement

- sự dịu đi, sự yếu đi, sự nhụt đi, sự giảm bớt, sự đỡ, sự ngớt- sự hạ (giá), sự bớt (giá)

- sự chấm dứt, sự thanh toán- (pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu

abatis

- (quân sự) đống cây chướng ngại, đống cây cản

abatised

- (quân sự) có đống cây chướng ngại, có đống cây cản

- (quân sự) có đống cây chướng ngại, có đống cây cản

abattoir

- lò mổ, lò sát sinh

abb

- (nghành dệt) sợi canh, sợi khổ (của tấm vải)

abbacy

- chức vị trưởng tu viện; quyền hạn trưởng tu viện

abbatial

- (thuộc) trưởng tu viện

abbess

- bà trưởng tu viện

abbey

- tu viện- giới tu sĩ, các nhà tu, các bà xơ nhà thờ (lớn)

abbot

- cha trưởng tu viện

abbreviate

- tóm tắt, viết tắt; rút ngắn lại (cuộc đi thăm...)- (toán học) ước lược, rút gọn

- tương đối ngắn

abbreviated

- tóm tắt; viết tắt; rút ngắn lại- ngắn cũn cỡn (quần áo...)

abbreviation

- sự tóm tắt, sự rút ngắn (cuộc đi thăm...)- bài tóm tắt

- chữ viết tắt- (toán học) sự ước lược, sự rút gọn

abbreviator

- người tóm tắt

abdicant

- người từ bỏ- người thoái vị

abdicate

- từ bỏ (quyền lợi, địa vị...)- thoái vị, từ ngôi

abdication

- sự thoái vị, sự từ ngôi- sự từ bỏ (địa vị, chức vụ, quyền lợi...)

abdicator

abdicator

- người từ bỏ- người thoái vị

abdomen

- bụng

abdominal

- (thuộc) bụng; ở bụng

abdominous

- phệ bụng

abducent

- (giải phẫu) rẽ ra, giạng ra

abduct

- bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi (người đàn bà...)- (giải phẫu) rẽ ra, giạng ra

abduction

- sự bắt cóc (trẻ em...), sự bắt đi, sự cuỗm đi, sự lừa đem đi- (giải phẫu) sự giạng ra

abductor

- người bắt cóc, người cuỗm đi, người lừa đem đi- (giải phẫu) cơ giạng ( (cũng) abductor muscle)

abeam

- (hàng hải), (hàng không) đâm ngang sườn

abecedarian

- sắp xếp theo thứ tự abc- sơ đẳng

- dốt nát- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh vỡ lòng

abed

- ở trên giường

abele

- (thực vật học) cây bạch dương

abelmosk

- (thực vật học) cây vông vàng

aberrance

- sự lầm lạc- (sinh vật học) sự khác thường

aberrancy

- sự lầm lạc- (sinh vật học) sự khác thường

- (sinh vật học) sự khác thường

aberrant

- lầm lạc- (sinh vật học) khác thường

aberration

- sự lầm lạc; phút lầm lạc- sự kém trí khôn, sự loạn trí

- sự khác thường- (vật lý) quang sai

- (thiên văn học) tính sai

abet

- xúi bẩy, xúi giục, khích- tiếp tay (ai làm bậy)

abetment

- sự xúi bẩy, sự xúi giục, sự khích- sự tiếp tay

abettal

- sự xúi bẩy, sự xúi giục, sự khích- sự tiếp tay

abette

- kẻ xúi giục- kẻ tiếp tay

abettor

- kẻ xúi giục- kẻ tiếp tay

abeyance

- sự đọng lại- sự đình chỉ, sự hoãn lại, sự tạm thời không áp dụng (đạo luật...)

- (pháp lý) tình trạng tạm thời không có người nhận; tình trạng tạm thời vô chủ- tình trạng trống, tình trạng khuyết (một chức vị)

abeyant

- tạm thời đình chỉ, tạm nghỉ hoạt động

abhor

- ghê tởm; ghét cay ghét đắng

abhorrence

- sự ghê tởm- điều ghê tởm; cái bị ghét cay ghét đắng

abhorrent

- ghê tởm, đáng ghét- ( + from) trái với, mâu thuẫn với, không hợp với

- (từ cổ,nghĩa cổ) ( + of) ghê tởm, ghét cay ghét đắng

abidance

- sự tôn trọng, sự tuân theo, sự thi hành đúng- ( + in) sự tồn tại; sự kéo dài

abide

- tồn tại; kéo dài- ( + by) tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo; trung thành với

- (từ cổ,nghĩa cổ) ở, ngụ tại- chờ, chờ đợi

- chịu đựng, chịu- chống đỡ được (cuộc tấn công)

abiding

- (văn học) không thay đổi, vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi

abietene

- (hoá học) Abietin

abigail

- thị tỳ, nữ tỳ

abilitate

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) habiliate

ability

- năng lực, khả năng (làm việc gì)- ( số nhiều) tài năng, tài cán

- thẩm quyền- (thương nghiệp) khả năng thanh toán được; vốn sẵn có, nguồn vốn (để đáp ứng khi cần thiết)

abiogenesis

- (sinh vật học) sự phát sinh tự nhiên

abiogenetic

- (sinh vật học) phát sinh tự nhiên

abiogenetically

- (sinh vật học) phát sinh tự nhiên

abiogenist

- người tin thuyết phát sinh tự nhiên

abiogenous

- (sinh vật học) phát sinh tự nhiên

abiogeny

- (sinh vật học) sự phát sinh tự nhiên

abiological

- phi sinh vật học

abiotic

- vô sinh

abject

- hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh- khốn khổ, khốn nạn

abjection

- sự hèn hạ, sự thấp hèn, sự đê tiện

abjectness

- sự hèn hạ, sự thấp hèn, sự đê tiện, sự đáng khinh- sự khốn khổ, sự khốn nạn

abjuration

- sự tuyên bố bỏ, sự thề bỏ- (tôn giáo) sự thề bỏ đạo, sự bội đạo

abjure

- tuyên bố bỏ, nguyện bỏ- rút lui (ý kiến, lời hứa...)

- thề bỏ (đất nước) đi mãi mãi

ablactation

- sự cai sữa- sự cạn sữa

ablate

- (y học) cắt bỏ

ablation

- (y học) sự cắt bỏ (một bộ phận trong cơ thể)- (địa lý,địa chất) sự tải mòn (đá)

- (địa lý,địa chất) sự tiêu mòn (sông băng)

ablative

- (ngôn ngữ học) (thuộc) cách công cụ- (ngôn ngữ học) cách công cụ

ablaut

- (ngôn ngữ học) Aplau

ablaze

- rực cháy, bốc cháy- sáng chói lọi

- bừng bừng, rừng rực

able

- có năng lực, có tài- (pháp lý) có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền

able-bodied

- khoẻ mạnh; đủ tiêu chuẩn sức khoẻ (làm nghĩa vụ quân sự)

ablen

- (động vật học) cá aplet, cá vảy bạc (họ cá chép)

- (động vật học) cá aplet, cá vảy bạc (họ cá chép)

ablet

- (động vật học) cá aplet, cá vảy bạc (họ cá chép)

ablings

- ( Ê-cốt) có lẽ, có thể

ablins

- ( Ê-cốt) có lẽ, có thể

abloom

- đang nở (ra) hoa

abluent

- rửa sạch, tẩy sạch- chất tẩy, thuốc tẩy

ablush

- thẹn đỏ mặt

ablution

- (tôn giáo) lễ rửa tội; lễ tắm gội; lễ rửa sạch các đồ thờ- (tôn giáo) nước tắm gội; nước rửa đồ thờ

- ( (thường) số nhiều) sự tắm gội, sự rửa ráy

ably

- có khả năng, có tài, khéo léo, tài tình

abnegate

- nhịn (cái gì)- bỏ (đạo)

- từ bỏ (quyền lợi...); từ chối không nhận (đặc quyền...)

abnegation

- sự bỏ (đạo...); sự từ bỏ (quyền lợi); sự từ chối không nhận (đặc quyền...)- sự quên mình, sự hy sinh, sự xả thân ( (thường) self abnegation)

abnormal

- không bình thường, khác thường; dị thường

abnormalcy

- sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường- vật kỳ quái, quái vật

abnormality

- sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường- vật kỳ quái, quái vật

abnormity

- sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường- vật kỳ quái, quái vật

aboard

aboard

- trên tàu, trên boong tàu, trên thuyền, trên xe lửa; trên máy bay- dọc theo; gần, kế

- lên trên (tàu thuỷ, xe lửa, máy bay...)

abode

- nơi ở- sự ở lại, sự lưu lại

aboil

- đang sôi

abolish

- thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ

abolishable

- có thể thủ tiêu, có thể bãi bỏ, có thể huỷ bỏ

abolisher

- người thủ tiêu, người bãi bỏ, người huỷ bỏ

abolishment

- sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ

abolition

- sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ

abolitionise

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho theo chủ nghĩa bãi nô

abolitionism

- (sử học) chủ nghĩa bãi nô

abolitionist

- người theo chủ nghĩa bãi nô

abolitionize

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho theo chủ nghĩa bãi nô

abominable

- ghê tởm, kinh tởm

abominableness

- sự ghê tởm, sự kinh tởm- (thông tục) sự tồi tệ

abominate

- ghê tởm; ghét cay ghét đắng- (thông tục) không ưa, ghét mặt

- (thơ ca) ghê tởm, kinh tởm

abomination

- sự ghê tởm, sự kinh tởm; sự ghét cay ghét đắng

- sự ghê tởm, sự kinh tởm; sự ghét cay ghét đắng- vật kinh tởm; việc ghê tởm; hành động đáng ghét

aboriginal

- (thuộc) thổ dân; (thuộc) thổ sản, (thuộc) đặc sản- ban sơ, nguyên thuỷ, cổ sơ

- thổ dân- (từ hiếm,nghĩa hiếm) thổ sản

aborigines

- thổ dân- thổ sản

abort

- sẩy thai; đẻ non ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))- (sinh vật học) không phát triển, thui

- làm sẩy thai, phá thai

aborted

- bị sẩy (thai)- (sinh vật học) không phát triển, thui

aborticide

- thuốc giết thai

abortifacient

- phá thai, làm sẩy thai- thuốc phá thai

abortion

- sự sẩy thai, sự phá thai; sự nạo thai- người lùn tịt; đứa bé đẻ non, vật đẻ non; vật dị dạng, quái thai

- sự chết non chết yểu, sự sớm thất bại (của một kế hoạch, ý đồ...)- (sinh vật học) tình trạng phát triển không đầy đủ

abortionist

- người phá thai

abortive

- đẻ non- non yếu, chết non chết yểu; sớm thất bại

- (sinh vật học) không phát triển đầy đủ

abortiveness

- sự đẻ non- sự non yếu, sự chết non chết yểu

- (sinh vật học) sự không phát triển đầy đủ

aboulia

- (y học) chứng mất ý chí

abound

- ( + in, with) có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy

abounding

- nhiều, phong phú, thừa thãi

about

- xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác- đằng sau

- khoảng chừng, gần- vòng

+ about and about- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rất giống nhau

+ to be about- bận (làm gì)

- đã dậy được (sau khi ốm)- có mặt

+ about right- đúng, đúng đắn

- tốt, được- về

- quanh quất, quanh quẩn đây đó, rải rác- xung quanh

- khoảng chừng, vào khoảng- bận, đang làm (gì...)

- ở (ai); trong người (ai), theo với (ai)+ to be about to

- sắp, sắp sửa- (từ hiếm,nghĩa hiếm) anh đang làm gì đấy?

+ what about?- (xem) what

- lái (thuyền...) theo hướng khác

about-face

- (quân sự) sự quay đằng sau- sự trở mặt, sự thay đổi hẳn thái độ, sự thay đổi hẳn ý kiến

- (quân sự) quay đằng sau

about-sledge

- (kỹ thuật) búa tạ

above

- trên đầu, trên đỉnh đầu- ở trên

- trên thiên đường- lên trên; ngược dòng (sông); lên gác

- trên, hơn- ở trên

- quá, vượt, cao hơn- trên, hơn

+ above oneself- lên mặt

- phởn, bốc- ở trên, kể trên, nói trên

- the above cái ở trên; điều kể trên; điều nói trên

above-board

- thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm

above-ground

- ở trên mặt đất- còn sống trên đời

- ở trên mặt đất- lúc còn sống ở trên đời

- lúc còn sống ở trên đời

above-mentioned

- kể trên, nói trên

abracadabra

- câu thần chú- lời nói khó hiểu

abradant

- làm mòn, mài mòn- chất mài mòn

abrade

- làm trầy (da); cọ xơ ra- (kỹ thuật) mài mòn

abranchial

- (động vật học) không mang

abranchiate

- (động vật học) không mang

abrasion

- sự làm trầy (da); sự cọ xơ ra; chỗ bị trầy da- (địa lý,địa chất), (kỹ thuật) sự mài mòn

abrasive

- làm trầy (da)- để cọ xơ ra

- để mài mòn- chất mài mòn

abreast

- cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau; sát nhau, sát vai, bên cạnh+ to keep abreast of (with)

- (xem) keep

abridge

- rút ngắn lại, cô gọn, tóm tắt- hạn chế, giảm bớt (quyền...)

- lấy, tước

abridgement

- sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt- sự hạn chế, sự giảm bớt

abridgment

- sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt- sự hạn chế, sự giảm bớt

abroach

- bị giùi lỗ; bị chọc thủng (thùng rượu để lấy rượu ra...)

abroad

abroad

- ở nước ngoài, ra nước ngoài- khắp nơi, đang truyền đi khắp nơi

- ngoài trời (đối với trong nhà)- (thông tục) nghĩ sai, nhầm, tưởng lầm

+ from abroad- từ nước ngoài

abrogate

- bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu; bài trừ

abrogation

- sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu; sự bài trừ

abrupt

- bất ngờ, đột ngột; vội vã- cộc lốc, lấc cấc, thô lỗ

- dốc đứng, hiểm trở, gian nan- trúc trắc, rời rạc (văn)

- bị đốn, bị chặt cụt; như thể bị đốn, bị chặt cụt (cây...)

abruption

- sự đứt rời, sự gãy rời

abruptness

- sự bất ngờ, sự đột ngột, sự vội vã- tính cộc lốc, tính lấc cấc; sự thô lỗ

- thế dốc đứng, sự hiểm trở; sự gian nan- sự trúc trắc, sự rời rạc (văn)

abscess

- (y học) áp xe- (kỹ thuật) chỗ rỗ (ở kim loại)

absciss

- (toán học) độ hoành

abscissa

- (như) absciss

abscissae

- (như) absciss

abscisse

- (như) absciss

abscission

- (y học) sự cắt bỏ

abscond

- lẫn trốn, bỏ trốn- trốn tránh pháp luật

absconder

- người lẫn trốn, người bỏ trốn- người trốn tránh pháp luật

absence

- sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng- sự thiếu, sự không có

- sự điểm danh+ leave of absence

- (xem) leave

absent

- vắng mặt, đi vắng, nghỉ- lơ đãng

- vắng mặt, đi vắng, nghỉ

absent-minded

- lơ đãng

absent-mindedness

- sự lơ đãng, tính lơ đãng

absentee

- người vắng mặt, người đi vắng, người nghỉ- địa chủ không ở thường xuyên tại nơi có ruộng đất

absenteeism

- sự hay vắng mặt, sự vắng mặt không có lý do chính đáng (ở công sở, ở xí nghiệp...)

absently

- lơ đãng

absinth

- cây apxin, cây ngải đắng- tinh dầu apxin

- rượu apxin

absinthe

- cây apxin, cây ngải đắng- tinh dầu apxin

- rượu apxin

absinthian

- (thuộc) apxin

absolute

- tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất- chuyên chế, độc đoán

- xác thực, đúng sự thực, chắc chắn- vô điều kiện

absolutely

- tuyệt đối, hoàn toàn- chuyên chế, độc đoán

- vô điều kiện- (thông tục) nhất định, chắc chắn; tất nhiên; hoàn toàn như vậy, đúng như vậy

- (thông tục) nhất định, chắc chắn; tất nhiên; hoàn toàn như vậy, đúng như vậy

absoluteness

- tính tuyệt đối, tính hoàn toàn

absolution

- (pháp lý) sự tha tội, sự miễn xá- (tôn giáo) sự xá tội

absolutism

- (chính trị) sự chuyên chế, chính thể chuyên chế

absolutist

- (chính trị) người theo chính thể chuyên chế

absolve

- tha tội, xá tội, tuyên án vô tội; miễn trách- giải, giải phóng, cởi gỡ

absonant

- không hợp điệu, không hoà hợp- ( + to, from) không hợp với, trái với

- không hợp lý

absorb

- hút, hút thu (nước)- hấp thu

- miệt mài, mê mải, chăm chú; lôi cuốn, thu hút sự chú ý

absorbability

- khả năng hút thu

absorbable

- có thể nuốt được; có thể bị hút- có thể hút thu được; có thể bị hút thu

absorbed

- miệt mài, mê mải, say mê, chăm chú

absorbedly

- miệt mài, mê mải; say mê, chăm chú

absorbefacient

- (y học) làm tiêu đi, làm tan đi- (y học) thuốc làm tiêu, thuốc làm tan

absorbent

- hút nước, thấm hút- chất hút thu; máy hút thu

- (thực vật học); (động vật học) cơ quan hút thu (các chất dinh dưỡng)

absorber

- (kỹ thuật) thiết bị hút thu- cái giảm xóc (ô tô)

- cái giảm xóc (ô tô)

absorbing

- hấp dẫn, làm say mê, làm say sưa

absorption

- sự hút, sự hút thu- sự say mê, miệt mài, sự mê mải

absorptive

- hút thu

absorptivity

- khả năng hút thu

abstain

- kiêng, kiêng khem, tiết chế- kiêng rượu

- (tôn giáo) ăn chay ( (cũng) to abstain from meat)

abstainer

- người kiêng rượu

abstaining

- sự kiêng khem

abstemious

- tiết chế, có điều độ- sơ sài, đạm bạc

abstention

- ( + from) sự kiêng- sự không tham gia bỏ phiếu

absterge

- tẩy, làm sạch

abstergent

- tẩy, làm sạch- (y học) thuốc làm sạch (vết thương)

abstersion

- sự tẩy sạch, sự làm sạch

abstersive

- tẩy, làm sạch

abstinence

- sự kiêng, sự kiêng khem, sự tiết chế (ăn uống, chơi bời...)- sự kiêng rượu

- (tôn giáo) sự ăn chay, sự nhịn ăn

abstinency

- thói quen ăn uống điều độ, sự kiêng khem

abstinent

- ăn uống điều độ; kiêng khem

abstract

- trừu tượng- khó hiểu

- lý thuyết không thực tế+ abstract number

- (toán học) số hư- bản tóm tắt (cuốn sách, luận án, bài diễn văn...)

- vật trừu tượng- trừu tượng hoá

- làm đãng trí- rút ra, chiết ra, tách ra

- lấy trộm, ăn cắp- tóm tắt, trích yếu

abstracted

- lơ đãng

abstractedly

- trừu tượng; lý thuyết- lơ đãng

- tách ra, riêng ra

abstractedness

- sự lơ đãng

abstraction

- sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá- cách nhìn trừu tượng, quan điểm trừu tượng; khái niệm trừu tượng; vật trừu tượng

- sự lơ đãng- sự chiết ra, sự rút ra

- sự lấy trộm, sự ăn cắp

abstractionism

- (nghệ thuật) chủ nghĩa trừu tượng

abstractionist

- (nghệ thuật) người theo chủ nghĩa trừu tượng- (nghệ thuật) theo lối trừu tượng, trừu tượng chủ nghĩa

abstractness

- tính trừu tượng- tính khó hiểu

abstruse

- khó hiểu- thâm thuý, sâu sắc

abstruseness

- tính khó hiểu- tính thâm thuý, tính sâu sắc

absurd

- vô lý- ngu xuẩn, ngớ ngẩn; buồn cười, lố bịch

absurdity

- sự vô lý; sự ngu xuẩn, sự ngớ ngẩn- điều vô lý; điều ngớ ngẩn

abulia

- (y học) chứng mất ý chí

abundance

- sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú; sự thừa thãi, sự dư dật- sự dạt dào (tình cảm, cảm xúc)

- tình trạng rất đông người

abundant

- phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật

abuse

- sự lạm dụng, sự lộng hành- thói xấu, hủ tục

- sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả- sự nói xấu, sự gièm pha

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ- lạm dụng (quyền hành...)

- lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa- nói xấu, gièm pha

- (từ cổ,nghĩa cổ) lừa dối, lừa gạt- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ

abuser

- người lạm dụng- người lăng mạ, người sỉ nhục, người chửi rủa

- người nói xấu, kẻ gièm pha- người đánh lừa, người lừa gạt

abusive

- lạm dụng- lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa

- lừa dối, lừa gạt- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ

abusiveness

- sự lạm dụng- sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa thậm tệ

- sự lừa dối, sự lừa gạt- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ

abut

- ( + on, upon) giáp giới với, tiếp giáp với- ( + on, against) dựa vào, nối đầu vào nhau

abutilon

- (thực vật học) giống cây cối xay

abutment

- giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp- tường chống, trụ chống; trụ đá (xây ở hai đầu cầu)

abuttal

- giới hạn, biên giới, chổ tiếp giáp

abutter

- (pháp lý) chủ nhà đất láng giềng (ở ngay cạnh nhà đất của ai)

abysm

- (thơ ca) (như) abyss

abysmal

- không đáy, thăm thẳm, sâu không dò được

abyss

- vực sâu, vực thẳm- biển thẳm

- lòng trái đất; địa ngục

abyssal

- sâu thăm thảm, sâu như vực thẳm, sâu không dò được- (thuộc) biển thẳm

acacia

- (thực vật học) giống cây keo

academe

- (thơ ca) học viện; trường đại học

academic

- (thuộc) học viện; (thuộc) trường đại học- (thuộc) viện hàn lâm

- có tính chất học thuật- lý thuyết suông, trừu tượng, không thực tế

- (văn nghệ) kinh viện- (thuộc) trường phái triết học Pla-ton

- hội viên học viện- viện sĩ

- người quá nệ kinh viện- ( số nhiều) lập luận hoàn toàn lý thuyết

- ( số nhiều) mũ áo đại học (của giáo sư và học sinh đại học ở Anh)

academical

- (thuộc) học viện; (thuộc) trường đại học

academicals

- mũ áo đại học (của giáo sư và học sinh đại học ở Anh)

academician

- viện sĩ

academy

academy

- học viện- viện hàn lâm

- trường chuyên nghiệp- trường tư thục (dành cho trẻ em nhà giàu)

- vườn A-ca-đê-mi (khu vườn gần A-ten nơi Pla-ton giảng triết học); trường phái triết học Pla-ton; môn đệ của Pla-ton

acaleph

- loài sứa

acanthi

- cây ô rô- (kiến trúc) hình trang trí lá ô rô

acanthus

- cây ô rô- (kiến trúc) hình trang trí lá ô rô

acari

- (động vật học) cái ghẻ

acarpellous

- (thực vật học) không lá noãn

acarpous

- (thực vật học) không sinh quả

acarus

- (động vật học) cái ghẻ

acaulesent

- (thực vật học) không thân (cây)

acauline

- (thực vật học) không thân (cây)

acaulose

- (thực vật học) không thân (cây)

acaulous

- (thực vật học) không thân (cây)

accede

- đồng ý, tán thành, thừa nhận, bằng lòng- lên (ngôi), nhậm (chức)

- gia nhập, tham gia

accelerate

- làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp- rảo (bước)

- tăng nhanh hơn; mau hơn, bước mau hơn, rảo bước- gia tốc

accelerating

accelerating

- làm nhanh thêm- gia tốc

acceleration

- sự làm nhanh thêm, sự thúc mau, sự giục gấp- gia tốc

accelerative

- làm nhanh thên, làm mau thêm

accelerator

- người làm tăng tốc độ- máy gia tốc; chân ga (xe ôtô)

- (hoá học) chất gia tốc- (sinh vật học) dây thần kinh gia tốc

accent

- trọng âm- dấu trọng âm

- giọng- ( số nhiều) lời nói, lời lẽ

- (âm nhạc) nhấn; dấu nhấn- (nghĩa bóng) sự phân biệt rõ rệt

- đọc có trọng âm, nói có trọng âm, đọc nhấn mạnh- đánh dấu trọng âm

- nhấn mạnh, nêu bật

accentor

- (động vật học) chim chích

accentual

- (thuộc) trọng âm; dựa vào trọng âm

accentuate

- nhấn trọng âm, đặt trọng âm, đánh dấu trọng âm- nhấn mạnh, làm nổi bật, nêu bật

accentuation

- sự nhấn trọng âm, sự đặt trọng âm, sự đánh dấu trọng âm- sự nhấn mạnh, sự nêu bật

accept

- nhận, chấp nhận, chấp thuận- thừa nhận

- đảm nhận (công việc...)- (thương nghiệp) chịu trách nhiệm về; nhận thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...)

acceptability

- tính chất có thể chấp nhận- tính chất có thể thừa nhận

acceptable

- có thể nhận, có thể chấp nhận- có thể thừa nhận

- thoả đáng, làm hài lòng; được hoan nghênh, được tán thưởng

- thoả đáng, làm hài lòng; được hoan nghênh, được tán thưởng

acceptance

- sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận- sự thừa nhận, sự công nhận

- sự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành; sự tin- (thương nghiệp) sự nhận thanh toán (hoá đơn); hoá đơn được nhận thanh toán

+ acceptance of persons- sự thiên vị

acceptation

- ý nghĩa đặc biệt (của một từ, thành ngữ)- nghĩa được thừa nhận (của một từ, thành ngữ)

accepted

- đã được thừa nhận, đã được công nhận

acceptor

- (thương nghiệp) người nhận thanh toán (hoá đơn...)- (vật lý); (hoá học) chất nhận

access

- lối vào, cửa vào, đường vào- sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quyền đến gần, quyền lui tới

- sự dâng lên (nước triều)- cơn

- sự thêm vào, sự tăng lên

accessary

- đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào- (pháp lý) kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã

- phụ, phụ vào, thêm vào- (pháp lý) a tòng, đồng loã

accessibility

- tính có thể tới được, tính có thể đến gần được- sự dễ bị ảnh hưởng

accessible

- có thể tới được, có thể gần được- dễ bị ảnh hưởng

- dễ gần (người)

accession

- sự đến gần, sự tiếp kiến- sự lên ngôi, sự nhậm chức; sự đến, sự đạt tới

- sự tăng thêm, sự thêm vào; phần thêm vào- sự gia nhập, sự tham gia

- sự tán thành

accessory

- đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào- (pháp lý) kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã

- phụ, phụ vào, thêm vào- (pháp lý) a tòng, đồng loã

accidence

accidence

- (ngôn ngữ học) hình thái học- yếu tố cơ sở (của một vấn đề)

accident

- sự rủi ro, tai nạn, tai biến- sự tình cờ, sự ngẫu nhiên

- cái phụ, cái không chủ yếu- sự gồ ghề, sự khấp khểnh

- (âm nhạc) dấu thăng giáng bất thường

accidental

- tình cờ, ngẫu nhiên; bất ngờ- phụ, phụ thuộc, không chủ yếu

- cái phụ, cái không chủ yếu- (âm nhạc) dấu thăng giáng bất thường

accidentally

- tình cờ, ngẫu nhiên

accipitral

- (thuộc) chim ưng; như chim ưng- tham mồi (như chim ưng); tham tàn

- tinh mắt (như chim ưng)

acclaim

- tiếng hoan hô- hoan hô

- tôn lên

acclamation

- sự hoan hô nhiệt liệt- ( (thường) số nhiều) tiếng reo hoan hô, tiếng tung hô

acclamatory

- hoan hô bằng cách nhiệt liệt hoan hô

acclimatation

- sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ

acclimate

- làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối)- (từ hiếm,nghĩa hiếm) thích nghi khí hậu

- thích nghi với môi trường

acclimation

- sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ

acclimatise

- làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối)- (từ hiếm,nghĩa hiếm) thích nghi khí hậu

- thích nghi với môi trường

acclimatization

- sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ

- sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ

acclimatize

- làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối)- (từ hiếm,nghĩa hiếm) thích nghi khí hậu

- thích nghi với môi trường

acclivity

- dốc ngược

acclivous

- dốc ngược

accolade

- sự ôm hôn, sự gõ nhẹ sống gươm lên vai (khi phong tước)- (âm nhạc) dấu gộp

accommodate

- điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp- hoà giải, dàn xếp

- ( + with) cung cấp, cấp cho, kiếm cho- chứa được, đựng được

- cho trọ; tìm chỗ cho trọ- giúp đỡ, làm ơn

accommodating

- dễ dãi, dễ tính, xuề xoà- hay giúp đỡ, sẵn lòng giúp đỡ, hay làm ơn

accommodation

- sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp- sự điều tiết (sức nhìn của mắt)

- sự hoà giải, sự dàn xếp- tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện

- chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở- món tiền cho vay

accommodation train

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe lửa địa phương (ở địa phương)

accommodation unit

- nơi ở

accommodation-ladder

- ,lổdə/- (hàng hải) thang, thang dây (ở bên sườn tàu thuỷ để lên xuống các xuồng nhỏ)

accompaniment

- vật phụ thuộc, vật kèm theo; cái bổ sung- (âm nhạc) sự đệm (dàn nhạc); phần nhạc đệm

accompanist

- (âm nhạc) người đệm (nhạc, đàn)

accompany

- đi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống- phụ thêm, kèm theo

- (âm nhạc) đệm (đàn, nhạc)

accomplice

- kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã

accomplish

- hoàn thành, làm xong, làm trọn- thực hiện, đạt tới (mục đích...)

- làm (ai) hoàn hảo, làm (ai) đạt tới sự hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công...)

accomplished

- đã hoàn thành, đã làm xong, xong xuôi, trọn vẹn- được giáo dục kỹ lưỡng, có đầy đủ tài năng; hoàn hảo, hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công...)

accomplishment

- sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm trọn- sự thực hiện (mục đích...)

- việc đã hoàn thành, việc làm xong, ý định đã thực hiện được; thành quả, thành tựu, thành tích- ( số nhiều) tài năng, tài nghệ (về nhạc, hoạ, nữ công...); (xấu) tài vặt

accord

- sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành- hoà ước

- sự phù hợp, sự hoà hợp- (âm nhạc) sự hợp âm

- ý chí, ý muốn- làm cho hoà hợp

- cho, ban cho, chấp thuận, chấp nhận- ( + with) phù hợp với, hoà hợp với, thống nhất với, nhất trí với

accordance

- sự đồng ý, sự thoả thuận (với ai)- sự phù hợp, sự theo đúng (cái gì)

- sự cho, sự ban cho

accordant

- ( (thường) + with) thích hợp, phù hợp, hoà hợp với, theo đúng với

according

- ( + to) theo, y theo- ( + as) tuỳ, tuỳ theo

accordingly

- do đó, vì vậy, cho nên- (sao) cho phù hợp (với hoàn cảnh)

- ( + as) (như) according as

accordion

- (âm nhạc) đàn xếp, đàn ăccoc

accordionist

- người chơi đàn xếp, người chơi đàn ăccooc

accost

accost

- đến gần- bắt chuyện

- gạ gẫm; níu, kéo, bám sát (nói về gái điếm)- sự chào

accouchement

- sự đẻ

accoucheur

- người đỡ đẻ

accoucheuse

- nữ hộ sinh, bà đỡ

account

- sự tính toán- sự kế toán; sổ sách, kế toán

- bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả- sự thanh toán

- sự trả dần, sự trả làm nhiều kỳ- tài khoản, số tiền gửi

- lợi, lợi ích- lý do, nguyên nhân, sự giải thích

- báo cáo, bài tường thuật; sự tường thuật, sự miêu tả- sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm

- tầm quan trọng, giá trị+ according to all accounts

- theo sự đánh giá chung, theo ý kiến chung+ to balance the accounts

- (xem) balance+ by all accounts

- (như) according to all accounts+ to be called (to go) to one's account

- (xem) go+ to call (bring) to account

- bắt phải báo cáo sổ sách, bắt phải báo cáo mọi khoản thu chi; bắt phải giải thích (về cái gì...)+ to cast up accounts

- (đùa cợt); (thông tục) nôn mửa+ to cook (doctor) an account

- giả mạo sổ sách (kế toán); bịa ra một khoản, kê khai giả mạo một khoản+ to demand an account

- đòi báo cáo sổ sách; bắt phải giải thích (việc gì...)+ to give a good account of oneself

- gây được tiếng tốt cho mình; (thể dục,thể thao) thắng lợi, đạt được kết quả tốt+ the great account

- (tôn giáo) ngày tận thế+ to hand in one's accounts

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thoát nợ đời; chết+ to hold of much account

- đánh giá cao, coi trọng+ to lay [one's] account for (on, with) something

- mong đợi ở cái gì; hy vọng ở cái gì+ to leave out of account

- không quan tâm đến, không để ý đến, không đếm xỉa đến+ on one's own account

- vì mình, vì lợi ích của mình, vì mục đích của mình- tự mình phải gánh lấy mọi sự xảy ra

+ on somebody's account- vì ai

+ to settle (square, balance) accounts with somebody- thanh toán với ai

- thanh toán với ai- trả thù ai, thanh toán mối thù với ai

- coi, coi như, coi là, cho là- ( + for) giải thích (cho)

- giải thích (việc sử dụng, thanh toán, tính toán tiền nong)- (thể dục,thể thao) bắn được, hạ được

accountability

- trách nhiệm, trách nhiệm phải giải thích

accountable

- chịu trách nhiệm, có trách nhiệm phải giải thích- có thể nói rõ được, có thể giải thích được

accountancy

- nghề kế toán

accountant

- nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán- (pháp lý) người có trách nhiệm báo cáo về sổ sách kế toán; người bị can về một vụ tiền nong kế toán

accountantship

- chức kế toán

accounting

- sự thanh toán, sự tính toán (tiền nong, sổ sách)- sự giải thích

accoutre

- mặc cho (bộ đồ đặc biệt...); trang bị cho

accoutrement

- bộ áo quần đặc biệt; quần áo- (quân sự) đồ trang bị (cho người lính, trừ quần áo, súng)

accredit

- làm cho người ta tin (ý kiến, tin tức, tin đồn...)- làm cho được tín nhiệm, gây uy tín cho (ai...)

- uỷ nhiệm làm (đại sứ...)- ( + to, with) gán cho, quy cho, đổ cho

accredited

- được chính thức công nhận (người); được mọi người thừa nhận (tin tức, ý kiến, tin đồn...)

accrescent

- (thực vật học) cùng phát triển, cùng lớn lên

accrete

- cùng phát triển, cùng lớn lên thành một khối- bôi dần lên quanh một hạt nhân, phát triển dần lên quanh một hạt nhân

- (thực vật học) lớn lên

accretion

- sự lớn dần lên, sự phát triển dần lên,- sự bồi dần vào

- sự bồi dần vào- phần bồi thêm, phần phát triển dần lên

- (pháp lý) sự tăng thêm (của cải, tài sản...)

accretive

- lớn dần lên, phát triển dần lên- được bồi dần vào

accrual

- sự dồn lại, sự tích lại- số lượng dồn lại, số lượng tích lại

accrue

- ( + to) đổ dồn về (ai...)- ( + from) sinh ra (từ...), do... mà ra

- dồn lại, tích luỹ lại (tiền lãi...)

accruement

- sự dồn lại, sự tích lại- số lượng dồn lại, số lượng tích lại

accumulate

- chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại- làm giàu, tích của

- thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học)

accumulation

- sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại, sự tích tụ, sự góp nhặt- sự làm giàu, sự tích của

- sự tích thêm vốn (do lãi ngày một đẻ ra)- đống (giấy má, sách vở...)

- sự thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học)

accumulative

- chất đống, chồng chất; tích luỹ được, góp nhặt được- thích tích luỹ của cải, ham làm giàu (người)

accumulator

- người tích luỹ- người thích làm giàu, người trữ của

- (vật lý) ăcquy- người thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học)

accuracy

- sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác

accurate

- đúng đắn, chính xác, xác đáng

accurateness

- sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác

accursal

- sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội- sự tố cáo

- cáo trạng

accursed

- đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm- xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu

- phiền toái, khó chịu

accurst

- đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm- xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu

- phiền toái, khó chịu

accusation

- sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội- sự tố cáo

- cáo trạng

accusative

- (ngôn ngữ học) (thuộc) đổi cách- (ngôn ngữ học) đổi cách

accusatorial

- buộc tội, kết tội; tố cáo

accusatory

- buộc tội, kết tội; tố cáo

accuse

- buộc tội, kết tội; tố cáo

accuser

- uỷ viên công tố, người buộc tội- nguyên cáo

accustom

- làm cho quen, tập cho quen

accustomed

- quen với; thành thói quen, thành thường lệ

ace

- (đánh bài) quân át, quân xì; điểm 1 (trên quân bài hay con súc sắc)- phi công xuất sắc (hạ được trên mười máy bay địch); vận động viên xuất sắc; người giỏi nhất (về cái gì...); nhà vô địch

- (thể dục,thể thao) cú giao bóng thắng điểm; điểm thắng giao bóng (quần vợt)- chút xíu

+ ace in the hole- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quân bài chủ cao nhất dành cho lúc cần đến (đen & bóng)

- người bạn có thể dựa khi gặp khó khăn+ the ace of aces

- phi công ưu tú nhất- người xuất sắc nhất trong những người xuất sắc

+ the ace of trumps- quân bài chủ cao nhất

+ to have an ace up one's sleeve- giữ kín quân bài chủ cao nhất dành cho lúc cần

+ to trump somebody's ace

+ to trump somebody's ace- cắt quân át của ai bằng bài chủ

- gạt được một đòn ác hiểm của ai

acephalous

- không có đầu- không có tướng, không có người cầm đầu; không chịu nhận ai là người cầm đầu

- (thông tục) cụt đầu, bị chặt ngọn- thiếu âm đầu (câu thơ)

acerbate

- làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn)- làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận

acerbity

- vị chát, vị chua chát- tính chua chát, tính gay gắt (giọng nói...)

acerose

- (thực vật học) hình kim (lá thông, lá tùng...)

acerous

- (thực vật học) hình kim (lá thông, lá tùng...)

acervate

- (thực vật học) mọc thành chùm

acescent

- hoá chua; chua

acetate

- (hoá học) Axetat

acetic

- (hoá học) axetic; (thuộc) giấm

acetification

- sự hoá giấm; sự làm thành giấm

acetify

- làm thành giấm- hoá chua; hoá thành giấm

acetone

- axeton

acetous

- chua, có vị giấm

acetylene

- (hoá học) Axetylen

ache

- sự đau, sự nhức- đau, nhức, nhức nhối

- (nghĩa bóng) đau đớn

achene

- (thực vật học) quả bế

achievable

- có thể đạt được, có thể thực hiện được

achieve

- đạt được, giành được- hoàn thành, thực hiện

achievement

- thành tích, thành tựu- sự đạt được, sự giành được; sự hoàn thành

- huy hiệu, huy chương (để ghi nhớ một thành tích vẻ vang)

achilles

- A-sin (anh hùng cổ Hy lạp)

aching

- sự đau đớn (vật chất, tinh thần)

achlamydeous

- (thực vật học) không bao hoa, có hoa trần

achromatic

- (vật lý) tiêu sắc- không màu, không sắc

achromatism

- (vật lý) tính tiêu sắc- tính không màu, tính không sắc

achromatize

- (vật lý) làm tiêu sắc- làm thành không màu, làm thành không sắc

achromatous

- không màu, không sắc

achromous

- (vật lý) làm tiêu sắc- làm thành không màu, làm thành không sắc

acicular

- hình kim; kết tinh thành hình kim

acid

- (hoá học) Axit- chất chua

- Axit

- Axit- (nghĩa bóng) thử thách gay go

- chua- chua cay, gay gắt; gắt gỏng

acid-proof

- resisting)- chịu axit

acid-resisting

- resisting)- chịu axit

acidic

- có tính chất axit

acidification

- (hoá học) sự axit hoá

acidifier

- (hoá học) chất axit hoá

acidify

- Axit hoá- thành axit, hoá chua

acidimeter

- cái đo axit

acidity

- tính axit; độ axit- vị chua

acidly

- chua chát, gay gắt

acidose

- (y học) sự nhiễm axit

acidulate

- làm cho hơi chua- pha axit

acidulated

- hơi chua- có pha axit

acidulous

- hơi chua- có pha axit

- chua cay, gay gắt (lời nói)

aciform

- hình kim

- hình kim

ack emma

- (thông tục) (như) ante_meridiem- (thông tục) (như) air-mechanic

ack-ack

- súng cao su- tiếng súng cao xạ

- sự bắn súng cao xạ

acknowledge

- nhận, thừa nhận, công nhận- báo cho biết đã nhận được

- đền đáp; tỏ lòng biết ơn, cảm tạ

acknowledgement

- sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận- vật đền đáp, vật tạ ơn; sự đền đáp

- sự báo cho biết đã nhận được (thư...)

acknowledgment

- sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận- vật đền đáp, vật tạ ơn; sự đền đáp

- sự báo cho biết đã nhận được (thư...)

aclinic

- (vật lý) không nghiêng, vô khuynh

acme

- tột đỉnh, đỉnh cao nhất- (y học) thời kỳ nguy kịch nhất (của bệnh)

acock

- đội lệch (mũ)

acolyte

- (tôn giáo) thầy tu cấp dưới, thầy dòng, thầy tăng- người theo hầu

aconite

- (thực vật học) cây phụ tử

acorn

- (thực vật học) quả đầu

acotyledon

- (thực vật học) cây không lá mầm

acotyledonous

- (thực vật học) không lá mầm

acoumeter

- cái đo nghe

- cái đo nghe

acoustic

- (thuộc) âm thanh; (thuộc) âm học- (thuộc) thính giác

acoustician

- nhà âm học

acoustics

- âm học- ( số nhiều) độ vang âm (của một rạp hát, rạp chiếu bóng...)

acquaint

- làm quen- báo, cho biết, cho hay

acquaintance

- sự biết, sự hiểu biết- sự quen, sự quen biết

- ( (thường) số nhiều) người quen+ bowing (nodding) aquaintance

- người quen sơ sơ+ to drop an aquaintance

- bỏ rơi một người quen, lờ một người quen+ to scrape acquaintance with somebody

- cố làm quen bằng được với ai+ speaking acquaintance

- (xem) speaking+ to strike up an aquaintance

- (xem) strike

acquaintanceship

- sự quen biết

acquainted

- ( (thường) + with) quen biết, quen thuộc (với)

acquest

- vật kiếm được, của cải làm ra- (pháp lý) của làm ra (không do thừa kế)

acquiesce

- bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận

acquiescence

- sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự đồng ý; sự bằng lòng ngầm, sự mặc nhận- sự phục tùng

acquiescent

- bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận- phục tùng

acquire

- được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được

acquirement

- sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được- ( số nhiều) điều học được, học thức, tài nghệ, tài năng (do trau giồi mà có, đối lại với thiên tư)

acquisition

- sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được- cái giành được, cái thu nhận được

acquisitive

- thích trữ của, hám lợi- có thể học hỏi, có khả năng tiếp thu, có khả năng lĩnh hội

acquisitiveness

- tính thích trữ của, tính hám lợi- tính có thể học hỏi, khả năng tiếp thu, khả năng lĩnh hội

acquit

- trả hết, trang trải (nợ nần)- to acquit oneself of làm xong, làm trọn (nghĩa vụ, bổn phận...)

+ to acquit oneself- làm bổn phận mình, làm trọn phận mình; xử sự

acquittal

- sự trả xong nợ, sự trang trải xong nợ nần- sự tha tội, sự tha bổng, sự tuyên bố trắng án

- sự làm trọn (bổn phận, trách nhiệm...)

acquittancce

- sự trả nợ, sự trang trải hết nợ nần- sự trang trải hết nợ nần

- biên lai

acre

- mẫu Anh (khoảng 0, 4 hecta)- cánh đồng, đồng cỏ

acreage

- diện tích (tính theo mẫu Anh)

acrid

- hăng, cay sè- chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ...)

acridity

- vị hăng, mùi hăng, mùi cay sè- sự chua cay, sừ gay gắt

acrimonious

- chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ)

acrimony

- sự chua cay, sự gay gắt

acrobat

acrobat

- người biểu diễn leo dây, người biểu diễn nhào lộn- nhà chính trị nghiêng ngả (dễ dàng thay đổi lập trường); nhà biện luận nghiêng ngả (dễ dàng thay đổi lập luận)

acrobatically

- tài tình, khéo léo

acrobatics

- thuật leo dây, thuật nhào lộn

acrobatism

- thuật leo dây, thuật nhào lộn

acrocarpous

- (thực vật học) có quả ở ngọn

acrogenous

- (thực vật học) sinh ở ngọn

acromegaly

- (y học) bệnh to cực

acronycal

- (thiên văn học) xuất hiện vào lúc chập tối (sao...)

acronychal

- (thiên văn học) xuất hiện vào lúc chập tối (sao...)

acronym

- từ (cấu tạo bằng) chữ đầu (của những từ khác) (ví dụ NATO, radar...)

acropetal

- hướng ngọn

acrophobia

- (y học) chứng sợ nơi cao

acropolis

- vệ thành, thành phòng ngự (đặc biệt hay dùng để chỉ vệ thành của thành A-ten, thời cổ Hy lạp)

acrospore

- (thực vật học) bào tử ngọn

across

- qua, ngang, ngang qua- bắt chéo, chéo nhau, chéo chữ thập

- qua, ngang, ngang qua- ở bên kia, ở phía bên kia

+ to come across- (xem) come

+ to get across somebody- cãi nhau với ai

+ to turn across

+ to turn across- (xem) trun

+ to put it across somebody- (từ lóng) trả thù ai

- đánh lừa ai- trừng phạt ai, sửa cho ai một trận

acrostic

- (thơ ca) chữ đầu- (thuộc) thể thơ chữ đầu, theo thể thơ chữ đầu

act

- hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi- đạo luật

- chứng thư- hồi, màn (trong vở kịch)

- tiết mục (xiếc, ca múa nhạc...)- luận án, khoá luận

+ to be in act to- sắp sửa (làm gì)

+ in the very act [of]- khi đang hành động, quả tang

+ to put on an act- (từ lóng) khoe mẽ, nói khoe

- đóng vai (kịch, chèo, tuồng, phim)- giả vờ, giả đò "đóng kịch"

- hành động- cư xử, đối xử

- giữ nhiệm vụ, làm công tác, làm- tác động, có tác dụng, có ảnh hưởng

- đóng kịch, diễn kịch, thủ vai- ( + upon, on) hành động theo, làm theo

- ( + up to) thực hành cho xứng đáng với, hành động cho xứng đáng với

acting

- hành động- (sân khấu) nghệ thuật đóng kịch (kịch, phim, chèo, tuồng); sự thủ vai, sự đóng kịch

- hành động- thay quyền, quyền

actinia

- (động vật học) hải quỳ

actiniae

- (động vật học) hải quỳ

actinic

- (vật lý), (hoá học) quang hoá

actinism

- (vật lý), (hoá học) tính quang hoá, độ quang hoá

actinium

- (hoá học) Actini

actinometer

- (vật lý) cái đo nhật xạ- (vật lý), (hoá học) cái đo quang hoá

actinomorphic

- (sinh vật học) đối xứng toả tia

actinomorphous

- (sinh vật học) đối xứng toả tia

action

- hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm- tác động, tác dụng, ảnh hưởng

- sự chiến đấu, trận đánh- việc kiện, sự tố tụng

- sự diễn biến, quá trình diễn biến (của vở kịch)- động tác, dáng điệu, bộ điệu, bộ tịch

- bộ máy, cơ cấu (đàn pianô, máy...); sự hoạt động của bộ máy+ action committee

- uỷ ban hành động+ action position

- (quân sự) vị trí của quân đội trước khi bước vào chiến đấu+ action speak louder than words

- (xem) speak- kiện, thưa kiện

actionable

- có thể kiện

activate

- (hoá học); (sinh vật học) hoạt hoá, làm hoạt động- (vật lý) hoạt hoá, làm phóng xạ

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) xây dựng và trang bị (một đơn vị)

activated

- đã hoạt hoá- đã làm phóng xạ

activation

- sự hoạt hoá- sự làm phóng xạ

active

- tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi- thiết thực, thực sự; có hiệu lực, công hiệu

- (ngôn ngữ học) chủ động- (quân sự) tại ngũ

- (vật lý) hoạt động; phóng xạ- hoá hoạt động; có hiệu lực

actively

- tích cực hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi- có hiệu lực

activity

- sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi- ( số nhiều) hoạt động

- phạm vi hoạt động- (vật lý), (hoá học) tính hoạt động, độ hoạt động; tính phóng xạ, độ phóng xạ

actor

- diễn viên (kịch, tuồng, chèo, điện ảnh...); kép, kép hát- (từ hiếm,nghĩa hiếm) người làm (một việc gì)

actress

- nữ diễn viên, đào hát

actual

- thật sự, thật, thực tế, có thật- hiện tại, hiện thời; hiện nay

actualise

- thực hiện, biến thành hiện thực- (nghệ thuật) mô tả rất hiện thực

actuality

- thực tế, thực tại- ( số nhiều) điều kiện hiện tại, điều kiện thực tế

- (nghệ thuật) hiện thực

actualization

- sự thực hiện, sự biến thành hiện thực

actualize

- thực hiện, biến thành hiện thực- (nghệ thuật) mô tả rất hiện thực

actually

- thực sự, quả thật, đúng, quả là- hiện tại, hiện thời, hiện nay

- ngay cả đến và hơn thế

actuary

- chuyên viên thống kê (tỷ lệ sinh đẻ, bệnh tật, thất nghiệp...)- (sử học) viên giữ sổ đăng ký; viên quản lý văn khế

actuate

- thúc đẩy, kích thích; là động cơ thúc đẩy (ai...)- phát động, khởi động

actuation

- sự thúc đẩy, sự kích thích- sự phát động, sự khởi động (máy)

acuity

- tính sắc nhọn (cái kim...); tính sắc bén, tính sắc sảo (lời nói, trí tuệ...)- (y học) độ kịch liệt (bệnh)

aculeate

- (thực vật học) có gai- (động vật học) có ngòi đốt

- (nghĩa bóng) châm chọc, chua cay (lời nói)

acumen

acumen

- sự nhạy bén, sự nhạy cảm, sự thính- (thực vật học) mũi nhọn

acuminate

- (thực vật học) nhọn mũi

acupuncture

- (y học) thuật châm cứu

acute

- sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính- buốt, gay gắc, kịch liệt, sâu sắc

- (y học) cấp- (toán học) nhọn (góc)

- cao; the thé (giọng, âm thanh)- (ngôn ngữ học) có dấu sắc

acuteness

- sự sắc; tính sắc bén, tính sắc sảo; tính nhạy, tính tinh, tính thính- sự buốt; tính gay gắt, tính kịch liệt, tính sâu sắc

- (y học) tính cấp phát (bệnh)- (toán học) tính nhọn (góc)

- tính cao; tính the thé (giọng)

ad

- (thông tục) (viết tắt) của advertisement

ad hoc

- đặc biệt- được sắp đặt trước cho mục đích đó

ad infinitum

- vô cùng, vô tận, không giới hạn, mãi mãi

ad interim

- ( (viết tắt) a i) quyền, tạm quyền, tạm thời

ad valorem

- theo giá hàng

ad-lib

- (thông tục) ứng khẩu, cương- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nói thêm, cương thêm (lời không có trong bản kịch); hát thêm, chơi thêm (nhạc không có trong bản nhạc)

adage

- cách ngôn, châm ngôn; ngạn ngữ

adagio

- (âm nhạc) khoan thai- (âm nhạc) nhịp khoan thai

adam

- A-dam (con người đầu tiên, thuỷ tổ loài người)

- A-dam (con người đầu tiên, thuỷ tổ loài người)+ Adam's ale (wine)

- nước, nước lã+ Adam's apple

- (giải phẫu) trái cổ+ not to know someones from Adam

- không biết mặt mũi như thế nào+ the old Adam

- tình trạng già yếu quá rồi (của người)

adamant

- kỉ cương- (thơ ca) cái cứng rắn, cái sắt đá

- (từ cổ,nghĩa cổ) đá nam châm- cứng rắn, rắn như kim cương

- sắt đá, gang thép

adamantine

- rắn như kim cương- (nghĩa bóng) cứng rắn, sắt đá, gang thép

adapt

- tra vào, lắp vào- phỏng theo, sửa lại cho hợp

- làm thích nghi, làm thích ứng- thích nghi (với môi trường...)

adaptability

- tính có thể tra vào, tính có thể lắp vào- khả năng phỏng theo được, khả năng sửa lại được cho hợp

- khả năng thích nghi, khả năng thích ứng

adaptable

- có thể tra vào, có thể lắp vào- có thể phỏng theo, có thể sửa lại cho hợp

- có thể thích nghi, có thể thích ứng

adaptableness

- tính có thể tra vào, tính có thể lắp vào- khả năng phỏng theo được, khả năng sửa lại được cho hợp

- khả năng thích nghi, khả năng thích ứng

adaptation

- sự tra vào, sự lắp vào- sự phỏng theo, sự sửa lại cho hợp

- tài liệu viết phỏng theo, tài liệu sửa lại cho hợp- sự thích nghi

adapter

- người phỏng theo, người sửa lại cho hợp (tác phẩm văn học...)- người làm thích nghi, người làm thích ứng

- (kỹ thuật) thiết bị tiếp hợp, ống nối, cái nắn điện

add

- ( (thường) + up, together) cộng- thêm vào, làm tăng thêm

- nói thêm- ( + in) kế vào, tính vào, gộp vào

+ to add fuel to the fire

+ to add fuel to the fire- (xem) fire

+ to add insult to injury- miệng chửi tay đấm

addax

- (động vật học) linh dương sừng queo ( Bắc Phi)

addenda

- phụ lục (của một cuốn sách); vật thêm vào, phần thêm vào

addendum

- phụ lục (của một cuốn sách); vật thêm vào, phần thêm vào

adder

- người cộng, máy cộng- rắn vipe

+ flying adder- con chuồn chuồn

adder's tongue

- (thực vật học) cây lưỡi rắn (dương xỉ)

adder-spit

- (thực vật học) cây lưỡi rắn (dương xỉ)

addict

- người nghiện- nghiện

- ham mê, say mê, miệt mài (làm việc, học tập, nghiên cứu)

addiction

- thói nghiện- sự ham mê, sự say mê

adding-machine

- máy cộng

addison's disease

- (y học) bệnh A-đi-sơn

addition

- (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại- sự thêm, phần thêm

additional

- thêm vào, phụ vào, tăng thêm

additive

- để cộng vào, để thêm vào- vật để cộng vào, vật để thêm vào

- (kỹ thuật) chất cho thêm vào (vào dầu máy...)

addle

- lẫn, quẫn, rối trí- thối, hỏng, ung (trứng)

- làm lẫn, làm quẫn, làm rối óc- làm thối, làm hỏng, làm ung

- lẫn, quẫn, rối (trí óc)- thối, hỏng, ung (trứng)

addle-brained

- đầu óc lẫn quẫn, quẫn trí, rối trí

addle-head

- pate)- người đầu óc lẫn quẫn

addle-pate

- pate)- người đầu óc lẫn quẫn

address

- địa chỉ- bài nói chuyện, diễn văn

- cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện- sự khéo léo, sự khôn ngoan

- ( số nhiều) sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh- (thương nghiệp) sự gửi đi một chuyến tàu hàng

- đề địa chỉ- gửi

- xưng hô, gọi- nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho

- to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý- (thể dục,thể thao) nhắm

addressee

- người nhận (thư...)

adduce

- viện, viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng...)

adduceable

- có thể viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng...)

adducent

- (giải phẫu) khép (cơ)

adducible

- có thể viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng...)

adduct

- (giải phẫu) khép (các cơ...)

adduction

- (giải phẫu) sự khép (cơ)- sự viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng...)

addutor

- (giải phẫu) cơ khép

adenite

- (y học) viêm hạch

adenoids

- (y học) bệnh sùi vòm họng, bệnh V.A.

adept

- người giỏi, người tinh thông, người thông thạo, người lão luyện (nghề hay vấn đề gì)- (từ cổ,nghĩa cổ) nhà luyện đan thông thạo, nhà giả kim lão luyện

- giỏi, thạo, tinh thông, lão luyện

adequacy

- sự đủ, sự đầy đủ- sự tương xứng, sự đứng đáng; sự thích hợp, sự thích đáng, sự thoả đáng

adequate

- đủ, đầy đủ- tương xứng, xứng đáng; thích hợp, thích đáng, thoả đáng

adequateness

- sự đủ, sự đầy đủ- sự tương xứng, sự đứng đáng; sự thích hợp, sự thích đáng, sự thoả đáng

adequation

- sự san bằng- vật tương đương; điều tương đương

adespota

- những tác phẩm khuyết danh

adhere

- dính chặt vào, bám chặt vào- tham gia, gia nhập

- tôn trọng triệt để; trung thành với, gắn bó với; giữ vững- (từ cổ,nghĩa cổ) tán thành, đồng ý

adherence

- sự dính chặt, sự bám chặt- sự tham gia, sự gia nhập (đảng phái...)

- sự tôn trọng triệt để; sự trung thành với, sự gắn bó với; sự giữ vững (ý kiến, lập trường...)

adherent

- người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ- người trung thành, người ủng hộ (học thuyết...)

- dính chặt, bám chặt- dính liền với, có quan hệ chặt chẽ với

adherer

- người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ- người trung thành, người ủng hộ (học thuyết...)

- dính chặt, bám chặt- dính liền với, có quan hệ chặt chẽ với

- dính liền với, có quan hệ chặt chẽ với

adhesion

- sự dính chặt vào, sự bám chặt vào- sự tham gia, sự gia nhập (một đảng phái)

- sự trung thành với; sự giữ vững (ý kiến lập trường...)- sự tán đồng, sự đồng ý

adhesive

- dính, bám chắc- chất dính, chất dán

adhesiveness

- dính dính

adhibit

- ký (tên) vào; đóng (dấu) vào- đắp (thuốc), dán (cao...); cho uống (thuốc...)

adiabatic

- (vật lý) đoạn nhiệt

adiantum

- (thực vật học) cây đuôi chồn (dương xỉ)

adieu

- từ biệt!; vĩnh biệt!- lời chào từ biệt; lời chào vĩnh biệt

adipocere

- chất sáp mỡ (xác chết)

adipose

- mỡ động vật- béo, có mỡ

adiposis

- (y học) chứng phát phì

adiposity

- tình trạng béo phì, tình trạng phát phì

adit

- đường vào, lối vào- sự đến gần

adjacence

- sự gần kề, sự kế liền

adjacency

- sự gần kề, sự kế liền

adjacent

- gần kề, kế liền, sát ngay

- gần kề, kế liền, sát ngay

adjectival

- (ngôn ngữ học) có tính chất tính từ; có chức năng tính từ

adjective

- phụ vào, thêm vào; lệ thuộc, không đứng một mình- (ngôn ngữ học) có tính chất tính từ; (thuộc) tính từ

- (ngôn ngữ học) tính từ

adjoin

- nối liền, tiếp vào- gần kề với, tiếp giáp với

- ở kế bên, tiếp giáp, nằm sát, sát vách

adjoining

- gần kề, kế bên, tiếp giáp, bên cạnh, sát nách

adjourn

- hoãn, hoãn lại, để lại- ngừng (buổi họp...) để sau họp lại

- ngừng họp chung để họp riêng (từng ban...)- dời sang một nơi khác (để hội họp)

adjournment

- sự hoãn lại- sự dời sang một nơi khác (để hội họp); sự chuyển chỗ hội họp

- sự ngừng họp (để sau này họp lại, hoặc để họp phân tán)

adjudge

- xử, xét xử, phân xử- kết án, tuyên án

- cấp cho, ban cho

adjudgement

- sự xét sử, sự phân xử- sự kết án, sự tuyên án

- sự cấp cho, sự ban cho

adjudgment

- sự xét sử, sự phân xử- sự kết án, sự tuyên án

- sự cấp cho, sự ban cho

adjudicate

- xét xử (quan toà)- tuyên án

adjudication

- sự xét xử- sự tuyên án, quyết định của quan toà

adjudicator

- quan toà

adjunct

adjunct

- điều thêm vào, cái phụ vào; vật phụ thuộc- người phụ việc, phụ tá

- (ngôn ngữ học) định ngữ; bổ ngữ- (triết học) (thuộc) tính không bản chất

- phụ vào; phụ thuộc- phụ, phụ tá

adjunct professor

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trợ giáo

adjunction

- sự thêm vào, sự phụ vào

adjunctive

- thêm, phụ vào; phụ thuộc

adjuration

- lời thề, lời tuyên thệ- sự khẩn nài, sự van nài

adjure

- bắt thề, bắt tuyên thệ- khẩn nài, van nài

adjust

- sửa lại cho đúng, điều chỉnh- lắp (các bộ phận cho ăn khớp)

- chỉnh lý, làm cho thích hợp- hoà giải, dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)

adjustable

- có thể điều chỉnh được- có thể làm cho thích hợp

- có thể hoà giải được, có thể giàn xếp được (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)

adjuster

- máy điều chỉnh- thợ lắp máy, thợ lắp ráp

adjustment

- sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý- sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)

adjutage

- ống vòi (ống nhỏ lắp vào miệng vòi máy nước để lấy nước)

adjutancy

- (quân sự) chức sĩ quan phụ tá; nhiệm vụ sĩ quan phụ tá

adjutant

- người phụ tá- (quân sự) sĩ quan phụ tá

- (động vật học) cò già ( Ân độ) ( (cũng) adjutant bird, adjutant crane, adjutant stork)

adjuvant

- giúp đỡ, phụ tá, giúp ích- người giúp đỡ, người phụ tá; vật giúp ích

adman

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chuyên viết quảng cáo, người chuyên vẽ quảng cáo, người làm nghề quảng cáo (hàng...)

admass

- quần chúng dễ bị thủ đoạn quảng cáo ảnh hưởng

admeasure

- quy định từng phần; chia phần ra

admeasurement

- sự quy định từng phần, sự chia phần

administer

- trông nom, quản lý; cai quản, cai trị- thi hành, thực hiện

- làm lễ (tuyên thệ) cho (ai) tuyên thệ- đánh, giáng cho (đòn...)

- phân tán, phân phối- cung cấp cho, cấp cho, cho (ai cái gì)

- trông nom, quản lý; cai quản, cai trị- cung cấp, góp phần vào

administrate

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trông nom, quản lý; cai quản, cai trị

administration

- sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị- chính phủ, chính quyền

- sự thi hành; việc áp dụng- sự cho uống (thuốc)

- sự làm lễ (tuyên thệ); sự cho ai (tuyên thệ)- sự phân phối, sự phân phát (của cứu tế...)

- (pháp lý) sự quản lý tài sản (của vị thành niên hoặc người đã chết)

administrative

- (thuộc) hành chính, (thuộc) quản trị- (thuộc) chính quyền, (thuộc) nhà nước

administrator

- người quản lý- người cầm quyền hành chính, người cầm quyền cai trị

- (pháp lý) người quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc người đã chết)

administratorship

- chức vụ quản lý- chức vụ người cầm quyền cai trị

- (pháp lý) chức vụ quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc người đã chết)

administratrices

- bà quản lý

- bà quản lý- người đàn bà cầm quyền hành chính, người đàn bà cầm quyền cai trị

- bà quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc người đã chết)

administratrix

- bà quản lý- người đàn bà cầm quyền hành chính, người đàn bà cầm quyền cai trị

- bà quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc người đã chết)

admirability

- tính đáng phục, tính đáng khâm phục, tính đáng ca tụng; tính đáng hâm mộ, tính ngưỡng mộ- tính tuyệt diệu, tính tuyệt vời

admirable

- đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng; đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ- tuyệt diệu, tuyệt vời

admiral

- đô đốc- người chỉ huy hạm đội

- người chỉ huy đoàn tàu đánh cá- tàu rồng, kỳ hạm (tàu chở thuỷ sư đô đốc)

- (động vật học) bướm giáp

admiralship

- chức đô đốc

admiralty

- ( Anh) bộ hải quân- chức đô đốc

- chủ quyền trên mặt biển

admiration

- sự ngắm nhìn một cách vui thích- sự khâm phục, sự thán phục, sự cảm phục, sự hâm mộ, sự ngưỡng mộ; sự ca tụng

- người được khâm phục, người được hâm mộ, người được ca tụng; vật được hâm mô, vật được ca tụng- (ngôn ngữ học) sự cảm thán

- (từ cổ,nghĩa cổ) sự lấy làm lạ; sự ngạc nhiên

admire

- ngắm nhìn một cách vui thích- khâm phục, ( (thông tục)) thán phục, cảm phục; hâm mộ, ngưỡng mộ; khen ngợi, ca tụng

- say mê, mê- (từ cổ,nghĩa cổ) lấy làm lạ, lấy làm ngạc nhiên

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ao ước, khao khát (làm gì)

admirer

- người khâm phục, người cảm phục, người thán phục; người hâm mộ, người ngưỡng mộ; người ca tụng- người say mê (một người đàn bà)

admiring

- khâm phục, cảm phục, thán phục; ngưỡng mộ

admissibility

- tính có thể chấp nhận được, tính có thể thừa nhận được- tính có thể nhận; tính có thể thu nạp; tính có thể kết nạp

admissible

- có thể chấp nhận, có thể thừa nhận- có thể nhận, có thể thu nạp (vào chức vụ gì...); có thể kết nạp

admission

- sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp- sự cho vào cửa, sự cho vào

- tiền vào cửa, tiền nhập học- sự nhận, sự thú nhận

- ( định ngữ) (kỹ thuật) nạp

admit

- nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào...); cho hưởng (quyền lợi...)- chứa được, nhận được, có đủ chỗ cho

- nhận, thừa nhận; thú nhận- (kỹ thuật) nạp

- ( + of) có chỗ cho, có- nhận, thừa nhận

admittable

- có thể để cho vào (nơi nào)

admittance

- sự cho vào, sự để cho vào; sự nhận vào; sự thu nạp- lối đi vào

- (vật lý) sự dẫn nạp; độ dẫn nạp

admittedly

- phải nhận, phải thừa nhận, phải thú nhận

admix

- trộn lẫn, hỗn hợp

admixture

- sự trộn lẫn, sự hỗn hợp- vật lộn

admonish

- khiển trách, quở mắng, la rầy- răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên

- ( + of) cảnh cáo; báo cho biết trước- ( + of) nhắc, nhắc nhở

admonishment

- sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy- sự răn bảo lời khuyên răn, lời khuyên nhủ, lời động viên

- sự cảnh cáo, lời cảnh cáo- sự nhắc nhở, lời nhắc nhở

admonition

- sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy- sự răn bảo lời khuyên răn, lời khuyên nhủ, lời động viên

- sự cảnh cáo, lời cảnh cáo- sự nhắc nhở, lời nhắc nhở

admonitory

admonitory

- khiển trách, quở mắng, la rầy- răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên

- cảnh cáo- nhắc nhở

adnate

- (sinh vật học) hợp sinh

adnoun

- (ngôn ngữ học) tính từ, danh tính từ

ado

- việc làm, công việc- sự khó nhọc, sự khó khăn, công sức

- sự rối rít, sự hối hả ngược xuôi

adobe

- gạch sống (phơi nắng, không nung)

adolescence

- thời thanh niên

adolescency

- thời thanh niên

adolescent

- đang tuổi thanh niên, trẻ- người thanh niên

adonis

- (thần thoại,thần học) A-đô-nít (người yêu của thần Vệ nữ)- người thanh niên đẹp trai

- (thực vật học) cỏ phúc thọ- (động vật học) bướm ađônít

adonize

- làm dáng, làm ra vẻ người đẹp trai ( (cũng) to adonize oneself)

adopt

- nhận làm con nuôi; nhận làm bố mẹ nuôi- theo, làm theo

- chọn (nghề, người cho một chức vị)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấp nhận và thực hiện

adoptability

- tính có thể nhận làm con nuôi; tính có thể nhận làm bố mẹ nuôi- tính có thể theo được, tính có, thể làm theo

- tính có thể chọn được- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính có thể chấp nhận và thực hiện

adoptable

- có thể nhận làm con nuôi; có thể nhận làm bố mẹ nuôi- có thể theo được, có thể làm theo

- có thể chọn được

- có thể chọn được- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có thể chấp nhận và thực hiện

adoptee

- con nuôi

adopter

- người nhận nuôi

adoption

- sự nhận làm con nuôi; sự nhận làm bố mẹ nuôi- sự theo, sự làm theo (phương pháp...)

- sự chọn (nghề, người cho một chức vị)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chấp nhận và thực hiện (lời đề nghị...)

adoptive

- nuôi; nhận nuôi

adorability

- tính đáng yêu, tính đáng quý mến, tính đáng yêu, tính đáng quý mến- (thơ ca) tính đáng tôn sùng, tính đáng sùng bái, tính đáng tôn thờ

adorable

- đáng kính yêu, đáng quý mến, đáng yêu- (thơ ca) đáng tôn sùng, đáng sùng bái, đáng tôn thờ

adorableness

- tính đáng yêu, tính đáng quý mến, tính đáng yêu, tính đáng quý mến- (thơ ca) tính đáng tôn sùng, tính đáng sùng bái, tính đáng tôn thờ

adoration

- sự kính yêu, sự quý mến- sự mê thích, sự hết sức yêu chuộng, sự yêu thiết tha

- (thơ ca) sự tôn sùng, sự sùng bái, sự tôn thờ

adore

- kính yêu, quý mến- mê, thích, hết sức yêu chuộng, yêu thiết tha

- (thơ ca) tôn sùng, sùng bái, tôn thờ

adorer

- người hâm mộ, người yêu chuộng, người yêu- (thơ ca) người tôn sùng, người sùng bái, người tôn thờ

adorn

- tô điểm, trang điểm; trang trí, trang hoàng

adornment

- sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng- đồ trang điểm; đồ trang trí

adown

- (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) ở dưới, xuống, xuống dưới

adrenal

adrenal

- (giải phẫu) trên thận, thượng thận- (giải phẫu) tuyến trên thận, tuyến thượng thận

adrenalin

- (y học) Adrenalin

adrift

- lênh đênh trôi giạt, phiêu bạt ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))- (hàng hải) không buộc

- lênh đênh, trôi giạt, phiêu bạt ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

adroit

- khéo léo, khéo tay

adroitness

- sự khéo léo, sự khéo tay

adscititious

- phụ vào, thêm vào, bổ sung

adsorb

- (hoá học) hút bám

adsorbate

- (hoá học) chất bị hút bám

adsorbent

- (hoá học) hút bám

adsorber

- (hoá học) máy hút bám

adsorption

- (hoá học) sự hút bám

adulate

- nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ

adulation

- sự nịnh hót, sự nịnh nọt, sự bợ đỡ

adulator

- kẻ nịnh hót, kẻ nịnh nọt, kẻ bợ đỡ

adulatory

- nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ

adult

- người lớn, người đã trưởng thành- trưởng thành

adulterant

- để làm giả- chất để làm giả

adulterate

- có pha (rượu)- giả, giả mạo (vật)

- ngoại tình, thông dâm- pha, pha trộn

- àm giả mạo

adulteration

- sự pha, sự pha trộn- vật bị pha trộn

- sự làm giả, sự giả mạo (tiền...)

adulterer

- người đàn ông ngoại tình, người đàn ông thông dâm

adulteress

- người đàn bà ngoại tình, người đàn bà thông dâm

adulterine

- do ngoại tình mà đẻ ra- giả mạo, giả

- bất chính, không hợp pháp

adulterous

- ngoại tình, thông dâm

adultery

- tội ngoại tình, tội thông dâm

adulthood

- tuổi khôn lớn, tuổi trưởng thành

adumbral

- nhiều bóng râm

adumbrate

- phác hoạ- cho biết lờ mờ

- làm cho biết trước, báo trước bằng điềm- che tối, làm cho mờ tối, toả bóng xuống

adumbration

- sự phác hoạ, bản phác hoạ- sự cho biết, lờ mờ; hình ảnh lờ mờ

- sự báo trước, điềm báo trước- sự che chở, sự toả bóng, bóng tối, bóng râm

adust

- cháy khô, khô nứt ra (vì ánh mặt trời...)- buồn bã, u sầu, rầu rĩ (tính tình)

- buồn bã, u sầu, rầu rĩ (tính tình)

advance

- sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ- sự đề bạt, sự thăng, chức

- sự tăng giá- tiền đặt trước, tiền trả trước

- tiền cho vay- sự theo đuổi, sự làm thân

- (điện học) sự sớm pha+ advance copy

- bản (sách, tài liệu, ...) đưa (cho tác giả...) trước khi xuất bản+ in advance

- trước, sớm+ in advance of

- trước, đi trước- đưa lên, đưa ra phía trước

- đề xuất, đưa ra- đề bạt, thăng chức (cho ai)

- làm cho tiến bộ, làm tiến mau (khoa học...)- thúc đẩy (sự việc...)

- tăng, tăng lên- trả trước, đặt trước

- cho vay (tiền)- tiến lên, tiến tới, tiến bộ

- tăng, tăng lên

advance-guard

- (quân sự) quân tiền phong

advanced

- tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến- cao, cấp cao

advancement

- sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên- sự thăng chức, đề bạt

- (pháp lý) tiền (người kế thừa được) nhận trước

advantage

- sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi- thế lợi

+ to take somebody at advantage- bất ngờ chộp được ai, thình lình chộp được ai

- đem lợi ích cho, có lợi cho, mang thuận lợi cho- giúp cho; thúc đẩy, làm cho tiến lên

advantageous

- có lợi, thuận lợi

advantageousness

- tính có lợi, tính thuận lợi

advent

- sự đến, sự tới (của một sự việc gì quan trọng)- Advent (tôn giáo) sự giáng sinh của Chúa Giêxu

- Advent (tôn giáo) kỳ trông đợi (bốn tuần lễ trước ngày giáng sinh của Chúa)

adventitious

- ngẫu nhiên, tình cờ- ngoại lai

- (pháp lý) không do thừa kế trực tiếp- (thực vật học) tự sinh, mọc tự nhiên (cây...)

- (thực vật học) bất định, không phát sinh ở nơi thông thường

adventitiousness

- tính ngẫu nhiên, tính tình cờ- tính chất ngoại lai

adventure

- phiêu lưu, mạo hiểm, liều- dám đi, dám đến (nơi nào...)

- dám tiến hành (cuộc kinh doanh...)- sự phiêu lưu, sự mạo hiểm; việc làm mạo hiểm, việc làm táo bạo

- sự nguy hiểm, sự hiểm nghèo- sự việc bất ngờ

- sự may rủi, sự tình cờ- (thương nghiệp) sự đầu cơ

adventurer

- người phiêu lưu, người mạo hiểm, người thích phiêu lưu mạo hiểm- (thương nghiệp) người đầu cơ

- kẻ đại bợm, kẻ gian hùng- kẻ sẵn sàng sung vào quân đội đánh thuê (cho bất cứ nước nào để kiếm tiền)

adventuresome

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) adventurous

adventuress

- người đàn bà thích phiêu lưu mạo hiểm- mụ đầu cơ

- mụ đại bợm, mụ gian hùng

adventurism

- chủ nghĩa phiêu lưu

adventurous

- thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm- liều lĩnh

adventurousness

- tính phiêu lưu, tính mạo hiểm- tính liều lĩnh

adverb

- (ngôn ngữ học) phó từ

adverbial

- (ngôn ngữ học) (thuộc) phó từ; có tính chất phó từ

adversary

- kẻ địch, kẻ thù; đối phương, đối thủ

adversative

adversative

- (ngôn ngữ học) đối lập

adverse

- đối địch, thù địch, nghịch lại, chống đối- bất lợi, có hại

- ngược- bên kia, đối diện

adversity

- sự bất hạnh; vận đen, vận rủi; cảnh nghịch, vận nghịch- tai hoạ, tai ương

advert

- ám chỉ (nói hoặc viết); nói đến, kể đến- tai hoạ, tai ương

advertence

- sự chú ý, sự lưu ý

advertency

- sự chú ý, sự lưu ý

advertise

- báo cho biết, báo cho ai biết trước- quảng cáo (hàng)

- đăng báo; yết thị; thông báo (cho mọi người biết)

advertisement

- sự quảng cáo; bài quảng cáo (trên báo, trên đài...)- tờ quảng cáo; tờ yết thị; tờ thông báo (dán trên tường...)

+ advertisement column- cột quảng cáo, mục quảng cáo

advertiser

- người báo cho biết trước- người quảng cáo; báo đăng quảng cáo; tờ quảng cáo

advertize

- báo cho biết, báo cho ai biết trước- quảng cáo (hàng)

- đăng báo; yết thị; thông báo (cho mọi người biết)

advice

- lời khuyên, lời chỉ bảo- ( (thường) số nhiều) tin tức

+ according to our latest advices- theo những tin tức cuối cùng chúng tôi nhận được

- ( số nhiều) (thương nghiệp) thư thông báo ( (cũng) letter of advice)

advisability

- tính chất nên, tính chất thích hợp, tính chất đáng theo- tính chất khôn, tính chất khôn ngoan

advisable

- nên, thích hợp, đáng theo- khôn, khôn ngoan

advisableness

- tính chất nên, tính chất thích hợp, tính chất đáng theo- tính chất khôn, tính chất khôn ngoan

advise

- khuyên, khuyên bảo, răn bảo- (thương nghiệp) báo cho biết

- hỏi ý kiến

advised

- am hiểu, hiểu biết- đúng, đúng đắn, chí lý

- có suy nghĩ thận trọng

advisedly

- có suy nghĩ chín chắn, thận trọng

adviser

- người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn

advisor

- người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn

advisory

- để hỏi, để xin ý kiến; cho ý kiến, cố vấn

advocacy

- nhiệm vụ luật sư- lời biện hộ của luật sư; sự bào chữa (cho ai)

- sự ủng hộ tích cực (một sự nghiệp)

advocate

- người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi- người chủ trương; người tán thành, người ủng hộ

- biện hộ, bào chữa- chủ trương; tán thành, ủng hộ

adynamia

- (y học) chứng mệt lử; sự kiệt sức

adynamic

- (y học) mệt lử, kiệt sức

adyta

- chính điện (ở giáo đường)- thâm cung; buồng riêng

adytum

- chính điện (ở giáo đường)- thâm cung; buồng riêng

adz

- rìu lưỡi vòm- đẽo bằng rìu lưỡi vòm

adze

- rìu lưỡi vòm- đẽo bằng rìu lưỡi vòm

aeger

- giấy chứng nhận ốm (cho học sinh các trường đại học Anh)

aegis

- sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo vệ

aegrotat

- giấy chứng nhận ốm nặng không dự thi được (của học sinh các trường đại học Anh)

aelotropic

- (vật lý) dị hướng

aelotropy

- (vật lý) tính dị hướng

aeon

- thời đại, niên kỷ- sự vĩnh viễn; khoảng thời gian vô tận

aerate

- làm thông khí, quạt gió- cho hơi vào, cho khí cacbonic vào (nước uống, đồ giải khát...)

- (y học) làm cho (máu) lấy oxy (qua hô hấp)- làm cho hả mùi (sữa) (bằng cách rót thành lớp mỏng)

aeration

- sự làm thông, sự quạt gió- cho hơi vào, cho khí cacbonic vào

- (y học) sự làm cho (máu) lấy oxy- làm cho hả mùi (sữa)

aerial

- ở trên trời, trên không- (thuộc) không khí; nhẹ như không khí

- không thực, tưởng tượng- rađiô dây trời, dây anten

aerie

- tổ chim làm tít trên cao (của chim săn mồi)- ổ trứng ấp (của chim săn mồi)

- nhà làm trên đỉnh núi

aeriform

- dạng hơi- không thực

aerify

- làm hoá ra thể hơi, khí hoá

aero-engine

- động cơ máy bay

aerobatics

- sự nhào lộn trên không (của máy bay)

aerobe

- vi sinh vật ưa khí

aerobiology

- khoa sinh vật không khí (nghiên cứu các vi sinh vật và bào tử trong không khí)

aerocamera

- máy ảnh chụp trên không (chụp từ máy bay)

aerocarrier

- tàu sân bay

aerodrome

- sân bay

aerodynamic

- khí động lực

aerodynamical

- khí động lực

aerodynamics

- khí động lực học

aerodyne

- máy bay nặng hơn không khí

aeroembolism

- (y học) bệnh khí ép

aerofoil

- cánh máy bay

aerogram

- bức điện rađiô

aerogun

- súng gắn trên máy bay

aerolite

- đá trời, thiên thạch

aerology

- (vật lý) môn quyển khí- (khí tượng) môn khí tượng cao không

aeromechanics

- cơ học chất khí

aerometer

- cái đo tỷ trọng khí

aeronaut

- nhà hàng không; người lái khí cầu

aeronautic

- (thuộc) hàng không

aeronautical

- (thuộc) hàng không

aeronautics

- hàng không học

aeronavigation

- thuật hàng không

aerophotograph

- ảnh chụp từ máy bay

aerophotography

- sự chụp ảnh từ máy bay; phép chụp ảnh từ máy bay

aeroplane

- máy bay, tàu bay

aeroport

- sân bay lớn

aerostat

- khí cầu

aerostatics

- ( số nhiều dùng như số ít) khí cầu học- khí tĩnh học

aerotechnics

- kỹ thuật hàng không

aeruginous

- có tính chất gỉ đồng; giống màu gỉ đồng

aery

- tổ chim làm tít trên cao (của chim săn mồi)- ổ trứng ấp (của chim săn mồi)

- nhà làm trên đỉnh núi

aesthete

- nhà thẩm mỹ

aesthetic

- (thuộc) mỹ học, thẩm mỹ- có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ; hợp với nguyên tắc thẩm mỹ

aesthetically

- có thẩm mỹ- về mặt thẩm mỹ

aesthetics

- mỹ học

aestho-physiology

- sinh lý học giác quan

aestival

- (thuộc) mùa hạ; sinh vào mùa hạ

aestivate

- (động vật học) ngủ hè

aestivation

- (động vật học) sự ngủ hè

aetiology

- thuyết nguyên nhân- (y học) khoa nguyên nhân bệnh

afar

- xa, ở xa, cách xa

affability

- sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự hoà nhã; sự niềm nở, sự ân cần

affable

- lịch sự, nhã nhặn, hoà nhã; niềm nở, ân cần

affableness

- sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự hoà nhã; sự niềm nở, sự ân cần

affair

- việc- ( số nhiều) công việc, việc làm, sự vụ

- chuyện tình, chuyện yêu đương- chuyện vấn đề

- việc buôn bán; việc giao thiệp- (thông tục) cái, thứ, vật, đồ, món, chuyện

- (thông tục) cái, thứ, vật, đồ, món, chuyện- (quân sự) trận đánh nhỏ

affect

- làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến- làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng

- làm nhiễm phải, làm mắc (bệnh)- (từ cổ,nghĩa cổ) (thường) dạng bị động

- bổ nhiệm- giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ

- có hình dạng, thành hình- dùng, ưa dùng, thích

+ to flashy clothes- thích ăn mặc quần áo hào nhoáng

- (từ cổ,nghĩa cổ) yêu dấu, âu yếm- (tâm lý học) sự xúc động

affectation

- sự điệu bộ, sự màu mè, sự không tự nhiên- sự giả vờ, sự giả bô, sự làm ra vẻ

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bổ nhiệm, sự sử dụng (vào một việc gì)

affected

- ( + to, towards) có ý (tốt, xấu... đối với ai)- xúc động

- bị mắc, bị nhiễm (bệnh...)- giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên

affectedly

- giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên

affecting

- làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng

affection

- sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến- tình cảm, cảm xúc

- ( (thường) + towards, for) lòng yêu thương, sự yêu mến, tình cảm, thiện ý- bệnh tật, bệnh hoạn

- affection towards khuynh hướng, thiện ý về- tính chất, thuộc tính

- trạng thái cơ thể (do bị một cái gì tác động vào...)- lối sống

affectionate

- thương yêu, yêu mến, âu yếm; trìu mến

affectionateness

- tính hay thương yêu, tính thương mến; tính trìu mến

affective

- xúc động, dễ xúc động

affectivity

- tính dễ xúc động

afferent

afferent

- (sinh vật học) hướng vào, dẫn vào, hướng tâm

affettuoso

- (âm nhạc) âu yếm

affiance

- ( + in, on) sự tin, sự tín nhiệm- lễ ăn hỏi, lễ đính hôn

- (thường) dạng bị động đính hôn, hứa hôn

affidavit

- (pháp lý) bản khai có tuyên thệ- (thông tục) làm một bản khai có tuyên thệ

affiliate

- nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên- ( + to, with) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác)

- (pháp lý) xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi)- xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm)

- tìm nguồn gốc (ngôn ngữ)

affiliation

- sự nhập hội, sự nhập đoàn- sự sáp nhập, sự nhập vào, sự liên kết

- (pháp lý) sự xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi)- sự xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm)

- sự tìm nguồn gốc (ngôn ngữ)

affinage

- (kỹ thuật) sự tinh luyện, sự tinh chế

affined

- có quan hệ họ hàng

affinity

- mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc (giữa các loài vật, cây cỏ, ngôn ngữ)- sự giống nhau về tính tình

- quan hệ thân thuộc với họ nhà vợ, quan hệ thân thuộc với họ nhà chồng- sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sự đồng cảm

- sự ham thích- (hoá học) ái lực

affirm

- khẳng định, xác nhận; quả quyết- (pháp lý) xác nhân, phê chuẩn

affirmation

- sự khẳng định, sự xác nhận; sự quả quyết- lời khẳng định, lời xác nhận; lời quả quyết

- (pháp lý) sự xác nhận; sự phê chuẩn

affirmative

- khẳng định; quả quyết- lời khẳng định; lời nói "ừ" , lời nói "được"

affix

- sự thêm vào; phần thêm vào- (ngôn ngữ học) phụ tổ

- affix to, on, upon) đóng chặt vào, gắn vào, đính vào- đóng (dấu); dán (tem); ký (tên...)

affixture

- sự đóng chặt vào, sự gắn vào, sự đính vào

afflatus

- cảm hứng- linh cảm

afflict

- làm đau đớn, làm đau buồn, làm ưu phiền, làm khổ sở

affliction

- nỗi đau đớn, nỗi đau buồn, nỗi ưu phiền, nỗi khổ sở- tai ách, tai hoạ, hoạn nạn

afflictive

- làm đau đớn, làm đau buồn, làm ưu phiền, làm khổ sở- mang tai hoạ, mang hoạn nạn

affluence

- sự tụ họp đông (người)- sự giàu có, sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào

affluent

- nhiều, dồi dào, phong phú- giàu có

- sông nhánh

afflux

- sự đổ dồn (về một nơi); sự chảy dồn, sự chảy tụ lại

afford

- có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì)- cho, tạo cho, cấp cho, ban cho

afforest

- trồng cây gây rừng; biến thành rừng- (sử học) biến thành khu vực săn bắn

afforestation

- sự trồng cây gây rừng; sự biến thành rừng- (sử học) sự biến thành khu vực săn bắn

afforestment

- sự trồng cây gây rừng; sự biến thành rừng- (sử học) sự biến thành khu vực săn bắn

affranchise

- giải phóng

affranchisement

- sự giải phóng

affray

- sự huyên náo; cuộc ẩu đả, cuộc cãi lộn (ở nơi công cộng)

affreightment

- (hàng hải) sự thuê tàu, chở hàng

affricate

- (ngôn ngữ học) âm tắc xát

affright

- (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) sự khiếp sợ, sự hoảng sợ, sự khiếp đảm- nỗi kinh hãi

- (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) làm khiếp sợ, làm hoảng sợ, làm khiếp đảm

affront

- sự lăng mạ, sự lăng nhục, sự sỉ nhục- lăng mạ, lăng nhục, sỉ nhục

- làm nhục, làm xấu hổ, làm mất thể diện- đương đầu

affusion

- sự rảy nước, sự giội nước (khắp người để làm lễ rửa tội)- (y học) sự giội nước (cho người sốt); phép chữa giội nước

afghan

- người Ap-ga-ni-xtăng- tiếng Ap-ga-ni-xtăng

- afghan (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khăn phủ giường bằng len đan

afield

- ở ngoài đồng, ở ngoài ruộng; ra đồng, ra ruộng- xa; ở xa

- xa nhà ( (thường) far afield)- (quân sự) ở ngoài mặt trận

afire

- cháy, bừng bừng, rực cháy (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)

aflame

- cháy, rực cháy, rực lửa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bốc lửa

afloat

- nổi lênh đênh (trên mặt nước), lơ lửng (trên) không)- trên biển, trên tàu thuỷ

- ngập nước- lan truyền đi (tin đồn)

- thịnh vượng, hoạt động sôi nổi- hết nợ, sạch mợ, không mắc nợ ai

- đang lưu hành- không ổn định, trôi nổi

- không ổn định, trôi nổi

afoot

- đi bộ, đi chân- đang tiến hành, đang làm

- trở dậy; hoạt động

afore

- (hàng hải) ở phía trước, ở đằng trước- (từ cổ,nghĩa cổ) trước đây, trước kia

aforecited

- đã dẫn

aforegoing

- xảy ra trước đây

aforementioned

- đã kể ở trên, đã nói trên, đã kể trước đây

aforenamed

- đã kể ở trên, đã kể trước đây

aforesaid

- đã nói ở trên, đã nói đến trước đây

aforethought

- cố ý, có định trước, có suy tính trước

aforetime

- trước đây, trước kia, ngày trước, ngày xưa

afoul

- chạm vào, húc vào, đâm vào

afraid

- sợ, hãi, hoảng, hoảng sợ

afreet

- con quỷ (thần thoại người Hồi)

afresh

- lại lần nữa

african

- thuộc Châu phi- người Châu phi

afrikaans

- người Nam phi; người Hà lan ở Kếp

afrikaner

- người Nam phi gốc Âu (đặc biệt là Hà lan)

- người Nam phi gốc Âu (đặc biệt là Hà lan)

afrikanist

- nhà nghiên cứu văn hoá Châu phi

afrit

- con quỷ (thần thoại người Hồi)

afrite

- con quỷ (thần thoại người Hồi)

afro-american

- thuộc người Mỹ da đen; người Mỹ nguồn gốc Châu phi- người Mỹ da đen; người Mỹ nguồn gốc Châu phi

aft

- ở cuối tàu, ở đuôi tàu

after

- sau, đằng sau- sau, sau khi

- ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau- theo sau, theo đuổi (diễn tả ý tìm kiếm, sự mong muốn, sự trông nom săn sóc)

- phỏng theo, theo- với, do, vì

- mặc dù, bất chấp+ after all

- cuối cùng, sau hết, rốt cuộc, xét cho cùng+ after one's heart

- (xem) heart+ after a manner (fashion)

- tàm tạm, tạm được+ after that

- (xem) that+ after you!

- xin mời đi trước!+ after you with

- sau anh thì đến lượt tôi đấy nhé+ day after day

- (xem) day+ the day after

- ngày hôm sau+ time after time

- (xem) time- sau khi

- sau này, sau đây, tiếp sau- (hàng hải) ở đằng sau, ở phía sau

after-care

- sự trông nom chăm sóc sau thời gian điều trị

after-effect

- hậu quả- (y học) kết quả về sau (của thuốc...)

after-grass

- cỏ mọc lại, cọ tái sinh

after-life

- kiếp sau, đời sau- lúc cuối đời

after-pains

- (y học) chứng đau bóp tử cung sau hậu sản

afterbirth

- nhau (đàn bà đẻ)

afterburner

- (hàng không) thùng chất đốt phụ (máy bay phản lực)

afterclap

- việc hậu phát

aftercrop

- lúa dẻ- cỏ mọc lại

afterdamp

- (ngành mỏ) hơi bốc sau (bốc lên ở hầm mỏ sau khi khí độc nổ)

afterglow

- ánh hồng ban chiếu (ở chân trời sau khi mặt trời lặn)

aftergrowth

- lúa dẻ- cỏ mọc lại

afterimage

- dư ảnh

afterlight

- (sân khấu) ánh sáng phía sau- cái mãi về sau mới được sáng tỏ

aftermath

- (như) after-grass- hậu quả, kết quả (thường là tai hại)

aftermost

- (hàng hải) ở đuôi tàu, gần đuôi tàu nhất- sau cùng, sau rốt, cuối cùng

afternoon

- buổi chiều

afterpiece

- (sân khấu) tiết mục đuôi (tiết mục phụ thường là khôi hài, sau khi diễn xong vở chính); tiết mục hạ màn

afters

afters

- (thông tục) món phụ sau (món ăn phụ, sau món ăn chính ở bữa cơm trưa)

aftershock

- (địa lý,địa chất) dư chấn

aftertaste

- dư vị

afterthought

- sự suy nghĩ sau khi hành động; ý nghĩ nảy ra quá muộn (sau khi việc đã làm xong mất rồi)- các giải quyết đến sau, lời giải thích đến sau

afterward

- sau này, về sau, sau đấy, rồi thì

afterwards

- sau này, về sau, sau đấy, rồi thì

afterword

- lời bạt (cuối sách)

afterworld

- kiếp sau, thế giới bên kia

again

- lại, lần nữa, nữa- trở lại

- đáp lại, dội lại- mặt khác, ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng

+ as much (many) again- nhiều gấp đôi

+ as rall again as somebody- cao gấp đôi ai

+ ever and again- thỉnh thoảng, đôi khi

+ half as much again- (xem) half

+ half as high again as somebody+ half again somebody's height

- cao gấp rưỡi ai+ now and again

- (xem) now+ once and again

- (xem) once+ over again

- (xem) over+ time and again

- (xem) time

against

- chống lại, ngược lại, phản đối- tương phản với

- dựa vào, tỳ vào, áp vào, đập vào- phòng, đề phòng, phòng xa

- ( (thường) over against) đối diện với+ against time

- (xem) time

- (xem) time

agamic

- (sinh vật học) vô tính- vô giao

agamogenesis

- sự sinh sản vô tính- sự sinh sản đơn tính

agamous

- (sinh vật học) vô tính- vô giao

agape

- há hốc mồm ra (vì kinh ngạc)

agar-agar

- Aga, aga thạch trắng

agaric

- (thực vật học) nấm tán

agaricaceous

- (thực vật học) thuộc họ nấm tán

agate

- đá mã não- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành in) chữ in cỡ 5...

agave

- (thực vật học) cây thùa

agaze

- đang nhìn đăm đăm

age

- tuổi- tuổi già, tuổi tác

- thời đại, thời kỳ- tuổi trưởng thành

- (thông tục), ( (thường) số nhiều) lâu lắm, hàng thế kỷ- thế hệ

+ to act (be) one's age- xử sự đúng lúc với bậc tuổi mình

+ age consent- (xem) consent

+ to beat one's well- già mà còn khoẻ, nom trẻ hơn tuổi

+ a dog's age+ a coon's age

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) một thời gian dài, hàng thế kỷ+ a green old age

- tuổi già, tuổi già sung sướng+ hoary age

- tuổi già, tuổi hạc

+ the infitmities of age- những bệnh tật lúc tuổi già

+ to look one's age- (xem) look

age-old

- lâu đời

aged

- làm cho già đi- già đi

agedness

- tuổi già, sự nhiều tuổi

ageing

- sự hoá già

ageless

- trẻ mãi không già- (thơ ca) mãi mãi, đời đời, vĩnh viễn

agelong

- lâu hàng đời, đời đời, mãi mãi, vĩnh viễn

agency

- tác dụng, lực- sự môi giới, sự trung gian

- (thương nghiệp) đại lý, phân điểm, chi nhánh- cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn

agenda

- ( số nhiều) những việc phải làm- chương trình nghị sự

- nhật ký công tác

agent

- người đại lý- ( (thường) số nhiều) tay sai, chỉ điểm tay chân, bộ hạ

- tác nhân+ forward agent

- người làm công tác phát hành; người gửi đi+ road agent

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ cướp đường+ secret agent

- đặc vụ, trinh thám+ ticket agent

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ quỹ phòng bán vé

agglomerant

- (hoá học) chất làm kết tụ

agglomerate

- tích tụ, chất đống- (hoá học) kết tụ

- địa khối liên kết

- địa khối liên kết- (kỹ thuật) sản phẩm thiêu kết

- (hoá học) khối kết tụ- tích tụ lại, chất đống lại

agglomeration

- sự tích tụ, sự chất đống- (kỹ thuật) sự thiêu kết

- (hoá học) sự kết tụ

agglomerative

- làm tích tụ, làm chất đống- có sức tích tụ, có sức chất đống

agglutinant

- chất dính

agglutinate

- dính kết- (ngôn ngữ học) chấp dính

- làm dính, dán lại, gắn lại bằng chất dính- làm thành chất dính; hoá thành chất dính

agglutination

- sự dính kết- (ngôn ngữ học) chấp dính

agglutinative

- làm dính kết- (ngôn ngữ học) chấp dính

aggrandize

- làm to ra, mở rộng (đất đai); nâng cao (địa vị); tăng thên (quyền hành...)- phóng đại, thêu dệt, tô vẽ thêm lên

aggrandizement

- sự làm to ra, sự mở rộng (đất đai); sự nâng cao (địa vị); sự tăng thên (quyền hành...)- sự phóng đại, sự thêu dệt, sự tô vẽ thêm lên

aggravate

- làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm- (thông tục) làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức

aggravating

- làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm- (thông tục) làm bực mình, chọc tức

aggravation

- sự làm trầm trọng thêm, sự làm nặng thêm, sự làm nguy ngập thêm, sự làm xấu thêm- điều làm trầm trọng thêm, điều làm nặng thêm, điều làm nguy ngập thêm, điều làm xấu thêm

- (thông tục) sự làm bực mình, sự chọc tức

aggregate

- tập hợp lại, kết hợp lại- gộp chung, tính toàn thể, tính tổng số

- (pháp lý) gồm nhiều cá nhân hợp lại, gồm nhiều đơn vị hợp lại

- (pháp lý) gồm nhiều cá nhân hợp lại, gồm nhiều đơn vị hợp lại- khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập

- toàn bộ, toàn thể, tổng số- (vật lý) kết tập

- tập hợp lại, kết hợp lại- tổng số lên đến

aggregation

- sự tập hợp, sự kết hợp, sự tụ tập- khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập

- sự thu nạp (vào một tổ chức)

aggregative

- tập hợp, kết tập, tụ tập- có sức tập hợp, só sức kết tập, có, sức tụ tập

aggress

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) gây sự, gây hấn

aggression

- sự xâm lược, cuộc xâm lược- sự công kích

- sự gây sự, sự gây hấn; cuộc gây hấn

aggressive

- xâm lược, xâm lăng- công kích

- hay gây sự, gây gỗ, gây hấn, hung hăng, hùng hổ- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tháo vát, xông xáo, năng nổ

- sự xâm lược- sự công kích

- sự gây sự, sự gây hấn

aggressiveness

- tính chất xâm lược- tính chất công kích

- tính hay gây sự, tính gây gỗ, tính hay gay cấn, tính hung hăng

aggressor

- kẻ xâm lược, nước đi xâm lược- kẻ công kích

- kẻ gây sự, kẻ gây hấn

aggrieve

- (thường), dạng bị động làm buồn rầu, làm phiền muộn; làm đau khổ, làm khổ sở

aghast

- kinh ngạc; kinh hãi; kinh hoàng; thất kinh

agile

- nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi

agility

- sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, sự lẹ làng, sự lanh lợi

aging

- sự hoá già

agio

- tiền lời, đổi tiền (thu được trong việc đổi chác tiền bạc)- nghề đổi tiền

- (tài chính) giá tiền chênh lệch (giá trị chênh lệch giữa hai loại tiền)

agiotage

- nghề đổi tiền- sự đầu cơ ở thị trường chứng khoán

agip prop

- sự tuyên truyền cổ động- cơ quan tuyên truyền cổ động

- cán bộ tuyên truyền cổ động

agist

- nhận cho vật nuôi vào ăn cỏ- đánh thuế (một miếng đất, hoặc người chủ đất)

agitate

- lay động, rung động, làm rung chuyển- khích động, làm xúc động, làm bối rối

- suy đi tính lại, suy nghĩ lung; thảo luận- agitate for, against xúi giục, khích động (để làm gì, chống lại cái gì...)

agitation

- sự lay động, sự rung động, sự làm rung chuyển- sự khích động, sự xúc động, sự bối rối

- sự suy đi tính lại, sự suy nghĩ lung (một vấn đề gì); sự thảo luận- sự khích động quần chúng, sự gây phiến động

agitator

- người khích động quần chúng, người gây phiến động- máy trộn, máy khuấy

aglet

- miếng kim loại bịt đầu dây (dây giày...)- (như) aiguillette

- (thực vật học) đuôi sóc (một kiểu cụm hoa)

agley

- ( Ê-cốt) xiên, méo

aglow

- đỏ rực, cháy đỏ, sáng chói, ngời sáng- (nghĩa bóng) ngời lên, rạng rỡ

agnail

- chỗ xước mang rô (ở cạnh móng tay)

agnate

- thân thuộc phía cha, cùng họ cha- cùng một giống nòi, cùng một dân tộc

- cùng loại

- cùng loại

agnation

- quan hệ phía cha

agnomen

- tên hiệu, tên lóng

agnomina

- tên hiệu, tên lóng

agnostic

- (triết học) (thuộc) thuyết không thể biết- (triết học) người theo thuyết không thể biết

agnosticism

- (triết học) thuyết không thể biết

ago

- trước đây, về trước

agog

- nóng lòng, sốt ruột; chờ đợi, mong mỏi- đang hoạt động, đang chuyển động, đang bị kích thích, xôn xao

agonic

- không hợp thành góc

agonise

- chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn- lo âu, khắc khoải

- hấp hối- vật lộn (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)

- cố gắng, tuyệt vọng

agonistic

- (thuộc) cuộc thi đấu điền kinh, (thuộc) đấu võ (ở Hy lạp xưa kia)- có tính chất bút chiến, có tính chất luận chiến

- (văn học) không tự nhiên, gò bó

agonize

- chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn- lo âu, khắc khoải

- hấp hối- vật lộn (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)

- cố gắng, tuyệt vọng

agonizing

- làm đau đớn, làm khổ sở, hành hạ

agony

- sự đau đớn, sự khổ cực, sự thống khổ; sự quằn quại; sự đau đớn cực đô (về thể xác)- sự lo âu khắc khoải

- cơn hấp hối- sự vật lộn

- sự vật lộn- sự vui thích đến cực độ

+ agony column- (thông tục) mục rao việc riêng (trên báo)

+ agony in red- (đùa cợt) bộ quần áo đỏ choé

agoraphobia

- chứng sợ khoảng rộng

agouti

- (động vật học) chuột lang aguti

agouty

- (động vật học) chuột lang aguti

agrarian

- (thuộc) ruộng đất- (thuộc) đất trồng trọt

agree

- đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận- hoà thuận

- hợp với, phù hợp với, thích hợp với- (ngôn ngữ học) hợp (về cách, giống, số...)

- cân bằng (các khoản chi thu...)+ agreed!

- đồng ý!, tán thành!+ to agree like cats and dogs

- sống với nhau như chó với mèo+ to agree to differ

- (xem) differ

agreeability

- tính dễ chịu, tính dễ thương- sự tán thành, sự đồng ý

- agreeableness to sự hợp với, sự thích hợp với

agreeable

- dễ chịu, dễ thương- vừa ý, thú, khoái

- (thông tục) vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý- agreeable to hợp với, thích hợp với

+ to make oneself agreeable to somebody- cố gắng làm vừa lòng ai, cố gắng làm vui lòng ai

agreeableness

- tính dễ chịu, tính dễ thương- sự tán thành, sự đồng ý

- agreeableness to sự hợp với, sự thích hợp với

agreement

- hiệp định, hiệp nghị- hợp đồng, giao kèo

- sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận- sự phù hợp, sự hoà hợp

- (ngôn ngữ học) sự hợp (cách, giống, số...)+ to enter into an agreement with somebody

+ to enter into an agreement with somebody- ký kết một hợp đồng với ai

+ executive agreement- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản hiệp định ký kết giữa tổng thống ( Mỹ) với chính phủ một nước khác không cần thông qua thượng nghị viện

+ to make an agreement with- thoả thuận với; ký kết một hợp đồng với

agrestic

- ở nông thôn- quê mùa, thô kệch

agrément

- (ngoại giao) sự chấp thuận (nhận một đại diện ngoại giao)

agricultural

- (thuộc) nông nghiệp

agriculturalist

- nhà nông học ( (cũng) scientific agriculturalist)- nhà nông; người làm ruộng

agriculture

- nông nghiệp+ Broad of Agriculture

- bộ nông nghiệp (ở Anh)

agriculturist

- nhà nông học ( (cũng) scientific agriculturalist)- nhà nông; người làm ruộng

agrimotor

- (nông nghiệp) máy kéo

agrobiological

- (thuộc) nông sinh học

agrobiologist

- nhà nông sinh học

agrobiology

- nông sinh học

agronomic

- (thuộc) nông học

agronomical

- (thuộc) nông học

agronomics

- nông học

agronomist

- nhà nông học

agronomy

- nông học- nông nghiệp

aground

- mắc cạn (thuyền, tàu thuỷ)

ague

- cơn sốt rét- cơn sốt run, cơn rùng mình

ague-cake

- (y học) bệnh sưng lá lách do sốt rét

aguish

- (thuộc) bệnh sốt rét; gây bệnh sốt rét- mắc bệnh sốt rét

- thất thường, không đều, từng cơn

ah

- a!, chà!, chao!, ôi chao!

aha

- a ha!, ha ha!

ahead

- trước, về phía trước, ở thẳng phía trước; nhanh về phía trước, lên trước- hơn, vượt

+ to be ahead- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ở thế lợi

aheap

- thành đồng

ahem

- a hèm! (hắng giọng để làm cho người ta chú ý hay để có thì giờ suy nghĩ...)

ahoy

- (hàng hải) bớ! ới! (tiếng thuỷ thủ dùng để gọi thuyền, tàu)

ahull

- (hàng hải) buồm cuốn hết

aiblins

- có lẽ, có thể

aid

- sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ- người giúp đỡ, người phụ tá

- (sử học) thuế (nộp cho nhà vua); công trái- ( (thường) số nhiều) những phương tiện để giúp đỡ

+ by (with) the aid of- nhờ sự giúp đỡ của

+ to lend aid to- (xem) lend

+ what's all this aid of?- tất cả những cái này dùng để làm gì?

aid man

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hộ lý

aid station

- (quân sự) bệnh xá dã chiến

aide

- (quân sự) sĩ quan phụ tá, sĩ quan hầu cận

aide-de-camp

- (quân sự) sĩ quan phụ tá, sĩ quan hầu cận

aide-mémoire

- bản ghi chép tóm tắt cho dễ nhớ

aides-de-camp

- (quân sự) sĩ quan phụ tá, sĩ quan hầu cận

aiglet

- miếng kim loại bịt đầu dây (dây giày...)- (như) aiguillette

- (thực vật học) đuôi sóc (một kiểu cụm hoa)

aigrette

- (động vật học) cò bạch, cò ngà- chùm lông, chùm tóc

- (kỹ thuật) chùm tia sáng- trâm, thoa dát đá quý

aiguille

- mỏm đá nhọn, núi đá đỉnh nhọn

aiguillette

- dây tua (quân phục) ( (cũng) aglet)

ail

- làm đau đớn, làm đau khổ, làm phiền não- làm ốm đau

- đau đớn- ốm đau, khó ở

ailanthus

- (thực vật học) cây lá lĩnh

aileron

- ( (thường) số nhiều) (hàng không) cánh nhỏ (có thể lật lên lật xuống được) (ở máy bay)

ailing

- sự ốm đau, sự khó ở

- sự ốm đau, sự khó ở- ốm đau, khó ở

ailment

- sự đau đớn, sự phiền não, sự lo lắng- sự ốm đau bệnh tật, sự khổ sở

aim

- sự nhắm, sự nhắm- đích (để nhắm bắn)

- mục đích, mục tiêu, ý định- nhắm, nhắm, chĩa

- giáng, nện, ném- hướng vào, tập trung vào, xoáy vào

- nhắm, nhắm- nhắm mục đích, có ý định, ngấp nghé, mong mỏi

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) định, cố gắng

aimless

- không mục đích, vu vơ, bâng quơ

air

- không khí, bầu không khí; không gian, không trung- (hàng không) máy bay; hàng không

- làn gió nhẹ- (âm nhạc) khúc ca, khúc nhạc, điệu ca, điệu nhạc

- vẻ, dáng, dáng điệu; khí sắc, diện mạo; thái độ- ( số nhiều) điệu bộ màu mè, vẻ ta đây

+ to beat the air- mất công vô ích, luống công

+ to build castles in the air- (xem) castle

+ a change of air- (xem) change

+ to clear the air- (xem) clear

+ command (mastery) of the air- quyền bá chủ trên không

+ to disappear (melt, vanish) into thin air- tan vào không khí, tan biến đi

+ to fish in the air; to plough the air- mất công vô ích, luống công

+ to give somebody the air- (từ lóng) cho ai thôi việc, thải ai ra

- cắt đứt quan hệ với ai+ to go up in the air

- mất tự chủ, mất bình tĩnh+ hangdog air

- vẻ hối lỗi- vẻ tiu nghỉu

+ in the air- hão huyền, viển vông, ở đâu đâu

- lan đi, lan khắp (tin đồn...)+ to keep somebody in the air

- để ai ở trong một trạng thái hoài nghi chờ đợi không hay biết gì+ to make (turn) the air bleu

- (xem) blue+ on the air

- (rađiô) đang phát thanh, đang truyền đi bằng rađiô+ to saw the air

- (xem) saw+ to take air

+ to take air- lan đi, truyền đi, đồn đi (tin đồn...)

+ to take the air- dạo mát, hóng gió

- (hàng không) cất cánh, bay lên- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tẩu, chuồn, trốn cho mau

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bị đuổi, bị thải+ to tread on air

- (xem) tread- hóng gió, phơi gió, phơi

- làm thoáng khí, làm thoáng gió, làm thông gió- phô bày, phô trương

- bộc lộ, thổ lộ

air beacon

- đèn hiệu cho máy bay

air chief-marshal

- (quân sự) thượng tướng không quân ( Anh)

air commodore

- (quân sự) thiếu tướng không quân ( Anh)

air crew

- toàn thể người lái và nhân viên trên máy bay

air force

- (quân sự) không quân

air hardening

- quenching)- (kỹ thuật) sự tôi gió

air hoist

- (kỹ thuật) thang máy khí động; máy nhấc khí động

air mail

- bưu phẩm gửi bằng máy bay, thư gửi bằng máy bay

air map

- bản đồ hàng không

air post

- bưu phẩm gửi bằng máy bay, thư gửi bằng máy bay

air power

- (quân sự) không lực, sức mạnh không quân

air raid

- cuộc oanh tạc bằng máy bay

air scout

- máy bay trinh sát

air staff

air staff

- bộ tham mưu không quân

air umbrella

- (quân sự) lực lượng không quân yểm hộ (cho một trận đánh)

air vice-marshal

- (quân sự) thiếu tướng không quân ( Anh)

air war

- chiến tranh bằng không quân

air-ball

- quả bóng thổi (đồ chơi trẻ em)

air-balloon

- (như)[air bail]- khí cầu

air-barrage

- hàng rào khí cầu phòng không- lưới lửa phòng không

air-base

- (quân sự) căn cứ không quân

air-bed

- nệm hơi

air-bladder

- (sinh vật học) bong bóng hơi

air-blast

- luồng không khí

air-boat

- thuyền bay, xuồng bay

air-borne

- được mang ở trên không, được chuyên chở bằng máy bay- (quân sự) được tập luyện đặc biệt cho việc tác chiến trên không

- ở trên không, đã cất cánh, đã bay lên

air-brake

- phanh bơi

air-brick

- gạch có lỗ

air-bridge

- (hàng không) cầu hàng không (đường bay giữa hai địa điểm)

air-bump

air-bump

- (hàng không) lỗ hổng không khí

air-burst

- sự nổ ở trên không (bom...)

air-cell

- (giải phẫu) túi phổi, phế nang

air-chamber

- săm (xe đạp, ô tô...)- (kỹ thuật) hộp không khí

air-cock

- vòi xả hơi

air-condition

- điều hoà không khí, điều hoà độ nhiệt

air-conditioned

- đã được điều hoà không khí, đã được điều hoà độ nhiệt

air-conditioner

- máy điều hoà không khí, máy điều hoà độ nhiệt

air-conditioning

- sự điều hoà không khí, sự điều hoà độ nhiệt

air-cool

- làm nguội bằng không khí

air-cooled

- được làm nguội bằng không khí

air-cooling

- sự làm nguội bằng không khí

air-cushion

- gối hơi- (kỹ thuật) nệm hơi

air-defence

- (quân sự) sự phòng không

air-exhauster

- (kỹ thuật) cái quạt đầy gió

air-frame

- (hàng không) khung máy bay

air-freighter

- máy bay vận tải

air-gauge

- cái đo khí áp

air-gun

- súng hơi- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái phun mù

air-hammer

- búa hơi

air-highway

- đường hàng không

air-hole

- lỗ thông hơi- (hàng không) lỗ hổng không khí

air-hostess

- cô phục vụ trên máy bay

air-jacket

- áo hơi (để cứu đuối)

air-lift

- cầu hàng không (để ứng cứu)- những thứ vận chuyển bằng cầu hàng không

air-line

- đường hàng không

air-liner

- máy bay chở hành khách lớn

air-lock

- (kỹ thuật) nút không khí

air-marshal

- (quân sự) trung tướng không quân

air-mechanic

- thợ máy trên máy bay

air-minded

- thích ngành hàng không

air-mindedness

- tính thích ngành hàng không

air-monger

- người hay mơ tưởng hão

- người hay mơ tưởng hão

air-photography

- sự chụp ảnh từ máy bay

air-pipe

- ống thông hơi

air-pocket

- (hàng không) lỗ hổng không khí- (kỹ thuật) rỗ không khí, bọt khí (trong khối kim loại)

air-port

- sân bay (thường là dân dụng)

air-proof

- proof)- kín gió, kín hơi

air-pump

- bơm hơi

air-quenching

- quenching)- (kỹ thuật) sự tôi gió

air-raid

- (thuộc) sự oanh tạc bằng máy bay, phòng không

air-route

- đường hàng không

air-shaft

- hầm mỏ thông gió

air-sick

- say gió (khi đi máy bay)

air-sickness

- chứng say gió (khi đi máy bay)

air-speed

- tốc độ của máy bay

air-speed indicator

- speed_meter)- đồng hồ chỉ tốc độ (của máy bay)

air-speed meter

- speed_meter)- đồng hồ chỉ tốc độ (của máy bay)

air-stop

air-stop

- ga máy bay trực thăng (chở hành khách)

air-strip

- đường băng

air-tight

- proof)- kín gió, kín hơi

air-to-air

- không đối không

air-to-ground

- không đối đất

air-track

- đường hàng không

air-unit

- (quân sự) đơn vị không quân

aircraft

- máy bay, tàu bay- khí cầu

aircraft carrier

- tàu sân bay

aircraftman

- (quân sự) lính không quân ( Anh)- người lái máy bay

airdrome

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sân bay

airfield

- trường bay, sân bay

airfoil

- cánh máy bay

airily

- nhẹ nhàng, uyển chuyển- vui vẻ, vui nhộn

- thảnh thơi, thoải mái, ung dung- hời hợt, thiếu nghiêm túc

airiness

- sự thoáng gió, sự ở trên cao lộng gió- sự nhẹ nhàng, sự uyển chuyển

- sự thảnh thơi, sự thoải mái, sự ung dung- sự hời hợt, sự thiếu nghiêm túc

- sự hời hợt, sự thiếu nghiêm túc

airing

- sự làm cho thoáng khí- sự hong gió, sự hong khô, sự phơi khô

- sự dạo mát, sự hóng mát, sự hóng gió- (thông tục) sự phô bày, sự phô trương

airless

- không có không khí, thiếu không khí- lặng gió

airman

- người lái máy bay, phi công

airmanship

- thuật lái máy bay

airphoto

- ảnh chụp từ máy bay

airplane

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy bay, tàu bay

airscrew

- cánh quạt máy bay

airshed

- nhà để máy bay

airship

- khí cầu

airway

- chiến tranh bằng không quân

airwoman

- nữ phi công

airworthiness

- khả năng bay được (máy bay)

airworthy

- bay được (máy bay)

airy

- ở trên cao- thoáng khí, thông khí, thoáng gió, lộng gió

- vô hình, hư không- mỏng nhẹ (tơ, vải...)

- nhẹ nhàng, duyên dáng, uyển chuyển- vui, vui nhộn

- thảnh thơi, thoải mái, ung dung- hão, hời hợt, thiếu nghiêm túc

aisle

- cánh, gian bên (trong giáo đường)- lối đi giữa các dãy ghế (trong nhà thờ, ở rạp hát, xe lửa, xe buýt)

ait

- cù lao, hòn đảo nhỏ (giữa dòng sông)

aitchbone

- xương đùi (bò)

ajar

- mở hé, đóng hờ, khép hờ (cửa)- bất hoà, xích mích

ajog

- đi nước kiệu nhỏ (ngựa)

ajutage

akene

- (thực vật học) quả bế

akimbo

- chống nạnh

akin

- thân thuộc, bà con, có họ- hơi giống, na ná

alabaster

- (khoáng chất) thạch cao tuyết hoa

alack

- (từ cổ,nghĩa cổ) than ôi!, lạ quá!

alackaday

- (từ cổ,nghĩa cổ) than ôi!, lạ quá!

alacrity

- sự sốt sắng- sự hoạt bát, sự nhanh nhẩu

alar

- (thuộc) cánh; giống cánh; hình cánh

alarm

- sự báo động, sự báo nguy- còi báo động, kẻng báo động, trống mõ báo động, chuông báo động; cái còi báo động; cái kẻng để báo động, cái chuông để báo động

- đồng hồ báo thức ( (cũng) alarm clock)- sự sợ hãi, sự lo sợ, sự hoảng hốt, sự hoảng sợ

alarm-clock

- đồng hồ báo thức

alarm-post

- (quân sự) nơi tập trung quân đội khi có báo động

alarming

- làm lo sợ, làm sợ hãi, làm hốt hoảng, làm hoảng sợ

alarmist

- người hay gieo hoang mang sợ hãi- ( định ngữ) gieo hoang mang sợ hãi

alarum

- (thơ ca) sự báo động, sự báo nguy ( (cũng) alarm)- chuông đồng hồ báo thức ( (cũng) alarum clock)

alas

- chao ôi!, than ôi!, trời ơi!, ôi!

alb

- áo dài trắng (của thầy tu, của vua được phong thánh)

albacore

- (động vật học) cá ngừ

albanian

- (thuộc) An-ba-ni- (sử học) (thuộc) Ê-cốt

- người An-ba-ni- tiếng An-ba-ni

- (sử học) người Ê-cốt

albata

- hợp kim mayso

albatross

- chim hải âu lớn

albeit

- (từ cổ,nghĩa cổ) mặc dù, dù, dẫu

albert

- dây đồng hồ anbe ( (cũng)[Albert chain]) (lấy tên của ông hoàng An-be, chồng nữ hoàng Vich-to-ri-a)

albescent

albinism

- (y học) chứng bạch tạng

albino

- người bạch tạng- thú bạch tạng, cây bạch tạng

albion

- (thơ ca) nước Anh

albite

- (khoáng chất) Fenspat trắng

albugo

- (y học) chứng vảy cá (ở mắt)

album

- tập ảnh, quyển anbom

albumen

- lòng trắng, trứng- (hoá học) Anbumin

- (thực vật học) phôi nhũ, nội nhũ

albumenize

- phết một lớp anbumin (giấy ảnh)

albumin

- (hoá học) Anbumin

albuminoid

- (hoá học) Anbuminoit- dạng anbumin

albuminous

- (thuộc) anbumin; có anbumin

albuminuria

- (y học) chứng đái anbumin

alburnum

- dác (gỗ)

alchemic

- (thuộc) thuật giả kim

alchemical

- (thuộc) thuật giả kim

alchemise

- làm biến đổi (như thể bằng thuật giả kim)- làm biến hình, làm biến chất

alchemist

- nhà giả kim

alchemize

- làm biến đổi (như thể bằng thuật giả kim)

- làm biến hình, làm biến chất

alchemy

- thuật giả kim

alcohol

- rượu cồn- ( định ngữ) (thuộc) cồn

alcoholic

- (thuộc) rượu; có chất rượu; gây nên bởi rượu- người nghiện rượu

alcoholise

- cho chịu tác dụng của rượu- cho bão hoà rượu

alcoholism

- tác hại của rượu (đối với cơ thể)- (y học) chứng nghiện rượu

alcoholization

- sự cho chịu tác dụng của rượu- sự cho bão hoà rượu

alcoholize

- cho chịu tác dụng của rượu- cho bão hoà rượu

alcoholometer

- ống đo rượu

alcoholometry

- phép đo rượu

alcoran

- kinh Co-ran (đạo Hồi)

alcove

- góc phòng thụt vào (để đặt giường...)- góc hóng mát (có lùm cây, trong vườn)

- hốc tường (để đặt tượng)

aldehyde

- (hoá học) Anđehyt

alder

- (thực vật học) cây tổng quán sủi

alderman

- uỷ viên hội đồng thành phố, uỷ viên hội đồng khu ở Anh

aldermanry

- quận có uỷ viên trong hội đồng thành phố- (như) aldermanship

aldermanship

- chức uỷ viên hội đồng thành phố, chức uỷ viên hội đồng khu

ale

- rượu bia- cuộc vui liên hoan uống bia

+ Adam's ale- (xem) Adam

ale-house

- quán bia

ale-wife

- bà chủ quán bia- (động vật học) cá trích (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

aleak

- có lỗ rò, rỉ nước

aleatory

- may rủi, không chắc, bấp bênh

alee

- (hàng hải) dưới gió, phía dưới gió

alegar

- rượu bia chua- giấm rượu bia

alembic

- nồi chưng, nồi cất ( (cũng) limbec)

alert

- tỉnh táo, cảnh giác- linh lợi, nhanh nhẹn, nhanh nhẫu, hoạt bát

- sự báo động, sự báo nguy- sự báo động phòng không; thời gian báo động phòng không

- sự cảnh giác, sự đề phòng

alertness

- sự tỉnh táo, sự cảnh giác- tính lanh lợi, tính nhanh nhẹn, tính nhanh nhẩu, tính hoạt bát

aleuron

- (thực vật học) hạt alơron

aleurone

- (thực vật học) hạt alơron

alexandrine

- thể thơ alexanđrin (mỗi câu có mười hai âm tiết)- (thuộc) thể thơ alexanđrin

alexin

- (y học) chất alexin

alexipharmic

- giải độc- thuốc giải độc

alfalfa

- (thực vật học) cỏ linh lăng

alfresco

- ở ngoài trời

alga

- (thực vật học) tảo

algae

- (thực vật học) tảo

algebra

- đại số học

algebraic

- đại số

algebraical

- đại số

algebraist

- nhà đại số học

algerian

- (thuộc) An-giê-ri- người An-giê-ri

algerine

- (thuộc) An-giê-ri- người An-giê-ri

algid

- lạnh giá, cảm hàm

algidity

- sự lạnh giá, sự cảm hàn

algologist

- nhà nghiên cứu tảo

algology

algology

- khoa nghiên cứu tảo

algorism

- thuật toán

algorithm

- thuật toán

alias

- bí danh, tên hiệu, biệt hiệu- tức là; bí danh là; biệt hiệu là

alibi

- (pháp lý) chứng cớ vắng mặt (để chứng tỏ rằng khi sự việc xảy ra thì mình ở nơi khác)- (thông tục) cớ để cáo lỗi

alicylic

- (hoá học) (thuộc) vòng no

alidad

- (kỹ thuật) Aliđat, vòng (ngắm) chuẩn (máy đo đạc)

alidade

- (kỹ thuật) Aliđat, vòng (ngắm) chuẩn (máy đo đạc)

alien

- (thuộc) nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác- alien from, to lạ, xa lạ, khác biệt; không có quan hệ gì với; không phải của mình

- alien to trái với, ngược với- người xa lạ; người không cùng chủng tộc, người khác họ

- người nước ngoài, ngoại kiều- người bị thải ra khỏi..., người bị khai trừ ra khỏi...

- (thơ ca) làm cho giận ghét; làm cho xa lánh ra- (pháp lý) chuyển nhượng (tài sản...)

alienability

- (pháp lý) tính có thể chuyển nhượng được, khả năng nhường lại được

alienable

- (pháp lý) có thể chuyển nhượng được, có thể năng nhường lại được (tài sản)

alienate

- làm cho giận ghét; làm cho xa lánh- (pháp lý) chuyển nhượng (tài sản...)

alienation

- sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự làm cho xa lánh; sự xa lìa, sự ghét bỏ, sự chán ghét; mối bất hoà- (pháp lý) sự chuyển nhượng (tài sản...)

- (y học) bệnh tinh thần ( (cũng) mental alienation)

alienator

- (pháp lý) người chuyển nhượng (tài sản...)

alienee

- (pháp lý) người được chuyển nhượng

alienism

- tính cách ngoại kiều- (y học) khoa

alienist

- (y học) người bị bệnh tinh thần

aliform

- hình cánh

alight

- cháy, bùng cháy, bốc cháy- bừng lên, sáng lên, rạng lên, ngời lên

- xuống, bước cuống (ngựa, ôtô, xe lửa...)- hạ xuống, đậu xuống, đỗ xuống (từ trên không) (máy bay, chim...)

+ to light on ones's feet- đặt chân xuống đất trước (khi ngã hay nhảy)

- (nghĩa bóng) tránh được tổn thất, tránh được tai hại

align

- sắp cho thẳng hàng- sắp hàng, đứng thành hàng

alignment

- sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng

alike

- giống, tương tự- giống nhau, như nhau, đều nhau

aliment

- đồ ăn- sự cấp dưỡng; sự giúp đỡ về vật chất và tinh thần

- cho ăn, nuôi dưỡng- cấp dưỡng; giúp đỡ về vật chất và tinh thần

alimental

- dùng làm đồ ăn; nuôi dưỡng- bổ

alimentary

- (thuộc) đồ ăn; nuôi dưỡng, dinh dưỡng- bổ, có chất bổ

- cấp dưỡng

alimentation

- sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng- sự cấp dưỡng

alimony

- sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng

- sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng- sự cấp dưỡng

- (pháp lý) tiền cấp dưỡng cho vợ (sau khi vợ chồng đã cách ly vì một lý do gì)

aline

- sắp cho thẳng hàng- sắp hàng, đứng thành hàng

alinement

- sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng

aliped

- (động vật học) có chân cánh- động vật chân cánh (như con dơi)

aliphatic

- (hoá học) béo

aliquote

- (toán học) ước số

alive

- sống, còn sống, đang sống- vẫn còn, còn tồn tại, còn có hiệu lực, còn giá trị

- nhan nhản, nhung nhúc, lúc nhúc- nhanh nhảu, nhanh nhẹn, sinh động, hoạt động

- hiểu rõ, nhận thức được, giác ngộ

alizarin

- (hoá học) Alizarin- ( định ngữ) (thuộc) alizarin

alizarine

- (hoá học) Alizarin- ( định ngữ) (thuộc) alizarin

alkalescence

- (hoá học) độ kiềm nhẹ

alkalescent

- (hoá học) có độ kiềm nhẹ

alkali

- (hoá học) chất kiềm- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đất muối

- (thương nghiệp) xút bồ tạt, chất kiềm- ( định ngữ) có chất kiềm

alkalifiable

- (hoá học) có thể kiềm hoá

alkalify

- (hoá học) kiềm hoá

alkalimeter

- (hoá học) cái đo kiềm

alkalimetric

- (hoá học) (thuộc) phép đo kiềm

alkalimetry

- (hoá học) phép đo kiềm

alkaline

- (hoá học) kiềm

alkalization

- (hoá học) sự kiềm hoá

alkalize

- (hoá học) kiềm hoá

alkaloid

- (hoá học) Ancaloit

all

- tất cả, hết thảy, toàn bộ, suốt trọn, mọi- tất cả, tất thảy, hết thảy, toàn thể, toàn bộ

+ above all- (xem) above

+ after all- (xem) after

+ all but- gần như, hầu như, suýt

+ all and sundry- toàn thể và từng người một, tất cả và từng cái một

+ all one- cũng vây thôi

+ not at all- không đâu, không chút nào

- không dám (lời đáp khi ai cảm ơn mình)+ nothing at all

- không một chút nào, không một tí gì+ once for all

- (xem) once+ one and all

- tất cả không trừ một ai; tất cả không trừ một cái gì- hoàn toàn, toàn bộ, tất cả, trọn vẹn

+ all alone- một mình, đơn độc

- không ai giúp đỡ, tự làm lấy+ all at once

- cùng một lúc- thình lình, đột nhiên

+ all in- mệt rã rời, kiệt sức

+ all over- khắp cả

- xong, hết, chấm dứt- hoàn toàn đúng là, y như hệt

+ all there- (thông tục) trí óc sáng suốt lành mạnh, không mất trí, không điên

+ all the same- cũng thế thôi, cũng vậy thôi, không có gì khác

- cũng thế thôi, cũng vậy thôi, không có gì khác- mặc dù thế nào, dù sao đi nữa

+ all the better- càng hay, càng tốt

+ all the more- càng

+ all the worse- mặc kệ

+ to be all attention- rất chăm chú

+ to be all ears- (xem) ear

+ to be all eyes- (xem) eye

+ to be all smimles- luôn luôn tươi cười

+ to be all legs- (xem) leg

+ graps all, lose all- (xem) grasp

+ it's all up with him+ it's all over with him

+ it's all U.P. with him- (từ lóng) thế là nó tong rồi, thế là nó tiêu ma rồi thế là nó đi đời rồi

+ that's all there's to it- (thông tục) đấy chỉ có thế thôi, không có gỉ phải nói thêm nữa

+ it's (that's) all very well but...- (xem) well

all fools' day

- fool-dat)- ngày mồng 1 tháng 4 (ngày cho ăn "cá tháng tư" , đùa nghịch đánh lừa nhau)

all right

- bình yên vô sự; khoẻ mạnh- tốt, được, ổn

- tốt, hoàn toàn, hoàn hảo; đúng như ý muốn- được!, tốt!, được rồi!

all saints' day

- (tôn giáo) ngày lễ các thánh

all souls' day

- (tôn giáo) ngày lễ vong hồn

all-around

- (thể dục,thể thao) toàn diện, giỏi nhiều môn

all-clear

- còi báo an (lúc báo động phòng không)

all-embracing

- bao gồm tất cả

all-fired

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vô cùng, hết sức, cùng cực

all-hallows

- các thánh

all-in

- bao gồm tất cả

all-in-all

- tất cả (cho ai), tất cả sự trìu mến- vô cùng cần thiết, hết sức quan trọng

- hoàn toàn, trọn vẹn- nói chung, nhìn chung

all-in-wrestling

- (thể dục,thể thao) môn vật tự do

all-out

- dốc hết sức, dốc toàn lực- toàn, hoàn toàn

all-overish

- (thông tục) cảm thấy khó ở; cảm thấy đau mỏi khắp người

all-overishness

- sự khó ở; sự đau mỏi khắp người

all-powerful

- nắm hết quyền lực; có mọi quyền lực

all-purpose

- nhiều mặt, mọi mặt; nhiều mục đích; vạn năng

all-round

- toàn diện, toàn năng

all-rounder

- người toàn diện, người toàn năng

all-steel

- toàn bằng thép

all-up

- (hàng không) tổng trọng lượng bay (gồm máy bay, nhân viên, hành khách, hàng hoá...)

all-wool

- toàn bằng len

allah

- (tôn giáo) thánh A-la, đức A-la

allay

- làm giảm, làm bớt, làm cho đỡ, làm cho nguôi (lo lắng, cơn đau, giận dữ)- làm dịu đi, làm lắng xuống (nỗi xúc động, nỗi buồn...)

allegation

- sự viện lý, sự viện lẽ- luận điệu; lý để vin vào, cớ để vin vào (thường không đúng sự thật)

allege

- cho là, khẳng định- viện lý, dẫn chứng, viện ra, vin vào; đưa ra luận điệu rằng

alleged

- được cho là, bị cho là- được viện ra, được dẫm ra, được vin vào

allegiance

- lòng trung thành (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))- bổn phận đối với vua, bổn phận đối với chính phủ (của người dân)

allegoric

- có tính chất phúng dụ, nói bóng, có ngụ ý- (thuộc) chuyện ngụ ngôn

- có tính chất biểu tượng

allegorical

- xem allegoric

allegorise

- xem allegorize

allegorist

- nhà ngụ ngôn, nhà phúng dụ

allegorize

- phúng dụ, nói bóng, ngụ ý- đặt thành chuyện ngụ ngôn

- đặt thành biểu tượng

allegory

- phúng dụ, lời nói bóng- chuyện ngụ ngôn

- biểu tượng

allegretto

- (âm nhạc) hơi nhanh- (âm nhạc) nhịp hơi nhanh

allegro

- (âm nhạc) nhanh- (âm nhạc) nhịp nhanh

alleluia

- bài hát ca ngợi Chúa

allemande

- điệu múa dân gian Đức

- điệu nhảy múa thôn quê

allergic

- (y học) dị ứng- (thông tục) dễ có ác cảm

allergy

- (y học) dị ứng- (thông tục) sự ác cảm

alleviate

- làm nhẹ bớt, làm giảm bớt, làm đỡ, làm dịu, làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn)

alleviation

- sự làm nhẹ bớt, sự làm giảm bớt, sự làm đỡ, sự làm dịu, sự làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn)

alleviative

- làm giảm đau, làm dịu, làm khuây

alleviator

- người an ủi, nguồn an ủi- (y học) thuốc giảm đau

alleviatory

- xem alleviative

alley

- ngõ, đường đi, lối đi (giữa các dãy nhà); ngõ hẻm, phố hẻm- lối đi có cây, đường đi có trồng cây (trong công viên...); hành lang (trong rừng)

- bãi đánh ki- hòn bi (bằng đá thạch cao) ( (cũng) ally)

alleyway

- xem alley

alliaceous

- (thực vật học) (thuộc) loại hành tỏi- có mùi hành tỏi

alliance

- sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh- sự thông gia

- quan hệ họ hàng; sự cùng chung một tính chất, sự cùng chung những đức tính

allied

- liên minh, đồng minh- thông gia

- cùng giống, cùng họ, có quan hệ thân thuộc với nhau; cùng tính chất

alligator

- cá sấu Mỹ- da cá sấu

- (kỹ thuật) máy nghiền đá- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người mê nhạc xuynh (một thứ nhạc ja)

alligator pear

- (thực vật học) lê tàu

alliterate

- lặp lại âm đầu

alliteration

- sự lặp lại âm đầu

alliterative

- lặp âm đầu

allocate

- chỉ định; dùng (số tiền vào việc gì)- cấp cho (ai cái gì)

- phân phối, phân phát; chia phần- định rõ vị trí

allocation

- sự chỉ định; sự dùng (một số tiền vào việc gì)- sự cấp cho

- sự phân phối, sự phân phát; sự chia phần; phần được chia, phần được phân phối, phần được cấp- sự định rõ vị trí

allocution

- bài nói ngắn (để hô hào...)

allodium

- thái ấp, thái ấp không phải nộp thuế (thời phong kiến)

allogamy

- (thực vật học) sự giao phấn, sự thụ tinh khác hoa

allomeric

- khác chất

allomerism

- tính chất khác

allomerous

- xem allomeric

allopath

- (y học) thầy thuốc chữa theo phương pháp đối chứng

allopathic

- (y học) (thuộc) phép chữa đối chứng

allopathist

- xem allopath

allopathy

allopathy

- (y học) phép chữa đối chứng

allot

- phân công, giao (phân việc cho ai); định dùng (một số tiền vào việc gì)- chia phần, phân phối, định phần

- (quân sự) phiên chế- (quân sự) chuyển (một phần lương cho gia đình)

allotment

- sự phân công, sự giao việc (phần việc); sự định dùng (một số tiền vào việc gì)- sự chia phần, sự phân phối; sự định phần

- phần được chia, phần được phân phối- mảnh đất được phân phối để cày cấy

- (quân sự) sự phiên chế- (quân sự) sự chuyển (một phần lương) cho gia đình

allotropic

- khác hình

allotropism

- tính khác hình

allotropy

- tính khác hình

allottee

- người được nhận phần chia

allow

- cho phép để cho- thừa nhận, công nhận, chấp nhận

- cho, cấp cho, trợ cấp, cấp phát- (thương nghiệp); (tài chính) trừ bớt; thêm

- ( + for) kể đến, tính đến; chiếu cố đến, chú ý đến- ( + of) cho phép; chịu được, dung thứ được, chấp nhận

allowable

- có thể cho phép được- có thể thừa nhận, có thể công nhận, có thể chấp nhận

allowance

- sự cho phép- sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận

- tiền trợ cấp; tiền cấp phát; tiền bỏ túi, tiền tiêu vặt- phần tiền, khẩu phần, phần ăn

- sự kể đến, sự tính đến, sự chiếu cố đến, sự dung thứ- sự trừ, sự bớt

- (kỹ thuật); (vật lý) hạn định cho phép- chia phần ăn cho

- cấp một số tiền cho (ai), trợ cấp

allowedly

- được cho phép- được mọi người công nhận

alloy

alloy

- hợp kim- tuổi (kim loại quý như vàng bạc)

- chất hỗn hợp; sự pha trộn- nấu thành hợp kim

- trộn vào, pha trộn- làm xấu đi, làm giảm giá trị đi

allseed

- (thực vật học) cây lắm hạt

allspice

- hạt tiêu Gia-mai-ca (hạt của một cây thuộc họ sim)

allude

- nói bóng gió, ám chỉ

allure

- sức quyến rũ, sức lôi cuốn, sức cám dỗ; duyên- quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; làm say mê, làm xiêu lòng

allurement

- sự quyến rũ, sự lôi cuốn, sự cám dỗ- cái quyến rũ, cái làm say mê

alluring

- quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; có duyên, duyên dáng; làm say mê, làm xiêu lòng

alluringness

- sức quyến rũ, sức lôi cuốn, sức cám dỗ, vẻ duyên dáng; khả năng làm say mê, khả năng làm xiêu lòng

allusion

- sự nói bóng gió, sự ám chỉ- lời ám chỉ

allusive

- có ý nói bóng gió, có ý ám chỉ, nhiều ý bóng gió, nhiều lời ám chỉ- có tính chất tượng trưng, có tính chất biểu tượng

allusiveness

- tính chất bóng gió, tính chất ám chỉ- tính tượng trưng, tính biểu tượng

alluvia

- bồi tích, đất bồi, đất phù sa

alluvial

- (thuộc) bồi tích, (thuộc) đất bồi, (thuộc) phù sa- đất phù sa, đất bồi

alluvion

- sự bồi đất (lên bãi biển, bờ sông...)- nước lụt

- bồi tích, đất bồi, phù sa

- bồi tích, đất bồi, phù sa

alluvium

- bồi tích, đất bồi, đất phù sa

ally

- hòn bi (bằng đá thạch cao)- nước đồng minh, nước liên minh; bạn đồng minh

- liên kết, liên minh- kết thông gia

alma

- vũ nữ Ai-cập

alma mater

- trường học, học đường, học hiệu

almagest

- sách thiên văn (của Ptô-lê-mi); sách chiêm tinh; sách luyện giả kim

almah

- vũ nữ Ai-cập

almanac

- niên lịch, niên giám

almanack

- niên lịch, niên giám

almightily

- toàn năng, có quyền tối cao, có mọi quyền lực

almightiness

- tính toàn năng, quyền tối cao; sự có mọi quyền lực

almighty

- toàn năng, có, quyền tối cao, có mọi quyền lực- (từ lóng) hết sức lớn, vô cùng, đại

- (từ lóng) hết sức, vô cùng- thượng đế

almond

- quả hạnh- (giải phẫu) hạch hạnh

- vật hình quả hạnh

almond tree

- (thực vật học) cây hạnh

almond-shaped

- dạng quả hạnh

almoner

- người phát chẩn

almonry

- nơi phát chẩn

almost

- hầu (như), gần (như), suýt nữa, tí nữa

alms

- (thường) dùng như số ít của bố thí

alms-deed

- việc từ thiện

alms-giver

- người bố thí

alms-house

- nhà tế bần

almsman

- người được cứu tế, người sống bằng của bố thí

almswoman

- người đàn bà được cứu tế, người đàn bà sống bằng của bố thí

aloe

- (thực vật học) cây lô hội- ( số nhiều) dầu tẩy lô hội

aloft

- cao, ở trên cao- (hàng hải) trên cột buồm

- cao, ở trên cao+ to go aloft

- (thông tục) chầu trời, chết

alone

- một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc- riêng, chỉ có

+ to leave alone- (xem) leave

+ to let alone- (xem) let

+ let alone- không kể đến, chưa nói đến, không tính đến, chưa tính đến

aloneness

- tình trạng cô độc, tình trạng đơn độc

along

- theo chiều dài, suốt theo- tiến lên, về phía trước

- (thông tục) vì, do bởi

- (thông tục) vì, do bởi+ along with

- theo cùng với, song song với+ right along

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luôn luôn, bao giờ cũng- dọc theo, theo

along-shore

- dọc theo bờ biển, dài theo bờ biển

alongside

- sát cạnh, kế bên, dọc theo, dọc- (hàng hải) sát mạn tàu, dọc theo mạn tàu

- (nghĩa bóng) song song với, cùng, đồng thời

aloof

- ở xa, tách xa- (nghĩa bóng) xa rời, tách rời

- xa rời, lánh xa, cách biệt- (hàng hải) ở ngoài khơi lộng gió

aloofness

- sự tách ra- thái độ tách rời, thái độ xa lánh, thái độ cách biệt

alopecia

- (y học) tình trạng hói, sự rụng tóc

aloud

- lớn tiếng to- oang oang, inh lên, ầm ầm

- (thông tục) thấy rõ, rõ rành rành

alow

- (hàng hải) ở dưới, ở đáy

alp

- ngọn núi- cánh đồng cỏ trên sườn núi (ở Thụy sĩ)

alpaca

- (động vật học) Anpaca (động vật thuộc loại lạc đà không bướu ở Nam Mỹ)- lông len anpaca

- vải anpaca (làm bằng lông len anpaca)

alpenstock

- (thể dục,thể thao) gậy leo núi (đầu bọc sắt)

alpha

- chữ anfa

alpha rays

- (vật lý) tia anfa

alphabet

- bảng chữ cái, hệ thống chữ cái- (nghĩa bóng) điều cơ bản, bước đầu

alphabetic

- (thuộc) bảng chữ cái (thuộc) hệ thống chữ cái- theo thứ tự chữ cái, theo thứ tự abc

alphabetical

- xem alphabetic

alphabetically

- theo thứ tự abc

alphabetise

- sắp xếp theo thứ tự abc- diễn đạt bằng hệ thống chữ cái

- xây dựng mọi hệ thống chữ cái cho

alphabetize

- sắp xếp theo thứ tự abc- diễn đạt bằng hệ thống chữ cái

- xây dựng mọi hệ thống chữ cái cho

alpine

- (thuộc) dãy An-pơ, ở dãy An-pơ- (thuộc) núi cao, ở núi cao

alpinist

- người leo núi

already

- đã, rồi; đã... rồi

also

- cũng, cũng vậy, cũng thế- (đặt ở đầu câu) hơn nữa, ngoài ra

also-ran

- (thông tục) ngựa thì không được xếp hạng ba con về đầu (trong cuộc đua)- vận động viên không được xếp hạng (trong cuộc đua)

- (thông tục) người không có thành tích gì

alt

- (âm nhạc) nốt cao

altar

- bàn thờ, bệ thờ, án thờ+ to lead a woman to the altar

- (xem) lead

altar-boy

- lễ sinh (trong giáo đường)

altar-cloth

altar-cloth

- khăn trải bàn thờ

altar-piece

- bức trang trí sau bàn thờ

alter

- thay đổi, biến đổi, đổi- thay đổi; sửa đổi, sửa lại

- ( Mỹ, Uc) thiến, hoạn (súc vật)

alterability

- tính có thể thay đổi, tính có thể sửa đổi, tính có thể biến đổi

alterable

- có thể thay đổi, có thể sửa đổi, có thể biến đổi

alterableness

- tính có thể thay đổi, tính có thể sửa đổi, tính có thể biến đổi

alteration

- sự thay đổi, sự đổi; sự sửa đổi, sự sửa lại, sự biến đổi

alterative

- làm thay đổi, làm biến đổi- (y học) thuốc làm thay đổi sự dinh dưỡng

- phép điều trị làm thay đổi sự dinh dưỡng

altercate

- cãi nhau, cãi lộn, đôi co, đấu khẩu

altercation

- cuộc cãi nhau- cuộc cãi lộn, cuộc đấu khẩu

alternant

- (địa lý,địa chất) xen kẽ

alternate

- xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên- (toán học) so le

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thay phiên, người thay thế, người dự khuyết- để xen nhau, xen kẽ, xen nhau; luân phiên, lần lượt kế tiếp nhau

alternating

- xen kẽ, xen nhau; thay phiên nhau, luân phiên nhau- (điện học) xoay chiều

- (kỹ thuật) qua lại

alternation

- sự xen nhau; sự xen kẽ, sự thay phiên, sự luân phiên

alternative

- xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau- lựa chọn (một trong hai); hoặc cái này hoặc cái kia (trong hai cái); loại trừ lẫn nhau (hai cái)

- sự lựa chon (một trong hai)- con đường, chước cách

alternativity

- khả năng chọn lựa (một trong hai)

alternator

- (điện học) máy dao điện

although

- dẫu cho, mặc dù

altigraph

- (hàng không) máy ghi độ cao

altimeter

- cái đo độ cao

altitude

- độ cao ( (thường) so với mặt biển)- ( số nhiều) nơi cao, chỗ cao, đỉnh cao

- địa vị cao- (toán học) độ cao, đường cao

+ to lose altitude- (hàng không) không bay được lên cao

- hạ thấp xuống

alto

- (âm nhạc) giọng nữ trầm; giọng nam cao- người hát giọng nữ trầm; người hát giọng nam cao

- bè antô- bè hai

- đàn antô- kèn antô

alto-cumulus

- (khí tượng) mây dung tích

alto-relievo

- (nghệ thuật) đắp nổi cao, khắc nổi cao, chạm nổi cao

alto-stratus

- (khí tượng) mây trung tầng

altogether

- hoàn toàn, hầu- nhìn chung, nói chung; nhìn toàn bộ

- cả thảy, tất cả- ( an altogether) toàn thể, toàn bộ

- ( the altogether) (thông tục) người mẫu khoả thân (để vẽ...); người trần truồng

altogetherness

- tính chất toàn thể, tính chất toàn bộ

- tính chất toàn thể, tính chất toàn bộ- tính chất chung

altruism

- chủ nghĩa vị tha- lòng vị tha, hành động vị tha

altruist

- người theo chủ nghĩa vị tha, người vị tha

altruistic

- (thuộc) chủ nghĩa vị tha- vị tha, có lòng vị tha

alum

- phèn- ( định ngữ) (thuộc) phèn; có phèn

alumina

- Alumin

aluminium

- nhôm

aluminous

- (thuộc) phèn; có phèn- (thuộc) alumin; có alumin

aluminum

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) aluminium

alumna

- (nguyên) nữ học sinh; (nguyên) nữ học sinh đại học

alumnae

- (nguyên) nữ học sinh; (nguyên) nữ học sinh đại học

alumni

- (nguyên) học sinh; (nguyên) học sinh đại học

alumnus

- (nguyên) học sinh; (nguyên) học sinh đại học

alveolar

- (thuộc) túi phôi- (thuộc) ổ răng

- như lỗ tổ ong

alveolate

- có lỗ như tổ ong

alveoli

- hốc nhỏ, ổ

- hốc nhỏ, ổ- (giải phẫu) túi phổi

- ổ răng- lỗ tổ ong

alveolus

- hốc nhỏ, ổ- (giải phẫu) túi phổi

- ổ răng- lỗ tổ ong

always

- luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, mãi mãi, hoài+ not always

- đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng

am

amah

- ( Trung-quốc, Ân độ) vú em, bõ

amain

- (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) hết sức sôi nổi, hết sức nhiệt tình, mãnh liệt- hết sức khẩn trương, hết sức tốc độ

amalgam

- (hoá học) hỗn hống- vật hỗn hợp (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)

amalgamate

- (hoá học) hỗn hống hoá- trộn, pha trộn, trộn lẫn, hỗn hợp, hợp nhất (công ty...)

amalgamated

- (hoá học) đã hỗn hồng- đã pha trộn, đã trộn lẫn, đã hỗn hợp; đã hợp nhất

amalgamation

- (hoá học) sự hỗn hồng hoá- sự pha trộn, sự trộn lẫn, sự hỗn hợp; sự hợp nhất

amalgamator

- (hoá học) máy hỗn hống

amanita

- (thực vật học) nấm amanit

amanuenses

- người biên chép, người thư ký

amanuensis

- người biên chép, người thư ký

amaranth

- hoa không tàn (tưởng tượng ra, không có thật)

- (thực vật học) giống rau dền- màu tía

amaranthine

- (thực vật học) đỏ tía- (thơ ca) bất diệt, bất tử

amaryllidaceous

- (thực vật học) (thuộc) họ thuỷ tiên

amaryllis

- hoa loa kèn đỏ

amass

- chất đống, tích luỹ, cóp nhặt (tiền của)

amassment

- sự chất đống; sự tích luỹ, sự cóp nhặt

amateur

- tài tử; người ham chuộng- ( định ngữ) có tính chất tài tử, nghiệp dư, không chuyên

amateurish

- tài tử, nghiệp dư, không chuyên- không lành nghề, không thành thạo

amateurishness

- (như) amateurism- sự không lành nghề, sự không thành thạo

amateurism

- tính chất tài tử, tính chất nghiệp dư, tính chất không chuyên

amative

- đa tình, thích yêu đương

amativeness

- tính đa tình, tính thích yêu đương

amatol

- Amaton (thuốc nổ)

amatory

- yêu đương, biểu lộ tình yêu- (thuộc) ái tình, (thuộc) tình dục

amaurosis

- (y học) chứng thanh manh

amaze

- làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên- (thơ ca) (như) amazement

- (thơ ca) (như) amazement

amazedly

- kinh ngạc, sửng sốt, hết sức ngạc nhiên

amazement

- sự kinh ngạc, sự sửng sốt, sự hết sức ngạc nhiên

amazing

- làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên

amazon

- sông A-ma-zôn ( Nam-Mỹ)- nữ tướng (trong truyện cổ Hy lạp)

- anazon người đàn bà tướng đàn ông

ambages

- lời nói quanh co; thủ đoạn quanh co

ambassador

- đại sứ- người đại diện sứ giả

ambassador-at-large

- đại sứ lưu động

ambassadorial

- (thuộc) đại sứ

ambassadress

- nữ đại sứ- vợ đại sứ, đại sứ phu nhân

amber

- hổ phách- ( định ngữ) bằng hổ phách; (có) màu hổ phách

ambergris

- long diên hương

ambidexter

- thuận cả hai tay- lá mặt lá trái, hai mang, ăn ở hai lòng

- người thuận cả hai tay- người lá mặt lá trái, người hai mang, người ăn ở hai lòng

ambidexterity

- sự thuận cả hai tay- tính lá mặt lá trái, tính hai mang

ambidexterous

- thuận cả hai tay- lá mặt lá trái, hai mang, ăn ở hai lòng

- người thuận cả hai tay

- người thuận cả hai tay- người lá mặt lá trái, người hai mang, người ăn ở hai lòng

ambidexterousness

- sự thuận cả hai tay- tính lá mặt lá trái, tính hai mang

ambidextrous

- thuận cả hai tay- lá mặt lá trái, hai mang, ăn ở hai lòng

- người thuận cả hai tay- người lá mặt lá trái, người hai mang, người ăn ở hai lòng

ambidextrousness

- sự thuận cả hai tay- tính lá mặt lá trái, tính hai mang

ambient

- bao quanh, ở xung quanh

ambiguity

- sự tối nghĩa, sự không rõ nghĩa- sự không rõ ràng, sự mơ hồ, sự nhập nhằng

ambiguous

- tối nghĩa- không rõ ràng, mơ hồ; nước đôi, nhập nhằng

ambiguousness

- sự tối nghĩa, sự không rõ nghĩa- sự không rõ ràng, sự mơ hồ, sự nhập nhằng

ambit

- đường bao quanh, chu vi- ranh giới, giới hạn

- phạm vi- (kiến trúc) khu vực bao quanh toà nhà

ambition

- hoài bão, khát vọng- lòng tham, tham vọng

ambitious

- có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng- có nhiều tham vọng

ambitiousness

- sự có nhiều khát vọng, sự có nhiều tham vọng

ambivalence

- sự vừa yêu, vừa ghét (cái gì); sự mâu thuẫn trong tư tưởng

ambivalent

- vừa yêu, vừa ghét (cái gì); có mâu thuẫn trong tư tưởng

amble

- sự đi nước kiệu; nước kiệu- dáng đi nhẹ nhàng thong thả

- đi nước kiệu- bước đi nhẹ nhàng thong thả

ambler

- ngựa đi nước kiệu- người bước đi nhẹ nhàng thong thả

amblyopia

- (y học) chứng giảm sức nhìn

amblyopic

- bị giảm sức nhìn

ambo

ambrosia

- (thần thoại,thần học) thức ăn của thần thánh- đồ cao lương mỹ vị

- phấn ong (phấn hoa do ong tích lại trong tổ để ăn)

ambrosial

- thơm tho như thức ăn của thần tiên- xứng với thần tiên, thần tiên

ambs-ace

- ace)- hai con "một" (đánh súc sắc)

- sự không may, vận rủi, vận đen- sự vô giá trị

ambulance

- xe cứu thương, xe cấp cứu- ( định ngữ) để cứu thương

ambulance-chaser

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) luật sư chuyên xúi giục người bị nạn xe cộ làm đơn kiện đòi bồi thường

ambulant

- (y học) di chuyển bệnh- (y học) đi lại được không phải nằm (người bệnh)

- đi lại, đi chỗ này chỗ khác, di động không ở một chỗ

ambulatory

- (thuộc) sự đi lại, dùng để đi lại- đi lại, đi chỗ này chỗ khác, di động không ở một chỗ

- (y học) đi lại được không phải nằm (người bệnh)

ambury

- u mềm (ở ngựa và bò)- bệnh u rễ (ở cây củ cải và các cây cùng họ)

ambuscade

ambuscade

- phục kích, mai phục

ambush

- cuộc phục kích, cuộc mai phục- quân phục kích, quân mai phục

- nơi phục kích, nơi mai phục- sự nằm rình, sự nằm chờ

- phục kích, chận đánh, mai phục, bố trí quân phục kích- nằm rình, nằm chờ

ameba

- (như) amoeba

amebae

- (như) amoeba

ameliorate

- làm tốt hơn, cải thiện- trở nên tốt hơn, được cải thiện

amelioration

- sự làn cho tốt hơn, sự cải thiện

ameliorative

- làm cho tốt hơn, để cải thiện

ameliorator

- người làn cho tốt hơn, người cải thiện- cái để làn cho tốt hơn, cái để cải thiện

amen

- (tôn giáo) A-men (dùng khi cầu kinh)

amen corner

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) góc ngoan đạo (nơi dễ thấy nhất trong nhà thờ, nơi các con chiên ngoan đạo cầu kinh)- góc thảo luận kín, phòng thảo luận kín (về chính trị)

amenability

- sự chịu trách nhiệm- sự tuân theo

- sự dễ bảo, sự phục tùng

amenable

- chịu trách nhiệm; phải chịu, đáng chịu- tuân theo, vâng theo

- dễ bảo, biết nghe theo, phục tùng

amenableness

- sự chịu trách nhiệm- sự tuân theo

- sự dễ bảo, sự phục tùng

amenably

- tuân theo, theo đúng

amend

- sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện- bồi bổ, cải tạo (đất)

- sửa đổi, thay đổi (văn kiện pháp lý); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện...)- trở nên tốt hơn, cải tà quy chánh

- (từ cổ,nghĩa cổ) bình phục, hồi phục sức khoẻ

amendment

- sự cải tà quy chánh- sự sửa đổi cho tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi bổ cho tốt hơn

- sự sửa đổi, sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm...)- (từ cổ,nghĩa cổ) sự bình phục, sự hồi phục sức khoẻ

amends

- sự đền, sự bồi thường; sự đền bù, sự bù lại

amenity

- tính nhã nhặn, tính hoà nhã- sự dễ chịu, sự thú vị (ở nơi nào...)

- ( số nhiều) những thú vị, những hứng thú- tiện nghi

- ( số nhiều) thái độ hoà nhã, thái độ nhã nhặn, thái độ dễ chịu

amenorrhea

- (y học) sự mất kinh

amenorrhoea

- (y học) sự mất kinh

ament

- (thực vật học) đuôi sóc (một kiểu cụm hoa)

amenta

- (thực vật học) đuôi sóc (một kiểu cụm hoa)

amentaceous

- (thực vật học) cỏ cụm hoa đuôi sóc

amentia

- sự ngu si, sự đần độn

amentiferous

- (thực vật học) mang cụm hoa đuôi sóc

amentiform

- (thực vật học) hình đuôi sóc (cụm hoa)

amentum

- (thực vật học) đuôi sóc (một kiểu cụm hoa)

amerce

- bắt nộp phạt, phạt vạ- phạt, trừng phạt

amercement

- sự bắt nộp phạt, sự phạt vạ- tiền phạt

- sự phạt, sự trừng phạt

american

- (thuộc) Châu Mỹ; (thuộc) nước Mỹ- người Châu Mỹ; người Mỹ

americanise

- Mỹ hoá- cho nhập quốc tịch Mỹ

- Mỹ hoá- dùng những từ ngữ đặc Mỹ

americanism

- từ ngữ đặc Mỹ- sự thân Mỹ

americanization

- sự Mỹ hoá

americanize

- Mỹ hoá- cho nhập quốc tịch Mỹ

- Mỹ hoá- dùng những từ ngữ đặc Mỹ

americium

- (hoá học) Ameriđi

amerind

- người thổ dân da đỏ ( Mỹ); người Et-ki-mô

ames-ace

- hai con "một" (đánh súc sắc)- sự không may, vận rủi, vận đen

- sự vô giá trị

amethyst

- (khoáng chất) Ametit, thạch anh tím

amethystine

- (thuộc) thạch anh tím, bằng thạch anh tím

ametropy

- (y học) chứng loạn khúc xạ

amiability

- sự tử tế, sự tốt bụng- tính nhã nhặn, tính hoà nhã

- tính nhã nhặn, tính hoà nhã- tính dễ thương, tính đáng yêu

amiable

- tử tế, tốt bụng- nhã nhặn, hoà nhã

- dễ thương, đáng yêu

amiableness

- sự tử tế, sự tốt bụng- tính nhã nhặn, tính hoà nhã

- tính dễ thương, tính đáng yêu

amianthus

- (khoáng chất) Amiăng

amicability

- sự thân ái, sự thân mật, sự thân tính

amicable

- thân ái, thân mật, thân tình- thoả thuận, hoà giải

amicableness

- sự thân ái, sự thân mật, sự thân tính

amice

- (tôn giáo) khăn lễ (của giáo sĩ trùm đầu hoặc trùm vai khi làm lễ)- mũ trùm đầu

amid

- giữa, ở giữa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))- trong quá trình

amide

- (hoá học) Amit

amidin

- (hoá học) Amiđin- (như) amide

amidol

- (hoá học) Amiđola

amidships

- (hàng hải) ở giữa tàu

amidst

- giữa, ở giữa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))- trong quá trình

amine

- (hoá học) Amin

amiss

- sai, hỏng, xấu; bậy- không đúng lúc, không hợp thời

+ nothing comes amiss to him- chẳng có cái gì nó không vừa ý cả

- nó chẳng sai sót cái gì, cái gì nó cũng lợi dụng (xoay sở) được+ to take amiss

- bực mình, tức mình, để tâm giận; phật ý

amitosis

- sự phân bào không tơ, sự trực phân

amity

- tình hữu nghị, tình bạn, tình bằng hữu; quan hệ thân thiện

ammeter

- (điện học) cái đo ampe

ammiaceous

- (thực vật học) (thuộc) họ hoa tán

ammo

- (viết tắt) của ammunition

ammonal

- thuốc nổ amonan (làm bằng amoni nitrat và nhôm)

ammonia

- (hoá học) Amoniac

ammoniac

- (hoá học) (thuộc) amoniac

ammoniacal

- (hoá học) (thuộc) amoniac; có tính chất amoniac- chứa amoniac

ammonification

- (hoá học) sự amoni hoá

ammonite

- con cúc (một thứ vỏ ốc hoá đá)- (hoá học) Amonit

ammonium

- (hoá học) Amoni- (thuộc) amoni

ammunition

- đạn dược- (thuộc) đạn dược

- (nghĩa bóng) lý lẽ, sự kiện (để công kích hay bào chữa)- (sử học) quân trang quân dụng

- (sử học) quân trang quân dụng- cung cấp đạn dược

amnesia

- chứng quên

amnesty

- sự ân xá- ân xá

amnia

- (y học) màng ối

amnion

- (y học) màng ối

amoeba

- Amip

amoebae

- Amip

amoebic

- (thuộc) amip; như amip- do amip gây nên (bệnh)

amoeboid

- (thuộc) amip; di động theo kiểu amip

amok

- như một người điên cuồng lên

among

- giữa, ở giữa- trong số

amongst

- giữa, ở giữa- trong số

amoral

- không luân lý, phi luân lý; ngoài phạm vi luân lý- không có ý thức về luân lý

amorist

- người đa tình; người si tình; người ham dục tình

amorous

- đa tình, si tình; say đắm- sự yêu đương

amorousness

- tính đa tình, sự si tình; sự say đắm- sự yêu đương

- sự yêu đương

amorphism

- tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình

amorphous

- tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình- (khoáng chất) không kết tinh

amorphousness

- tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình- (khoáng chất) tính không kết tinh

amortise

- truyền lại, để lại (tài sản)- trả dần, hoàn dần; trừ dần (món nợ)

amortization

- sự truyền lại, sự để lại (tài sản)- sự trả dần, sự trừ dần (món nợ)

amortize

- truyền lại, để lại (tài sản)- trả dần, hoàn dần; trừ dần (món nợ)

amount

- số lượng, số nhiều- tổng số

- thực chất, giá trị thực; tầm quan trọng, ý nghĩa- lên đến, lên tới (tiền)

- chung qui là, rốt cuộc là, có nghĩa là, chẳng khác gì là

amour

- chuyện tình; chuyện yêu đương ( (thường) là bất chính)

amour-propre

- lòng tự ái, tính tự ái

amourette

- tình yêu phù phiếm; chuyện yêu đương lăng nhăng

amp

amperage

- (điện học) sự đo cường độ dòng điện

ampere

- (điện học) Ampere

ampere-hour

- Ampe giờ

ampere-second

- (điện học) Ampe giây

- (điện học) Ampe giây

ampere-turn

- (điện học) Ampe vòng

amperemeter

- (điện học) cái đo ampe

ampersand

- ký hiệu &

amphibia

- (động vật học) lớp lưỡng cư

amphibian

- (động vật học) lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước- (quân sự) lội nước (xe)

- (động vật học) động vật lưỡng cư- (hàng không) thuỷ phi cơ

- (quân sự) xe tăng lội nước

amphibiology

- lưỡng cư học

amphibious

- (động vật học) lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước- (quân sự) đổ bộ

- (quân sự) lội nước

amphibiousness

- tính lưỡng cư; sự vừa ở cạn vừa ở nước

amphibological

- nước đôi, hai nghĩa

amphibology

- sự chơi chữ; câu nước đôi (có thể hiểu hai cách, hai nghĩa)

amphictyony

- đại nghị liên bang (cổ Hy lạp)

amphigam

- (thực vật học) loài song giao

amphigamous

- (thực vật học) song giao

amphigenous

- (thực vật học) sinh ở bên

amphigory

- lời văn vô nghĩa, lời văn phi lý

amphigouri

- lời văn vô nghĩa, lời văn phi lý

amphigouric

- vô nghĩa, phi lý

amphimixis

- sự phối hợp hai tính, sự song hợp

amphioxus

- (động vật học) con lưỡng tiêm

amphipod

- (động vật học) giáp xác chân hai loại

amphipoda

- ( số nhiều) (động vật học) bộ chân hai loại

amphipodan

- (động vật học) (thuộc) bộ chân hai loại

amphipodous

- (động vật học) có chân hai loại; (thuộc) bộ chân hai loại

amphiprostyle

- có dây cột ở cả hai đầu

amphisbaena

- (thần thoại,thần học) rắn hai đầu- (động vật học) thằn lằn giun

amphitheatre

- giảng đường (có bậc)- (sân khấu) chuồng gà (ở nhà hát)

- (sử học) đài vòng

amphitheatrical

- (thuộc) giảng đường

amphitryon

- chủ nhân; người thết tiệc

amphora

- vò hai quai (cổ Hy lạp, cổ La mã)

amphoric

- (y học) (thuộc) vò; như thổi qua cái vò

amphoteric

- (vật lý); (hoá học) lưỡng tính

ample

ample

- rộng, lụng thụng- nhiều, phong phú, dư dật

ampleness

- sự rộng, sự lụng thụng- sự phong phú, sự dư dật

amplexicaul

- (thực vật học) ôm thân (lá)

ampliative

- (triết học) mở rộng (khái niệm)

amplidyne

- (vật lý) Ampliđyn

amplification

- sự mở rộng- (rađiô) sự khuếch đại

amplifier

- máy khuếch đại, bộ khuếch đại

amplify

- mở rộng- phóng đại, thổi phồng

- bàn rộng, tán rộng- rađiô khuếch đại

amplitude

- độ rộng, độ lớn- (vật lý) độ biên

- sự đầy đủ, sự dồi dào, sự phong phú; sự dư dật- tầm hoạt động, tầm rộng lớn (của hiểu biết, tư tưởng...)

ampoule

- Ampun, ống thuốc tiêm

ampule

- Ampun, ống thuốc tiêm

ampulla

- bình hai quai; bình để thờ cúng (đựng nước, rượu) (cổ La mã)- ( số nhiều) bóng

ampullaceous

- hình (giống cái) bình- hình (giống cái) bóng

ampullae

- bình hai quai; bình để thờ cúng (đựng nước, rượu) (cổ La mã)- ( số nhiều) bóng

amputate

- cắt cụt (bộ phận của cơ thể)

amputation

- (y học) thủ thuật cắt cụt

amputator

- người cắt cụt

amputee

- người cụt (chân, tay)

amuck

- như một người điên cuồng lên

amulet

- bùa

amusable

- có thể làm vui được, có thể giải trí được

amuse

- làm vui, làm thích thú, làm buồn cười; giải trí, tiêu khiển- lừa phỉnh, phỉnh phờ ai bằng những lời hứa hão

- (từ cổ,nghĩa cổ) lừa, dụ, làm mát cảnh giác

amusement

- sự vui chơi; trò vui, trò giải trí, trò tiêu khiển- sự làm cho thích thú, sự làm buồn cười; sự thích thú, sự buồn cười

amusing

- vui, làm cho buồn cười; giải trí, tiêu khiển

amusive

- để làm cho vui, làm cho buồn cười, để giải trí, để tiêu khiển

amygdalic

- có chất hạnh; giống hạt hạnh- (giải phẫu) (thuộc) hạch hạnh

amygdaloid

- tựa hạt hạnh- danh từ đá hạnh, amiđaloit

- đá hạnh, amiđaloit

amyl

- (hoá học) Amyla

amylaceous

- (thuộc) tinh bột- có tinh bột

amylic

- (hoá học) Amylic

amyloid

- dạng tinh bột- thức ăn dạng tinh bột; chất tựa tinh bột

amylopsin

- (sinh vật học) Amilopxin (chất men tiêu hoá)

an

- (từ cổ,nghĩa cổ); (thông tục); (tiếng địa phương) nếu- (xem) a

an't

ana

- bản sưu tập những câu văn hay, bản sưu tập những lời nói hay- ( số nhiều) những giai thoại về một nhân vật, những giai thoại về một địa điểm; những tài liệu in ra về một nhân vật, những tài liệu in ra về một địa điểm

anabaptism

- sự làm lễ rửa tội lại- thuyết rửa tội lại

anabaptist

- người làm lễ rửa tội lại- tín đồ (của) giáo phái rửa tội lại

anabaptistical

- (thuộc) giáo phái rửa tội lại

anabas

- (động vật học) cá rô

anabatic

- (khí tượng) do luồng khí bốc lên

anabiosis

- (sinh vật học) trạng thái tiềm sinh

anabolic

- (sinh vật học) (thuộc) sự đồng hoá

anabolism

- (sinh vật học) sự đồng hoá

anabranch

- nhánh vòng (của sông)

anacard

- (thực vật học) quả đào lộn hột

anacardiaceous

anacardiaceous

- (thực vật học) (thuộc) họ đào lộn hột

anacardium

- (thực vật học) cây đào lộn hột

anachronic

- sai năm tháng, sai niên đại (việc ghi chép)- lỗi thời

anachronism

- sự sai năm tháng, sự sai niên đại- việc lỗi thời; người lỗi thời; vật lỗi thời

anachronistic

- sai năm tháng, sai niên đại- lỗi thời

anaclastic

- (thuộc) khúc xạ; có tính khúc xạ- có thể bật trở lại

anaclastics

- khúc xạ học

anacolutha

- câu văn mất liên tục

anacoluthon

- câu văn mất liên tục

anaconda

- (động vật học) con trăn ( Nam Mỹ), con boa- rắn cuộn mồi

anacreontic

- theo phong cách thơ trữ tình của A-na-cre-on (nhà thơ cổ Hy lạp)- tửu sắc, phong tình

- danh từ bài thơ trữ tình theo phong cách A-na-cre-on

anacrusis

- âm tiết không trọng âm đầu câu (thơ ca)

anadromous

- ngược sông để đẻ (cá biển)

anaemia

- (y học) bệnh thiếu máu

anaemic

- (y học) thiếu máu; xanh xao vì thiếu máu

anaerobe

anaerobe

- vi khuẩn kỵ khí, vi sinh vật kỵ khí

anaerobia

- vi khuẩn kỵ khí, vi sinh vật kỵ khí

anaerobian

- kỵ khí

anaerobic

- kỵ khí

anaerobium

- vi khuẩn kỵ khí, vi sinh vật kỵ khí

anaesthesia

- sự mất cảm giác- (y học) sự gây mê, sự gây tê

anaesthetic

- (y học) gây tê, gây mê- (y học) thuốc tê, thuốc gây mê

anaesthetise

- làm mất cảnh giác- (y học) gây tê, gây mê

anaesthetist

- (y học) người gây mê

anaesthetization

- sự làm mất cảm giác- (y học) sự gây tê, sự gây mê

anaesthetize

- làm mất cảnh giác- (y học) gây tê, gây mê

anaglyph

- đồ chạm nổi thấp- cặp ảnh nổi màu bổ sung

anaglyphic

- có hình chạm nổi thấp; (thuộc) chạm nổi thấp

anaglyphical

- có hình chạm nổi thấp; (thuộc) chạm nổi thấp

anagnorisis

- sự thừa nhận, sự công nhận- hồi kết (của vở kịch)

anagoge

anagoge

- phép giải thích kinh thánh theo nghĩa thần bí

anagogic

- (thuộc) phép giải thích kinh thánh theo nghĩa thần bí

anagogical

- (thuộc) phép giải thích kinh thánh theo nghĩa thần bí

anagogy

- phép giải thích kinh thánh theo nghĩa thần bí

anagram

- (ngôn ngữ học) phép đảo chữ cái

anagrammatic

- (thuộc) phép đảo chữ cái

anagrammatical

- (thuộc) phép đảo chữ cái

anagrammatise

- viết theo lối đảo chữ cái

anagrammatism

- cách viết theo lối đảo chữ cái

anagrammatist

- người giỏi viết theo lối đảo chữ cái

anagrammatize

- viết theo lối đảo chữ cái

anal

- (giải phẫu) (thuộc) hậu môn

analecta

- sách văn tuyển

analects

- sách văn tuyển

analeptic

- (y học) hồi sức, tăng sức (thuốc)- (y học) thuốc hồi sức, thuốc tăng sức

analgesia

- (y học) chứng mất cảm giác đau

analgesic

- (y học) làm mất cảm giác đau, làm giảm đau- (y học) thuốc làm giảm đau

- (y học) thuốc làm giảm đau

analgetic

- (y học) làm mất cảm giác đau, làm giảm đau- (y học) thuốc làm giảm đau

analogic

- sắp đặt lấy tính giống nhau làm tiêu chuẩn- tương tự, giống nhau

- (triết học) theo phép loại suy- (sinh vật học) cùng chức

analogical

- sắp đặt lấy tính giống nhau làm tiêu chuẩn- tương tự, giống nhau

- (triết học) theo phép loại suy- (sinh vật học) cùng chức

analogise

- giải thích bằng sự giống nhau; biểu thị bằng sự giống nhau- tìm thấy nét tương tự, thấy sự giống nhau

- dùng phép lo- analogize with hoà hợp với, phù hợp với

analogist

- người dùng phép loại suy

analogize

- giải thích bằng sự giống nhau; biểu thị bằng sự giống nhau- tìm thấy nét tương tự, thấy sự giống nhau

- dùng phép lo- analogize with hoà hợp với, phù hợp với

analogous

- tương tự, giống nhau

analogousness

- tính tương tự, tính giống nhau

analogue

- vật tương tự, lời tương tự

analogy

- sự tương tự, sự giống nhau- (triết học) phép loại suy

- (sinh vật học) sự cùng chức (cơ quan)

analphabet

- người mù chữ

analphabetic

- người mù chữ

analysability

- tính có thể phân tích

- tính có thể phân tích

analysable

- có thể phân tích

analyse

- phân tích- (toán học) giải tích

analyser

- (vật lý); (hoá học) dụng cụ phân tích, máy phân tích- người phân tích

analyses

- sự phân tích- (vật lý), (hoá học) phép phân tích

- (toán học) giải tích

analysis

- sự phân tích- (vật lý), (hoá học) phép phân tích

- (toán học) giải tích

analyst

- người phân tích- (toán học) nhà giải tích

analytic

- (thuộc) phân tích- (thuộc) giải tích

analytical

- dùng phép phân tích- (toán học) dùng phép giải tích

analytics

- môn phân tích- môn giải tích

analyze

- phân tích- (toán học) giải tích

analyzer

- phân tích- (toán học) giải tích

anamnesis

- sự hồi tưởng; ký ức- (y học) tiền sử bệnh

anamorphosis

- hình méo mó, hình kỳ dị (do gương chiếu ra)- (sinh vật học) sự tiệm biến

ananas

- (thực vật học) quả dứa

anandrous

- (thực vật học) không có nhị (hoa)

ananias

- người nói dối, kẻ điêu ngoa

anapaest

- thể thơ anapet (vế có ba âm tiết, hai âm tiết trước ngắn, âm tiết sau dài)

anapaestic

- (thuộc) thể thơ anapet

anapest

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) anapaest

anapestic

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) anapaest

anaphase

- (sinh vật học) pha sau (phân bào)

anaphora

- (văn học) phép trùng lặp

anaphoric

- (văn học) (thuộc) phép trùng lặp

anaphylaxis

- (y học) tính quá mẫn

anaplastic

- (y học) (thuộc) thuật tự ghép

anaplasty

- (y học) thuật tự ghép

anarch

- (thơ ca) thủ lĩnh, người cầm đầu cuộc nổi dậy

anarchic

- vô chính phủ- hỗn loạn

anarchical

- vô chính phủ- hỗn loạn

anarchism

anarchism

- chủ nghĩa vô chính phủ

anarchist

- người theo chủ nghĩa vô chính phủ, người chủ trương vô chính phủ

anarchy

- tình trạng vô chính phủ- tình trạng hỗn loạn

anarthrous

- dùng không có mạo từ (ngữ pháp Hy lạp)- (sinh vật học) không có khớp

anasarca

- (y học) chứng phù toàn thân

anasarcous

- (y học) phù toàn thân

anastatic

- nổi (in, chạm...)

anastigmat

- kính chính thị, cái anaxtimat

anastigmatic

- chính thị anaxtimatic

anastomose

- nối nhau (hai mạch máu...)

anastomoses

- sự nối (hai mạch máu...)- đường nối, mạng nhỏ

anastomosis

- sự nối (hai mạch máu...)- đường nối, mạng nhỏ

anastrophe

- (ngôn ngữ học) phép đảo

anathema

- lời nguyền rủa- người bị ghét cay, ghét đắng, người bị nguyền rủa

- (tôn giáo) sự bị rút phép thông công; sự bị đuổi ra khỏi giáo phái- (tôn giáo) người bị rút phép thông công; người bị đuổi ra khỏi giáo phái

anathematic

- ghê tởm, đáng ghét, đáng nguyền rủa

anathematical

- ghê tởm, đáng ghét, đáng nguyền rủa

anathematise

- rủa, nguyền rủa- rút phép thông công, đuổi ra khỏi giáo phái

anathematize

- rủa, nguyền rủa- rút phép thông công, đuổi ra khỏi giáo phái

anatomical

- (thuộc) khoa giải phẫu- (thuộc) kết cấu, (thuộc) tổ chức (cơ thể...)

anatomise

- mổ xẻ, giải phẫu- phân tích, mổ xẻ (nghĩa bóng)

anatomist

- nhà mổ xẻ, nhà giải phẫu- người phân tích, người mổ xẻ (nghĩa bóng)

anatomize

- mổ xẻ, giải phẫu- phân tích, mổ xẻ (nghĩa bóng)

anatomy

- thuật mổ xẻ- khoa giải phẫu

- bộ xương; xác ướp (dùng để học)- (thông tục) người gầy giơ xương

anatropous

- (thực vật học) ngược (noãn)

anatta

- màu cá vàng- thuốc nhuộm màu cá vàng (để nhuộm phó mát)

anatto

- màu cá vàng- thuốc nhuộm màu cá vàng (để nhuộm phó mát)

anbury

- u mềm (ở ngựa và bò)- bệnh u rễ (ở cây củ cải và các cây cùng họ)

ance

- (y học) mụn trứng cá (ở mặt)

ancestor

- ông bà, tổ tiên

ancestor-worship

ancestor-worship

- sự thờ phụng tổ tiên

ancestral

- (thuộc) ông bà, (thuộc) tổ tiên- do ông bà truyền lại, do tổ tiên truyền lại

ancestress

- bà, tổ mẫu

ancestry

- tổ tiên, tổ tông, tông môn- dòng họ

anchor

- (hàng hải) cái neo, mỏ neo- (kỹ thuật) neo sắt, mấu neo

- (nghĩa bóng) nguồn tin cậy, nơi nương tựa+ to be (lie, ride) at anchor

- bỏ neo, đậu (tàu)+ to come to [an] anchor

- thả neo, bỏ neo (tàu)+ to lay (have) an anchor to windward

- (nghĩa bóng) có những biện pháp thận trọng; cẩn tắc vô ưu+ to swallow the anchor

- (hàng hải), (từ lóng) từ bỏ cuộc đời sống dưới nước- (hàng hải) neo (tàu) lại

- néo chặt, giữ chặt (vật gì bằng neo sắt)- (nghĩa bóng) níu chặt, bám chặt

- (hàng hải) bỏ neo, thả neo

anchor-stroke

- (thể dục,thể thao) cú đánh lần lượt chạm hai bi bi-a

anchor-watch

- phiên gác lúc tàu thả neo đậu lại

anchorage

- sự thả neo, sự bỏ neo, sự đạu- chỗ đậu tàu, chỗ thả neo

- thuế đậu tàu, thuế thả neo- (nghĩa bóng) vật có thể cột vào, vật có thể dựa vào, nguồn tin cậy, nơi nương tựa

anchorage-dues

- thuế đậu tàu, thuế thả neo

anchorage-ground

- chỗ đậu tàu, chỗ thả neo

anchored

- đậu, tả neo- hình mỏ neo

anchoress

- người đàn bà ở ẩn, nữ ẩn sĩ

- người đàn bà ở ẩn, nữ ẩn sĩ

anchoret

- người ở ẩn, ẩn sĩ

anchoretic

- (thuộc) người ở ẩn, ẩn đặt

anchorite

- người ở ẩn, ẩn sĩ

anchovy

- (động vật học) cá trống

anchovy-paste

- mắm cá trống

anchylose

- làm cứng khớp- cứng khớp

anchylosis

- (y học) bệnh cứng khớp

ancien régime

- (sử học) thời kỳ trước cách mạng Pháp- chế độ cũ, chế độ xưa

ancient

- xưa, cổ (trước khi đế quốc La mã tan rã)- (từ cổ,nghĩa cổ) lá cờ, cờ hiệu; người cầm cờ hiệu

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác giả cổ điển

ancient lights

- cửa sổ không thể bị nhà bên che khuất

ancientness

- tình trạng cổ xưa, tình trạng lâu năm, tình trạng lâu đời, tình trạng cũ kỹ

ancientry

- (như) ancientness- kiểu cũ, kiểu cổ

ancillary

- phụ thuộc, lệ thuộc

ancon

- (giải phẫu) cùi tay, khuỷ tay- (kiến trúc) chân quỳ, trụ (để đỡ trần nhà...)

ancon-sheep

- (động vật học) cừu ancon

ancress

ancress

- người đàn bà ở ẩn, nữ ẩn sĩ

and

- và, cùng, với- nếu dường như, tuồng như là

- còn- (không dịch)

andante

- (âm nhạc) thong thả- (âm nhạc) nhịp thong thả

andantino

- (âm nhạc) hơi hơi nhanh (nhanh hơn andante)- (âm nhạc) nhịp hơi hơi nhanh (nhanh hơn andante)

anderson shelter

- hầm trú ẩn (máy bay) di động được (làm bằng thép uốn vòm có sóng)

andiron

- vỉ lò (ở lò sưởi)

androecium

- (thực vật học) bộ nhị

androgen

- Hocmon nam

androgyne

- người ái nam ái nữ

androgynous

- ái nam ái nữ (người)- (động vật học) lưỡng tính

- (thực vật học) hai tính (có cả hoa đực lẫn hoa cái trong cùng một cụm hoa)

andromeda

- (thiên văn học) chòm sao tiên nữ

anecdotage

- chuyện vặt, giai thoại- (đùa cợt) tuổi già hay nói, tuổi già thích nói chuyện

anecdotal

- (thuộc) chuyện vặt, (thuộc) giai thoại; có tính chất chuyện vặt, có tính chất giai thoại

anecdote

- chuyện vặt, giai thoại

anecdotic

- (thuộc) chuyện vặt, chuyện giai thoại

anecdotical

- (thuộc) chuyện vặt, chuyện giai thoại

anecdotist

- người kể chuyện vặt, người kể chuyện giai thoại

anele

- (từ cổ,nghĩa cổ) xức dầu thánh (cho ai); bôi dầu, thoa dầu

anemograph

- (khí tượng) máy ghi gió

anemographic

- (thuộc) phép ghi gió

anemometer

- (khí tượng) cái đo gió

anemometric

- (khí tượng) phép đo gió

anemometry

- phép đo gió

anemone

- (thực vật học) cò chân ngỗng

anemophilous

- (thực vật học) truyền phấn nhờ gió

anemoscope

- máy nghiệm gió

anent

- (từ cổ,nghĩa cổ), ( Ê-cốt) về, liên quan với, quan hệ với

aneroid

- cái đo khí áp hộp ( (cũng) aneroid barometer)

anesthesia

- sự mất cảm giác- (y học) sự gây mê, sự gây tê

anesthetic

- (y học) gây tê, gây mê- (y học) thuốc tê, thuốc gây mê

anethum

- (thực vật học) cây thì là

aneurism

- (y học) chứng phình mạch- sự phình to khác thường

aneurismal

- (y học) (thuộc) chứng phình mạch

aneurysm

- (y học) chứng phình mạch- sự phình to khác thường

aneurysmal

- (y học) (thuộc) chứng phình mạch

anew

- lại, một lần nữa; lại nữa; bằng cách khác

anfractuosity

- tình trạng quanh co khúc khuỷu; chỗ khúc khuỷu, chỗ quanh co- ( (thường) số nhiều) đường quanh co, đường khúc khuỷu

- tình trạng rắc rối, phức tạp

anfractuous

- quanh co, khúc khuỷu- rắc rối, phức tạp

angary

- (pháp lý) quyền sử hoại (quyền sung công hoặc triệt phá có bồi thường tài sản của một nước trung lập nằm trên đất một nước có chiến tranh)

angel

- thiên thần, thiên sứ- người phúc hậu, người hiền lành, người đáng yêu; người ngây thơ trong trắng

- (từ lóng) người xuất vốn cho kẻ khác- tiền cổ bằng vàng (ở Anh) ( (cũng) angel noble)

+ to be someone's good angel- che chở phù hô cho ai

+ to entertain an angel mawares- tiếp đãi một nhân vật quan trọng mà không biết

+ to join the angels- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) về nơi cực lạc, chết

+ ministering angels fear to tread- lao đầu vào một việc mạo hiểm một cách ngu xuẩn và quá tự tin

angelic

- (thuộc) thiên thần; giống thiên thần; siêu nhân

angelica

- (thực vật học) cây bạch chỉ

angelical

- (thuộc) thiên thần; giống thiên thần; siêu nhân

angels-on-horseback

- món sò bọc thịt mỡ

angelus

angelus

- (tôn giáo) kinh đức bà- hồi chuông cầu kinh đức bà

anger

- sự tức giận, sự giận dữ; mối giận- chọc tức, làm tức giận

angina

- (y học) bệnh viêm họng

anginose

- (y học) (thuộc) bệnh viêm họng

anginous

- (y học) (thuộc) bệnh viêm họng

angioma

- (y học) u mạch

angiosperm

- (thực vật học) cây hạt kín

angiospermous

- (thực vật học) (thuộc) cây hạt kín; có hạt kín

angle

- góc- góc xó

- (nghĩa bóng) quan điểm, khía cạnh- đi xiên góc, rẽ về

- làm sai lệch, xuyên tạc (sự việc, câu chuyện)- (từ cổ,nghĩa cổ) lưỡi câu

+ brother of the angle- người câu cá

- câu cá- (nghĩa bóng) câu, kiếm chác, tranh thủ

angle-iron

- (kỹ thuật) thép góc

angle-wise

- có góc, có góc cạnh

angled

- có góc, có góc cạnh

angler

- người câu cá- (động vật học) cá vảy chân

angleworm

- giun làm mồi câu

anglican

- (thuộc) giáo phái Anh- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) nước Anh

- người theo giáo phái Anh

anglicanism

- (tôn giáo) giáo phái Anh

anglice

- bằng tiếng Anh

anglicise

- Anh hoá

anglicism

- từ ngữ đặc Anh- nguyên tắc chính trị của Anh

anglicize

- Anh hoá

angling

- sự đi câu cá

anglo-american

- Anh Mỹ- (thuộc) người Mỹ gốc Anh

- người Mỹ gốc Anh

anglo-french

- Anh Pháp- (thuộc) tiếng Pháp Anh (tiếng Pháp dùng ở Anh thời Trung cổ)

- tiếng Pháp Anh (tiếng Pháp dùng ở Anh thời Trung cổ)

anglo-saxon

- Ăng-lô-Xắc-xông- dòng Ăng-lô-Xắc-xông

- người Ăng-lô-Xắc-xông, người nh gốc Ăng-lô-Xắc-xông- tiếng Ăng-lô-Xắc-xông

anglomania

- sự sùng Anh

anglomaniac

- người quá sùng Anh, người hay bắt chước phong tục Anh

anglophile

- thân Anh- người thân Anh

anglophobe

- bài Anh- người bài Anh

- người bài Anh

anglophobia

- sự bài Anh; chủ trương bài Anh

angola

- mèo angora ( (cũng) angora cat)- dê angora ( (cũng) angora goast)

- thỏ angora ( (cũng) angora rabbit)- lông len thỏ angora; lông len dê angora

- hàng angora (dệt bằng lông len dê angora)

angora

- mèo angora ( (cũng) angora cat)- dê angora ( (cũng) angora goast)

- thỏ angora ( (cũng) angora rabbit)- lông len thỏ angora; lông len dê angora

- hàng angora (dệt bằng lông len dê angora)

angostura

- vỏ angotua (vỏ một loài cây thuộc họ cam dùng làm thuốc giải nhiệt và thuốc bổ)

angrily

- tức giận, giận dữ

angry

- giận, tức giận, cáu- nhức nhối, viêm tấy (vết thương)

- hung dữ, dữ

angstrom unit

- rađiô Angstrom

anguine

- (thuộc) rắn; như rắn

anguish

- nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não (thể xác và tinh thần)

angular

- (thuộc) góc- có góc, có góc cạnh

- đặt ở góc- gầy nhom, gầy giơ xương (người); xương xương (mặt)

- không mềm mỏng, cộc lốc; cứng đờ (dáng người)

angularity

- sự có góc, sự thành góc- sự gầy còm, sự giơ xương; vẻ xương xương (người, mặt)

- tính không mềm mỏng, tính cộc lốc; tính cứng đờ (dáng...)

angularly

- có góc, có góc cạnh- cộc lốc, cứng đờ

angularness

angularness

- sự có góc, sự thành góc- sự gầy còm, sự giơ xương; vẻ xương xương (người, mặt)

- tính không mềm mỏng, tính cộc lốc; tính cứng đờ (dáng...)

angulate

- có góc, có góc cạnh- làm thành góc, tạo thành góc

angulation

- sự làm thành góc, sự tạo thành góc- hình có góc

angustifoliate

- (thực vật học) có lá hẹp

angustura

- vỏ angotua (vỏ một loài cây thuộc họ cam dùng làm thuốc giải nhiệt và thuốc bổ)

anhelation

- (y học) sự đoản hơi

anhelous

- (y học) đoản hơi

anhydride

- (hoá học) Anhydrit

anhydrite

- (khoáng chất) thạch cao khan

anhydrous

- (hoá học) khan

aniconic

- không có hình như người; không có hình như động vật (tượng thờ, hình tượng)

anicut

- ( Anh Ân) đập nước

anigh

- gần

anil

- cây chàm- chất chàm (để nhuộm)

anile

- (thuộc) bà già; có tính bà già- ngu dại, ngu ngốc; lẩm cẩm, lẩn thẩn, lú lẫn

aniline

- (hoá học) Anilin

anility

- tính lẩm cẩm, tính lẩn thẩn, tính lú lẫn (của bà già)

animadversion

- sự khiển trách, sự chỉ trích, sự phê bình

animadvert

- ( (thường) + on, upon) khiển trách, chỉ trích, phê bình

animal

- động vật, thú vật- người đầy tính thú

- (thuộc) động vật, (thuộc) thú vật- (thuộc) xác thịt

animalcular

- (thuộc) vi động vật

animalcule

- vi động vật

animalise

- động vật hoá- làm cho có tính thú

- hoá thành nhục dục

animalism

- hoạt động của động vật; tính động vật, tính thú- nhục dục, nhục cảm

- thuyết người là thú

animalist

- kẻ cho thuyết người là thú- hoạ sĩ động vật

animality

- tính động vật, tính thú- giới động vật

- loài động vật

animalization

- sự động vật hoá- sự làm thành tính thú

- sự hoá thành nhục dục

animalize

- động vật hoá- làm cho có tính thú

- hoá thành nhục dục

animate

- có sinh khí, có sức sống

- có sinh khí, có sức sống- nhộn nhịp, náo nhiệt

- làm cho sống, làm cho có sinh khí- làm nhộn nhịp, làm náo nhiệt, làm sinh động, làm sôi nổi

- cổ vũ, làm phấn khởi

animated

- đầy sức sống, đầy sinh khí- nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi

- được cổ vũ, phấn khởi lên

animated cartoon

- phim hoạt hoạ

animation

- lòng hăng hái, nhiệt tình; sự cao hứng, sự hào hứng- tính hoạt bát, sinh khí

- sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi- (văn học) tính sinh động, tính linh hoạt

- sự cỗ vũ- sự sản xuất phim hoạt hoạ

animato

- (âm nhạc) hoạt động sôi nổi

animator

- người cổ vũ- (điện ảnh) hoạ sĩ phim hoạt hoạ

animé

- nhựa animê (dùng làm véc-ni)- nhựa

animism

- (triết học) thuyết vật linh- thuyết duy linh (đối với duy vật)

animist

- (triết học) người theo thuyết vật linh- người theo thuyết duy linh

animistic

- (triết học) (thuộc) thuyết vật linh- (thuộc) thuyết duy linh

animosity

- sự thù oán, hận thù; tình trạng thù địch

animus

- tinh thần phấn chấn- (pháp lý) ý định, động cơ, hành động

- (như) animosity

anion

- (vật lý) Anion

anise

- (thực vật học) cây anit (thuộc) họ hoa tán

aniseed

- hạt anit

anisette

- rượu anit

anisodactylous

- (động vật học) có chân khác

anisomeric

- (hoá học) không đồng phân

anisomerous

- (thực vật học) không cùng mẫu (số bộ phận trong các vòng của hoa không cùng mẫu, ví dụ 4 cánh, 6 nhị)

anisometric

- (vật lý) không đẳng trục- không đều, không cân

anisometropia

- (y học) tật chiết quang mắt không đều

anisopetalous

- (thực vật học) không đều cánh (hoa)

anisophyllous

- (thực vật học) không đều lá

anisopia

- (y học) tật nhìn không đều, chứng dị thị

anisotropic

- (vật lý) không đẳng hướng

anisotropy

- (vật lý) tính không đẳng hướng

anker

- Anke (đơn vị đong rượu bằng 37, 8625 lít ở Anh cổ, Hoà lan, Đan mạch, Thụy điển, Nga)- thùng anke (đựng được 37, 8625 lít rượu)

ankh

- (sử học) chữ thập chìa khoá (tượng trưng cho sự sống lâu và sinh lực ở Ai cập)

ankle

- mắt cá chân

ankle-joint

ankle-joint

- (giải phẫu) gân gót

anklet

- vòng (mang ở mắt cá chân)- vòng xiềng chân (tù nhân)

- giày có cổ đến mắt cá chân- bít tất ngắn đến mắt cá chân

- ( số nhiều) quần thể thao thắt lại ở mắt cá chân

anna

- đồng anna (ở Ân độ và Pa-ki-xtăng trước kia, bằng 1 qoành 6 đồng rupi)

annalist

- người chép sử biên niên

annalistic

- (thuộc) nhà chép sử biên niên

annals

- (sử học) biên niên

annates

- (sử học) thuế annat, thuế tăng lữ

anneal

- (kỹ thuật) u, tôi, thấu- (nghĩa bóng) tôi luyện, rèn luyện

annectent

- kết hợp, để liên kết, nối

annelid

- (động vật học) giun đốt

annelida

- (động vật học) lớp giun đót

annelidan

- (thuộc) giun đốt

annex

- phụ vào, phụ thêm, thêm vào- sáp nhập, thôn tính lãnh thổ...)

- phần thêm vào; phụ chương, phụ lục nhà phụ, chái

annexable

- có thể phụ thêm vào, phụ lục- có thể sáp nhập, có thể thôn tính

annexation

- sự phụ vào; sự thêm vào- sự sáp nhập, sự thôn tính

annexe

- phụ vào, phụ thêm, thêm vào- sáp nhập, thôn tính lãnh thổ...)

- phần thêm vào; phụ chương, phụ lục nhà phụ, chái

annicut

- ( Anh Ân) đập nước

annihilable

- có thể tiêu diệt, có thể tiêu huỷ

annihilate

- tiêu diệt, tiêu huỷ, huỷ diệt, thủ tiêu

annihilation

- sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự huỷ diệt, sự thủ tiêu- (thần thoại,thần học) sự huỷ diệt (về linh hồn và thể xác)

annihilationism

- (tôn giáo) cho rằng linh hồn người có tội nếu không sám hối sẽ bị trầm luân)

annihilationist

- người theo thuyết tịch diệt

annihilator

- người tiêu diệt, người tiêu huỷ

anniversary

- ngày kỷ niệm; lễ kỷ niệm

anno domini

- (viết tắt) A.D. sau công nguyên- (thông tục) tuổi già

annonaceae

- (thực vật học) họ na

annotate

- chú giải, chú thích

annotation

- sự chú giải, sự chú thích- lời chú giải, lời chú thích

annotator

- người chú giải, người chú thích

announce

- báo, loan báo, thông tri- công bố, tuyên bố

- đọc bản giới thiêu tin tức, đọc chương trình (ở đài phát thanh)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuyên bố ra ứng cử

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuyên bố ra ứng cử

announcement

- lời rao, lời loan báo; cáo thị, thông cáo- lời công bố, lời tuyên bố

announcer

- người loan báo, người báo tin- người đọc bản giới thiệu tin tức cho người đọc chương trình (ở đài phát thanh)

annoy

- làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức, làm cho tức giận- quấy rầy, làm phiền

- (quân sự) quấy nhiễu, quấy rối (kẻ địch)- (thơ ca), (từ cổ,nghĩa cổ) (như) annoyance

annoyance

- sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền- mối phiền muộn; điều khó chịu, điều trái ý; điều bực mình

annoyed

- bị trái ý, khó chịu, bực mình- bị quấy rầy, bị phiền hà

annoying

- làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức- quấy rầy, làm phiền

annual

- hàng năm, năm một, từng năm- sống một năm (cây)

- xuất bản hàng năm (sách)- (thực vật học) cây một năm

- tác phẩm xuất bản hàng năm

annually

- hàng năm, năm một

annuitant

- người có trợ cấp hàng năm

annuity

- tiền góp hằng năm, tiền trả hằng năm, tiền trợ cấp hàng năm

annul

- bỏ, bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu

annular

- hình vòng, hình khuyên

annulary

- (giải phẫu) ngón nhẫn- thuộc ngón nhẫn

annulate

annulate

- ( số nhiều) có đốt- vòng

annulated

- ( số nhiều) có đốt- vòng

annulation

- sự kết thành vòng- vòng

annulet

- vòng nhỏ- (kiến trúc) đường viền nhỏ quanh cột

annullable

- có thể bỏ được, có thể bãi bỏ được, có thể thủ tiêu được

annulment

- sự bỏ, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu

annuloid

- dạng vòng

annulose

- (động vật học) có đốt

annunciate

- công bố; loan báo, báo cho biết

annunciation

- sự công bố; sự loan báo; lời rao- (tôn giáo) Annunciation lễ truyền tin

annunciator

- người công bố; người loan báo, người loan tin- bảng tín hiệu điện báo

anocarpous

- (thực vật học) mang bào tử ngọn (lá dương xỉ)

anodal

- (vật lý) (thuộc) anôt, (thuộc) cực dương

anode

- (vật lý) cực dương, anôt

anodic

- (vật lý) (thuộc) anôt, (thuộc) cực dương

anodyne

- (y học) làm dịu, làm giảm đau- làm yên tâm, an ủi

- (y học) thuốc làm dịu, thuốc giảm đau- điều làm yên tâm; niềm an ủi

anoesis

- (tâm lý học) trạng thái tỉnh nhưng không suy nghĩ được

anoetic

- (tâm lý học) tỉnh nhưng không suy nghĩ được

anoint

- xức dầu, thoa dầu, bôi dầu- xức dầu thánh

anointment

- sự xức dầu, sự thoa dầu, sự bôi dầu- lễ xức dầu thánh

anomalistic

- (thiên văn học) (thuộc) điểm gần mặt trời nhất- (thuộc) điểm gần trái đất nhất

anomalous

- bất thường, dị thường; không có quy tắc

anomalousness

- sự bất thường, sự dị thường; sự không có quy tắc

anomaly

- sự không bình thường, sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường- (thiên văn học) khoảng cách gần nhất (của hành tinh hay vệ tinh từ điển gần mặt trời nhất hoặc điểm gần quả đất nhất)

anomocarpous

- (thực vật học) có quả bất thường

anon

- không bao lâu nữa; lập tức, tức thì, tức khắc+ ever and anon

- thỉnh thoảng

anonaceae

- (thực vật học) họ na

anonym

- biệt hiệu, bí danh- người nặc danh

anonymity

- tình trạng giấu tên; tình trạng nặc danh

anonymous

- giấu tên; vô danh; nặc danh

anonymousness

- sự giấu tên; sự nặc danh

anopheles

- muỗi anôfen ( (cũng) anopheles mosquito)

anorak

- áo ngoài có mũ trùm đầu (ở vùng Bắc cực)

anorexia

- (y học) chứng biếng ăn, chứng chán ăn

anorexy

- (y học) chứng biếng ăn, chứng chán ăn

anorganic

- (hoá học) vô cơ

anosmia

- (y học) chứng mất khứu giác

another

- khác- nữa, thêm... nữa

- giống hệt, y như, chẳng khác gì, đúng là- người khác, cái khác; người kia, cái kia

- người cùng loại, vật cùng loại; người hệt như, vật hệt như+ one another

- lẫn nhau

anourous

- (động vật học) không có đuôi

anoxaemia

- (y học) sự thiếu oxy huyết

anoxia

- (y học) sự thiếu oxy huyết

ansate

- có quai

anserine

- (thuộc) loài ngỗng, như loài ngỗng- ngu si, đần độn, ngớ ngẩn

answer

- sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp- điều đáp lại, việc làm đáp lại

- lời biện bác, lời biện bạch- (thể dục,thể thao) miếng đánh trả (đấu kiếm)

- (toán học) phép giải; lời giải- trả lời, đáp lại; thưa

- trả lời, đáp lại; thưa- biện bác

- chịu trách nhiệm; đảm bảo, bảo lãnh- xứng với, đúng với, đáp ứng

- thành công có kết quả+ to answer back

- (thông tục) cãi lại

answerable

- có thể trả lời được- có thể biện bác, có thẻ cãi lại được

- (toán học) có thể giải được- chịu trách nhiệm, bảo đảm, bảo lãnh

- (từ cổ,nghĩa cổ) đáp ứng, xứng với, đúng với, hợp với

answerer

- người trả lời, người đáp lại

ant

- (động vật học) con kiến

ant-bear

- thú ăn kiến lớn

ant-catcher

- thrush)- (động vật học) loài két ăn kiến

ant-eater

- (động vật học) loài thú ăn kiến

ant-eggs

- trứng kiến

ant-fly

- kiến cánh (dùng làm mồi câu)

ant-heap

- heap)- tổ kiến

ant-hill

- heap)- tổ kiến

ant-lion

- (động vật học) kiến sư tử

ant-thrush

- thrush)- (động vật học) loài két ăn kiến

antacid

- (y học) làm giảm độ axit, chống axit

antagonise

- gây phản tác dụng; trung hoà (lực)- gây nên đối kháng, gây mối thù địch; làm cho (ai) phản đối, làm cho (ai) phản kháng

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chống lại, phản kháng, phản đối

antagonism

- sự phản đối; sự phản kháng- sự đối lập, sự tương phản, sự đối kháng

- nguyên tắc đối lập

antagonist

- địch thủ, người đối lập, người phản đối; vật đối kháng- (giải phẫu) cơ đối vận

antagonistic

- trái ngược, nghịch; đối lập, đối kháng, tương phản

antagonize

- gây phản tác dụng; trung hoà (lực)- gây nên đối kháng, gây mối thù địch; làm cho (ai) phản đối, làm cho (ai) phản kháng

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chống lại, phản kháng, phản đối

antalgic

- (y học) chống đau

antalkali

- (hoá học) chất chống kiềm

antalkaline

- (hoá học) làm giảm độ kiềm, chống kiềm

antaphrodisiac

- chế ngự tình dục- (y học) thuốc chế dục

antarctic

- (thuộc) Nam cực; (thuộc) phương nam; ở về phía Nam cực

antarthritic

- (y học) chữa bệnh viêm khớp- (y học) thuốc viêm khớp

antasthmatic

- (y học) chữa bệnh suyễn

ante

- (đánh bài) số tiền tổ trước (đánh xì)- (đánh bài) đặt tiền tổ trước (đánh xì)

- đánh cược, đánh cuộc- thanh toán (nợ)

ante meridiem

- (viết tắt) a.m. về buổi sáng, trước ngọ

- (viết tắt) a.m. về buổi sáng, trước ngọ

ante-bellum

- trước chiến tranh- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trước nội chiến

ante-mortem

- trước khi chết

ante-post

- đánh cá trước (trước khi số người chạy hoặc ngựa thi được niêm yết)

ante-room

- phòng trước, phòng ngoài- (quân sự) phòng khách (ở nơi ăn cơm của sĩ quan)

ante-war

- trước chiến tranh

antecedence

- tình trạng ở trước- quyền ở trước, quyền được trước, quyền ưu tiên

- (thiên văn học) sự đi ngược

antecedent

- vật ở trước, vật ở trước, vật đứng trước- (văn học) tiền đề

- (toán học) số hạng đứng trước (của một tỷ số)- (triết học) tiền kiện

- (ngôn ngữ học) tiền ngữ, mệnh đề đứng trước- ( số nhiều) lai lịch, quá khứ, tiền sử (người)

- ở trước, đứng trước, về phía trước- tiền nghiệm

antechamber

- phòng ngoài

antedate

- ngày tháng để lùi về trước

antediluvian

- trước thời kỳ hồng thuỷ- (thông tục) cổ, cũ kỹ, hoàn toàn không hợp thời

- người cũ kỹ, người cổ lỗ- ông lão, người già khụ

- vật cũ kỹ, vật cổ lỗ sĩ (không hợp thời)

antelope

- (động vật học) loài linh dương

antemeridian

- (thuộc) buổi sáng

antemundane

- trước lúc khai thiên lập địa

- trước lúc khai thiên lập địa

antenatal

- trước khi sinh, trước khi đẻ

antenna

- râu (của sâu bọ)- radiô anten

antennae

- râu (của sâu bọ)- radiô anten

antennal

- (thuộc) râu (của sâu bọ)- radiô (thuộc) anten

antennary

- (thuộc) râu (của sâu bọ)- radiô (thuộc) anten

antenniform

- hình râu- hình anten

antennule

- râu nhỏ (của loài tôm...)

antenuptial

- sinh trước khi cưới; xảy ra trước khi cưới

antependium

- màn che bàn thờ

antepenult

- (ngôn ngữ học) thứ ba kể từ dưới lên (âm tiết)- âm tiết thứ ba kể từ dưới lên

antepenultimate

- (ngôn ngữ học) thứ ba kể từ dưới lên (âm tiết)- âm tiết thứ ba kể từ dưới lên

anteprandial

- trước bữa ăn

anterior

- ở trước, đằng trước, phía trước- trước

anteriority

- tình trạng ở trước- tình trạng trước

anthelia

anthelia

- (khí tượng) áo nhật

anthelion

- (khí tượng) áo nhật

anthelmintic

- trừ giun, trừ sán- (y học) thuốc giun, thuốc sâu

anthem

- bài hát ca ngợi; bài hát vui- (tôn giáo) bài thánh ca

anther

- (thực vật học) bao phấn

anther-dust

- phấn hoa

antheral

- (thực vật học) (thuộc) bao phấn

antheridium

- (thực vật học) túi đực

antheriferous

- (thực vật học) có bao phấn

anthesis

- (thực vật học) sự nở hoa

anthocyanin

- (thực vật học) Antoxian (chất sắc)

anthologist

- người soạn hợp tuyển (văn học), (thơ ca)

anthologize

- soạn thành hợp tuyển ( (văn học), (thơ ca))- xuất bản thành hợp tuyển ( (văn học) (thơ ca))

anthology

- hợp tuyển ( (văn học), (thơ ca))

anthony

- st anthony thần của những người nuôi lợn- con lợn nhỏ nhất trong lứa

- ( st) anthony's fire (y học) viêm quầng

anthozoa

- san hô

anthracene

- (hoá học) antraxen

anthraces

- (y học) cụm nhọt- bệnh than

anthracic

- (y học) (thuộc) bệnh than

anthraciferous

- có antraxit

anthracite

- antraxit

anthracitic

- (thuộc) antraxit

anthracitous

- có antraxit; như antraxit

anthracoid

- (y học) dạng than

anthrax

- (y học) cụm nhọt- bệnh than

anthropocentrism

- thuyết loài người là trung tâm

anthropogeny

- môn nguồn gốc loài người

anthropography

- địa lý nhân văn

anthropoid

- dạng người- vượn người

anthropological

- (thuộc) nhân loại học

anthropologist

- nhà nhân loại học

anthropology

- nhân loại học

anthropometric

- (thuộc) phép đo người

anthropometrical

- (thuộc) phép đo người

anthropometry

- phép đo người

anthropomorphic

- (thuộc) thuyết hình người

anthropomorphise

- nhân hình hoá, nhân tính hoá

anthropomorphism

- thuyết hình người

anthropomorphist

- người theo thuyết hình người

anthropomorphize

- nhân hình hoá, nhân tính hoá

anthropomorphous

- giống hình người

anthropophagi

- những kẻ ăn thịt người

anthropophagous

- ăn thịt người

anthropophagy

- tục ăn thịt người

anti-alcoholism

- sự chống uống nhiều rượu

anti-americanism

- chủ nghĩa chống Mỹ

anti-clockwise

- đi ngược chiều kim đồng hồ

anti-constitutional

- trái với hiến pháp, phản hiến pháp

anti-fascism

- chủ nghĩa chống phát xít, tư tưởng chống phát xít

anti-fascist

- chống phát xít- người chống phát xít

anti-fouling

- chống gỉ, phòng bẩn

anti-friction

- (kỹ thuật) chịu mài mòn, giảm mài xát

anti-government

- chống chính phủ

anti-icer

- máy chống đóng băng; chất chống đóng băng

anti-imperialism

- chủ nghĩa chống đế quốc

anti-imperialist

- chống đế quốc- người chống đế quốc

anti-missile

- (quân sự) chống tên lửa

anti-personnel

- (quân sự) sát thương

anti-rabic

- phòng bệnh dại

anti-red-tape

- chống quan liêu giấy tờ

anti-religious

- chống tôn giáo

anti-republican

- chống chế độ cộng hoà- người chống chế độ cộng hoà

anti-rust

- chống gỉ- chất chống gỉ

anti-semite

- (như) anti-Semitic- người thù ghét Do thái, người bài Do thái

anti-semitic

- chủ nghĩa bài Do thái

anti-semiticsm

- chủ nghĩa bài Do thái

anti-slavery

- sự chống chế độ nô lệ

anti-submarine

- chống tàu ngầm

anti-tank

- chống (xe) tăng

anti-trade

- thổi ngược lại gió alizê- gió ngược gió alizê

antiaircraft

- phòng không, chống máy bay- súng bắn máy bay, súng phòng không, súng cao xạ

antiaircrafter

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (quân sự) người bắn máy bay, người bắn súng cao xạ

antiar

- (thực vật học) cây sui- chất độc nhựa sui

antibilious

- dùng để tránh buồn bực, dùng để chống bực dọc

antibiosis

- sự kháng sinh

antibiotic

- kháng sinh- thuốc kháng sinh

antibody

- thể kháng

antic

- ( (thường) số nhiều) trò hề, trò cười- (từ cổ,nghĩa cổ) anh hề; người hay khôi hài

anticatholic

- chống đạo Thiên chúa- người chống đạo Thiên chúa

anticholeraic

- phòng chống bệnh tả, trừ tả

- phòng chống bệnh tả, trừ tả- thuốc trừ tả

antichrist

- kẻ chống Giê-xu, kẻ thù của Giê-xu

antichristian

- chống đạo Cơ đốc

antichristianism

- thuyết chống đạo Cơ đốc

anticipant

- người thấy trước, người biết trước, người đoán trước, người dè trước- người làm trước

- người mong đợi, người chờ đợi

anticipate

- dùng trước, hưởng trước- thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước

- làm trước; nói trước- làm cho nhanh, làm cho chóng, thúc đẩy

- thảo luận trước, xem xét trước- mong đợi, chờ đợi

anticipation

- sự dùng trước, sự hưởng trước- sự thấy trước, sự biết trước, sự đoán trước; sự dè trước, sự chặn trước, sự liệu trước, sự lường trước

- sự làm trước; sự nói trước- sự thúc đẩy

- sự mong đợi, sự hy vọng, sự chờ đợi- (y học) sự xảy ra trước lúc, sự xảy ra trước kỳ hạn bình thường

- (âm nhạc) âm sớm

anticipative

- làm trước; nói trước- trước lúc, trước kỳ hạn

- mong đợi, chờ đợi

anticipator

- người dùng trước, người hưởng trước- người đoán trước, người dè trước

anticipatory

- dùng trước- nói trước

- trước kỳ hạn

anticlerical

- chống giáo hội

anticlericalism

- thuyết chống giáo hội

anticlimactic

- hạ xuống từ cực điểm

- hạ xuống từ cực điểm

anticlimax

- sự hạ xuống từ cực điểm; sự giảm xuống- vật thêm vào làm giảm tác dụng

- (văn học) phép thoái dần

anticlinal

- (địa lý,địa chất) (thuộc) nếp lồi

anticline

- (địa lý,địa chất) nếp lồi

anticyclone

- (khí tượng) xoáy nghịch

anticyclonic

- (thuộc) xoáy nghịch

antidazzle

- không làm loá mắt (đèn pha)

antidotal

- giải độc

antidote

- thuốc giải độc- (nghĩa bóng) cái trừ tà

antifebrile

- giải nhiệt; hạ sốt- thuốc giải nhiệt; thuốc hạ sốt

antifebrin

- giải nhiệt; hạ sốt- thuốc giải nhiệt; thuốc hạ sốt

antifebrine

- giải nhiệt; hạ sốt- thuốc giải nhiệt; thuốc hạ sốt

antiferment

- chất kháng men

antiforeign

- bài ngoại

antifreeze

- (kỹ thuật) hoá chất chống đông

antigen

- kháng nguyên

antigropelos

- xà cạp không thấm nước

antijamming

- (rađiô) sự chống nhiễu- rađiô chống nhiễu

antilogarithm

- (toán học) đối loga

antilogous

- mâu thuẫn về ý nghĩa, trước sau mâu thuẫn

antilogy

- ý nghĩa mâu thuẫn

antimacassar

- áo ghế, vải bọc ghế

antimagnetic

- phân từ, kháng từ

antimalarial

- (y học) chống sốt rét- (y học) thuốc chống sốt rét

antimask

- lớp kịch đệm (kịch ngắn hài hước giữa hai hồi, kịch câm)

antimasque

- lớp kịch đệm (kịch ngắn hài hước giữa hai hồi, kịch câm)

antimech

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chống tăng

antimechanized

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chống tăng

antimephitic

- trừ xú khí, trừ khí độc- thuốc trừ xú khí, thuốc trừ khí độc

antimilitarism

- chủ nghĩa chống quân phiệt

antimilitarist

- chống quân phiệt- người chống quân phiệt

antimonarchical

- chống quân chủ

antimonarchist

- người chống quân chủ

antimonate

- (hoá học) antimonat

antimonial

- (thuộc) antimon

antimonic

- (hoá học) Antimonic

antimonious

- (hoá học) antimono

antimony

- (hoá học) antimon

antineutron

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phản nơtron

antinomic

- mâu thuẫn trong luật pháp; mâu thuẫn giữa hai luật pháp- tương phản, tự mâu thuẫn

antinomical

- mâu thuẫn trong luật pháp; mâu thuẫn giữa hai luật pháp- tương phản, tự mâu thuẫn

antinomy

- mâu thuẫn trong luật pháp; mâu thuẫn giữa hai luật pháp- sự xung đột về quyền binh

- sự tương phản, sự tự mâu thuẫn

antipathetic

- có ác cảm, gây ác cảm

antipathetical

- có ác cảm, gây ác cảm

antipathic

- có ác cảm- (y học) gây nên những triệu chứng trái ngược (thuộc)

antipathy

- ác cảm

antiperiodic

- (y học) phòng bệnh phát lại có định kỳ- (y học) thuốc phòng bệnh phát lại có định kỳ

antiphlogistic

antiphlogistic

- chống viêm- thuốc chống viêm

antiphon

- bài thánh ca, bài tụng ca

antiphonal

- hát đối- (như) antiphonary

antiphonary

- sách thánh ca

antiphony

- bài thánh ca- bài hát đối

- tiếng vang, tiếng dội

antiphrasis

- phản ngữ, câu ngược ý

antipodal

- đối cực- hoàn toàn đối lập, hoàn toàn tương phản

antipode

- sự đối lập hoàn toàn, sự tương phản tuyệt đối- (địa lý,địa chất) ( số nhiều) điểm đối chân

antipodean

- đối cực- hoàn toàn đối lập, hoàn toàn tương phản

antipoison

- thuốc giải độc

antipole

- cực đối- sự đối lập hoàn toàn

antipope

- giáo hoàng đối cử (được bầu ra để đối lập với giáo hoàng được chọn theo đúng luật lệ của giáo hội)

antipopular

- phản dân, hại dân

antiprohibitionist

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phản đối sự cấm rượu

antiproton

- (vật lý) Antiproton, phãn proton

antipyretic

antipyretic

- giải nhiệt, hạ sốt- thuốc sốt

antipyrin

- (dược học) Antipyrin

antipyrine

- (dược học) Antipyrin

antiquarian

- (thuộc) khảo cổ học- (như) antiquary

- người bán đồ cổ- khổ giấy vẽ 134x79 cm

antiquarianism

- nghề buôn bán đồ cổ- tính thích đồ cổ

antiquarianize

- khảo cổ- sưu tầm đồ cổ, chơi đồ cổ

antiquary

- nhà khảo cổ- người sưu tầm đồ cổ, người chơi đồ cổ

antiquate

- làm cho thành cổ- làm cho không hợp thời

- bỏ không dùng vì không hợp thời

antiquated

- cổ, cổ xưa, cũ kỹ- không hợp thời

antique

- cổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổ- lỗi thời, không hợp thời

- đồ cổ- tác phẩm mỹ thuật cổ

- ( the antique) phong cách nghệ thuật cổ

antiquely

- theo lối cổ- theo phong cách nghệ thuật cổ

antiqueness

- tình trạng cổ- tình trạng lỗi thời

antiquity

- tình trạng cổ xưa

- đời xưa- người đời xưa, cổ nhân

- ( số nhiều) đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật đời xưa; di tích cổ- ( số nhiều) phong tục đời xưa, việc đời xưa

antirachitic

- chống còi xương

antirevolutionary

- phản cách mạng- kẻ phản cách mạng

antirrhinum

- (thực vật học) cây hoa mõm chó

antiscorbutic

- chống scobut- thuốc chữa scobut

antiscriptural

- chống kinh thánh

antisepsis

- sự khử trùng

antiseptic

- khử trùng- chất khử trùng

antiskid

- (kỹ thuật) không trượt

antisocial

- phản xã hội

antisocialist

- chống chủ nghĩa xã hội- người chống chủ nghĩa xã hội

antistrophe

- hồi khúc

antistrophic

- (thuộc) hồi khúc

antisudorific

- (y học) chống đổ mồ hôi- (y học) thuốc chống đổ mồ hôi

antitetanic

- chống uốn ván- thuốc chống uốn ván

antitheism

antitheism

- thuyết vô thần

antitheist

- người vô thần; người theo thuyết vô thần

antitheses

- phép đối chọi- phản đề

- sự tương phản, sự đối nhau, sự hoàn toàn đối lập

antithesis

- phép đối chọi- phản đề

- sự tương phản, sự đối nhau, sự hoàn toàn đối lập

antithetic

- (thuộc) phép đối chọi- phản đề

- có hai mặt đối nhau, đối nhau

antithetical

- (thuộc) phép đối chọi- phản đề

- có hai mặt đối nhau, đối nhau

antitorpedo

- chống ngư lôi

antitoxic

- trừ độc, tiêu độc

antitoxin

- (y học) kháng độc tố

antitrinitarian

- chống thuyết ba ngôi một thể- người chống thuyết ba ngôi một thể

antitrust

- (thương nghiệp) chống lại các tờ rớt, chống độc quyền

antitubercular

- (y học) chống lao

antitype

- vật được tượng trưng

antityphoid

- chống thương hàn

antivenene

- thuốc giải độc

- thuốc giải độc- thuốc chữa rắn cắn

antiviral

- chống virut

antiwar

- chống chiến tranh

antler

- gạc (hươu, nai)- nhánh gạc (hươu, nai)

antlered

- có gạc- có nhánh (gạc)

antonomasia

- (văn học) phép hoán xưng

antonym

- từ trái nghĩa

antra

- (giải phẫu) hang

antre

- (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) hang động

antrum

- (giải phẫu) hang

antwerp

- loại bồ câu actec ( (cũng) antwerp pigeon)

anura

- (động vật học) bộ không đuôi

anurous

- (động vật học) không có đuôi

anury

- (y học) bệnh không đái, bệnh vô niệu

anus

- (giải phẫu) hậu môn, lỗ đít

anvil

- cái đe- (giải phẫu) xương đe

+ a good anvil does not fear the hammer- (tục ngữ) cây ngay không sợ chết đứng

+ anvil chorus

+ anvil chorus- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiếng đồng thanh la hò của những người phản đối

anvil-beak

- mũi đe

anvil-bed

- block)- để đe

anvil-block

- block)- để đe

anxiety

- mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng- lòng ước ao, lòng khao khát; sự khắc khoải

anxious

- áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn- ước ao, khao khát; khắc khoải

- đáng lo ngại, nguy ngập

anxiously

- áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn

any

- một, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi)- tuyệt không, không tí nào (ý phủ định)

- bất cứ (ý khẳng định)- một, một người nào đó, một vật nào đó (trong câu hỏi)

- không chút gì, không đứa nào (ý phủ định)- bất cứ vật gì, bất cứ ai (ý khẳng định)

- một, chút nào, một tí nào (trong câu phủ định, câu hỏi dạng so sánh)- hoàn toàn

anybody

- (thông tục) một người nào đó- người nào, ai

- bất kỳ ai, bất cứ ai- một người ít nhiều quan trọng

anyhow

- thế nào cũng được, cách nào cũng được- dầu sao chăng nữa, dù thế nào đi nữa

- đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ; cẩu thả, lộn xộn, lung tung

anyone

- người nào, ai- bất cứ người nào, bất cứ ai

anything

- vật gì, việc gì (trong câu phủ định và câu hỏi)- bất cứ việc gì, bất cứ vật gì (trong câu khẳng định)

+ like anything- (thông tục) hết sức, vô cùng, cực kỳ

anyway

- thế nào cũng được, cách nào cũng được- dầu sao chăng nữa, dù thế nào đi nữa

- đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ; cẩu thả, lộn xộn, lung tung

anywhere

- bất kỳ chỗ nào, bất cứ nơi đâu

anywise

- tuỳ tiện thế nào cũng được, cách nào cũng được- tuyệt đối, tuyệt nhiên (trong câu phủ định)

anzac

- ( số nhiều) binh đoàn An-giắc (binh đoàn Uc và Tân tây lan trong đại chiến I)- lính An-giắc

- (thuộc) các binh đoàn An-giắc (ngày 25 tháng 4, kỷ niệm ngày đạo binh An-giắc đặt chân lên bán đảo Ga-li-po-li 25 4 1915)

aorist

- (ngôn ngữ học) bất định- (ngôn ngữ học) thời bất định

aoristic

- (ngôn ngữ học) (thuộc) thời bất định

aorta

- (giải phẫu) động mạch chủ

aortic

- (thuộc) động mạch chủ

apace

- nhanh, nhanh chóng, mau lẹ

apache

- tên côn đồ- người A-pa-sơ (một bộ lạc ở Bắc Mỹ)

apanage

- thái ấp (của các bậc thân vương)- phần phụ thuộc (đất đai)

- đặc tính tự nhiên, đặc điểm vốn có

apart

- về một bên, qua một bên; riêng ra, xa ra- apart from ngoài... ra

+ jesting (joking) apart- nói thật không nói đùa

+ to take apart- lấy rời ra từng phần; tháo rời ra từng phần

apartheid

- sự tách biệt chủng tộc Nam phi

apartment

apartment

- căn phòng, buồng- ( số nhiều) ( Mỹ số ít) dãy buồng ở một tầng (cho một gia đình)

apatetic

- (sinh vật học) nguỵ trang

apathetic

- không tình cảm, lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững

apathy

- tính không tình cảm, tính lãnh đạm, tính thờ ơ, sự hờ hững

apatite

- (khoáng chất) Apatit

ape

- khỉ không đuôi, khỉ hình người- người hay bắt chước

- bắt chước, nhại

ape-like

- giống khỉ, như khỉ (mặt)

apeak

- (hàng hải) thẳng xuống, thẳng đứng

apepsia

- (y học) chứng không tiêu

apepsy

- (y học) chứng không tiêu

apercu

- tổng quan, đại cương

aperient

- nhuận tràng- (y học) thuốc nhuận tràng

aperitif

- rượu khai vị

aperitive

- nhuận tràng- (y học) thuốc nhuận tràng

aperture

- lỗ hổng, kẽ hở- lỗ ống kính (máy ảnh); độ mở

apery

- sự bắt chước lố lăng- trò khỉ, trò bắt chước

- chuồng khỉ

apetalous

- (thực vật học) không cánh (hoa)

apex

- đỉnh ngọc, chỏm- (thiên văn học) điểm apec

aphaeresis

- (ngôn ngữ học) hiện tượng mất âm đầu

aphasia

- (y học) chứng mất ngôn ngữ

aphasiac

- (y học) người mắc chứng mất ngôn ngữ

aphasic

- (y học) (thuộc) chứng mất ngôn ngữ- (y học) (như) aphasiac

aphelia

- (ngôn ngữ học) điểm xa mặt trời nhất (của một hành tinh)

aphelion

- (ngôn ngữ học) điểm xa mặt trời nhất (của một hành tinh)

apheliotropic

- (thực vật học) hướng ngược mặt trời

apheliotropism

- (thực vật học) tính hướng ngược mặt trời

aphesis

- hiện tượng mất nguyên âm đầu (không phải trọng âm, ở một từ)

aphetic

- (thuộc) hiện tượng mất nguyên âm đầu (không phải trọng âm, ở một từ)

aphetize

- làm mất nguyên âm đầu (không phải trọng âm, ở một từ)

aphides

- (động vật học) giống rệp vừng

aphidian

- (thuộc) giống rệp vừng

aphis

- (động vật học) giống rệp vừng

aphonia

- (y học) chứng mất tiếng

aphonic

- mất tiếng

aphonous

- mất tiếng

aphony

- (y học) chứng mất tiếng

aphorism

- cách ngôn

aphorismic

- (thuộc) cách ngôn; có tính chất cách ngôn

aphoristic

- (thuộc) cách ngôn; có tính chất cách ngôn

aphrodisiac

- kích thích tình dục- (y học) thuốc kích thích tình dục

aphtha

- (y học) bệnh aptơ

aphthae

- (y học) bệnh aptơ

aphyllous

- (thực vật học) không lá

apiarian

- (thuộc) nghề nuôi ong

apiarist

- người nuôi ong

apiary

- chỗ nuôi ong, nhà nuôi ong; đỗ ong

apical

- (thuộc) đỉnh, (thuộc) ngọn- điểm apec

- đặt ở ngọn, đặt ở đỉnh

apices

- đỉnh ngọc, chỏm- (thiên văn học) điểm apec

apicultural

- (thuộc) nghề nuôi ong

apiculture

- nghề nuôi ong

apiculturist

- người nuôi ong

apiece

- mỗi một, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái

apiologist

- nhà nghiên cứu về ong

apiology

- khoa nghiên cứu về ong

apish

- (thuộc) khỉ; giống khỉ; như khỉ; ngớ ngẩn như khỉ- hay bắt chước, hay nhại

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điệu bộ, màu mè

apishness

- sự giống khỉ- tính hay bắt chước

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự điệu bộ, sự màu mè

aplanat

- (vật lý) kính vật tương phản, aplanat

aplanatic

- (vật lý) tương phản, aplanatic

aplanatism

- (vật lý) tính tương phản, tính aplanatic

aplomb

- thế thẳng đứng- sự vững lòng, sự tự tin

apnoea

- (y học) sự ngừng thở

apocalypse

- (tôn giáo) sự khải huyền- sách khải huyền

apocalyptic

- (tôn giáo) (thuộc) sách khải huyền

- (tôn giáo) (thuộc) sách khải huyền

apocalyptical

- (tôn giáo) (thuộc) sách khải huyền

apocarpous

- (thực vật học) có lá noãn rời

apochromat

- (vật lý) kính tiêu sắc phức, cái apôcrômat

apochromatic

- (vật lý) tiêu sắc phức, apôcrômatic

apochromatism

- (vật lý) tính tiêu sắc phức, tính apôcrômatic

apocope

- (ngôn ngữ học) hiện tượng mất âm chủ

apocrypha

- (tôn giáo) kinh nguỵ tác

apocryphal

- (thuộc) kinh nguỵ tác- làm giả, giả mạo, nguỵ tác

- không đích xác, không chính xác, chưa đáng tin, đáng ngờ

apocynaceous

- (thực vật học) (thuộc) họ trúc đào

apod

- loài không chân (bò sát)- loài không vây bụng (cá)

apoda

- loài không chân (bò sát)- loài không vây bụng (cá)

apodal

- không chân- không vây bụng

apodeictic

- rõ ràng, xác thực, hiển nhiên

apodictic

- rõ ràng, xác thực, hiển nhiên

apodictical

- rõ ràng, xác thực, hiển nhiên

apodous

apodous

- không chân- không vây bụng

apogamic

- (thực vật học) sinh sản vô giao

apogamy

- (thực vật học) sự sinh sản vô giao

apogean

- ở điển xa quả đất nhất- ở điển xa mặt trời nhất (quả đất)

- xa nhất- tuyệt đỉnh, cực thịnh

apogee

- (thiên văn học) điển xa quả đất nhất- khoảng lớn nhất giữa mặt trời và quả đất (khi quả đất ở điểm cách xa mặt trời nhất)

- chỗ xa nhất- tuyệt đỉnh, điểm cao nhất, thời cực thịnh

apolaustic

- dễ bị thú vui cám dỗ, dễ bị khoái lạc cám dỗ, dễ tự buông thả

apolitical

- không chính trị- thờ ơ với chính trị

apollinaris

- nước suối A-pô-li-na-rít (ở Ao)

apollo

- thần A-pô-lông, thần mặt trời (thần thoại Hy lạp)- (thơ ca) mặt trời, người đẹp trai

apollyon

- con quỷ

apologetic

- biện hộ, biện giải- chữa lỗi, biết lỗi, xin lỗi

apologetical

- biện hộ, biện giải- chữa lỗi, biết lỗi, xin lỗi

apologetics

- sự biện giải cho tôn giáo

apologia

- lời biện hộ, lời biện giải

apologise

apologise

- xin lỗi, tạ lỗi

apologist

- người biện hộ, người biện giải cho tôn giáo

apologize

- xin lỗi, tạ lỗi

apologue

- chuyện ngụ ngôn, câu chuyện ngụ ý

apology

- lời biện bạch, lời biện giải- sự xin lỗi, sự tạ lỗi

- (thông tục) cái tồi, vật tồi

aponeuroses

- (giải phẫu) cân

aponeurosis

- (giải phẫu) cân

apophthegm

- cách ngôn

apophthegmatic

- (thuộc) cách ngôn; có tính chất cách ngôn

apophysis

- (giải phẫu) mỏm, mấu

apoplectic

- (y học) ngập máu

apoplexy

- (y học) chứng ngập máu

aport

- (hàng hải) ở phía bên trái tàu, về phía bên trái tàu

aposiopesis

- sự ngừng ở giữa câu, sự ngừng bất chợt (trong khi nói)

apostasy

- sự bỏ đạo, sự bội giáo- sự bỏ đảng

apostate

- người bỏ đạo, người bội giáo- người bỏ đảng

- bỏ đạo, bội giáo

- bỏ đảng

apostatise

- bỏ đạo, bội giáo, bỏ đảng

apostatize

- bỏ đạo, bội giáo, bỏ đảng

apostil

- lời ghi thêm bên lề (một văn kiện)

apostle

- tông đồ (của Giê-su)- ông tổ truyền đạo ( Thiên chúa)

- người lãnh đạo cuộc cải cách, người đề xướng cuộc cải cách

apostleship

- chức tông đồ

apostolate

- chức tông đồ- sự lãnh đạo trong cuộc tuyên truyền vận động

apostolic

- (thuộc) tông đồ, có tính chất tông đồ- (thuộc) giáo hoàng, (thuộc) toà thánh

apostolical

- (thuộc) tông đồ, có tính chất tông đồ- (thuộc) giáo hoàng, (thuộc) toà thánh

apostrophe

- (ngôn ngữ học) hô ngữ- dấu lược

apostrophic

- dấu lược- (thuộc) dấu lược

apostrophize

- dùng hô ngữ- đánh dấu lược

apothecary

- (từ cổ,nghĩa cổ) người bào chế (thuốc)

apothecia

- (thực vật học) quả thế đĩa

apothecium

- (thực vật học) quả thế đĩa

apothegm

- cách ngôn

apothem

- (toán học) đường trung đoạn

apotheoses

- sự tôn làm thần, sự phong làm thần- sự tôn sùng, sự sùng bái (như thần)

- lý tưởng thần thánh hoá, tấm gương hoàn mỹ (để noi theo)- sự giải thoát khỏi tràn tục

- (sân khấu) màn tán dương

apotheosis

- sự tôn làm thần, sự phong làm thần- sự tôn sùng, sự sùng bái (như thần)

- lý tưởng thần thánh hoá, tấm gương hoàn mỹ (để noi theo)- sự giải thoát khỏi tràn tục

- (sân khấu) màn tán dương

apotheosize

- tôn làm thần- tôn sùng, sùng bái

- ca ngợi tán dương, thần thánh hoá

appal

- làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm thất kinh

appalling

- làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm kinh hãi, làm thất kinh; kinh khủng

appallingly

- làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm kinh hãi, làm thất kinh; kinh khủng

appanage

- thái ấp (của các bậc thân vương)- phần phụ thuộc (đất đai)

- đặc tính tự nhiên, đặc điểm vốn có

apparatus

- đồ thiết bị; máy móc- (sinh vật học) bộ máy

- đồ dùng, dụng cụ

apparatus criticus

- chú thích dị bản (của một tác phẩm)

apparel

- đồ thêu trang trí trên áo thầy tu- (từ cổ,nghĩa cổ) quần áo, y phục

- (từ cổ,nghĩa cổ) đồ trang sức, đồ trang điểm- mặc quần áo (cho ai)

- trang điểm (cho ai)

apparent

- rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài

- rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài- rõ rành rành, hiển nhiên, không thể chối cãi được

- bề ngoài, có vẻ- (vật lý) hiện ngoài, biểu kiến

+ heir apparent- hoàng thái tử

apparition

- sự hiện ra, sự xuất hiện- ma quỷ (hiện hình)

apparitor

- viên (thuộc) lại (của quan toà ở La mã xưa)- nhân viên toà án (dân sự hay giáo hội)

- viên thừa lại

appeal

- sự kêu gọi; lời kêu gọi- lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn

- (pháp lý) sự chống án; quyền chống án+ Court of Appeal

- toà thượng thẩm- sức lôi cuốn, sức quyến rũ

+ to appeal to the country- (xem) country

appealable

- (pháp lý) có thể chống án được- có thể kêu gọi được, có thể cầu khẩn được

appealing

- van lơn, cầu khẩn- cảm động, thương tâm, làm mủi lòng

- lôi cuốn, quyến rũ

appear

- xuất hiện, hiện ra, ló ra- trình diện; ra mắt

- được xuất bản (sách)- hình như, có vẻ

- biểu lộ, lộ ra

appearance

- sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra- (pháp lý) sự trình diện, sự ra hầu toà

- sự xuất bản (sách)- diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái

- bề ngoài, thể diện- ma quỷ

appeasable

- có thể khuyên giải; có thể an ủi, có thể làm cho khuây, có thể làm cho nguôi- có thể làm cho dịu đi; có thể làm cho đỡ

appease

- khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành- làm dịu, làm đỡ (đói...)

- nhân nhượng vô nguyên tắc, thoả hiệp vô nguyên tắc

- nhân nhượng vô nguyên tắc, thoả hiệp vô nguyên tắc

appeasement

- sự khuyên giải; sự an ủi, sự làm cho khuây, sự làm cho nguôi; sự dỗ dành- sự làm cho dịu đi; sự làm đỡ

- sự nhân nhượng vô nguyên tắc, sự thoả hiệp vô nguyên tắc

appellant

- (pháp lý) chống án- kêu gọi, kêu cứu

- (pháp lý) người chống án

appellate

- (pháp lý) (thuộc) chống án

appellation

- tên, tên gọi, danh hiệu

appellative

- (ngôn ngữ học) chung (từ)- (ngôn ngữ học) danh từ chung

- tên, tên gọi

appellee

- (pháp lý) bên bị, người bị cáo

append

- treo vào- cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào

- gắn vào; viết thêm vào; đóng (dấu), áp (triện...); ký tên

appendage

- vật phụ thuộc, phần phụ thuộc- vật thêm vào, phần thêm vào

- (giải phẫu) phần phụ

appendant

- phụ thuộc vào- cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào

- vật phụ thuộc; người phụ thuộc

appendectomy

- (y học) thủ thuật cắt bỏ ruột thừa

appendices

- phụ lục- (y học) ruột thừa ( (cũng) vermiform appendix)

appendicitis

- (y học) bệnh viêm ruột thừa

appendiculate

- (sinh vật học) có phần phụ

appendix

appendix

- phụ lục- (y học) ruột thừa ( (cũng) vermiform appendix)

apperceive

- (tâm lý học) tổng giác

apperception

- (tâm lý học) tổng giác

appertain

- (thuộc) về, của- có quan hệ với

- thích hợp với

appetence

- lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát- appetence for lòng ham thích; ý hướng (về cái gì)

appetency

- lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát- appetence for lòng ham thích; ý hướng (về cái gì)

appetite

- sự ngon miệng, sự thèm ăn- lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát

+ appetite comes with eating- (tục ngữ) càng ăn càng thấy ngon miệng; càng có càng muốn thêm

+ sexual appetite- tình dục

appetitive

- làm cho thèm (ăn)

appetizer

- rượu khai vị- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ăn khai vị

- cái kích thích cho sự thèm ăn, cái làm cho ăn ngon miệng

appetizing

- làm cho ăn ngon miệng- ngon lành

applaud

- vỗ tay hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng; khen ngợi

applauder

- người vỗ tay; người hay khen- người tán thành (một chính sách...)

applause

- tiếng vỗ tay khen ngợi; sự hoan nghênh, sự tán thưởng- sự tán thành

apple

apple

- quả táo+ Adam's apple

- (xem) Adam+ apple of discord

- mối bất hoà+ apple of the eye

- đồng tử, con ngươi- vật quí báu phải giữ gìn nhất

+ the apple of Sodom; Dead Sea apple- quả táo trông mã ngoài thì đẹp nhưng trong đã thối

- (nghĩa bóng) thành tích bề ngoài, thành tích giả tạo+ the rotten apple injures its neighbours

- (tục ngữ) con sâu bỏ rầu nồi canh

apple-brandy

- rượu táo

apple-butter

- nước xốt táo, tương táo

apple-cart

- xe bò chở táo+ to upset someone's apple-cart

- làm hỏng kế hoạch của ai

apple-cheecked

- có má quả táo (tròn và ửng hồng)

apple-cheese

- bã táo ép

apple-core

- hạch táo, lõi táo

apple-dumpling

- bánh bao nhân táo

apple-green

- màu lục nhạt (giống màu lục của táo)

apple-grub

- sâu táo

apple-jack

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu táo

apple-john

- loại táo ăn héo (héo đi thì ăn ngon nhất)

apple-pie

- bánh táo+ in apple-pie order

- hết sức gọn gàng ngăn nắp, hoàn toàn có trật tự

apple-polish

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bợ đỡ, xu nịnh, liếm gót

apple-polisher

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kẻ bợ đỡ, kẻ xu nịnh, kẻ liếm gót

apple-pomace

- bã táo

apple-sauce

- táo thắng nước đường- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), lóng sự nịnh hót, sự xiểm nịnh

- vô lý! tào lao!

apple-tree

- (thực vật học) cây táo

apple-woman

- bà bán táo

appliance

- sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ( (cũng) appliance) ( (cũng) application)- đồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ

- ( số nhiều) đồ phụ tùng (của một cái máy)

applicability

- tính có thể dùng được, tính có thể áp dụng được, tính có thể ứng dụng được

applicable

- có thể dùng được, có thể áp dụng được, có thể ứng dụng được- xứng, thích hợp

applicant

- người xin việc; người thỉnh cầu- (pháp lý) nguyên cáo, người thưa kiện

application

- sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ( (cũng) appliance)- vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra

- sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng- sự chuyên cần, sự chuyên tâm

- lời xin, lời thỉnh cầu; đơn xin

application blank

- mẫu đơn có sẵn để tư khai khi xin việc

application form

- mẫu đơn có sẵn để tư khai khi xin việc

applied

- ứng dụng

appliqué

appliqué

- miếng đính (miếng cắt ra đính lên trên vật khác làm đồ trang sức, thường là ở quần áo)- trang sức bằng miếng đính

apply

- gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào- dùng ứng dụng, dùng áp dụng

- chăm chú, chuyên tâm- xin, thỉnh cầu

- có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với- apply to, at hỏi

appoggiatura

- (âm nhạc) nốt dựa

appoint

- bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập- định, hẹn (ngày, giờ...)

- quy định- (thường) dạng bị động trang bị, thiết bị

appointed

- được bổ nhiệm, được chỉ định, được chọn- định hạn

- được trang bị, được thiết bị

appointee

- người được bổ nhiệm; người được chọn (để làm việc gì)

appointive

- được bổ nhiệm, bổ nhiệm- có quyền bổ nhiệm

appointment

- được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm- sự hẹn gặp; giấy mời, giấy triệu tập

- chiếu chỉ; sắc lệnh- ( số nhiều) đồ đạc, đồ trang bị, đồ thiết bị

- ( số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) tiền lương, lương bổng

apportion

- chia ra từng phần, chia thành lô

apportionment

- sự chia ra từng phần, sự chia thành lô

apposite

- thích hợp, thích đáng, đúng lúc

apposition

- sự đóng (dấu), sự áp (triện)- sự áp đặt vào; sự ghép vào

- (ngôn ngữ học) phần chêm

appraisable

- có thể đánh giá được; có thể định giá được

appraisal

- sự đánh giá; sự định giá

appraise

- đánh giá; định giá

appraisement

- sự đánh giá; sự định giá

appraiser

- người đánh giá; người định

appreciable

- có thể đánh giá được- thấy rõ được

appreciate

- đánh giá- đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thấy rõ, nhận thức; sâu sắc- biết thưởng thức, biết đánh giá

- cảm kích- nâng giá, tăng giá trị (của cái gì)

- lên giá (hàng hoá...), tăng giá trị

appreciation

- sự đánh giá- sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thấy rõ, sự nhân thức, sâu sắc- sự biết thưởng thức, sự biết đánh giá

- sự cảm kích- sự nâng giá trị

- sự phê phán (một cuốn tiểu thuyết...)

appreciative

- biết đánh giá, biết thưởng thức- khen ngợi, đánh giá cao, tán thưởng

apprehend

- bắt, tóm, nắm lấy- hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ

- sợ, e sợ

apprehensibility

- tính hiểu rõ được, tính thấy rõ được, tính lĩnh hội được

apprehensible

- hiểu rõ được, tính thấy rõ được, tính lĩnh hội được, có thể nắm được

apprehension

- sự sợ, sự e sợ- sự hiểu, sự lĩnh hội, sự tiếp thu, sự nắm được (ý nghĩa...)

- sự bắt, sự nắm lấy, sự tóm lấy

- sự bắt, sự nắm lấy, sự tóm lấy

apprehensive

- sợ hãi, e sợ- (thuộc) nhận thức, (thuộc) tri giác

- thấy rõ, cảm thấy rõ- nhận thức nhanh, tiếp thu nhanh, thông minh

apprentice

- người học việc, người học nghề- người mới vào nghề, người mới tập sự

- (hàng hải) thuỷ thủ mới vào nghề; hoa tiêu mới tập sự- cho học việc, cho học nghề

apprenticeship

- sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề

apprise

- cho biết, báo cho biết

apprize

- (từ cổ,nghĩa cổ) (như) appraise

appro

- (thương nghiệp), (thông tục) (như) approval, approbation+ on appro

- nếu không ưng ý xin trả về (hàng hoá gửi đi)

approach

- sự đến gần, sự lại gần- sự gần như, sự gần giống như

- đường đi đến, lối vào- ( số nhiều) (quân sự) đường để lọt vào trận tuyến địch; đường hào để đến gần vị trí địch

- sự thăm dò ý kiến; sự tiếp xúc để đặt vấn đề- cách bắt đầu giải quyết, phương pháp bắt đầu giải quyết (một vấn đề)

- (toán học) sự gần đúng; phép tính gần đúng- sự gạ gẫm (đàn bà)

- đến gần, lại gần, tới gần- gần như

- thăm dò ý kiến; tiếp xúc để đặt vấn đề- bắt đầu giải quyết (một vấn đề)

- gạ gẫm (đàn bà)

approachability

- tính có thể đến gần

approachable

- có thể đến gần, tới gần được- có thể đến thăm dò ý kiến; có thể tiếp xúc để đặt vấn đề

approbate

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tán thành, đồng ý, chấp thuận- phê chuẩn

approbation

- sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận+ on approbation

+ on approbation- (thương nghiệp) (như) on appro ( (xem) appro)

- sự phê chuẩn

approbatory

- tán thành, đồng ý, chấp thuận

appropriate

- ( + to, for) thích hợp, thích đáng- chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng)

- dành riêng (để dùng vào việc gì)

appropriateness

- sự thích hợp, sự thích đáng

appropriation

- sự chiếm hữu, sự chiếm đoạt (làm của riêng)- sự dành riêng (để dùng vào việc gì)

appropriation-in-aid

- tiền trợ cấp

appropriator

- người chiếm hữu, người chiếm đoạt làm của riêng

approval

- sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận- sự phê chuẩn

approve

- tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận- xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y

- chứng tỏ, tỏ ra, chứng minh- approve of tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận

approved

- được tán thành, được đồng ý, được bằng lòng, được chấp thuận- được phê chuẩn, được chuẩn y

+ approved school- trường của nhà nước dành cho trẻ em phạm tội

approver

- người tán thành, người đồng ý, người chấp thuận- người phê chuẩn

- người bị bắt thú tội và khai đồng bọn

approving

- tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận

approximate

- approximate to giống với, giống hệt với- xấp xỉ, gần đúng

- rất gần nhau- gắn với; làm cho gắn với

- xấp xỉ với, gần đúng với; làm cho xấp xỉ với, làm cho gần đúng với

approximation

- sự gần- sự xấp xỉ, sự gần đúng

- cái xấp xỉ, con số xấp xỉ; ý nghĩa gần đúng- (toán học) phép xấp xỉ

approximative

- xấp xỉ, gần đúng

appui

- (quân sự) chỗ dựa, điểm tựa

appurtenance

- vật phụ thuộc- (pháp lý) sự thuộc về

- ( số nhiều) đồ phụ tùng

appurtenant

- appurtenant to thuộc về- phụ thuộc vào

apricot

- quả mơ- cây mơ

- màu mơ chim

april

- tháng tư+ April fool

- người bị cho ăn cá tháng tư (bị đùa nhả, đánh lừa)+ April fish

- cá tháng tư (trò đùa nhả, đánh lừa nhau vào ngày mồng 1 tháng 4)+ April weather

- trời sập sùi lúc nắng lúc mưa- (nghĩa bóng) khóc đấy rồi lại cười đấy, khóc khóc cười cười

april-fool-day

- (như)[All Fools' Day]

apron

- cái tạp dề- tấm da phủ chân (ở những xe không mui)

- (sân khấu) thềm sân khấu (để diễn những tiết mục phụ khi buông màn)- (hàng không) thềm đế máy bay (ở sân bay)

- tường ngăn nước xói (ở đập nước)- (kỹ thuật) tấm chắn, tấm che (máy...)

apron-string

- dây tạp dề+ to be tied (to be pinned) to one's wife's apron-strings

- bám lấy gấu váy vợ, hoàn toàn lệ thuộc vào vợ+ to be tied (to be pinned) to one's mother's apron-strings

- theo mẹ như cái đuôi, lúc nào cũng bám lấy mẹ

apropos

- đúng lúc, thích hợp- đúng lúc, thích hợp

- nhân thể, nhân tiện- về

- việc đúng lúc, điều thích hợp

apse

- chỗ tụng niệm (ở giáo đường); hậu cung- (thiên văn học) (như) apsis

apsidal

- (thuộc) chỗ tụng niệm (ở giáo đường); (thuộc) hậu cung- (thiên văn học) cùng điểm

apsides

- (thiên văn học) cùng điểm

apsis

- (thiên văn học) cùng điểm

apt

- có khuynh hướng hay, dễ- có khả năng, có thể

- có năng khiếu; có năng lực, tài, giỏi; nhanh trí, thông minh- thích hợp, đúng

apterous

- (động vật học) không cánh

aptitude

- aptitude for khuynh hướng- năng khiếu; năng lực, khả năng

aptly

- thông minh, khéo léo, nhanh trí- thích hợp, thích đáng, đúng

aptness

- (như) aptitude- sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng lúc, sự đúng chỗ, sự đúng

apyrous

- chịu lửa, chịu được nhiệt độ cao

aqua regia

- (hoá học) nước cường

aqua-vitae

- rượu mạnh (lấy ở nước cốt đầu tiên)

aquafortis

- nước khắc đồng

aquafortist

aquafortist

- thợ khắc đồng (bằng nước axit)

aquamarine

- ngọc xanh biển aquamarin- màu ngọc xanh biển

aquaplane

- (thể dục,thể thao) ván trượt nước- (thể dục,thể thao) đi ván trượt nước (sau xuồng máy)

aquarelle

- (nghệ thuật) tranh màu nước

aquarellist

- hoạ sĩ chuyên màu nước

aquaria

- bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)- khu công viên có bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh); nơi trưng bày bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)

aquarist

- người trông nom nơi trưng bày bể nuôi cá (cá, loài thuỷ sinh)

aquarium

- bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)- khu công viên có bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh); nơi trưng bày bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)

aquarius

- (thiên văn học) cung Bảo bình (ở hoàng đạo)- chòm sao Bảo bình

aquatic

- sống ở nước, mọc ở nước- (thể dục,thể thao) chơi ở dưới nước (ví dụ bóng nước...)

aquatics

- (thể dục,thể thao) những môn thể thao dưới nước (bơi lội, bóng nước...)

aquatint

- thuật khắc axit- bản khắc xit

aquation

- (hoá học) sự hyđrat hoá

aqueduct

- cống nước- (giải phẫu) cống

aqueous

- (thuộc) nước; có nước- (địa lý,địa chất) do nước (tạo thành)

aquifer

- (địa lý,địa chất) lớp ngậm nước, tầng ngậm nước

aquiline

- (thuộc) chim ưng; giống chim ưng- khoằm

aquosity

- tính chất có nước

arab

- người A-rập- ngựa A-rập

+ street Arab- đứa bé lang thang không gia đình

- (thuộc) A-rập

arabesque

- A-rập- kỳ lạ, kỳ dị

- kiểu trang trí đường lượn- tư thế lượn (vũ ba-lê)

arabian

- (thuộc) A-rập+ Arabian Nights' Entertainments; Arabian Nights

- chuyện "một nghìn lẻ một đêm"- người A-rập

arabic

- thuộc A-rập- tiếng A-rập

arability

- tính có thể trồng trọt được (đất)

arabist

- người nghiên cứu tiếng A-rập; người nghiên cứu văn hoá A-rập

arable

- trồng trọt được (đất)- đất trồng

araceous

- (thực vật học) (thuộc) họ rầy

arachnid

- (động vật học) động vật thuộc lớp nhện

arachnoid

- (giải phẫu) màng nhện (bọc não)- (thực vật học) phủ lông tơ (như ở mạng nhện)

araliaceous

araliaceous

- (thực vật học) (thuộc) họ nhân sâm

aramaic

- tiếng Xy-ri

araucaria

- (thực vật học) cây bách tán

arbalest

- cái nỏ, cái ná

arbalester

- người bán nỏ, người bán ná

arbiter

- người phân xử; trọng tài- quan toà, thẩm phán

- người nắm toàn quyền

arbitrage

- sự buôn chứng khoán

arbitral

- (thuộc) sự phân xử; (thuộc) trọng tài

arbitrament

- sự phân xử; sự quyết định của trọng tài- sự quyết đoán

arbitrarily

- chuyên quyền, độc đoán- tuỳ ý, tự ý

arbitrariness

- tính chuyên quyền, tính độc đoán- sự tuỳ ý, sự tự ý

arbitrary

- chuyên quyền, độc đoán- tuỳ ý, tự ý

- không bị bó buộc- hay thay đổi, thất thường, được tuỳ ý quyết định

- (pháp lý) có toàn quyền quyết định, được tuỳ ý quyết định- (toán học) tuỳ ý

arbitrate

- phân xử, làm trọng tài phân xử

arbitration

- sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử+ arbitration of exchange

- sự quyết định giá hối đoái

arbitrator

- (pháp lý) người phân xử, trọng tài- quan toà, thẩm phán

arbitress

- người đàn bà đứng ra phân xử; bà trọng tài- bà quan toà, bà thẩm phán

- người đàn bà nắm toàn quyền

arbor

- cây- (kỹ thuật) trục chính

- (y học) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) arbour

arbor day

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), Uc ngày hội trồng cây mùa xuân

arboraceous

- hình cây- có nhiều cây cối

arboreal

- (thuộc) cây- (động vật học) ở trên cây, sống trên cây

arboreous

- có nhiều cây- (động vật học) ở trên cây, sống trên cây

- có hình cây; có tính chất giống cây

arborescence

- tính chất cây gỗ

arborescent

- có hình cây; có dạng cây gỗ

arboreta

- vườn cây gỗ (để nghiên cứu)

arboretum

- vườn cây gỗ (để nghiên cứu)

arboricultural

- (thuộc) nghề trồng cây

arboriculture

- nghề trồng cây

arboriculturist

- người làm nghề trồng cây

arborization

- (khoáng chất) hình dạng giống cây (tinh thể, đá...)- sự phân nhánh như cành cây (mạch máu, dây thần kinh...)

arbour

- lùm cây- chỗ ngồi mát dưới lùm cây, chỗ ngồi mát dưới giàn dây leo

arbutus

- (thực vật học) cây dương mai

arc

- hình cung- (toán học) cung

- cầu võng- (điện học) cung lửa; hồ quang

arc-lamp

- (điện học) đèn cung lửa, đèn hồ quang

arcade

- đường có mái vòm- (kiến trúc) dãy cuốn

arcadia

- vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp)- (thơ ca) nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc

arcadian

- (thuộc) vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp)- (thơ ca) (thuộc) nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc

- người dân vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp)- (thơ ca) người ở nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc

arcady

- vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp)- (thơ ca) nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc

arcana

- bí mật; bí mật nhà nghề, bí quyết

arcanum

- bí mật; bí mật nhà nghề, bí quyết

arcduchess

- công chúa nước Ao- vợ hoàng tử nước Ao

arch

- khung tò vò, cửa tò vò- hình cung

- vòm; nhịp cuốn (cầu...)- xây khung vòm ở trên (cửa...); xây cuốn vòng cung

- uốn cong- cong lại, uốn vòng cung

- tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu

- tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu

arch-enemy

- kẻ thù không đội trời chung- quỷ xa tăng

arch-fiend

- quỷ xa tăng

archaean

- (thuộc) thời thái cổ

archaeologer

- nhà khảo cổ

archaeological

- (thuộc) khảo cổ học

archaeologist

- nhà khảo cổ

archaeology

- khảo cổ học

archaeopteryx

- (động vật học) chim thuỷ tổ

archaic

- cổ xưa

archaise

- bắt chước cổ; dùng từ cổ- làm thành cổ, làm có vẻ cổ, cổ hoá

archaism

- từ cổ- sự bắt chước cổ; sự giữ lại cái cổ (thường trong ngôn ngữ, nghệ thuật)

archaize

- bắt chước cổ; dùng từ cổ- làm thành cổ, làm có vẻ cổ, cổ hoá

archangel

- (tôn giáo) tổng thiên thần- (thực vật học) cây bạch chỉ tía

- (động vật học) bồ câu thiên sứ

archangelic

- (tôn giáo) (thuộc) tổng thiên thần

archbishop

- tổng giám mục

archbishopric

- chức tổng giám mục- địa hạt dưới quyền tổng giám mục

archdeacon

- phó chủ giáo

archdeaconry

- chức phó chủ giáo- chỗ ở của phó chủ giáo

- quyền của phó chủ giáo; địa hạt dưới quyền phó chủ giáo

archdeaconship

- chức phó chủ giáo

archdiocese

- địa hạt dưới quyền tổng giám mục

archduchy

- (sử học) địa vị hoàng tử nước Ao; địa vị công chúa nước Ao- lãnh thổ của con vua nước Ao

archduke

- (sử học) hoàng tử nước Ao

arched

- cong, uốn vòng cung, hình vòm- có khung vòm, có khung tò vò, có nhịp cuốn

archeozoic

- (địa lý,địa chất) (thuộc) đại thái cổ

archer

- người bắn cung- (thiên văn học) cung nhân mã (ở hoàng đạo)

- (thiên văn học) chòm sao nhân mã

archerfish

- (động vật học) cá tôxôt

archery

- sự bắn cung; thuật bắn cung- cung tên (của người bắn cung)

- những người bắn cung (nói chung)

archespore

- (thực vật học) nguyên bào tử

archesporium

- (thực vật học) nguyên bào tử

archetype

- nguyên mẫu, nguyên hình

archibald

- (quân sự), (từ lóng) súng cao xạ

archidiaconal

- (thuộc) phó chủ giáo

archie

- (quân sự), (từ lóng) súng cao xạ

archiepiscopal

- (thuộc) tổng giám mục

archil

- (thực vật học) rau ocxen (loài địa y cho thuốc nhuộm tím)- thuốc nhuộm ocxen

archimandrite

- trưởng tu viện (ở nhà thờ Hy lạp)

archimedean

- (thuộc) Ac-si-mét+ Archimedean screw

- vít Ac-si-mét ( (cũng) Archimedes' screw)

archipelago

- quần đảo- biển có nhiều đảo

architect

- kiến trúc sư- (nghĩa bóng) người làm ra, người xây dựng, người sáng tạo

architectonic

- (thuộc) thuật kiến trúc; (thuộc) các nhà kiến trúc- có tính chất xây dựng; thuộc cấu trúc

- (thuộc) sự hệ thống hoá kiến trúc

architectonics

- thuật kiến trúc, khoa kiến trúc- cấu trúc

- sự hệ thống hoá kiến trúc

architectural

- (thuộc) kiến trúc

architecture

- thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng- công trình kiến trúc, công trình xây dựng; cấu trúc

- kiểu kiến trúc- sự xây dựng

architrave

- (kiến trúc) Acsitrap

archives

- văn thư lưu trữ- cơ quan lưu trữ

archivist

- chuyên viên lưu trữ

archly

- tinh nghịch, tinh quái; hóm hỉnh, láu

archway

- cổng tò vò- lối đi có mái vòm

archwise

- như hình vòng cung, theo hình vòng cung

arcrobatic

- (thuộc) thuật leo dây, (thuộc) thuật nhào lộn

arctic

- (thuộc) bắc cực; (thuộc) phương bắc- giá rét, băng giá

- the Artic bắc cực- ( số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ủng bao (ủng cao su bọc ngoài một đôi giày khác)

arcticize

- làm cho phù hợp với điều kiện ở bắc cực, bắc cực hoá

arcuate

- cong; giống hình cung- có cửa tò vò

arcuated

- cong; giống hình cung- có cửa tò vò

ardency

- sự nóng cháy- sự hăng hái, sự sôi nổi, sự mãnh liệt, sự nồng nhiệt, sự nồng cháy

ardent

- cháy, nóng rực- hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy

+ ardent spirits- rượu mạnh

ardently

- hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy

ardour

- lửa nóng, sức nóng rực- (nghĩa bóng) nhiệt tình, nhiệt tâm, nhuệ khí; sự hăng hái, sự sôi nổi

arduous

- khó khăn, gian khổ, gay go- hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi

- dốc khó trèo

arduously

- khó khăn, gian khổ, gay go

arduousness

- sự khó khăn, sự gian khổ, sự gay go

are

- A (đơn vị diện tích ruộng đất, bằng 100m2)

area

- diện tích, bề mặt- vùng, khu vực

- khoảng đất trống- sân trước nhà ở (có hàng rào cách vỉa hè đường)

- phạm vi, tầm- rađiô vùng

areca

- (thực vật học) cây cau- quả cau ( (cũng) areca nut)

aren't

arena

- trường đấu (ở La mã)- trường đấu tranh, vũ đài, phạm vi hoạt động

arenaceous

- giống cát, có cát

arenicolous

- (động vật học) sống trong cát; đào hang trong cát

areola

- núm- quầng

areolae

- núm- quầng

areometer

- cái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng

arête

- cái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng

- cái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng

argala

- (động vật học) cò già ( Ân độ)

argent

- màu bạc- bằng bạc

- trắng như bạc

argentiferous

- có bạc

argentine

- (thuộc) bạc; bằng bạc- chất giống bạc, kim loại mạ bạc

- (động vật học) cá quế bạc- (khoáng chất) đá bạc

argil

- đất sét, sét (làm đồ gốm)

argillaceous

- (thuộc) đất sét; có sét

argilliferous

- có sét

argle-bargle

- (đùa cợt) sự tranh luận; sự bàn cãi

argol

- cáu rượu

argon

- (hoá học) Agon

argonaut

- (thần thoại,thần học) A-gô-nốt (người anh hùng trong truyền thuyết đi tìm bộ lông tơ vàng)- argonaut (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi tìm vàng (năm 1849 ở vùng ca-li-pho-ni)

- argonaut (động vật học) con tuộc, con mực phủ

argosy

- (sử học), thơ tàu buôn lớn, đoàn tàu buôn lớn- (thơ ca) con tàu

argot

- tiếng lóng; tiếng lóng của bọn ăn cắp

argue

- chứng tỏ, chỉ rõ- tranh cãi, tranh luận

- cãi lẽ, lấy lý lẽ để bảo vệ; tìm lý lẽ để chứng minh- thuyết phục

- thuyết phục- rút ra kết luận

- dùng lý lẽ (để biện hộ, để chống lại...)- cãi lý, cãi lẽ

argument

- lý lẽ- sự tranh cãi, sự tranh luận

- tóm tắt (một vấn đề trình bày trong một cuốn sách)- (toán học) Argumen

argumentation

- luận chứng- sự tranh cãi, sự tranh luận

argumentative

- thích tranh cãi, hay cãi lẽ- để tranh cãi, để tranh luận

- có lý, có luận chứng, lôgíc

argus

- (thần thoại,thần học) A-guýt (người trăm mắt)- người canh gác luôn luôn cảnh giác

argus-eyed

- rất cảnh giác- rất tinh (mắt)

argute

- tinh khôn, sắc sảo- the thé (tiếng)

argyranthous

- (thực vật học) có hoa màu bạc

argyrophyllous

- (thực vật học) có lá màu bạc

aria

- (âm nhạc) Aria

arid

- khô cằn (đất)- (nghĩa bóng) khô khan, vô vị

aridity

- sự khô cằn- (nghĩa bóng) sự khô khan, sự vô vị

aridness

- sự khô cằn- (nghĩa bóng) sự khô khan, sự vô vị

aries

- (thiên văn học) cung Bạch dương (trên hoàng đạo)

- (thiên văn học) cung Bạch dương (trên hoàng đạo)- chòm sao Bạch dương

aright

- đúng

aril

- (thực vật học) áo hạt

arioso

- (âm nhạc) Ariôzô

arise

- xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra- phát sinh do; do bởi

- (thơ ca) sống lại, hồi sinh- (từ cổ,nghĩa cổ) mọc lên; trở dậy

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh)

arisen

- xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra- phát sinh do; do bởi

- (thơ ca) sống lại, hồi sinh- (từ cổ,nghĩa cổ) mọc lên; trở dậy

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh)

arista

- (thực vật học) râu ngọn (ở quả cây họ lúa)

aristae

- (thực vật học) râu ngọn (ở quả cây họ lúa)

aristate

- (thực vật học) có râu ngọn (ở quả cây họ lúa)

aristocracy

- tầng lớp quý tộc- chế độ quý tộc; nước do tầng lớp quý tộc thống trị; chính phủ của tầng lớp quý tộc thống trị

- những người tiêu biểu nhất

aristocrat

- người quý tộc- thành viên trong nhóm thống trị của chế độ quý tộc

aristocratic

- (thuộc) dòng dõi quý tộc; có tính chất quý tộc, có vẻ quý phái

aristocratical

- (thuộc) dòng dõi quý tộc; có tính chất quý tộc, có vẻ quý phái

aristotelian

- (thuộc) A-ri-xtôt (một nhà triết học Hy-lạp nổi tiếng; 384 322 trước lịch)- môn đồ của A-ri-xtôt

arithmetic

arithmetic

- số học- sự tính

- sách số học- (như) arithmetical

arithmetical

- (thuộc) số học- cộng

arithmetician

- nhà số học

arithmetization

- sự số học hoá

arithmometer

- máy kế toán

ark

- hộp, hòm, rương- thuyền lớn

+ to lay hands on (to touch) the ark- báng bổ; bất kính

+ you must have come out of the ark- (thông tục); đùa sao thế, anh ở trên cung trăng rơi xuống đấy à

arles

- (tiếng địa phương) tiền đặt cọc

arm

- cánh tay- tay áo

- nhánh (sông...)- cành, nhánh to (cây)

- tay (ghế); cán (cân); cánh tay đòn; cần (trục)- chân trước (của thú vật)

- sức mạnh, quyền lực+ to chance one's arm

- (xem) chance+ to keep someone at arm's length

- (xem) length+ to make a long arm

- (xem) long+ one's right arm

- (nghĩa bóng) cánh tay phải, người giúp việc đắc lực+ to put one's out further than one can draw it back again

- làm cái gì quá đáng+ to shorten the arm of somebody

- hạn chế quyền lực của ai+ to throw oneself into the arms of somebody

- tìm sự che chở của ai, tìm sự bảo vệ của ai+ to welcome (receive, greet) with open arms

- đón tiếp ân cần, niềm nở- vũ khí, khí giới, binh khí

- sự phục vụ trong quân ngũ, nghiệp võ- binh chủng, quân chủng

- chiến tranh; chiến đấu- phù hiệu ( (thường) coat of arms)

- phù hiệu ( (thường) coat of arms)+ to appeal to arm

- cầm vũ khí, chiến đấu+ to fly to arms

- khẩn trương sẵn sàng chiến đấu+ to lay down one's arms

- (xem) lay+ to lie on one's arms

+ to sleep upon one's arms- ngủ với vũ khí trên mình; luôn luôn cảnh giác và ở trong tư thế sẵn sàng chiến đấu

+ to rise in arms against- (xem) rise

+ to take up arms- cầm vũ khí chiến đấu

+ to throw down one's arms- hạ vũ khí, đầu hàng

+ under arms- hàng ngũ chỉnh tề sẵn sàng chiến đấu

- đứng lên cầm vũ khí chống lại- vũ trang, trang bị ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- cho nòng cứng vào, cho lõi cứng vào- tự trang bị; cầm vũ khí chiến đấu

arm-in-arm

- cắp tay nhau

armada

- đội tàu, hạm đội

armadillo

- (động vật học) con tatu

armageddon

- (kinh thánh) nơi chiến đấu quyết liệt giữa thiện và ác- trận chiến đấu quyết liệt cuối cùng

armament

- sự vũ trang- lực lượng vũ trang

- vũ khí; quân trang; súng lớn, pháo (trên tàu chiến)- ( định ngữ) vũ trang; (thuộc) vũ khí

armature

- (quân sự) áo giáp- (quân sự) vỏ sắt

- (kỹ thuật) cốt, lõi- (điện học) phản ứng

- (sinh vật học) giáp, vỏ giáp

armband

- băng tay

armchair

- ghế bành+ armchair strategist

- nhà chiến lược trong phòng (xa rời thực tế)

arme blanche

- vũ trang

- vũ trang

armed

- vũ trang

armenian

- (thuộc) Ac-mê-ni- người Ac-mê-ni

- tiếng Ac-mê-ni

armful

- ôm (đầy)

armistice

- sự đình chiến- cuộc đình chiến ngắn

armless

- không có tay- không có cánh

- không có vũ khí

armlet

- băng tay- vịnh nhỏ

- nhánh sông nhỏ

armor

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) armour

armored

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) armoured

armorial

- (thuộc) huy hiệu- sách (nói về) huy hiệu

armorist

- chuyên gia (về) huy hiệu

armory

- khoa nghiên cứu huy hiệu- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) armoury

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kho vũ khí- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xưởng đúc vũ khí

armour

- áo giáp- (quân sự) vỏ sắt (xe bọc sắt...)

- các loại xe bọc sắt- áo lặn

- (sinh vật học) giáp vỏ sắt- huy hiệu ( (cũng) coat armour)

- bọc sắt (xe bọc sắt...)

armour-bearer

armour-bearer

- (sử học) người hầu mang áo giáp (cho một võ tướng)

armour-clad

- có bọc sắt

armour-piercer

- (quân sự) đạn bắn thủng xe bọc sắt

armour-piercing

- (quân sự) bắn thủng xe bọc sắt

armour-plate

- tấm sắt bọc (tàu chiến, xe bọc sắt...)

armoured

- bọc sắt+ armoured concrete

- bê tông cốt sắt+ armoured cow

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) sữa bột

armourer

- nhà sản xuất vũ khí- sĩ quan phụ trách vũ khí (của một tàu chiến, một đạo quân...)

armoury

- kho vũ khí- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xưởng đúc vũ khí

- bảo tàng vũ khí

armpit

- nách

army

- quân đội- đoàn, đám đông, nhiều vô số

army-beef

- (quân sự) thịt hộp cho quân đội

army-list

- (quân sự) danh sách sĩ quan

army-register

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) army-list

arnica

- (thực vật học) cây kim sa- (dược học) cồn thuốc kim sa

aroid

- (thực vật học) dòng họ ráy

- (thực vật học) dòng họ ráy- (thực vật học) cây họ ráy

aroma

- mùi thơm, hương vị

aromatic

- thơm

aromatize

- làm cho thơm, ướp chất thơm

arose

- xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra- phát sinh do; do bởi

- (thơ ca) sống lại, hồi sinh- (từ cổ,nghĩa cổ) mọc lên; trở dậy

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh)

around

- xung quanh- vòng quanh

- đó đây, chỗ này, chỗ nọ, khắp nơi- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quanh quẩn, loanh quanh, ở gần

- xung quanh, vòng quanh- đó đây, khắp

- khoảng chừng, gần

around-the-clock

- suốt ngày đêm

arouse

- đánh thức- khuấy động, gợi

- (nghĩa bóng) thức tỉnh

arpeggio

- (âm nhạc) hợp âm rải

arquebus

- súng hoả mai

arrack

- rượu arac (nấu bằng gạo, mía...)

arraign

- buộc tội, tố cáo; thưa kiện- công kích, công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào)

- đặt vấn đề nghi ngờ (một lời tuyên bố, một hành động)

arraignment

- sự buộc tội, sự tố cáo; sự thưa kiện- sự công kích, sự công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào)

- sự đặt vấn đề nghi ngờ (một lời tuyên bố, một hành động)

arrange

arrange

- sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn- thu xếp; chuẩn bị

- dàn xếp, hoà giải (một cuộc cãi nhau...)- cải biên, soạn lại

- (toán học) chỉnh hợp- (kỹ thuật) lắp ráp

- (quân sự) sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề- thu xếp; chuẩn bị

- dàn xếp, đồng ý, thoả thuận- (quân sự) đứng thành hàng ngũ chỉnh tề

arrangement

- sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt- ( (thường) số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị

- sự dàn xếp, sự hoà giải- sự cải biên, sự soạn lại (bản nhạc, vở kịch...); bản cải tiến, bản soạn lại

- (toán học) sự chỉnh hợp- (kỹ thuật) sự lắp ráp

arranger

- người sắp xếp, người sắp đặt- người cải biên, người soạn lại (bản nhạc...)

arrant

- thực sự, hoàn toàn; hết sức, thậm đại

arras

- thảm sặc sỡ, màu hoa sặc sỡ

array

- sự dàn trận, sự bày binh bố trận- lực lượng quân đội

- dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề- (pháp lý) danh sách hội thẩm

- (thơ ca) quần áo, đồ trang điểm- (điện học) mạng anten ( (cũng) antenna array)

- mặc quần áo, diện; trang điểm ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))- sắp hàng, dàn hàng; dàn trận

- (pháp lý) lập danh sách (các vị hội thẩm)

arrear

- ( số nhiều) việc đang làm dở, việc chưa làm xong- ( số nhiều) nợ còn khất lại, tiền thiếu lại (chưa trả)

- (từ cổ,nghĩa cổ) phía sau cùng, phần cuối cùng (đám rước...)+ in arrear of

- sau, đằng sau

arrearage

- sự chậm trễ, sự dây dưa- vật dự trữ

- tiền còn nợ lại sau khi quyết toán- ( số nhiều) nợ, tiền còn thiếu lại (chưa trả)

arrest

- sự bắt giữ- sự ngừng lại, sự chặn lại, sự hãm lại

- (pháp lý) sự hoãn thi hành

- (pháp lý) sự hoãn thi hành- bắt giữ

- làm ngừng lại, chặn lại, ngăn lại, hãm lại (máy đang chạy...)- lôi cuốn (sự chú ý)

- (pháp lý) hoãn thi hành (một bản án vì có sự lầm lẫn)

arrester

- người bắt giữ- (điện học) cái thu lôi, cái chống sét

- (kỹ thuật) cái hãm, bộ phân hãm

arrester-hook

- móc hãm (của máy bay, để móc vào dây cáp trên tàu sân bay khi hạ cánh)

arresting

- làm ngừng lại, làm hãm lại- lôi cuốn, hấp dẫn, thu hút sự chú ý

arrestingly

- lôi cuốn, hấp dẫn

arrestment

- sự bắt giữ

arrestor

- người bắt giữ- (điện học) cái thu lôi, cái chống sét

- (kỹ thuật) cái hãm, bộ phân hãm

arrhythmia

- (y học) chứng loạn nhịp tim

arrière-pensée

- ẩn ý

arris

- cạnh nhọn (bờ nóc nhà...)

arrival

- sự đến, sự tới nơi- người mới đến; vật mới đến

- chuyến hàng mới đến- (thông tục); đùa đứa bé mới sinh

arrive

- ( + at, in) đến, tới nơi; xảy đến- đi đến, đạt tới

- thành đạt

arriviste

- người mới phất

arrogance

- tính kiêu ngạo, tính kiêu căng; vẻ ngạo mạn

arrogant

- kiêu ngạo, kiêu căng; ngạo mạn

arrogate

- yêu sách láo, đòi bậy- nhận bậy, chiếm bậy (cái gì...)

arrogation

- sự yêu sách láo, sự đòi bậy- sự nhận bậy, sự chiếm bậy

arrow

- tên, mũi tên- vật hình tên

+ to have an arrow in one's quiver- còn một mũi tên trong ống tên; (nghĩa bóng) còn phương tiện dự trữ

arrow-head

- đầu mũi tên

arrow-headed

- hình mũi tên

arrowroot

- (thực vật học) cây hoàng tinh, cây dong- bột hoàng tinh, bột dong

arrowy

- hình tên, giống mũi tên- nhanh như tên bắn

arse

- nhuôi át['ɑ:sinl]- kho chứa vũ khí đạn dược ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- xưởng làm vũ khí đạn dược

arsenal

- kho chứa vũ khí đạn dược ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))- xưởng làm vũ khí đạn dược

arsenic

- (hoá học) Asen- (hoá học) Asen

arsenical

- (hoá học) Asen- (hoá học) Asen

arsenious

- (hoá học) Asenơ

arsenite

- (hoá học) arsenit

- (hoá học) arsenit

arsenous

- (hoá học) Asenơ

arson

- sự cố ý gây nên hoả hoạn; sự đốt phá (nhà, cửa...)

arsonist

- kẻ cố ý gây nên hoả hoạn; kẻ đốt phá (nhà, cửa...)

art

- tài khéo léo, kỹ xảo- nghệ thuật; mỹ thuật

- mỹ nghệ; nghề đòi hỏi sự khéo léo- thuật, kế, mưu kế

+ art is long, life is short- đời người thì ngắn ngủi, nhưng công trình nghệ thuật thì tồn tại mãi mãi

+ to be (have, take) art and part in a crime- đồng mưu và có nhúng tay vào tội ác

+ black art- ma thuật, yêu thuật

+ manly art- quyền thuật, quyền Anh

artefact

- sự giả tạo, giả tượng- (khảo cổ học) đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên)

artel

- Acten, nhóm sản xuất tập thể (ở Liên xô)

arterial

- (giải phẫu) (thuộc) động mạch- chia làm nhiều nhánh

- chính (đường, trục giao thông...)

arterialise

- ( số nhiều) biến (máu tĩnh mạch) thành máu động mạch- đặt thành hệ thống có nhiều nhánh

arterialize

- ( số nhiều) biến (máu tĩnh mạch) thành máu động mạch- đặt thành hệ thống có nhiều nhánh

arteriosclerosis

- (y học) xơ cứng động mạch

arteriotomy

- (y học) thủ thuật mở động mạch

artery

- (giải phẫu) động mạch- đường giao thông chính

artesian

artesian

- artesian well giếng phun

artful

- xảo quyệt, lắm mưu mẹo; tinh ranh- khéo léo (người); làm có nghệ thuật (đồ vật)

artfulness

- tính xảo quyệt, sự lắm mưu mẹo; sự tinh ranh- sự khéo léo

arthritic

- (y học) (thuộc) viêm khớp

arthritis

- (y học) viêm khớp

arthropod

- (động vật học) động vật chân đốt

arthrosis

- (giải phẫu) khớp

artichoke

- (thực vật học) cây atisô

article

- bài báo- điều khoản, mục

- đồ, thức, vật phẩm; hàng- (ngôn ngữ học) mạo từ

+ in the article of death- lúc chết, lúc tắt thở

- đặt thành điều khoản, đặt thành mục- cho học việc theo những điều khoản trong giao kèo

- (pháp lý) buộc tội; tố cáo

articular

- (thuộc) khớp

articulate

- có khớp, có đốt- đọc rõ ràng, phát âm rõ ràng

- (kỹ thuật) có bản lề; có khớp nối- nối bằng khớp; khớp lại với nhau

- đọc rõ ràng; phát âm rõ ràng, nói rõ ràng

articulation

- (giải phẫu) khớp- sự nối bằng khớp; sự khớp lại với nhau

- cách đọc rõ ràng; cách phát âm rõ ràng- phụ âm

- (kỹ thuật) trục bản lề

artifice

- mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo- tài khéo léo, kỹ xảo

- cái được sáng chế ra một cách tài tình; cái được sáng chế tinh xảo

artificer

- người sáng chế, người phát minh- thợ thủ công, thợ khéo

- (quân sự) thợ sửa chữa vũ khí- (hàng hải) thợ máy

artificial

- nhân tạo- không tự nhiên, giả tạo; giả

artificiality

- tinh chất nhân tạo- tính chất không tự nhiên, tính chất giả tạo

artificialize

- làm mất tự nhiên, làm thành giả tạo

artificialness

- tinh chất nhân tạo- tính chất không tự nhiên, tính chất giả tạo

artillerist

- (quân sự) pháo thủ, bộ đội pháo binh

artillery

- (quân sự) pháo- pháo binh

- khoa nghiên cứu việc sử dụng pháo

artilleryman

- (quân sự) pháo thủ, bộ đội pháo binh

artiness

- sự làm ra vẻ nghệ sĩ, sự làm ra vẻ có mỹ thuật

artiodactyl

- (động vật học) có guốc chân- (động vật học) thú guốc chân

artiodactylous

- (động vật học) có guốc chân- (động vật học) thú guốc chân

artisan

- thợ thủ công

artisanal

- thủ công

artist

artist

- nghệ sĩ- hoạ sĩ

artiste

- (sân khấu) nghệ sĩ sân khấu, diễn viên chuyên nghiệp (hát múa...)

artistic

- (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật- có nghệ thuật; có mỹ thuật, khéo léo

artistical

- (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật- có nghệ thuật; có mỹ thuật, khéo léo

artistry

- nghệ thuật, tính chất nghệ thuật- công tác nghệ thuật

artless

- tự nhiên, không giả tạo- ngây thơ, chân thật, chất phác

- không có mỹ thuật; không khéo, vụng

artlessness

- tính tự nhiên, tính không giả tạo- tính ngây thơ, tính chân thật, tính chất phác

arty

- (thông tục) làm ra vẻ nghệ sĩ; làm ra vẻ có mỹ thuật

arty-and-crafty

- (đùa cợt) chỉ đẹp thôi chứ không tiện dụng và bền (đồ gỗ) ( (cũng) artsy-craftsy)

arum

- (thực vật học) cây chân bê

aryan

- (thuộc) người A-ri-an- người A-ri-an

as

- như- là, với tư cách là

- cũng, bằng+ as far as

- xa tận, cho tận đến- đến chừng mức mà

+ as far back as- lui tận về

+ as far; as to- về phía, về phần

+ as good as- (xem) good

+ as long as- (xem) as much as

- (xem) as much as- cũng chừng này, cũng bằng này

+ as much- cũng vậy

+ as well- (xem) well

+ as well as- (xem) well

+ as yet- (xem) yet

- lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ( (cũng) just as)- vì, bởi vì

- để, cốt để- tuy rằng, dù rằng

+ as if- như thế, y như thế

+ as it were- có thể là như vậy, có thể cho là như vậy

+ as though- (xem) though

- mà, người mà, cái mà...; như- điều đó, cái đó, cái ấy

- đồng át (tiền La mã)

asafoetida

- (thực vật học) cây a nguỳ- (dược học) a nguỳ

asbestine

- bằng amiăng; giống amiăng- không đốt cháy được

asbestos

- (khoáng chất) miăng

ascarid

- (y học) giun đũa

ascend

- lên, thăng- dốc lên (con đường)

- cao lên, cất cao lên (giọng nói, âm thanh)- ngược (dòng thời gian)

- trèo lên; lên

ascendancy

- uy thế, uy lực

ascendant

- đang lên- (thiên văn học) đang lên đến thiên đình; đang lên đến (hành tinh)

- có ưu thế; có uy thế, có uy lực- ưu thế; uy thế, uy lực

- ông bà tổ tiên- lá số tử vi

- (thiên văn học) thế lên (của một hành tinh)

ascendency

- uy thế, uy lực

- uy thế, uy lực

ascendent

- đang lên- (thiên văn học) đang lên đến thiên đình; đang lên đến (hành tinh)

- có ưu thế; có uy thế, có uy lực- ưu thế; uy thế, uy lực

- ông bà tổ tiên- lá số tử vi

- (thiên văn học) thế lên (của một hành tinh)

ascension

- sự lên

ascension-day

- (tôn giáo) lễ thăng thiên

ascensional

- lên

ascent

- sự trèo lên, sự đi lên, sự lên- sự đi ngược lên (dòng sông...)

- con đường đi lên, đường dốc; bậc cầu thang đi lên

ascertain

- biết chắc; xác định; tìm hiểu chắc chắn

ascertainable

- có thể biết chắc, có thể thấy chắc; có thể xác định; có thể tìm hiểu chắc chắn

ascertainment

- sự biết chắc, sự thấy chắc; sự xác định; sự tìm hiểu chắc chắn

ascetic

- khổ hạnh- người tu khổ hạnh

ascetical

- khổ hạnh- người tu khổ hạnh

asceticism

- sự tu khổ hạnh- chủ nghĩa khổ hạnh

asci

- (thực vật học) nang (nấm)

ascidium

- (động vật học) hải tiêu

asclepiadaceous

- (thực vật học) (thuộc) họ thiên lý

- (thực vật học) (thuộc) họ thiên lý

ascomycetes

- (thực vật học) lớp nấm nang

ascorbic

- (hoá học) Ascobic

ascospore

- (thực vật học) nang bào tử

ascribable

- có thể đổ tại, có thể đổ cho- có thể gán cho, có thể quy cho

ascribe

- đổ tại, đổ cho- gán cho, cho là của (ai), quy cho

ascription

- sự đổ tại, sự đổ cho- sự gán cho, sự cho là của (ai), sự quy cho

- (tôn giáo) lời tán tụng Chúa (sau bài giảng kinh)

ascus

- (thực vật học) nang (nấm)

asdic

- thiết bị phát hiện tàu ngầm

asepsis

- sự vô trùng, sự vô khuẩn- phương pháp vô trùng (trong phẫu thuật)

aseptic

- vô trùng, vô khuẩn- chất vô trùng

asexual

- (sinh vật học)

asexuality

- (sinh vật học) tính chất vô tính

ash

- ( (thường) số nhiều) tro; tàn (thuốc lá)- ( số nhiều) tro hoả táng

+ to lay in ashes- đốt ra tro, đốt sạch

+ to turn to dust and ashes- tiêu tan, tan thành mây khói (hy vọng...)

- (thực vật học) cây tần bì

ash can

- bin)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thùng đựng rác

- (quân sự), (từ lóng) ngư lôi chống tàu ngầm

ash removal

- (hoá học) sự loại tro, sự khử tro

ash remover

- (hoá học) chất khử tro

ash-bin

- (như)[ash can]- (như) ash-box

ash-box

- bin)- (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa)

ash-content

- (hoá học); kỹ phần tro

ash-fire

- (hoá học) lửa âm ỉ (để làm thí nghiệm hoá...)

ash-pan

- bin)- (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa)

ash-pit

- bin)- (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa)

ash-pot

- tray)- cái gạt tàn thuốc lá

ash-stand

- bin)- (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa)

ash-tray

- (như) ash-pot- (kỹ thuật) (như) ash-box

ashake

- run (vì rét...)

ashamed

- xấu hổ, hổ thẹn, ngượng

ashen

- (thuộc) tro, xám tro (màu); xanh, tái mét (mặt)- làm bằng tro

- (thuộc) cây tần bì

- (thuộc) cây tần bì

ashet

- ( Ê-cốt) đĩa to, đĩa bình bầu dục

ashlar

- (kiến trúc) đá khối- vật xây bằng đá khối

ashler

- (kiến trúc) đá khối- vật xây bằng đá khối

ashore

- trên bờ; vào bờ

ashy

- có tro, đầy tro- tái nhợt, xám như tro

ashy-gray

- tái nhợt, xám như tro

asiatic

- (thuộc) Châu á- người Châu á

aside

- về một bên, sang một bên- riêng ra

+ aside from- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngoài ra, trừ ra

- (sân khấu) lời nói một mình; lời nói riêng (không để cho diễn viên khác nghe thấy)

asinine

- (thuộc) giống lừa- ngu xuẩn, ngu như lừa

asininity

- sự ngu xuẩn- điều ngu xuẩn

ask

- hỏi- xin, yêu cầu, thỉnh cầu

- mời- đòi hỏi

- đòi- (thông tục) chuốc lấy

+ to ask about- hỏi về

+ to ask after- hỏi thăm

+ ask me another!- (thông tục) không biết, đừng hỏi tôi nữa!

+ to ask the banns

+ to ask the banns- (xem) bann

askance

- về một bên, nghiêng- (nghĩa bóng) nghi ngờ, ngờ vực

askant

- về một bên, nghiêng- (nghĩa bóng) nghi ngờ, ngờ vực

askew

- nghiêng, xiên, lệch

aslant

- nghiêng, xiên- xiên qua, chéo qua

asleep

- ngủ, đang ngủ- tê cóng, tê bại (chân tay)

- quay tít (con cù)

aslope

- dốc nghiêng, dốc

asp

- (động vật học) rắn mào (loài vipe nhỏ ở Ai cập và Libi)- (thơ ca) rắn độc

- (thực vật học) cây dương lá rụng

asparagus

- (thực vật học) măng tây

aspect

- vẻ, bề ngoài; diện mạo- hướng

- khía cạnh; mặt- (ngôn ngữ học) thể

aspen

- (thực vật học) cây dương lá rung- (thuộc) cây dương lá rung

- rung, rung rinh+ to tremble like an aspen leaf

- run như cầy sấy

aspergillus

- (thực vật học) nấm cúc

asperity

- tính cộc cằn- sự khó chịu, sự khắc nghiệt (thời tiết)

- tính khe khắc, tính khắc nghiệt, tính nghiêm khắc (tính tình)- sự gồ ghề, sự xù xì; (rộng) chỗ lồi lên gồ ghề, mấu gồ ghề

asperse

- vảy, rảy, rưới- nói xấu, phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ

aspersion

- sự vảy, sự rảy, sự rưới (nước...)- sự nói xấu, sự phỉ báng, sự vu khống; sự bôi nhọ, lời nói xấu, lời vu khống

aspersive

- phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ

aspersorium

- bình đựng nước thánh

aspersory

- phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ

asphalt

- nhựa đường- rải nhựa đường

asphaltic

- (thuộc) nhựa đường

asphodel

- (thực vật học) lan nhật quang

asphyxia

- (y học) sự ngạt, trạng thái ngạt

asphyxiant

- chất làm ngạt

asphyxiate

- làm ngạt- hơi ngạt

asphyxiation

- sự làm ngạt

asphyxy

- (y học) sự ngạt, trạng thái ngạt

aspic

- (thơ ca) rắn độc- món atpic (thịt đông có trứng, ăn trước hoặc sau bữa ăn)

aspirant

- món atpic (thịt đông có trứng ăn trước hoặc sau bữa ăn)- mong nỏi, khao khát, rắp ranh

aspirate

- (ngôn ngữ học) bật hơi (âm)- (ngôn ngữ học) âm bật hơi

- âm h- (ngôn ngữ học) phát âm bật hơi

- hút ra (khí, chất lỏng)

aspiration

- nguyện vọng, khát vọng- sự hít vào, sự thở vào

- (ngôn ngữ học) tiếng hơi- sự hút (hơi, chất lỏng...)

aspirator

- (kỹ thuật) máy hút (hơi, mủ...)- máy quạt thóc

aspire

- ( + to, after, at) thiết tha, mong mỏi, khao khát- (nghĩa bóng) lên, dâng lên, bay lên

aspirin

- (dược học) atpirin

asquint

- nghiêng, xiên, lé (nhìn...)

ass

- con lừa- người ngu, người đần độn

assafoetida

- (thực vật học) cây a nguỳ- (dược học) a nguỳ

assagai

- mũi lao (của các bộ lạc ở Nam phi)

assail

- tấn công, xông vào đánh- dồn dập vào, túi bụi (hỏi, chửi...)

- lao vào, kiên quyết, bắt tay vào làm

assailable

- có thể tấn công được

assailableness

- tính có thể tấn công được

assailant

- người tấn công, người xông vào đánh

assassin

- kẻ ám sát

assassinate

- ám sát

assassination

- sự ám sát- vụ ám sát

assassinator

- kẻ ám sát

assault

- cuộc tấn công, cuộc đột kích- (nghĩa bóng) sự công kích thậm tệ

- (pháp lý) sự hành hung- (nói trại) hiếp dâm, cưỡng dâm

assaulter

- người tấn công- (pháp lý) kẻ hành hung

- (nói trại) kẻ hiếp dâm, kẻ cưỡng dâm

assay

- sự thử, sự thí nghiệm; sự xét nghiệm, sự phân tích (kim loại quý)- kim loại để thử, kim loại để thí nghiệm

- (từ cổ,nghĩa cổ) sự thử (làm việc gì)- thử, thí nghiệm; xét nghiệm, phân tích (kim loại quý...)

- (nghĩa bóng) thử thách giá trị- thử làm (việc gì khó khăn)

assayable

- có thể thử, có thể thí nghiệm; có thể xét nghiệm, có thể phân tích (kim loại quý)

assayer

- người thử, người thí nghiệm; người xét nghiệm, người phân tích (kim loại quý)

assegai

- mũi lao (của các bộ lạc ở Nam phi)

assemblage

- sự tập hợp, sự tụ tập, sự nhóm họp- cuộc hội họp

- sự sưu tập, sự thu thập; bộ sưu tập- (kỹ thuật) sự lắp ráp, sự lắp máy

assemble

- tập hợp, tụ tập, nhóm họp- sưu tập, thu thập

- (kỹ thuật) lắp ráp

assembly

- cuộc họp- hội đồng

- hội nghị lập pháp; ( Mỹ) hội đồng lập pháp (ở một số bang)- (quân sự) tiếng kèn tập hợp

- (quân sự) tiếng kèn tập hợp- (kỹ thuật) sự lắp ráp; bộ phận lắp ráp

assembly line

- (kỹ thuật) dây chuyền lắp ráp

assembly shop

- (kỹ thuật) phân xưởng lắp ráp

assembly-room

- phòng họp hội nghị- phòng liên hoan, phòng nhảy

assemblyman

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) uỷ viên hội đồng lập pháp (ở một số bang)

assent

- sự chuẩn y, sự phê chuẩn- sự đồng ý, sự tán thành

- assent to đồng ý, tán thành (đề nghị, ý kiến, lời tuyên bố...)

assentation

- sự xun xoe đồng ý, sự vâng vâng dạ dạ

assentient

- bằng lòng, đồng ý, tán thành- người bằng lòng, người đồng ý, người tán thành

assert

- đòi (quyền lợi...)- xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán

assertion

- sự đòi (quyền lợi...)- sự xác nhận, sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán

- điều xác nhận, điều khẳng định, điều quyết đoán

assertive

- xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán

assertor

- người xác nhận, người khẳng định- người bênh vực (lẽ phải, sự thật...)

assess

- định giá (tài sản, hoa lợi...) để đánh thuế; đánh giá; ước định- định mức (tiền thuế, tiền phạt)

- đánh thuế, phạt

assessable

- có thể định giá để đánh thuế, có thể định giá; có thể ước định- có thể đánh thuế

assessment

- sự định giá (một vật) để đánh thuế; sự đánh giá; sự ước định

- sự định giá (một vật) để đánh thuế; sự đánh giá; sự ước định- sự đánh thuế

- mức định giá đánh thuế; thuế

assessor

- người định giá (tài sản...) để đánh thuế- (pháp lý) viên hội thẩm

asset

- ( số nhiều) tài sản (của một người hay một công ty) có thể dùng để trả nợ- ( số nhiều) tài sản của người không thể trả được nợ

- ( số nhiều) của cải, tài sản, vật thuộc quyền sở hữ- (thông tục) vốn quý, vật có ích, vật quý

asseverate

- long trọng xác nhận, quả quyết, đoan chắc

asseveration

- sự long trọng xác nhận, sự quả quyết, sự đoan chắc

assibilate

- (ngôn ngữ học) đọc thành âm gió, đọc thành âm xuýt

assibilation

- (ngôn ngữ học) sự đọc thành âm gió, sự đọc thành âm xuýt

assiduity

- tính siêng năng, tính chuyên cần- ( số nhiều) sự chăm sóc ân cần; sự luôn luôn chiều chuộng vồn vã

assiduous

- siêng năng, chuyên cần

assiduousness

- tính siêng năng, tính chuyên cần

assign

- (pháp lý) người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi)- phân (việc...), phân công

- ấn định, định- chia phần (cái gì, cho ai)

- cho là, quy cho- (pháp lý) nhượng lại

assignation

- sự ấn định, sự hẹn (ngày, giờ, nơi hội họp...)- sự chia phần

- (pháp lý) sự nhượng lại- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gặp gỡ yêu đương bất chính; sự hẹn hò bí mật

assignee

- người được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền- (pháp lý) (như) assign

+ assignee in bankruptcy- (pháp lý) người được giao trách nhiệm quản lý tài sản của người vỡ nợ

- (pháp lý) người được giao trách nhiệm quản lý tài sản của người vỡ nợ

assignment

- sự giao việc, sự phân công; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc được giao, việc được phân công- sự chia phần

- sự cho là, sự quy cho- (pháp lý) sự nhượng lại, sự chuyển nhượng; chứng từ chuyển nhượng

assimilability

- tính có thể tiêu hoá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))- tính có thể đồng hoá

- (từ cổ,nghĩa cổ) tính có thể so sánh

assimilable

- có thể tiêu hoá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))- có thể đồng hoá

- (từ cổ,nghĩa cổ) có thể so sánh

assimilate

- tiêu hoá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))- đồng hoá

- (từ cổ,nghĩa cổ) ( assimilate to, with) so sánh với- được tiêu hoá, tiêu hoá,

- được đồng hoá, đồng hoá

assimilation

- sự tiêu hoá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))- sự đồng hoá

assimilative

- đồng hoá, có sức đồng hoá- dễ tiêu hoá

assimilator

- người đồng hoá

assimilatory

- đồng hoá, có sức đồng hoá- dễ tiêu hoá

assist

- giúp, giúp đỡ- dự, có mặt

assistance

- sự giúp đỡ

assistant

- người giúp đỡ, người phụ tá- trợ giáo; (pháp lý) viên phụ thẩm

- người bán hàng ( (cũng) shop assistant)- giúp đỡ, phụ, phó

assize

- ( Ê pom +) việc sử án- ( số nhiều) toà đại hình

- ( số nhiều) toà đại hình- (từ cổ,nghĩa cổ) giá quy định (bánh, rượu bia)

+ great (last) assize- (tôn giáo) sự phán quyết cuối cùng

associable

- có thể liên tưởng

associate

- kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cùng cộng tác, phụ, phó, trợ

- bạn, bạn đồng liêu, người cùng cộng tác; đồng minh- hội viên thông tin, viện sĩ thông tấn (viện hàn lâm khoa học...)

- vật phụ thuộc (vào vật khác); vật liên kết với vật khác- kết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết; cho gia nhập, cho cộng tác

- liên tưởng (những ý nghĩ)- kết giao, kết bạn với, giao thiệp với

- hợp sức; liên hợp lại (vì mục đích chung), liên kết lại

association

- sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết; sự liên đới- sự kết giao, sự giao thiệp

- sự liên tưởng- hội, hội liên hiệp; đoàn thể, công ty

- (sinh vật học) quần hợp- môn bóng đá ( (cũng) association foot-ball)

associational

- liên tưởng

associationism

- thuyết liên tưởng

associationist

- người theo thuyết liên tưởng

associative

- liên tưởng- kết hợp, liên hợp, liên kết; liên đới

assoil

- (từ cổ,nghĩa cổ) tha tội, xá tôi- chuộc (tội)

assonance

- sự trùng âm (giữa hai vần)- (thơ ca) vần ép

- sự tương ứng một phần

assonant

- (thơ ca) có vần ép

assort

- chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại- làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau

- sắp xếp các mặt hàng để bày biện (cửa hàng...); cung cấp các mặt hàng (cho một cửa hàng...)- assort with ẩn ý với, tương đắc với, giao du với

- assort with ẩn ý với, tương đắc với, giao du với- assort with hợp với, xứng nhau

- ở vào một loại

assortment

- sự phân hạng, sự phân loại, sự sắp xếp thành loại- mặt hàng sắp xếp thành loại

- sự làm cho hợp nhau

assuage

- làm dịu bớt, làm khuây (nỗi đau buồn); an ủi, khuyên giải ai- làm thoả mãn (sự thèm khát...)

assuagement

- sự làm dịu bớt, sự làm khuây; sự an ủi, sự khuyên giải- sự làm thoả mãn (sự thèm khát...)

assume

- mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...)- làm ra vẻ, giả bộ

- cho rằng (là đúng); giả sử (là đúng), thừa nhận- nắm lấy, chiếm lấy

- đảm đương, gánh vác, nhận vào mình+ to assume measures

- áp dụng những biện pháp+ to assume the offensive

- (quân sự) chuyển sang thế tấn công

assumed

- làm ra vẻ, giả bô- giả, không có thật

- được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận

assuming

- kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn; ra vẻ ta đây

assumption

- sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...)- sự làm ra vẻ, sự giả bộ

- sự mệnh danh (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận- sự nắm lấy, sự chiếm lấy

- sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình- tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn

- (tôn giáo) lễ thăng thiên của Đức mẹ đồng trinh

assumptive

- được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận- kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn

assurance

- sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc- sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo

- sự tự tin- sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ

- (pháp lý) bảo hiểm+ to make assurance double sure

- để cho hoàn toàn chắc chắn; làm cho không thể nghi ngờ vào đâu được

assure

- làm cho vững tâm, làm cho tin chắc- quả quyết, cam đoan

- đảm bảo- bảo hiểm

assured

- tin chắc, cầm chắc, yên trí- chắc chắn, quả quyết; đảm bảo

- tự tin- trơ tráo, vô liêm sỉ

- được bảo hiểm

assuredly

- chắc chắn, nhất định, tất nhiên, quyết là

assuredness

- sự chắc chắn, sự nhất định- sự tự tin

- sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ

assurer

- người bảo hiểm

assurgent

- lên- (thực vật học) mọc xiên lên

- có tính chất xâm lược

astatic

- (vật lý) phiếm định

aster

- (thực vật học) cây cúc tây- (sinh vật học) thể sao

asterisk

- dấu sao- đánh dấu sao

asterism

- chòm sao- dấu hình ba sao

astern

- (hàng hải)- ở phía sau tàu, ở phía lái tàu

- về phía sau, ở xa đằng sau- lùi, giật lùi

asternal

- (giải phẫu) không dính vào xương ức (xương sườn)- không có xương ức

asteroid

asteroid

- (thiên văn học) hành tinh nhỏ- pháo hoả tinh hình sao

- hình sao

asthenia

- (y học) sự suy nhược

asthenic

- (y học) suy nhược- (y học) người suy nhược

asthma

- bệnh hen, bệnh suyễn

asthmatic

- (thuộc) bệnh hen- mắc bệnh hen

- để chữa bệnh hen- người mắc bệnh hen

astigmatic

- (y học) loạn thị- (vật lý) Astimatic

astigmatism

- (y học) chứng loạn thị- (vật lý) tính Astimatic

astir

- hoạt động- trở dậy

- xôn xao, xao động

astomatous

- (động vật học) không có miệng, không có mồm

astonish

- làm ngạc nhiên

astonishing

- làm ngạc nhiên, lạ lùng, kinh dị

astonishment

- sự ngạc nhiên

astound

- làm kinh ngạc, làm kinh hoàng- làm sững sờ, làm sửng sốt

astounding

- làm kinh ngạc, làm kinh hoàng- làm sững sờ, làm sửng sốt

astraddle

- đang cưỡi lên; đang ngồi bỏ chân sang hai bên

astragal

- (kiến trúc) đường viền đỉnh, đường viền chân (cột nhà)- đường viền miệng (súng đại bác)

astragalus

- (giải phẫu) xương xên- (thực vật học) cây đậu ván dại

astrakhan

- bộ da lông cừu caracun

astral

- (thuộc) sao; gồm những vì sao

astray

- lạc đường, lạc lối

astrict

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) buộc chặt- thắt buộc, ràng buộc

- làm cho táo bón- hạn chế

astriction

- sự buộc chặt- sự thắt buộc, sự ràng buộc

- sự làm cho táo bón- sự hạn chế

astrictive

- làm co- (y học) làm se, làm săn da

astride

- cưỡi lên, ngồi như cưỡi ngựa- đứng dạng chân

- ( + of) cưỡi lên+ astride of the road

- (quân sự) đóng chắn ngang đường

astringe

- buộc chặt lại với nhau- nèn ép

- làm táo bón

astringency

- (y học) tính chất làm se- tính chặt chẽ, tính nghiêm khắc, tính khắc khổ

astringent

- (y học) làm se

- (y học) làm se- chặt chẽ, nghiêm khắc, khắc khổ

- (y học) chất làm se

astrobiology

- sinh vật học vũ trụ

astrobotany

- thực vật học vũ trụ

astrogeology

- địa chất học vũ trụ

astroid

- đường hình sao

astrolabe

- cái đo độ cao thiên thể (ngày xưa)

astrologer

- nhà chiêm tinh

astrologic

- (thuộc) thuật chiêm tinh

astrological

- (thuộc) thuật chiêm tinh

astrology

- thuật chiêm tinh

astrometeorology

- khí tượng học thiên thể

astrometer

- cái đo sao

astrometry

- thuật đo sao

astronautics

- ngành du hành vũ trụ, thuật du hành vũ trụ

astronomer

- nhà thiên văn học

astronomic

- (thuộc) thiên văn, (thuộc) thiên văn học- vô cùng to lớn

astronomical

- (thuộc) thiên văn, (thuộc) thiên văn học- vô cùng to lớn

- vô cùng to lớn

astronomy

- thiên văn học

astrophotocamera

- máy ảnh thiên văn

astrophotography

- phép chụp ảnh thiên văn

astrophysics

- vật lý học thiên thể

astute

- sắc sảo, tinh khôn- láu, tinh ranh, mánh khoé

astuteness

- sự sắc sảo, óc tinh khôn- tính láu, tính tinh ranh

asunder

- riêng ra, xa ra, cách xa nhau (hai vật)- rời ra, rời ra từng mảnh

asylum

- viện cứu tế- nhà thương điên, bệnh viện tinh thần kinh ( (cũng) clunatic asylum)

- nơi trú ẩn, nơi ẩn náu; nơi nương náu

asymmetric

- không đối xứng

asymmetrical

- không đối xứng

asymmetry

- tính không đối xứng

asymptote

- (toán học) đường tiệm cận

asymptotic

- (toán học) tiệm cận

asynchronism

- trạng thái không đồng thời- (vật lý) trạng thái không đồng bộ

asynchronous

- không đồng thời- không đồng bộ

- không đồng bộ

asyndetic

- (ngôn ngữ học) không có liên từ, bỏ liên từ

asyndeton

- (ngôn ngữ học) sự bỏ liên từ

at

- ở tại (chỉ vị trí)- vào, vào lúc, vào hồi (chỉ thời gian)

- đang, đang lúc- vào, nhắm vào, về phía

- với (chỉ giá cả...)- khi; về

- theo- về (một môn nào...)

+ at all- (xem) all

+ events- (xem) event

+ at best- (xem) best

+ at first- (xem) first

+ at last+ at least

- (xem) least+ at [the] most

- (xem) most+ at once

- (xem) once+ at once

- (xem) one+ at that

- như vậy, như thế- hơn nữa, mà lại còn

+ at time- (xem) time

+ at no time- không bao giờ

+ at worst- (xem) worst

at-a-boy

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giỏi, cừ lắm!

at-home

- buổi tiếp khách ở nhà riêng (vào ngày, giờ nhất định)

atabrine

- (dược học) Atabrin

ataraxia

- sự không cảm động, sự không động tâm

ataraxy

- sự không cảm động, sự không động tâm

atavism

- (sinh vật học) sự lại giống

atavistic

- (sinh vật học) lại giống

ataxia

- sự mất điều hoà

ataxic

- (y học) mất điều hoà

ataxy

- sự mất điều hoà

ate

- ăn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ăn cơm- ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng

- nấu cơm (cho ai)+ to eat away

- ăn dần ăn mòn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))+ to eat up

- ăn sạch, ăn hết; ngốn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))+ to eat humble pie

- (xem) humble+ to eat one's dinners (terms)

- học để làm luật sư+ to eat one's heart out

- (xem) heart+ to eat one's words

- rút lui ý kiến của mình, tự nhiên là sai+ to eat someone out of house ans home

- ăn sạt nghiệp ai+ to be eaten up with pride

- bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế+ horse eats its head off

- ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì+ well, don't eat me!

- (đùa cợt) này, định ăn thịt tôi à!

atelier

- xưởng, xưởng vẽ, xưởng điêu khắc- xưởng máy

atheism

- thuyết vô thần

atheist

- người theo thuyết vô thần- người vô thần

atheistic

- (thuộc) thuyết vô thần- vô thần, không tin có thần thánh (người)

atheistical

- (thuộc) thuyết vô thần- vô thần, không tin có thần thánh (người)

athenaeum

- câu lạc bộ văn học, câu lạc bộ khoa học- phòng đọc sách thư viện

athenian

- (thuộc) thành A-ten- người A-ten

athirst

- khát- khao khát

athlete

- lực sĩ- vận động viên (điền kinh, thể dục thể thao)

athlete's heart

- (y học) chứng tim giãn

athletic

- có tính chất lực sĩ, lực lưỡng, khoẻ mạnh- (thuộc) điền kinh; (thuộc) thể thao

athletics

- ( số nhiều) điền kinh; thể thao

athwart

- ngang qua, xiên xéo từ bên này sang bên kia- trái với, chống với, chống lại

atilt

- xiên, nghiêng, chếch một bên- cầm ngang ngọn giáo

atlantes

- (kiến trúc) cột tượng người

atlantic

- (thuộc) núi At-lát (ở Li-bi)- (thuộc) Đại tây dương

atlas

- tập bản đồ- giấy vẽ khổ rộng

- (kiến trúc) cột tượng người- (giải phẫu) đốt sống đội

atmometer

- (vật lý) cái đo hoá hơi

atmosphere

atmosphere

- quyển khí- không khí (nghĩa đen) & bóng

- Atmôfe (đơn vị)

atmospheric

- (thuộc) quyển khí, (thuộc) không khí

atmospherical

- (thuộc) quyển khí, (thuộc) không khí

atmospherics

- rađiô âm tạp quyển khí

atoll

- đảo san hô vòng

atom

- nguyên tử- (thông tục) mảnh đất nhỏ, vật nhỏ, tý, chút xíu

- ( định ngữ) (thuộc) nguyên tử

atomaniac

- kẻ (cuồng chiến) thích sử dụng vũ khí nguyên tử

atomic

- (thuộc) nguyên tử

atomicity

- hoá trị- số lượng nguyên tử trong phân tử (của một chất)

atomics

- nguyên tử học

atomise

- nguyên tử hoá- tán nhỏ

- phun

atomism

- thuyết nguyên tử

atomist

- người theo thuyết nguyên tử

atomistic

- (thuộc) nguyên tử- (thuộc) thuyết nguyên tử

atomization

- sự nguyên tử hoá- sự tán nhỏ

- sự tán nhỏ- sự phun

atomize

- nguyên tử hoá- tán nhỏ

- phun

atomizer

- máy phun- máy tán

atomy

- nguyên tử- vật nhỏ xíu

- danh từ- bộ xương người

- người gầy giơ xương

atone

- chuộc (lỗi)- (từ cổ,nghĩa cổ) dàn xếp, hoà giải

atonement

- sự chuộc lỗi, sự đền tội

atonic

- (y học) mất sức trương- (ngôn ngữ học) không có trọng âm, không nhấn mạnh

- (ngôn ngữ học) từ không trọng âm, chủ yếu ở ngữ pháp Hy lạp

atony

- (y học) sự mất sức trương

atop

- ở đỉnh, ở chỏm

atrabiliar

- (y học) bị mật đen- buồn rầu, rầu rĩ, u sầu

- hay cáu gắt

atrabilious

- (y học) bị mật đen- buồn rầu, rầu rĩ, u sầu

- hay cáu gắt

atrip

- vừa kéo lên khỏi mặt đất (neo)

atrocious

- hung bạo, tàn ác, tàn bạo- rất xấu, tồi tệ

atrociousness

- tính hung bạo, sự tàn ác, sự tàn bạo- hành động hung ác, hành động tàn bạo

- (thông tục) sự lầm to

atrocity

- tính hung bạo, sự tàn ác, sự tàn bạo- hành động hung ác, hành động tàn bạo

- (thông tục) sự lầm to

atrophied

- teo, bị teo- hao mòn

atrophy

- sự teo- sự hao mòn

- làm teo- làm hao mòn

- teo đi- hao mòn

atropine

- (dược học) Atropin

attaboy

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) at-a-boy

attach

- gắn, dán, trói buộc- tham, gia, gia nhập

- gắn bó- coi, cho là, gán cho

- (pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...)- gắn liền với

attaché

- ngoại tuỳ viên

attaché case

- cặp da (đựng giấy má, tài liệu...)

attachment

- sự gắn, sự dán; sự buộc, sự cột (vật gì với vật khác)- cái dùng để buộc

- vật bị buộc (vào vật khác)- lòng quyến luyến, sự gắn bó

- (pháp lý) sự bắt (người); sự tịch biên, sự tịch thu (tài sản, hàng hoá)- (kỹ thuật) đồ gá lắp, phụ tùng

attack

- sự tấn công, sự công kích- cơn (bệnh)

- tấn công, công kích- bắt đầu, bắt tay vào, lao vào (công việc)

- ăn mòn ( axit)- nhiễm vào (bệnh tật)

- tấn công, bắt đầu chiến sự

- tấn công, bắt đầu chiến sự

attackable

- có thể tấn công, có thể công kích

attain

- đến tới, đạt tới

attainability

- sự có thể đạt tới được

attainable

- có thể đạt tới được

attainder

- (pháp lý) sự đặt ra ngoài vòng pháp luật- (pháp lý) sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản

attainment

- sự đạt được- ( (thường) số nhiều) kiến thức, tri thức, học thức; tài (do trau giồi mà có)

attaint

- (pháp lý) sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản- làm nhơ, làm hoen ố, bôi nhọ (danh dự...)

- nhiễm (bệnh)- (từ cổ,nghĩa cổ) buộc tội, kết tội, tố cáo

- (từ cổ,nghĩa cổ) vết nhơ, vết hoen ố

attar

- tinh dầu hoa hồng

attemper

- làm bớt, làm dịu- attemper to làm cho hợp với

- thay đổi nhiệt độ của- tôi (kim loại)

attempt

- sự cố gắng, sự thử- ( attemper on, upon) sự mưu hại, sự xâm phạm, sự phạm đến

- cố gắng; thử, toan- mưu hại; xâm phạm, phạm đến

- gắng, chiếm lấy, thử đánh chiếm (một đồn...)- gắng, vượt qua (quả núi...)

attend

- dự, có mặt- chăm sóc, phục vụ, phục dịch

- đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống- ( + at) dự, có mặt

- ( (thường) + to) chú trọng, chăm lo- ( + on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch

attendance

- sự dự, sự có mặt

- sự dự, sự có mặt- số người dự, số người có mặt

- sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu+ to dance attendance upon somebody

- (xem) dance

attendant

- tham dự, có mặt- đi theo, kèm theo

- ( attendant on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch; theo hầu- người phục vụ; người theo hầu

attention

- sự chú ý- sự chăm sóc

- ( số nhiều) sự ân cần, sự chu đáo với ai- (quân sự) tư thế đứng nghiêm

+ to pay attention- (xem) pay

attentive

- chăm chú- chú ý, lưu tâm

- ân cần, chu đáo

attentiveness

- sự chăm chú- sự chú ý, sự lưu tâm

- thái độ ân cần, sự săn sóc chu đáo

attenuate

- làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi- làm yếu đi

- làm loãng- (vật lý) làm tắt dần, làm suy giảm

- mỏng bớt, mảnh bớt- gầy còm, mảnh dẻ

- yếu đi, giảm bớt- loãng đi

attenuation

- sự làm mỏng đi, sự làm mảnh đi, sự làm gầy đi- sự làm yếu đi

- sự làm loãng- (vật lý) sự tắt dần, sự suy giảm

attest

- chứng nhận, nhận thực, chứng thực- bắt thề, bắt tuyên thệ

- làm chứng

attestation

- sự chứng nhận, sự nhận thực, sự chứng thực- lời chứng, lời cung khai làm chứng

- sự thề, sự tuyên thệ- sự cho thề, sự làm lễ tuyên thệ (cho ai)

attestor

- (pháp lý) người chứng thực, người làm chứng

attic

- (thuộc) thành A-ten- sắc sảo, ý nhị

- tiếng A-ten- gác mái

- (kiến trúc) tường mặt thượng, tầng mặt thượng (tường hoặc tầng nhỏ làm trên hết để che mái nhà phía đằng trước)+ to have rats in the attic

- (từ lóng) hơi điên, hơi gàn

atticism

- phong cách A-ten- từ ngữ đặc A-ten; ngôn ngữ tao nhã của A-ten

- sự sùng A-ten

attire

- quần áo; đồ trang điểm- sừng hươu, sừng nai

- mặc quần áo cho; trang điểm cho

attitude

- thái độ, quan điểm- tư thế, điệu bộ, dáng dấp

attitudinise

- lấy dáng, làm điệu bộ

attitudinize

- lấy dáng, làm điệu bộ

attorney

- người được uỷ quyền đại diện trước toà- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luật sư (ở Anh bây giờ thường dùng với ý đùa cợt hoặc làm giảm giá trị)

+ attorney at law- luật sư

+ Attoney General- viện chưởng lý

attract

- (vật lý) hút- thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn

attractable

- có thể hút được- có thể thu hút, có thể hấp dẫn, có thể lôi cuốn

attraction

- (vật lý) sự hú; sức hút- sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sức hấp dẫn, sức lôi cuốn

- cái thu hút, cái hấp dẫn, cái lôi cuốn

attractive

- hút- thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ; có duyên

attractiveness

- sự hút- sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ, sự duyên dáng

attributable

- có thể quy cho

attribute

- thuộc tính- vật tượng trưng

- (ngôn ngữ học) thuộc ngữ- cho là do, quy cho

attribution

- sự quy ra- quyền hành ban cho; quyền lực, thẩm quyền

attributive

- (ngôn ngữ học) (thuộc) thuộc ngữ; có tính chất thuộc ngữ- (ngôn ngữ học) thuộc ngữ

attrited

- bị cọ mòn

attrition

- sự cọ mòn- sự làm cho mệt mỏi, sự làm kiệt sức; sự tiêu hao

- (thần thoại,thần học) sự sám hối, sự thống khổ vì tội lỗi

attune

- làm cho hoà hợp- làm cho hợp âm, hoà dây (đàn); lên dây (đàn)

atypical

- không đúng kiểu, không điển hình

au pair

- trao đổi (con cho ăn học...)

au revoir

- chào tạm biệt

aubade

- (âm nhạc) khúc nhạc sớm

aubergine

- (thực vật học) cà tím

aubur

- màu nâu vàng (tóc)

auction

- sự bán đấu giá

auctioneer

- người bán đấu giá- phụ trách việc bán đấu giá, điều khiển việc bán đấu giá

audacious

- gan, táo bạo- trơ tráo, mặt dạn mày dày, càn rỡ

audaciousness

- sự cả gan, sự táo bạo- sự trơ tráo, sự càn rỡ

audacity

- sự cả gan, sự táo bạo- sự trơ tráo, sự càn rỡ

audibility

- sự có thể nghe thấy- độ nghe rõ, giới hạn nghe

audible

- có thể nghe thấy, nghe rõ

audibleness

- sự có thể nghe thấy- độ nghe rõ, giới hạn nghe

audience

- những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả- sự nghe

- sự hội kiến, sự yết kiến; sự tiếp kiến

audience-chamber

- phòng tiếp kiến

audio frequency

- rađiô tần (số) âm thanh

audio-visual method

- phương pháp nghe nhìn (để dạy tiếng...)

audiogram

- đồ thị nghe

audiograph

- máy ghi sức nghe

audiometer

- cái đo sức nghe

audiometry

audiometry

- phép đo sức nghe

audion

- (vật lý) triôt, đèn ba cực

audiphone

- máy tăng sức nghe

audit

- sự kiểm tra (sổ sách)- sự thanh toán các khoản (theo kỳ hạn) giữa tá điền và địa chủ

- kiểm tra (sổ sách)

audition

- sức nghe; sự nghe; thính giác- (sân khấu) sự thử giọng, sự hát nghe thử (trước khi nhận vào làm diễn viên hát)

- (sân khấu) thử giọng (trước khi nhận vào làm diễn viên hát)- tổ chức một buổi hát thử giọng

auditive

- (thuộc) sự nghe; (thuộc) thính giác

auditor

- người kiểm tra sổ sách- người nghe, thính giả

auditorial

- (thuộc) sự kiểm tra sổ sách

auditorium

- phòng thính giả, giảng đường

auditory

- (thuộc) sự nghe; (thuộc) thính giác- thâu nhận bằng tai

- những người nghe, thính giả- (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) auditorium

auger

- cái khoan, mũi khoan- máy khoan (thăm dò địa chất)

aught

- cái gì- (từ cổ,nghĩa cổ) chút nào, chút gì, chừng mực nào; một mặt nào đó

augitə

- (địa lý,địa chất) Ogit

augment

- (ngôn ngữ học) gia tố, yếu tố thêm[ɔ:g'ment]- làm tăng lên

- (ngôn ngữ học) thêm gia tố

- tăng lên

augmentation

- sự làm tăng lên; sự làm rộng ra; sự tăng lên; sự thêm vào- (âm nhạc) cách giãn rộng, phép mở rộng

augmentative

- làm tăng thêm- (ngôn ngữ học) tăng to (hậu tố)

- (ngôn ngữ học) hậu tố tăng to; từ tăng to

augur

- (từ cổ,nghĩa cổ) thầy bói- tiên đoán, bói

- báo trước, là điềm báo trước

augural

- (thuộc) thuật bói toán- là điềm báo trước; có ý nghĩa đối với tương lai

augury

- thuật xem điềm mà bói- điềm, triệu

- linh cảm- lời đoán trước

august

- ɔ:'gʌst/- tháng tám

- uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, oai phong- đáng kính trọng

auk

- (động vật học) chim anca

auld lang syne

- ( Ê-cốt) ngày xưa, thuở xưa

aulic

- (thuộc) triều đình

aunt

- cô, dì, thím, mợ, bác gái+ my aunt!

- trời ơi!, thật à! (tỏ sự ngạc nhiên)

aunt sally

- trò chơi ném que vào ống điếu ở mồm người đàn bà bằng gỗ (ở chợ phiên)- (nghĩa bóng) mục tiêu công kích; mục tiêu chế giễu

auntie

- muấy dì, thím, mợ, bác gái

aura

- hơi thoảng toát ra, hương toát ra (từ hoa...); tinh hoa phát tiết ra (của người...)- (y học) hiện tượng thoáng qua

aural

- (thuộc) hương toát ra (từ hoa...); (thuộc) tinh hoa phát tiết ra- (y học) (thuộc) hiện tượng thoáng qua

- (thuộc) tai- đã nghe được bằng tai, qua tai

- thuộc tai- đã nghe được bằng tai, qua tai

aureate

- vàng ánh, màu vàng- rực rỡ, chói lọi

aurelia

- (động vật học) con sứa- (từ cổ,nghĩa cổ) con nhộng (bướm)

aurelian

- (động vật học) (thuộc) loài sứa- (từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) nhộng (bướm)

- người sưu tập sâu bọ; người nuôi sâu bọ

aureola

- hào quang- quầng (mặt trời, mặt trăng)

aureole

- hào quang- quầng (mặt trời, mặt trăng)

auric

- (thuộc) vàng- (hoá học) (thuộc) vàng III, auric

- (địa lý,địa chất) có vàng

auricle

- tai ngoài (động vật)- chỗ lồi ra như dái tai

- (giải phẫu) tâm nhĩ

auricled

- có tai ngoài- hình dái tai; có tai

- (giải phẫu) có tâm nhĩ

auricula

- (thực vật học) cây tai gấu

auriculae

- (thực vật học) cây tai gấu

auricular

- (thuộc) tai

- (thuộc) tai- nói riêng, nói thầm (vào lỗ tai)

- hình giống tai ngoài- (giải phẫu) (thuộc) tâm nhĩ

auriculate

- có tai

auriferous

- có vàng

auriform

- hình tai

auriga

- (thiên văn học) chòm sao Ngự phu

aurilave

- dụng cụ (để) rửa tai

auriscope

- kính soi tai

aurist

- (y học) thầy thuốc chuyên khoa tai

aurochs

- (động vật học) bò rừng Châu âu

aurora

- Aurora nữ thần Rạng đông- ánh hồng lúc bình minh, ánh ban mai (trên bầu trời)

- cực quang

auroral

- (thuộc) bình minh, (thuộc) rạng đông- ửng hồng, ánh hồng (như ánh mặt trời lúc rạng đông)

- (thuộc) cực quang (nam cực quang, bắc cực quang)

auscultate

- (y học) nghe bệnh

auscultation

- (y học) sự nghe bệnh

auspicate

- bắt đầu, khai trương (để lấy may cho công việc...)- báo điềm

auspice

- ( số nhiều) sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo trợ- điềm hay, điềm lành, điềm tốt

- thuật bói chim (xem chim để bói)

auspicious

auspicious

- có điềm tốt, điềm lành; thuận lợi- thịnh vượng

auspiciousness

- sự có điềm tốt, sự có điềm lành; sự thuận lợi- sự thịnh vượng

austere

- nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ- mộc mạc, chân phương

- khắc khổ, khổ hạnh; giản dị một cách khắc khổ- chát (vị)

austereness

- sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ- sự mộc mạc, sự chân phương

- sự khắc khổ, sự khổ hạnh; sự giản dị khắc khổ- vị chát

austerity

- sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ- sự mộc mạc, sự chân phương

- sự khắc khổ, sự khổ hạnh; sự giản dị khắc khổ- vị chát

austral

- nam

australian

- (thuộc) nước Uc- người Uc

austrian

- (thuộc) nước Ao- người Ao

autarchic

- (thuộc) chủ quyền tuyệt đối- (như) autarkic

autarchical

- (thuộc) chủ quyền tuyệt đối- (như) autarkic

autarchy

- chủ quyền tuyệt đối- (như) autarky

autarkic

- (thuộc) chính sách tự cấp tự túc

autarkical

- (thuộc) chính sách tự cấp tự túc

autarkist

- người chủ trương tự cấp tự túc

autarky

- chính sách tự cấp tự túc; sự tự cấp tự túc

authentic

- thật; xác thực- đáng tin

authenticate

- xác nhận là đúng, chứng minh là xác thực- làm cho có giá trị; nhận thức (chữ ký...)

authentication

- sự xác nhận là đúng, sự chứng minh là xác thực- sự làm cho có giá trị; sự nhận thức

authenticity

- tính đúng thật, tính xác thật

author

- tác giả- người tạo ra, người gây ra

- (tôn giáo) đảng sáng tạo ( Chúa)

authoress

- nữ tác giả

authorial

- (thuộc) tác giả

authorise

- cho quyền, uỷ quyền, cho phép- là căn cứ, là cái cớ chính đáng

authoritarian

- người độc đoán

authoritarianism

- chủ nghĩa độc đoán

authoritative

- có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được; có thẩm quyền- hống hách, hách dịch; mệnh lệnh, quyết đoán

- có uy quyền, có quyền lực

authority

- uy quyền, quyền lực, quyền thế- uỷ quyền

- ( (thường) số nhiều) nhà cầm quyền, nhà chức trách, nhà đương cục- người có uy tín, người có thẩm quyền, chuyên gia, người lão luyện (về một môn nào)

- tài liệu có thể làm căn cứ đáng tin, căn cứ

- tài liệu có thể làm căn cứ đáng tin, căn cứ+ to do something on one own's authority

- tự ý làm gì, tự cho phép làm gì+ on (from) good authority

- theo một nguồn đáng tin cậy, theo căn cứ đích xác

authorization

- sự cho quyền, sự cho phép- uỷ quyền, quyền được cho phép

authorize

- cho quyền, uỷ quyền, cho phép- là căn cứ, là cái cớ chính đáng

authorship

- nghề viết văn- nguồn tác giả (một cuốn sách)

autism

- tính tự kỷ

auto

- (thông tục) xe ô tô

auto-da-fé

- sự kết tội hoả thiêu (của pháp đình tôn giáo thời Trung cổ); sự hành tội hoả thiêu

auto-road

- đường dành riêng cho ô tô, xa lộ

auto-suggestion

- sự tự ám thị

auto-transformer

- (điện học) máy tự biến thế

autobahn

- đường rộng dành riêng cho ô tô, xa lộ (ở Đức)

autobahnen

- đường rộng dành riêng cho ô tô, xa lộ (ở Đức)

autobiographer

- người viết tự truyện

autobiographic

- (thuộc) tự truyện, có tính chất tự truyện

autobiographical

- (thuộc) tự truyện, có tính chất tự truyện

autobiography

- sự viết tự truyện

- sự viết tự truyện- tự truyện

autobus

- xe buýt

autocar

- xe ô tô

autocatalysis

- sự tự xúc tác

autocephalous

- (tôn giáo) độc lập (giám mục, nhà thờ không thuộc phạm vi một tổng giám mục)

autochrome

- kính ảnh màu

autochthon

- người bản địa- (sinh vật học) loài bản địa

autochthonal

- bản địa

autochthones

- người bản địa- (sinh vật học) loài bản địa

autochthonic

- bản địa

autochthonous

- bản địa

autoclave

- nồi hấp

autocracy

- chế độ chuyên quyền- nước dưới chế độ chuyên quyền

autocrat

- người chuyên quyền

autocratic

- chuyên quyền

autocratical

- chuyên quyền

autodidact

- người tự học

autodyne

- (vật lý) tự hêtêrôđyn- (vật lý) máy tự hêtêrôđyn

autogamous

- (sinh vật học) tự giao

autogamy

- sự tự giao

autogenous

- (sinh vật học) tự sinh- (kỹ thuật) (thuộc) hàn xì

autogeny

- (sinh vật học) sự tự sinh

autogiro

- máy bay tự lên thẳng

autograph

- tự viết tay- máy tự ghi

- chữ viết riêng (của một người); chữ ký riêng- bản thảo viết tay (của tác giả)

- bản tự viết tay

autographic

- tự viết tay

autographical

- tự viết tay

autography

- sự tự viết tay- chữ viết tay (của tác giả)

- sự in nguyên cáo

autogyro

- máy bay tự lên thẳng

autohypnosis

- sự tự thôi miên, thuật tự thôi miên

autohypnotism

- sự tự thôi miên, thuật tự thôi miên

autointoxication

- (y học) sự tự nhiễm độc

autolysis

- (sinh vật học) sự ưu tiên

automat

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn tự động

automata

- máy tự động, thiết bị tự động- người máy ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

automate

- tự động hoá

automatic

- tự động- vô ý thức, máy móc

- máy tự động; thiết bị tự động- súng tự động; súng lục tự động

automatical

- tự động- vô ý thức, máy móc

- máy tự động; thiết bị tự động- súng tự động; súng lục tự động

automatics

- tự động học

automation

- sự tự động hoá; kỹ thuật tự động

automatism

- tính tự động; tác dụng tự động; lực tự động- (tâm lý học) hành động vô ý thức, hành động máy móc

automatization

- sự tự động hoá

automatize

- tự động hoá

automaton

- máy tự động, thiết bị tự động- người máy ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

automobile

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe ô tô

automobilist

- người lái ô tô

automotive

- tự động- (thuộc) máy móc tự động

- (thuộc) máy móc tự động- (thuộc) ô tô

autonomic

- tự trị

autonomist

- người chủ trương tự trị

autonomous

- tự trị

autonomy

- sự tự trị; quyền tự trị- nước tự trị, khu tự trị

- (triết học) tự do ý chí (theo học thuyết của Căng)- sự tự quản

autopilot

- máy lái tự động

autopsy

- (y học) sự mổ xác (để khám nghiệm)- (nghĩa bóng) sự mổ xẻ phân tích

autoptic

- (y học) (thuộc) sự mổ xác (để khám nghiệm)

autoptical

- (y học) (thuộc) sự mổ xác (để khám nghiệm)

autoradiogram

- ảnh phóng xạ tự chụp

autorifle

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) súng tiểu liên

autostrada

- xem auto-road

autotoxic

- (y học) tự nhiễm độc

autotoxication

- (y học) sự tự nhiễm độc

autotoxin

- (y học) tự độc tố

autotrophic

- (sinh vật học) tự dưỡng

autotruck

autotruck

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe tải

autotype

- bản sao đúng- thuật in ảnh

- sao đúng- in ảnh

autumn

- mùa thu- (nghĩa bóng) thời xế chiều (thời kỳ bắt đầu suy tàn)

autumnal

- (thuộc) mùa thu- (thực vật học) chín vào mùa thu, nở vào mùa thu

- hết thời thanh xuân, bắt đầu xế chiều

auxanometer

- (thực vật học) cái đo sinh trưởng

auxiliary

- phụ, bổ trợ- người giúp đỡ, người phụ tá

- (ngôn ngữ học) trợ động từ- ( số nhiều) quân đội nước ngoài sang giúp đỡ; quân đội đồng minh sang giúp đỡ (ở một nước nào)

- (kỹ thuật) thiết bị phụ, máy phụ

auxin

- auxin (chất kích thích thực vật)

av-gas

- (viết tắt) của[aviation gas], (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dầu xăng cho máy bay

avail

- điều có lợi, ích lợi (chỉ dùng trong những kết hợp dưới đây)- giúp ích, có lợi cho

availability

- tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được- sự có thể kiếm được, sự có thể mua được, sự có thể có được

- sự có hiệu lực, sự có giá trị- tính có lợi, tính ích lợi

available

- sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được- có thể kiếm được, có thể mua được

- có hiệu lực, có giá trị

availableness

- tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được- sự có thể kiếm được, sự có thể mua được, sự có thể có được

- sự có hiệu lực, sự có giá trị- tính có lợi, tính ích lợi

avalanche

avalanche

- tuyết lở- (nghĩa bóng) loạt dồn dập, tràng dồn dập "mưa"

- (vật lý) thác

avan-courier

- người chạy trước, người phi ngựa trước- ( số nhiều) những người đi tiên phong

avant-garde

- những người đi tiên phong

avarice

- tính hám lợi, tính tham lam

avaricious

- hám lợi, tham lam

avariciousness

- tính hám lợi, tính tham lam

avast

- (hàng hải) đứng lại! dừng lại! đỗ lại!

avatar

- Ân, (thần thoại,thần học) thiên thần giáng thế- sự giáng sinh; sự hoá thân, sự hiện thân

- giai đoạn (trong sự hoá thân)

avaunt

- (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) đi đi!, cút đi!

ave

- lời chào (khi gặp nhau); lời chào tạm biệt, lời chào vĩnh biệt- ( Ave) (tôn giáo) kinh cầu nguyện Đức mẹ đồng trinh ( (cũng) Ave Maria, Ave Mary)

- chào! (khi gặp); tạm biệt!, vĩnh biệt!

avenge

- trả thù, báo thù

avenger

- người trả thù, người báo thù

avenue

- đại lộ- con đường có trồng cây hai bên (đi vào một trang trại)

- (nghĩa bóng) con đường đề bạt tới- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường phố lớn

- (quân sự) con đường (để tiến hoặc rút)

aver

- xác nhận; khẳng định, quả quyết- (pháp lý) xác minh, chứng minh

average

- số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình- loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường

- (thương nghiệp) sự chia số thiệt hại (về tàu bè hoặc hàng hoá chở trên tàu bè) do tai nạn (giữa chủ tàu và hãng bảo hiểm)- trung bình

- bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường- tính trung bình; đạt trung bình là, trung bình là

average adjuster

- người xét định những thiệt hại trên mặt biển

average statement

- văn bản điều tra thiệt hại trên mặt biển

averagely

- trung bình

averment

- sự xác nhận; sự khẳng định, sự quả quyết- (pháp lý) chứng cớ để xác minh

averruncator

- kéo tỉa cành cao su

averse

- chống lại, ghét- không thích, không muốn

aversion

- sự ghét; ác cảm- sự không thích, sự không muốn

- cái mình ghét

avert

- quay đi, ngoảnh đi- ngăn ngừa, ngăn chận, tránh, đẩy lui (tai nạn, cú đấm, nguy hiểm...)

avertable

- có thể ngăn ngừa, có thể ngăn chận, có thể tránh, có thể đẩy lui

avertible

- có thể ngăn ngừa, có thể ngăn chận, có thể tránh, có thể đẩy lui

avian

- (thuộc) loài chim

aviarist

- người nuôi chim

aviary

- chuồng chim

aviate

aviate

- bay, đi (bằng máy bay, khí cầu)- lái máy bay, lái khí cầu

aviation

- hàng không; thuật hàng không

aviator

- người lái máy bay, phi công

aviatress

- nữ phi công

aviatrice

- nữ phi công

aviatrix

- nữ phi công

aviculture

- nghề nuôi chim

avid

- khao khát, thèm khát, thèm thuồng- tham lam

avidity

- sự khao khát, sự thèm khát, sự thèm thuồng- sự tham lam

aviette

- (hàng không) máy bay nhỏ, máy bay loại nhẹ

avifauna

- hệ chim (của một vùng, một xứ)

aviso

- (hàng hải) tàu thông báo

avitaminosis

- (y học) bệnh thiếu vitamin

avocado

- (thực vật học) lê tàu

avocation

- công việc phụ; việc lặt vặt- khuynh hướng, xu hướng, chí hướng

- sự tiêu khiển, sự giải trí

avocet

- (động vật học) chim mỏ cứng

avoid

- tránh, tránh xa- (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án); bác bỏ (lý lẽ, lời biện hộ)

avoidable

- có thể tránh được

avoidance

- sự tránh; sự tránh xa; sự tránh khỏi, sự tránh thoát- (pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, sự bác bỏ

- chỗ khuyết (chức vụ)

avoirdupois

- hệ thống cân lường Anh Mỹ (trừ kim loại quý, kim cương, ngọc ngà và thuốc)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trọng lượng, sức nặng (tục) sự nặng cân, sự to béo đồ sộ

avoset

- (động vật học) chim mỏ cứng

avouch

- đảm bảo- xác nhận; khẳng định, quả quyết, nói chắc

avouchment

- sự đảm bảo- sự xác nhận; sự khẳng định, sự quả quyết, sự nói chắc

- sự nhận, sự thú nhận

avow

- nhận; thừa nhận; thú nhận

avowable

- có thể nhận; có thể thừa nhận; có thể thú nhận

avowal

- sự nhận; sự thừa nhận; sự thú nhận

avowed

- đã được công khai thừa nhận; đã được công khai thú nhận

avowedly

- đã được công khai thừa nhận; đã được công khai thú nhận- thẳng thắn, công khai

avulsion

- sự nhổ bật ra, sự giật mạnh ra- (pháp lý) sự cuốn đất đai (của người này đem bồi vào khu vực của người khác do lụt, lũ gây ra)

avuncular

- (thuộc) chú, (thuộc) bác, (thuộc) cậu; như chú, như bác, như cậu

await

- đợi, chờ đợi- để dự trữ cho, dành cho

awake

- đánh thức, làm thức dậy- (nghĩa bóng) làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra

- (nghĩa bóng) khêu gợi, gợi- thức dậy

- (nghĩa bóng) thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra

awaken

- thức giấc, thức dậy; thức, không ngủ- awaken to nhận ra, nhận thức ra, thấy rõ

- (như) awake ( (thường) nghĩa bóng)

award

- phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định ban cho)- sự quyết định của quan toà, của hội đồng giám khảo...

- sự trừng phạt, hình phạt (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định bắt phải chịu)- tặng, tặng thưởng, trao tặng

- quyết định ban cho, quyết định cấp cho (quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo...)

aware

- biết, nhận thấy, nhận thức thấy

awash

- vị ngữ trôi nổi trên mặt nước- bị sóng cuốn đi, bị sóng đưa đi; bị ngập sóng

away

- xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa)- biến đi, mất đi, hết đi

- không ngừng liên tục- không chậm trễ, ngay lập tức

+ away back- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ cách đây đã lâu

+ away off- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa lắc xa lơ

+ away with it!- vứt nó đi!; tống khứ nó đi!

+ far and away- bỏ xa, hơn hẳn, không thể so sánh được

- tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn, không nghi ngờ gì nữa+ out and away

- (xem) out

away game

- (thể dục,thể thao) cuộc đấu ở sân đối phương

away match

- (thể dục,thể thao) cuộc đấu ở sân đối phương

awe

- ván cánh bánh xe nước- sự sợ hãi, nỗi kinh sợ

- làm sợ hãi, làm kinh sợ

aweary

- (thơ ca) mệt mỏi, mệt nhọc, rã rời

awesome

- đáng kinh sợ; làm khiếp sợ; làm kinh hoàng

awesomeness

- tính đáng kinh sợ; sự làm khiếp sợ; sự làm kinh hoàng

awestruck

- kinh sợ; khiếp sợ; kinh hoàng

awful

- đáng kinh sợ; uy nghi, oai nghiêm- dễ sợ, khủng khiếp

- (từ lóng) lạ lùng, phi thường; hết sức, vô cùng; thật là- (từ cổ,nghĩa cổ) đáng tôn kính

awhile

- một lúc, một lát, một chốc

awkward

- vụng về- lúng túng, ngượng ngịu

- bất tiện; khó khăn, nguy hiểm- khó xử, rầy rà, rắc rối

+ awkward age- tuổi mới lớn

+ awkward customer- người nguy hiểm; con vật nguy hiểm

+ awkward squad- (xem) squad

awkwardly

- vụng về- lúng túng, ngượng nghịu

- khó xử

awkwardness

- sự vụng về- sự lúng túng, sự ngượng nghịu

- sự bất tiện; sự khó khăn- sự khó xử, sự rắc rối

awl

- giùi (của thợ giày)

awl-shaped

- (thực vật học) hình giùi

awn

- (thực vật học) râu (ở đầu hạt thóc)

awning

- tấm vải bạt (để che nắng, mưa... trên boong tàu)- mái hiên

awoke

- đánh thức, làm thức dậy- (nghĩa bóng) làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra

- (nghĩa bóng) khêu gợi, gợi- thức dậy

- (nghĩa bóng) thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra

awol

- (quân sự) nghỉ không được phép, nghỉ không xin phép

awry

- xiên, méo, lệch- hỏng, thất bại; không tốt, không như ý muốn, không như ý mong đợi

ax

- cái rìu+ to fit (put) the axe in (on) the helve

- giải quyết được một vấn đề khó khăn+ to get the axe

- (thông tục) bị thải hồi- bị đuổi học (học sinh...)

- bị (bạn...) bỏ rơi+ to hang up one's axe

- rút lui khỏi công việc; từ bỏ những việc làm không mang lại kết quả gì+ to have an axe to grind

- (xem) grind+ to lay the axe to the root of

- (xem) root+ to send the axe after the helve

- liều cho đến cùng; đâm lao theo lao- chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu

- (nghĩa bóng) cắt bớt (khoản chi...)

axe

- cái rìu+ to fit (put) the axe in (on) the helve

- giải quyết được một vấn đề khó khăn+ to get the axe

- (thông tục) bị thải hồi- bị đuổi học (học sinh...)

- bị (bạn...) bỏ rơi+ to hang up one's axe

- rút lui khỏi công việc; từ bỏ những việc làm không mang lại kết quả gì+ to have an axe to grind

- (xem) grind+ to lay the axe to the root of

- (xem) root+ to send the axe after the helve

- liều cho đến cùng; đâm lao theo lao- chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu

- (nghĩa bóng) cắt bớt (khoản chi...)

axe-stone

- 'ổksstoun/- (khoáng chất) nefrit

axes

axes

- số nhiều của axe- số nhiều của axis

axial

- (thuộc) trục; quanh trục

axil

- (thực vật học) nách lá

axilla

- (giải phẫu) nách- (thực vật học) (như) axil

axillae

- (giải phẫu) nách- (thực vật học) (như) axil

axillary

- (giải phẫu) (thuộc) nách- (thực vật học) ở nách lá

axiom

- chân lý, sự thật, đương nhiên- (toán học) tiên đề

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) châm ngôn, phương ngôn

axiomatic

- rõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng- (toán học) (thuộc) tiên đề

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) có nhiều châm ngôn, có nhiều phương ngôn

axiomatical

- rõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng- (toán học) (thuộc) tiên đề

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) có nhiều châm ngôn, có nhiều phương ngôn

axiomatics

- tiên đề học- hệ tiên đề

axis

- trục- (vật lý) tia xuyên

- (chính trị) trục Béc-lin, Rô-ma, Tô-ki-ô (khối liên minh)- ( định ngữ) (thuộc) trục Béc-lin, Rô-ma, Tô-ki-ô

- (động vật học) hươu sao ( (cũng) axis deer)

axle

- (kỹ thuật) trục xe

axle grease

- mỡ tra trục, mỡ tra máy

axle-bearing

axle-bearing

- (kỹ thuật) ổ trục

axle-box

- (kỹ thuật) hộp ổ trục

axle-pin

- (kỹ thuật) cái chốt

axle-tree

- (kỹ thuật) trục bánh xe

axonometry

- (toán học) trục lượng học

ay

- được! đồng ý!- câu trả lời được, câu trả lời đồng ý

- phiếu thuận, phiếu đồng ý

ayah

- Anh-Ân vú em; người hầu gái

aye

- luôn luôn; trong mọi trường hợp

aye-aye

- (động vật học) khỉ aiai (ở Ma-đa-gát-ca)

azalea

- (thực vật học) cây khô (họ đỗ quyên)

azilian

- (thuộc) thời kỳ azin (thời kỳ chuyển tiếp giữa thời kỳ đồ đá cũ và thời kỹ đồ đá mới)

azimuth

- góc phương vị

azimuthal

- (thuộc) góc phương vị

azoic

- vô sinh- (địa lý,địa chất) không có tàn tích hữu cơ

azolla

- (thực vật học) bèo dâu, bèo hoa dâu

azote

- (hoá học) nitơ

azotic

- (hoá học) nitric

azure

- xanh da trời, trong xanh- màu xanh da trời

- bầu trời xanh ngắt; bầu trời trong xanh- đá da trời

- nhuộm màu xanh da trời

azurit

- (khoáng chất) azurit

azygous

- (sinh vật học) đơn (tĩnh mạch, động mạch)

b

- b- (âm nhạc) xi

- người thứ hai; vật thứ hai (trong giả thuyết)+ b flat

- (âm nhạc) xi giáng- (đùa cợt) con rệp

+ not to know B from a bull's foot (brom a broom-stick, from a bufalo foot)- không biết gì cả, dốt đặc cán mai

b.a.

- (viết tắt) của Bachelor-of-Arts tú tài văn chương

b.b.c

b.c

baa

- tiếng be be (cừu)- kêu be be (cừu)

baa-lamb

- khuấy khoỏn['bổbit'metl]- (kỹ thuật) hợp kim babit

babbit-metal

- (kỹ thuật) hợp kim babit

babble

- tiếng bập bẹ, tiếng bi bô (trẻ con)- sự nói lảm nhảm, sự

- tiếng rì rào, tiếng róc rách (suối)- sự tiết lộ (bí mật)

- bập bẹ, bi bô (trẻ con)- nói nhiều, nói lảm nhảm, bép xép

- rì rào, róc rách (suối)- tiết lộ (bí mật)

babblement

- tiếng bập bẹ, tiếng bi bô (trẻ con)- sự nói lảm nhảm, sự

- tiếng rì rào, tiếng róc rách (suối)

- tiếng rì rào, tiếng róc rách (suối)- sự tiết lộ (bí mật)

- bập bẹ, bi bô (trẻ con)- nói nhiều, nói lảm nhảm, bép xép

- rì rào, róc rách (suối)- tiết lộ (bí mật)

babbler

- người nói nhiều; người hay bép xép- người tiết lộ bí mạt

- (động vật học) chim hét cao cẳng

babe

- (thơ ca) trẻ sơ sinh,- người khờ dại, người ngây thơ, người không có kinh nghiệm

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cô gái xinh xinh+ babes and sucklings

- những người mới ra đời, những người mới vào nghề hoàn toàn chưa có kinh nghiệm+ babes in the wood

- những người khờ dại, những người cả tin

babel

- (kinh thánh) ( Babel) tháp Ba-ben- toà nhà cao; công trình kiến trúc to lớn

- kế hoạch ảo tưởng- mớ hỗn độn những tiếng nói khác nhau

babittry

- tư tưởng Ba-bít (nhân vật tiểu thuyết, trung thành với tư tưởng, lý tưởng của gia cấp tiểu tư sản, tự mãn với lối sống khá giả của mình)

baboon

- (động vật học) khỉ đầu chó

babouche

- giày hạ, hài ( A-ÃRập)

baby

- đứa bé mới sinh; trẻ thơ- người tính trẻ con

- ( định ngữ) nhỏ; xinh xinh- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu; con gái

+ to carry (hold) the baby- phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì

+ to give somebody a baby to hold- bó chân bó tay ai

- bắt ai phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì+ to play the baby

- nghịch cái kiểu trẻ con; làm ra vẻ trẻ con+ to plead the baby act

- trốn trách nhiệm lấy cớ là không có kinh nghiệm+ to smell of the baby

- có vẻ trẻ con; có tính trẻ con+ sugar baby

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu

baby buggy

- xe đẩy trẻ con

baby-farm

baby-farm

- nhà giữ trẻ

baby-farmer

- người giữ trẻ

baby-farming

- việc giữ trẻ

baby-jumper

- cái khung tập đi

baby-sit

- giữ trẻ hộ (trong khi bố mẹ đi vắng)

baby-sitter

- (thực vật học) người giữ trẻ hộ (trong khi bố mẹ đi vắng) ( (cũng) sitter, sitter-in)

babyhood

- tuổi thơ

babyish

- trẻ con, như trẻ con

babyishness

- tính trẻ con, tính như trẻ con

babyism

- tính trẻ con, tính như trẻ con

baccalaureate

- bằng tú tài

baccarat

- (đánh bài) trò chơi bacara

bacchanal

- (thuộc) thần Bắc-cút- chè chén ồn ào

bacchanalia

- thầy tế thần rượu Bắc-cút- người chè chén say sưa

- cuộc chè chén say sưa ồn ào- điệu vũ ca ngợi thần Bắc-cút

bacchanalian

- ( số nhiều) buổi tế thần rượu Bắc-cút- cuộc chè chén say sưa

- (thuộc) ngày tế thần rượu Bắc-cút- chè chén say sưa

- người say rượu

bacchant

- thầy tế thần rượu Bắc-cút- đồ đệ của thần rượu Bắc-cút

bacchic

- (thuộc) thần Bắc-cút- chè chén ồn ào

bacchus

- (thần thoại,thần học) thần rượu Bắc-cút

bacciferous

- (thực vật học) có quả mọng, mang quả mọng

bacciform

- hình quả mọng

baccivorous

- (động vật học) ăn quả mọng

baccy

- (thông tục) thuốc lá

bachelor

- người chưa vợ- (người đậu bằng) tú tài

- (sử học) kỵ sĩ, hiệp sĩ+ bachelor girl

- cô gái sống độc thân, cô gái ở vậy

bachelorhood

- đời sống độc thân

bachelorship

- (như) bachelorhood- sự tốt nghiệp bằng tú tài

bacillary

- (thuộc) khuẩn que- hình que

- gồm nhiều que

bacilli

- khuẩn que

bacilliform

- hình que

bacillus

- khuẩn que

back

- lưng (người, vật)- ván lưng, ván ngựa (ghế)

- đằng sau- mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay)

- chỗ trong cùng- (thể dục,thể thao) hậu vệ

+ back and belly- cái ăn cái mặc

+ at the back of one's mind- trong thâm tâm, trong đáy lòng

+ to be at the back of somebody- đứng đằng sau lưng ai; trợ lực cho ai, ủng hộ ai, làm hậu thuẫn cho ai

- đuổi theo sát ai+ to be at the back of something

- biết được nguyên nhân sâu xa, nắm được bí mật của cái gì+ to be on one's back

- nằm ngửa- bị thua, bị thất bại, nàm vào hoàn cảnh bất lực

- ốm liệt giường+ behind one's back

- làm việc cật lực, làm việc đến sụm cả lưng+ to break somebody's back

- bắt ai làm việc cật lực- đánh gãy sống lưng ai

+ to crouch one's back before somebody- luồn cúi ai, quỵ luỵ ai

+ to get (set) somebody's back up- làm cho ai nổi giận, làm cho ai phát cáu

+ to get (put, set) one's back up- nổi giận, phát cáu

+ to get to the back of something- hiểu được thực chất của vấn đề gì

+ to give (make) a back- cúi xuống (chơi nhảy cừu)

+ to put one's back into something- miệt mài làm việc gì, đem hết nhiệt tình ra làm việc gì

+ to rob one's belly to cover one's back- (xem) rob

+ to talk throught the back of one's neck- (xem) neck

+ to turn one's back upon somebody- quay lưng lại với ai

+ with one's back against (to) the wall- lâm vào thế cùng

+ there is something at the back of it- trong việc này có điều gì uẩn khúc

- sau; hậu- còn chịu lại, còn nợ lại

- để quá hạn, cũ, đã qua- ngược, lộn lại, trở lại

- lùi lại, về phía sau- trước (thời gian)

- trả lại, trở lại, ngược lại- cách, xa

+ back and forth- tới lui

+ to go back on a friend- phản bạn

+ to go back on one's word- không giữ lời hứa

+ there and back- đến đó và trở lại

- lùi- ủng hộ (một kế hoạch...)

- đánh cá, đánh cuộc (một con ngựa...)

- đóng gáy (quyển sách)- cưỡi (ngựa)

- cùng ký vào, ký tiếp vào (một văn kiện...)- lùi lại

- dịu trở lại (gió)+ to back down

- bỏ, chùn lại; lùi; thoái lui+ to back out

- nuốt lời- lui, rút lui; lẩn trốn

+ to back and fill- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lưỡng lự, do dự

back bench

- hàng ghế sau (dành cho nghị viên thứ yếu của mỗi đảng có đại diện, ở nghi viện Anh)

back door

- cửa sau, cổng sau (nghĩa đen) & bóng

back number

- số (tạp chí...) cũ- (thông tục) người lỗi thời; vật lỗi thời phương pháp lỗi thời

back of

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đằng sau

back slang

- lời nói đảo (như ynnep thay cho penny)

back-bencher

- nghị viên ngồi hàng ghế sau (dành cho nghị viên thứ yếu của mỗi đảng có đại diện, ở nghi viện Anh)

back-blocks

- đất hoang vu (ở sâu trong lục địa) ( Uc)

back-breaking

- phải làm cật lực, làm sụm lưng (công việc...)

back-chat

- lời đáp lại, lời cãi lại

back-cloth

- drop)- (sân khấu) phông

- (điện ảnh) màn ảnh

back-drop

- drop)- (sân khấu) phông

- (điện ảnh) màn ảnh

back-end

- cuối (mùa) thu

back-field

back-field

- (thể dục,thể thao) hàng tam vệ (bóng đá)

back-fire

- lửa đốt chặn (cho một đám cháy khỏi lan hết cánh đồng cỏ)- (kỹ thuật) hiện tượng sớm lửa, hiện tượng nổ sớm (ở xylanh)

back-haul

- chuyển hàng về

back-lash

- (kỹ thuật) khe, khe hở- sự giật lùi (bánh xe)

back-maker

- người chấp người khác (trong một cuộc thi...)

back-pay

- tiền lương trả chậm

back-rest

- cái tựa lưng

back-seat driver

- người không có trách nhiệm nhưng cứ thích điều khiển

back-set

- dòng nước, ngược- sự thất bại

back-talk

- (thông tục) lời cãi lại

backache

- chứng đau lưng

backbit

- nói vụng, nói xấu sau lưng

backbite

- nói vụng, nói xấu sau lưng

backbiter

- kẻ

backbiting

- sự nói vụng, sự nói xấu sau lưng

backbitten

- nói vụng, nói xấu sau lưng

backboard

- ván hậu (xe bò...)

backbone

- xương sống- (nghĩa bóng) xương sống, cột trụ

- (nghĩa bóng) nghị lực; sức mạnh+ to the backbone

- chính cống, hoàn toàn

backer

- người giúp đỡ, người ủng hộ

backfire

- đốt lửa chặn (cho một đám cháy khỏi lan hết cánh đồng cỏ)- (kỹ thuật) nổ sớm

- đem lại kết quả ngược lại sự mong đợi

backgammon

- cờ tào cáo

background

- phía sau- nền

- tình trạng không có tên tuổi; địa vị không quan trọng- kiến thức; quá trình đào tạo; quá trình học hành; kinh nghiệm

- (điện ảnh), radiô nhạc nền+ to keep (stay, be) in the background

- tránh mặt

backhand

- (thể dục,thể thao) cú ve, quả trái- chữ viết ngả về tay trái

backhanded

- trái, sấp tay- ngả về tay trái (chữ viết)

- bất ngờ- nửa đùa nửa thật, không thành thật, châm biếm (lời khen...)

backhander

- cú đánh trái, cái tát trái- cú đánh trộm; cú đánh bất ngờ

backing

- sự giúp đỡ; sự ủng hộ- (the backing) những người ủng hộ

- sự bồi lại (một bức tranh...); sự đóng gáy (sách)- sự chạy lùi, sự giật lùi, sự lui

- sự trở chiều (gió)

backlog

- dự trữ- phần đơn hàng chưa thực hiện được

backmost

- cuối cùng, tít cùng đằng sau

- cuối cùng, tít cùng đằng sau

backroom boys

- (thông tục) những người nghiên cứu bí mật

backside

- mông đít

backslide

- tái phạm, lại sa ngã

backslider

- kẻ tái phạm

backsliding

- sự tái phạm

backstage

- ở sau sân khấu, ở hậu trường (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)

backstairs

- ( số nhiều) cầu thang sau- lối lén lút; mưu mô lém lút

- lén lút, bí mật, ẩn, kín

backstay

- (hàng hải) ( (thường) số nhiều) dây néo sau (néo cột buồm)- cái chống lưng, cái đỡ sau lưng

backstroke

- cú trái- sự bơi ngửa

backtrack

- quay về theo lối cũ- rút lui

backward

- về phía sau, giật lùi- chậm tiến, lạc hậu

- muộn, chậm trễ- ngần ngại

- về phía sau, lùi- ngược

backwardness

- tình trạng lạc hậu, tình trạng chậm tiến- tình trạng muộn, tình trạng chậm trễ

- sự ngần ngại

backwards

- (như) backward+ backwards and forwards

- xuôi ngược, tới lui

backwash

- nước xoáy ngược, nước cuộn ngược, nước bị mái chèo đẩy ngược- (hàng không) luồng không khí xoáy (sau máy bay)

backwater

- chỗ nước đọng ở bờ (sông hay lạch)- sự tù túng (về tinh thần...)

- nước xoáy ngược, nước cuộn ngược, nước bị mái chèo đẩy ngược- sự mất sức do nước đẩy ngược

backway

- con đường hẻm, con đường vắng- mưu mô quanh co lén lút

backwood

- (thuộc) rừng xa xôi hẻo lánh; ở vùng rừng xa xôi hẻo lánh

backwoods

- ( số nhiều) rừng xa xôi hẻo lánh- vùng lạc hậu xa xôi hẻo lánh

backwoodsman

- người sống ở rừng- người khai thác rừng

- (thông tục) người sống ở nông thôn ít khi ra thành phố- nghị viên ít khi đi họp; nghị viên không bao giờ đi họp (thượng nghị viện Anh)

bacon

- thịt lưng lợn muối xông khói; thịt hông lợn muối xông khói+ to bring home the bacon

- (từ lóng) thành công đạt thắng lợi trong công việc+ to save one's bacon

- (xem) save

bacteria

- vi khuẩn

bacterial

- (thuộc) vi khuẩn; do vi khuẩn

bacteriological

- (thuộc) vi khuẩn học

bacteriologist

- nhà vi khuẩn học

bacteriology

- khoa nghiên cứu vi khuẩn

bacteriolysis

- sự tiêu vi khuẩn, sự tan vi khuẩn

bacteriophage

- vật ăn vi khuẩn

bacterium

- vi khuẩn

baculine

- bằng roi vọt, bằng đòn vọt

bad

- xấu, tồi, dở- ác, bất lương, xấu

- có hại cho, nguy hiểm cho- nặng, trầm trọng

- ươn, thiu, thối, hỏng- khó chịu

+ bad character (halfpenny, lot, penny, sort)- (thông tục) đồ bất lương, kẻ thành tích bất hảo, đồ vô lại; đồ đê tiện

+ bad debt- (xem) bebt

+ bad egg- (xem) egg

+ bad hat- (xem) hat

+ bad food- thức ăn không bổ

+ bad form- sự mất dạy

+ bad shot- (xem) shot

+ bad tooth- răng đau

+ to go from bad to worse- (xem) worse

+ nothing so bad as not to be good for something- không có cái gì là hoàn toàn xấu; trong cái không may cũng có cái may

+ with a bad grace- (xem) grace

- vận rủi, vận không may, vận xấu; cái xấu+ to go to the bad

- phá sản; sa ngã+ to the bad

- bị thiệt, bị lỗ; còn thiếu, còn nợ

bad lands

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vùng đất đai cằn cỗi

bad-tempered

- xấu tính hay cáu, dễ nổi nóng

bade

- sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá)- sự bỏ thầu

- (thông tục) sự mời- sự xướng bài (bài brit)

+ to make a bid for- tìm cách để đạt được, cố gắng để được

- đặt giá- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thầu

- mời chào- công bố

- công bố- xướng bài (bài brit)

- (văn học), (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) bảo, ra lệnh, truyền lệnh+ to bid against (up, in)

- trả hơn tiền; tăng giá+ to bid fair

- hứa hẹn; có triển vọng

badge

- huy hiệu, phù hiệu; quân hàm, lon- biểu hiện, vật tượng trưng; dấu hiệu

badger

- (tiếng địa phương) người bán hàng rong- (động vật học) con lửng

- bút vẽ; chổi cạo râu; ruồi giả làm mồi câu (bằng lông con lửng)+ to draw the badger

- suỵt cho khua lửng ra khỏi hang (để bắt)- (nghĩa bóng) làm cho ai khai hết ra những điều bí mật

- đuổi theo- làm phiền, quấy rầy

badger-baiting

- drawing)- sự suỵt cho khua lửng ra khỏi hang

badger-drawing

- drawing)- sự suỵt cho khua lửng ra khỏi hang

badger-fly

- ruồi giả làm mồi câu (bằng lông con lửng)

badger-legged

- thọt chân

badinage

- sự đùa cợt, sự đùa bỡn

badly

- xấu, tồi, dở, bậy- ác

- nặng trầm trọng, nguy ngập- lắm rất

badminton

- (thể dục,thể thao) cầu lông- rượu vang đỏ pha đường và xô đa

badness

- sự xấu, sự tồi- tính ác

baedeker

- sổ tay hướng dẫn du lịch

baffle

baffle

- sự cản trở, sự trở ngại- (kỹ thuật) màng ngăn, vách ngăn

- (kỹ thuật) cái báp, van đổi hướng- làm trở ngại

- làm hỏng, làm thất bại- làm sai lạc, làm rối, làm lạc hướng

baffle-board

- wall)- vách cảm âm

baffle-plate

- (kỹ thuật) màng ngăn, vách ngăn- báp, van đổi hướng

baffle-wall

- wall)- vách cảm âm

baffler

- (kỹ thuật) bộ giảm âm

baffy

- (thể dục,thể thao) gậy đánh gôn

bag

- bao, túi, bị, xắc- mẻ săn

- (động vật học) túi, bọng, bọc- vú (bò)

- chỗ húp lên (dưới mắt)- ( số nhiều) của cải, tiền bạc

- ( số nhiều) (từ lóng) quần; chỗ phùng ra, chỗ lụng thụng (ở quần áo...)+ bag of bones

- người gầy giơ xương, người toàn xương+ bag of wind

- kẻ lắm điều, kẻ hay ba hoa, kẻ hay bép xép, kẻ hay nói huyên thuyên+ to give somebody the bag to hold

- chuồn, bỏ mặc ai trong lúc khó khăn+ in the bag

- (thông tục) nắm chắc trong tay, chắc chắn+ in the bottom of one's bag

- cùng kế+ to let the cat out of the bag

- (xem) let+ to pack up bag and baggage

- cuốn gói trốn đi+ to put somebody in a bag

- thắng ai+ whole bag of tricks

- đủ các mưu mẹo, thiên phương bách kế- tất cả không để lại cái gì

- bỏ vào túi, bỏ vào bao- (săn bắn) bỏ vào túi săn; bắn giết, săn được

- thu nhặt- (thông tục) lấy, ăn cắp

- phồng lên, nở ra, phùng ra- (hàng hải) thõng xuống (buồm)

- đi chệch hướng (thuyền)

- đi chệch hướng (thuyền)+ I bag; bags I; bags!

- (ngôn ngữ nhà trường), lóng đến lượt tớ, đến phiên tớ!- gặt (lúa) bằng liềm

bagasse

- bã mía; bã củ cải đường

bagatelle

- vật không giá trị, vật không đáng giá là bao nhiêu; chuyện nhỏ mọn, chuyện không quan trọng; số tiền nhỏ- (âm nhạc) khúc nhạc ngắn, bagaten

- trò chơi bagaten (giống như bi-a)

bagful

- bao (đầy), túi (đầy),

baggage

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành lý- (quân sự) trang bị cầm tay (của quân đội trong lúc hành quân)

- (thông tục); đùa con mụ vô dụng, con mụ vô tích sự; con ranh con

baggage animal

- súc vật chở hành lý (trang bị...) của quân đội

baggage car

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toa hành lý

baggage train

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe lửa chở hành lý

baggage-check

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy biên nhận hành lý

baggage-man

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khuân vác hành lý

baggage-master

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên (phụ trách việc nhận và gửi) hành lý (ở nhà ga)

baggage-room

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng (để) hành lý

baggage-tag

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhãn (đề tên và địa chỉ của người có) hành lý

baggie

- Ê-Ãcốt túi nhỏ- bụng, dạ dày

baggieness

- sự rộng lùng thùng, sự phồng ra

bagging

- vải may bao, vải may túi

baggy

- rộng lùng thùng, phồng ra (quần...; phì ra

bagman

- người đi chào hàng

bagnio

- nhà giam, nhà tù (ở phương đông)- nhà thổ, nhà chứa

- (từ cổ,nghĩa cổ) nhà tắm

bagpipe

- kèn túi (của những người chăn cừu ở Ê-Ãcốt)

bagpiper

- người thổi kèn túi

bagpipes

- kèn túi (của những người chăn cừu ở Ê-Ãcốt)

bah

- ô hay!, chà!

bail

- (pháp lý) tiền bảo lãnh- người bảo lãnh

+ to admit to (allow, hold to, take)- cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh

+ to forfelt one's bail- không ra hầu toà

+ to go bail for someone- (pháp lý) trả tiền bảo lãnh cho người nào, đứng ra bảo lãnh cho ai

+ to offer bail- xin nộp tiền bảo lãnh để được tạm tự do ở ngoài

+ out on bail- tạm được tự do ở ngoài sau khi đã đóng tiền bảo lãnh

+ to produce (bring in, render, surrender to one's bail)- ra toà sau khi hết hạn bảo lãnh

- to bail someone out đóng tiền bảo lãnh cho ai được tạm tự do ở ngoài- bail out tát (nước) trong thuyền ra bằng gàu

+ to bail out- (quân sự), (thông tục) nhảy dù khỏi máy bay

- vòng đỡ mui xe- quai ấm

- ( Uc) giá đỡ đầu bò cái (khi vắt sữa)- to bail up giữ đầu (bò cái trên giá để vắt sữa)

- bắt giơ tay lên để cướp của- giơ tay lên

- gióng ngang ngăn ô chuồng ngựa- (sử học) hàng rào vây quanh; tường bao quanh sân lâu đài

- (sử học) sân lâu đài

bailable

- (pháp lý) có thể cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh

bailer

- gàu tát nước- người tát nước thuyền

bailey

- tường ngoài (lâu đài)- sân trong (lâu đài)

+ Oil Bailey- toà đại hình Luân đôn

bailiff

- quan khâm sai (của vua Anh ở một vùng)- nhân viên chấp hành (ở toà án)

- người quản lý của địa chủ

bailiwick

- địa hạt (của) quan khâm sai; thẩm quyền (của) quan khâm sai- (đùa cợt) phạm vi hoạt động (của ai)

baillee

- người nhận hàng hoá gửi để bảo quản

bailment

- sự ký gửi hàng hoá- sự cho tạm tự do ở ngoài có bảo lãnh

bailor

- người ký gửi hàng hoá

bailsman

- người đứng ra bảo lãnh (cho ai), người nộp tiền bảo lãnh (cho ai)

bain-marie

- sự đun cách thuỷ

bairn

- ( Ê-Cốt) đứa bé

bait

- (như) bate- mồi, bả ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- sự dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi- mắc mồi (vào lưỡi câu hay vào bẫy)

- cho (ngựa...) ăn uống nghỉ ngơi khi dừng lại ở dọc đường- cho chó trêu chọc (những con thú đã bị xích lại); trêu chọc (những con thú đã bị xích lại)

- trêu chọc, quấy nhiễu- dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi

baiting place

- quán trọ dọc đường

baize

- vải len tuyết dài (để bọc bàn ghế)

bake

- bỏ lò, nướng bằng lò- nung

- làm rám (da mặt, quả cây) (mặt trời); bị rám

bakehouse

- lò bánh mì- lò làm đường miếng

bakelite

- bakêlit nhựa tổng hợp

baker

- người làm bánh mì- người bán bánh mì

+ baker's dozen- (xem) dozen

+ pull devil!, pull baker!- nào, cả hai bên cố gắng lên nào

baker-legged

- có chân vòng kiềng

bakery

- lò bánh mì- hiệu bánh mì

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nướng bánh mì

bakestone

- cái lót bánh mì (trong lò)

baking

- sự nướng (bánh...)- sự nung (gạch...)

- mẻ (bánh, gạch...)

baking-powder

- bột nở

balaam

- người đoán láo- đồng minh không tin cậy được

- bài dự trữ để lấp chỗ trống (báo)

balalaika

- (âm nhạc) đàn balalaica

balance

- cái cân- sự thăng bằng sự cân bằng; cán cân

- sự cân nhắc kỹ- sự thăng trầm của số mệnh

- ( Balance) (thiên văn học) cung thiên bình, toà thiên bình- đối trọng

- quả lắc (đồng hồ)

- quả lắc (đồng hồ)- (thương nghiệp) bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán

- sai ngạch; số còn lại, số dư- (nghệ thuật) sự cân xứng

+ to be (tremble, swing, hang) in the balance- do dự, lưỡng lự

- ở vào tình trạng (nguy ngập)+ the balance of advantage lies with him

- anh ta ở vào thế có lợi+ to hold the balance even between two parties

- cầm cân nảy mực+ to turn balance

- (xem) turn- làm cho thăng bằng; làm cho cân bằng

- làm cho cân xứng- cân nhắc (một vấn đề, một giải pháp)

- (thương nghiệp) quyết toán- do dự, lưỡng lự

- cân nhau, cân xứng- (thương nghiệp) cân bằng

balance-beam

- đòn cân

balance-sheet

- (thương nghiệp) tờ quyết toán

balance-weight

- đối trọng

balance-wheel

- con lắc (đồng hồ)

balancer

- con lắc- người làm xiếc trên dây

balas

- (khoáng chất) xpinen đỏ

balboa

- đồng banboa (tiền Pa-na-ma)

balcony

- bao lơn- ban công (trong nhà hát)

bald

- hói (đầu)- trọc trụi

- không che đậy; lộ liễu; phô bày ra rành rành (tật xấu khuyết điểm)- nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương)

- có lang trắng ở mặt (ngựa)+ as bald as an egg (as a coot, as a billiard ball)

- đầu trọc lông lốc bình vôi, đầu trọc như cái sọ dừa

bald cypress

- (thực vật học) cây bụt mọc

- (thực vật học) cây bụt mọc

bald-coot

- (động vật học) chim sâm cầm- (âm nhạc) người hói đầu

bald-head

- pate)- người hói đầu

bald-headed

- hói đầu- có vết lang trắng ở mặt (ngựa...)

+ to go bald-headed into (for) something- nhắm mắt làm liều việc gì

bald-pate

- pate)- người hói đầu

baldachin

- màn treo, trướng (trên bàn thờ)

baldaquin

- màn treo, trướng (trên bàn thờ)

balderdash

- lời nói vô nghĩa không ra đầu vào đâu; lời nói bậy bạ nhảm nhí

baldicoot

- (động vật học) chim sâm cầm- (âm nhạc) người hói đầu

balding

- bắt đầu hói

baldly

- không màu mè, không che đậy- nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương)

baldness

- tình trạng hói đầu; (y học) chứng rụng tóc- tình trạng trọc lóc; tình trạng trơ trụi cây vối, đồi...)

- sự nghèo nàn, sự khô khan, sự tẻ (văn chương...)

baldric

- dây gươm chéo qua vai

bale

- kiện (hàng...)- đóng thành kiện

- (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) tai hoạ, thảm hoạ- nỗi đau buồn, nỗi thống khổ, nỗi đau đớn

- (như) bail

bale-fire

- lửa hiệu- đám lửa lớn đốt giữa trời (lửa trại, liên hoan...)

- giàn lửa hoả táng

baleen

- tấm sừng hàm (ở cá voi)

baleful

- (thơ ca) tai hoạ, xấu, rủi, không may, gở- ác

balk

- vật chướng ngại; sự cản trở- dải đất chừa ra không cày

- xà nhà+ to make a balk of good ground

- bỏ lỡ mất, cơ hội tốt- làm thất bại, làm hỏng; ngăn trở

- bỏ lỡ, bỏ qua (cơ hội, dịp may...)- sao lãng, lẩn tránh (công việc, vấn đề...)

- chê, không chịu ăn (một thứ đồ ăn)- làm cho nản chí

- làm cho giật mình- dở chứng bất kham, dở chứng không chịu đi (ngựa)

- chùn lại, lùi lại, do dự

ball

- buổi khiêu vũ- quả cầu, hình cầu

- quả bóng, quả ban- đạn

- cuộn, búi (len, chỉ...)- viên (thuốc thú y...)

- (kỹ thuật) chuyện nhăng nhít, chuyện nhảm nhí; chuyện vô lý+ ball and chain

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hình phạt xích hòn sắt vào chân (tù khổ sai)+ ball to fortune

- số phận, vận số, những trò trớ trêu của thần số mệnh- người bảy nổi ba chìm, người, long đong trong cuộc đời

+ the ball of the eye- cầu mắt, nhãn cầu

+ the ball of the knee- xương bánh chè

+ the ball is with you- đến lượt anh, đến phiên anh

+ to carry the ball- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hoạt động tích cực

+ to catch (take) the ball before the bound- không đợi lúc thuận lợi; nhanh nhẩu đoảng

+ get on the ba;;- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhanh lên, mau lên

+ to have the ball at one's feet- gặp cơ hội tốt, gặp thời cơ

+ to keep the ball rolling; to keep up the ball- góp phần làm cho (câu chuyện) không bị gián đoạn

- tiếp tục làm (việc gì) không dừng lại+ to make a ball of something

- phá rối, làm hỏng việc gì+ on the ball

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhanh nhẹn, tinh nhanh+ to strike the ball under the line

- thất bại, hỏng ăn, không đạt mục đích- cuộn lại (len, chỉ...)

- đóng thành cục tròn; đóng thành khối cầu+ to ball up

- bối rối, lúng túng

ball-bearing

- (kỹ thuật) ổ bi

ball-cartridge

- (quân sự) vỏ đạn

ball-point pen

- bút bi

ball-proof

- đạn bắn không thủng

ball-room

- phòng khiêu vũ, phòng nhảy

ballad

- khúc balat, bài ca balat

ballad-monger

- người soạn khúc balat- người bán bài ca balat

- người đặt vè

ballade

- thơ balat

ballast

- bì, đồ dằn (vật nặng để giữ cho tàu, thuyền thăng bằng khi không có hàng)- đá balat

- sự chín chắn, sự chắc chắn, sự dày dạn- bỏ bì (xuống tàu cho thăng bằng khi không có hàng)

- rải đá balat

ballerina

- nữ diễn viên ba lê, nữ diễn viên kịch múa

ballet

- ba lê, kịch múa

ballet-dancer

- diễn viên ba lê, diễn viên kịch múa

ballistic

- (quân sự) (thuộc) đạn đạo học, (thuộc) khoa đường đạn

ballistic missile

- (quân sự) tên lừa đảo theo đường đạn

ballistician

- (quân sự) chuyên gia đường đạn

ballistics

- (quân sự) đạn đạo học, khoa đường đạn

balloon

- khí cầu, quả bóng- (hoá học) bình cầu

- (kiến trúc) quả cầu (trên đầu cột) ô ghi lời (ở một bức tranh khôi hài)- lên bằng khí cầu

- phồng ra, phình ra, căng lên (như quả bóng)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tăng giá, lên giá

balloon barrage

- hàng rào bóng phòng không

balloon tire

- lớp ba lông ( ôtô...)

balloon vine

- (thực vật học) dây tấm phông

ballooner

- người cưỡi khí cầu

balloonist

- người cưỡi khí cầu

ballot

- lá phiếu- sự bỏ phiếu kín

- tổng số phiếu (bỏ vào thùng)- sự rút thăm, sự bắt thăm (nghị viện)

+ to elect (vote) by ballot- bầu bằng phiếu kín

+ to take a ballot- quyết định bằng cách bỏ phiếu

- bỏ phiếu- rút thăm, bắt thăm (nghị viện)

ballot-box

- hòm phiếu

ballot-paper

- phiếu bầu, lá phiếu, lá thăm

bally

- (từ lóng) khỉ gió, chết tiệt (diễn tả sự bực mình hoặc thích thú)

ballyhoo

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự quảng cáo rùm beng; sự làm rùm beng

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự quảng cáo rùm beng; sự làm rùm beng

ballyrag

- (từ lóng) chơi xỏ; đùa xỏ (ai), chơi khăm (ai)

balm

- nhựa thơm, bôm- cây chi nhựa thơm

- dầu thơm, dầu cù là- hương thơm

- niềm an ủi- tác động làm dịu, tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh...)

balm-cricket

- (động vật học) con ve sầu

balmily

- thơm, thơm ngát- dịu, êm dịu

balminess

- sự thơm, sự thơm ngát- tính chất dịu, tính chất êm dịu

balmy

- thơm, thơm ngát- dịu, êm dịu (không khí, gió nhẹ)

- làm dịu, làm khỏi (vết thương, bệnh...)- (từ lóng) gàn dở, điên rồ

balneology

- (y học) khoa tẩm ngâm, thuỷ lý học

balsam

- nhựa, thơm, bôm- cây cho nhựa thơm

- (thực vật học) cây bóng nước- niềm an ủi

- vật làm dịu, vật có tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh...)

balsamic

- có chất nhựa thơm- thơm, thơm ngát

- an ủi- làm dịu

balsaminaceous

- (thực vật học) (thuộc) họ bóng nước

baluster

- lan can- ( số nhiều) hàng lan can

balustrade

- hàng lan can, hàng chấn song bao lơn

bam

- (từ cổ,nghĩa cổ), (từ lóng) sự lừa bịp, sự đánh lừa- (từ cổ,nghĩa cổ), (từ lóng) bịp, lừa bịp, đánh lừa

bamboo

- cây tre

bamboozle

- (từ lóng) bịp, lừa bịp

bamboozlement

- (từ lóng) sự bịp, sự lừa bịp

bamboozler

- (từ lóng) kẻ bịp, kẻ lừa bịp

ban

- cấm, cấm chỉ- (từ cổ,nghĩa cổ) nguyền rủa

banal

- thường, tầm thường; sáo, vô vị

banality

- tính chất tầm thường; tính chất sáo, tính chất vô vị- điều tầm thường; câu nói sáo

banana

- (thực vật học) cây chuối- quả chuối

banana oil

- dầu chuối

banana republic

- (có khi khinh) nước cộng hoà nhỏ bé (ở Châu mỹ La-tinh)

band

- dải, băng, đai, nẹp- dải đóng gáy sách

- ( số nhiều) dải cổ áo (thầy tu, quan toà, viện sĩ hàn lâm...)- (vật lý) dải băng

- buộc dải, buộc băng, đóng đai- làm nẹp

- kẻ, vạch, gạch- đoàn, toán, lũ, bọn, bầy

- dàn nhạc, ban nhạc+ when the band begins to play

- khi mà tình hình trở nên nghiêm trọng- tụ họp thành đoàn, tụ họp thành toán, tụ họp thành bầy

band-wagon

- xe chở dàn nhạc đi diễu hành

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phe có hy vọng thắng (trong cuộc tuyển cử)

bandage

- băng (để băng vết thương, bịt mắt...)- băng bó

bandana

- khăn rằn, khăn tay lớn in hoa sặc sỡ

bandanna

- khăn rằn, khăn tay lớn in hoa sặc sỡ

bandbox

- hộp bìa cứng+ to look as if one had just come out of a bandbox

- trông mới toanh

bandeau

- dải buộc tóc (phụ nữ)- dải lót mũ (mũ của phụ nữ, cho vừa đầu)

bandeaux

- dải buộc tóc (phụ nữ)- dải lót mũ (mũ của phụ nữ, cho vừa đầu)

banderol

- băng biểu ngữ- (hàng hải) cờ hiệu đuôi nheo (treo trên cột buồm)

- cờ treo ngọn thương (của hiệp sĩ)

banderole

- băng biểu ngữ- (hàng hải) cờ hiệu đuôi nheo (treo trên cột buồm)

- cờ treo ngọn thương (của hiệp sĩ)

bandicoot

- (động vật học) chuột gộc ( Ân-độ)- chuột túi

bandit

- kẻ cướp

banditry

- nghề ăn cướp, trò ăn cướp

banditti

- kẻ cướp

bandmaster

- nhạc trưởng, người chỉ huy dàn nhạc

bandog

- chó bị xích- giống chó lớn tai cụp

- giống chó lớn tai cụp

bandoleer

- đeo súng (có ổ gài đạn)

bandolier

- đeo súng (có ổ gài đạn)

bandoline

- gôm chải tóc; gôm chải râu mép

bandsman

- nhạc sĩ dàn nhạc

bandstand

- bục dàn nhạc

bandy

- ném đi vứt lại, trao đổi qua lại (quả bóng, câu chuyện...)- bàn tán

- (thể dục,thể thao) bóng gậy cong (khúc côn cầu) trên băng- gậy chơi bóng gậy cong (khúc côn cầu)

- vòng kiềng (chân)

bandy-legged

- có chân vòng kiềng

bane

- nguyên nhân suy sụp- (thơ ca) sự suy sụp; tai ương

- (chỉ dùng trong từ ghép) bả; thuốc độc

baneful

- tai hại, xấu- độc, độc hại, làm chết người

banefulness

- tính chất tai hại, tính chất xấu- tính chất độc, tính chất độc hại, tính chất làm chết người

bang

- tóc cắt ngang trán- cắt (tóc) ngang trán

- tiếng sập mạnh; tiếng nổ lớn- đánh mạnh, đập mạnh

- nện đau, đánh, đấm- (từ lóng) trôi hơn, vượt hơn

- sập mạnh; nổ vang+ to bang off

- bắn hết (đạn)- thình lình; thẳng ngay vào; đánh rầm một cái; vang lên

- păng, păng!, bùm, bùm!

bang-tail

- ngựa cộc đuôi

bang-up

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cừ, chiến, lạ thường

bangle

- vòng (đeo cổ tay, cổ chân)

bangled

- có đeo vòng (cổ tay, cổ chân)

bangy

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) (như) bang-up

banian

- nhà buôn người Ân- áo ngủ, áo choàng ngoài (mặc ở buồng ngủ)

- (như) banian-tree

banian day

- (hàng hải) ngày ăn không có thịt

banian-hospital

- nhà thương cho súc vật, bệnh viện thú y

banian-tree

- (thực vật học) cây đa

banish

- đày đi, trục xuất- xua đuổi

banishment

- sự đày, sự trục xuất- sự xua đuổi

banister

- lan can- ( (thường) số nhiều) thành cầu thang

banjo

- (âm nhạc) đàn banjô

banjoist

- người chơi đàn banjô

bank

- đê, gờ, ụ (đất, đá)- bờ (sông, hồ, kênh, lạch, ruộng...)

- đống- bãi ngầm (ở đáy sông)

- sự nghiêng cánh (máy bay); sự nghiêng sang một bên ( ôtô trong khi quành hay chạy vòng tròn)- (ngành mỏ) bờ miệng giếng, bờ miệng hầm

- đắp bờ (để ngăn)- chất đống, dồn thành đống

- chất đống, dồn thành đống- nghiêng đi (ô tô, máy bay khi lái vòng)

- nhà ngân hàng- (đánh bài) vốn (của) nhà cái

- gửi (tiền) vào ngân hàng; gửi tiền ở ngân hàng- đổi tiền

- làm cái (đánh bạc)- làm chủ ngân hàng; làm nghề đổi tiền

+ to bank on (upon) somebody- trông nom vào ai, hy vọng vào ai, tin cậy vào ai

- chỗ ngồi (của người nô lệ chèo thuyền chiến)- dãy mái chèo (thuyền chiến)

- (âm nhạc) bàn phím- bàn thợ

bank holiday

- ngày các ngân hàng nghỉ

bank-bill

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy bạc

bank-book

- sổ ghi tiền gửi ngân hàng

bank-note

- giấy bạc

bankable

- có thể gửi ở ngân hàng; có thể giao cho ngân hàng

banker

- chủ ngân hàng, giám đốc ngân hàng- người có cổ phần ở ngân hàng

- nhà cái (đánh bạc)- bài banke

+ let me be your banker- để tôi cho anh ấy vay số tiền anh cần

- thợ đấu, thợ làm đất- ngựa (đua, săn) vượt rào

banking

- công việc ngân hàng

bankrupt

- người vỡ nợ, người phá sản- (thông tục) người mắc nợ không trả được

- vỡ nợ, phá sản- thiếu, không có, mất hết

- làm vỡ nợ, làm phá sản

bankruptcy

- sự vỡ nợ, sự phá sản- sự mất hoàn toàn (danh sự, tiếng tăm...)

banksman

- cai mỏ ở tầng lộ thiên

banner

- ngọn cờ- biểu ngữ

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu đề chữ lớn suốt mặt trang báo- tốt; quan trọng; hạng nhất

+ to carry the banner- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (mỉa mai) đi lang thang suốt đêm không có chỗ trú chân (những người thất nghiệp)

+ to follow (join) the banner of...- đi theo ngọn cờ của..., theo phe đảng của...

+ to unfurl one's banner- tuyên bố chương trình của mình; bày tỏ quan điểm của mình

banner headline

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu đề chữ lớn suốt mặt trang báo

banner-bearer

- người cầm cờ; người đi đầu, người đi tiên phong; lá cờ đầu

banner-cry

- tiếng hô xung trận, tiếng hô xung phong

bannock

- ( Ê-cốt) bánh mì không men

banns

- sự công bố hôn nhân ở nhà thờ+ to call (ask, publish, put up) the banns; to have one's banns called

- thông báo hôn nhân ở nhà thờ

banquet

- tiệc lớn- thết tiệc lớn

- ăn tiệc, dự tiệc

banqueter

- người dự tiệc lớn

banquette

- (quân sự) chỗ đứng bắn (trong thành luỹ)- ghế dài (trên xe ngựa)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bờ đường

banshee

- (thần thoại,thần học) ( Ê-cốt) nữ thần báo tử

bantam

- gà bantam- (thông tục) người bé nhưng thích đánh nhau, người bé hạt tiêu

- võ sĩ hạng gà (quyền Anh)

bantam-weight

- hạng gà (quyền Anh)- võ sĩ hạng gà (quyền Anh)

banter

banter

- sự nói đùa, sự giễu cợt- những nhân vật vui tính

banteringly

- đùa, giễu cợt

banting

- (y học) phép chữa kiêng mỡ đường (để chữa bệnh béo phì)

bantling

- đứa trẻ, đứa bé, trẻ con

banyan

- nhà buôn người Ân- áo ngủ, áo choàng ngoài (mặc ở buồng ngủ)

- (như) banian-tree

banzai

baobab

- (thực vật học) cây baobap

bap

- ( Ê-cốt) ổ bánh nhỏ

baptise

- (tôn giáo) rửa tội- đặt tên (cho chiếc tàu...)

baptism

- (tôn giáo) lễ rửa tội- sự thử thách đầu tiên

- sự đặt tên (cho tàu, chuông nhà thờ...)

baptismal

- (tôn giáo) (thuộc) lễ rửa tội- có tính chất thử thách đầu tiên

+ baptismal name- tên thánh

baptist

- (tôn giáo) người làm lễ rửa tội- người theo giáo phái chỉ rửa tội người lớn (không làm lễ rửa tội cho trẻ sơ sinh)

baptistery

- (tôn giáo) nơi rửa tội (ở nhà thờ)

baptistry

- (tôn giáo) nơi rửa tội (ở nhà thờ)

baptize

- (tôn giáo) rửa tội- đặt tên (cho chiếc tàu...)

- đặt tên (cho chiếc tàu...)

bar

- barơ (đơn vị áp suất)- thanh, thỏi

- chấn song; then chắn (cửa)- vật ngáng; cái ngáng đường (để thu thuế)

- cồn cát ngầm (ở cửa sông hay hải cảng)- vạch ngang (ở trên huy chương)

- vạch đường kẻ- (âm nhạc) gạch nhịp; nhịp

- (kỹ thuật) thanh, cần- (thể dục,thể thao) xà

- (pháp lý) sự kháng biện- (pháp lý) vành móng ngựa, toà

- ( the bar) nghề luật sư- quầy bán rượu

- sự trở ngại, sự cản trở (về tinh thần)- cài, then (cửa)

- chặn (đường...), ngăn cản- vạch đường kẻ

- cấm, cấm chỉ- (từ lóng) ghét, không ưa (một người, một thói quen)

- (pháp lý) kháng biện+ to bar in

- chặn (cửa) không cho ra+ to bar out

- chặn (cửa) không cho vào- trừ, trừ ra

barb

- (động vật học) ngựa bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri)- (động vật học) bồ câu bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri)

- ngạnh (lưỡi câu, tên)- (sinh vật học) râu; gai

- (động vật học) tơ (lông chim)- gai (dây thép gai)

- lời nói châm chọc, lời nói chua cay- ( số nhiều) mụn mọc dưới lưỡi (trâu, bò)

- làm cho có ngạnh, làm cho có gai

barbarian

- dã man, man rợ- thô lỗ, không có văn hoá

- người dã man, người man rợ- người thô lỗ

barbaric

- dã man, man rợ

barbarise

- làm cho trở thành dã man (một dân tộc)- làm hỏng, làm cho thành lai căng (một ngôn ngữ)

- trở thành dã man- trở thành lai căng (ngôn ngữ)

barbarism

- tình trạng dã man, tình trạng man rợ- hành động dã man, hành động man rợ, hành động thô lỗ; sự ngu dốt và thô lỗ; sự thiếu văn hoá

- sự nói pha tiếng nước ngoài, sự viết pha tiếng nước ngoài- lời nói thô tục; lời văn thô tục

- lời nói thô tục; lời văn thô tục- (ngôn ngữ học) từ ngữ phản quy tắc

barbarity

- tính chất dã man; hành động dã man- sự thô tục, sự thô bỉ (văn, lời nói...)

barbarize

- làm cho trở thành dã man (một dân tộc)- làm hỏng, làm cho thành lai căng (một ngôn ngữ)

- trở thành dã man- trở thành lai căng (ngôn ngữ)

barbarous

- dã man, man rợ- hung ác, tàn bạo

- không phải là Hy lạp, không phải là La tinh (tiếng nói)- không phải là người Hy lạp; ở ngoài đế quốc La mã; không phải là người theo đạo Cơ đốc; ngoại quốc (dân tộc)

barbarously

- dã man, man rợ- hung ác, tàn bạo

barbarousness

- sự dã man, sự man rợ- tính hung ác, sự tàn bạo

barbate

- (sinh vật học) có râu; có gai

barbecue

- lợn (bò, cừu) nướng (quay) cả con- vỉ để nướng (quay) cả con (lợn bò, cừu...)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc liên hoan ngoài trời có quay lợn, bò, cừu cả con- sân phơi cà phê

- nướng cả con, quay cả con (lợn bò, cừu...)

barbed

- có ngạnh; có gai

barbel

- (động vật học) cá râu (loài cá to thuộc họ chép, ở châu Âu)- râu (cá)

barber

- thợ cạo, thợ cắt tóc+ every barber knows that

- bàn dân thiên hạ ai mà chả biết chuyện đó- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cắt tóc; cạo râu cho, sửa râu cho (ai)

barberry

- (thực vật học) giống cây hoàng liên gai

barbery

- (thực vật học) giống cây hoàng liên gai

barbet

- (động vật học) cu rốc (chim)

barbette

- bệ pháo (trong pháo đài)- lá chắn bệ pháo (trên tàu chiến)

barbican

- thành ngoài, luỹ ngoài (của một toà lâu đài, một thành phố...)- tháp xây trên cống, tháp xây trên cầu

barbituric

- (hoá học) bacbituric

barbule

- tơ lông (chim)

barcarole

- bài hát đò đưa (của những người chèo thuyền thành Vơ-ni-dơ)- (âm nhạc) khúc đò đưa

barcarolle

- bài hát đò đưa (của những người chèo thuyền thành Vơ-ni-dơ)- (âm nhạc) khúc đò đưa

bard

- (thơ ca) thi sĩ, nhà thơ- ca sĩ chuyên hát những bài hát cổ

+ the Bard of Avon- Xếch-xpia

- giáp (sắt cho) ngựa

bardolatry

- sự tôn sùng Xếch-xpia

bare

- trần, trần truồng, trọc- trống không, rỗng, trơ trụi; (nghĩa bóng) nghèo nàn, xác xơ

- vừa đủ, tối thiểu- (vật lý) không được cách điện, trần

- hoàn toàn trơ trụi, hoàn toàn trống không+ to believe someone's bare word

+ to believe a thing on someone's bare word- ai nói gì tin nấy

+ in one's bare skin- trần như nhộng

- làm trụi, lột, bóc trần, để lô- thổ lộ, bóc lột

- tuốt (gươm) ra khỏi vỏ

bare-headed

- đầu trần

bareback

- không có yên (ngựa)

- không có yên (ngựa)

barebacked

- ở trần- không có yên (ngựa)

barefaced

- mày râu nhẵn nhụi- không che mặt nạ, không che mạng

- trơ tráo, mặt dạn mày dày

barefoot

- chân không

barefooted

- chân không

barely

- công khai, rõ ràng- rỗng không, trơ trụi; nghèo nàn

- vừa mới, vừa đủ

bareness

- sự trần trụi, sự trần truồng, sự trơ trụi- sự thiếu thốn, tình trạng nghèo xác nghèo xơ

baresark

- không có áo giáp

barfly

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người hay la cà ở các quán rượu

bargain

- sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán; giao kèo mua bán- món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán)

+ to be off (with) one's bargain- huỷ bỏ giao kèo mua bán, thất ước trong việc mua bán

+ to bind a bargain- (xem) bind

+ to buy at a bargain- mua được giá hời

+ to close (conclude, strike, settle) a bargain- ngả giá, thoả thuận, ký giao kèo mua bán

+ to drive a hard bargain- mặc cả, cò kè, bớt một thêm hai mãi

+ into the bargain- thêm vào đó, hơn nữa, vả lại

+ wet (Dutch) bargain- cuộc thương lượng mua bán kết thúc bằng chầu rượu mừng

- mặc cả, thương lượng, mua bán+ to bargain away

- bán giá hạ, bán lỗ+ to bargain for

- mong đợi, chờ đón; tính trước- sự bán hạ giá

bargainer

- người mặc cả

barge

- sà lan- xuồng lớn của ban chỉ huy (trên tàu chiến)

- thuyền rỗng- thuyền mui

- barge in xâm nhập, đột nhập- barge into ( against) xô phải, va phải

- chở bằng thuyền

barge-pole

- con sào (để đẩy thuyền)+ not fit to be touched with a barge-pole

- đến nỗi không ai dám đụng vào (vì bẩn, đáng tởm...)

bargee

- người coi sà lan- người thô lỗ, người lỗ mãng

+ lucky bargee- (xem) lucky

+ to swear like a bargee- chửi rủa xoen xoét, chửi rủa tục tằn

bargeman

- người coi sà lan- người thô lỗ, người lỗ mãng

+ lucky bargee- (xem) lucky

+ to swear like a bargee- chửi rủa xoen xoét, chửi rủa tục tằn

barie

- thanh, thỏi

barite

- (hoá học) barit

baritone

- (âm nhạc) giọng nam trung- kèn baritôn; đàn baritôn

barium

- (hoá học) bari

bark

- tiếng sủa- tiếng quát tháo

- tiếng súng nổ- (từ lóng) tiếng ho

+ his bark is worse than his bite- hắn chỉ quát tháo thế thôi, thực ra tâm địa không có gì

- sủa- quát tháo

- (từ lóng) ho+ to bark up the wrong tree

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhầm, nhầm lẫn; theo con đường lầm; tố cáo sai- vỏ cây

- vỏ cây- vỏ (cây để) thuộc da

- (từ lóng) da- (từ cổ,nghĩa cổ) vỏ canh ki na ( (cũng) Peruvian bark, Jesuits' bark); quinin

+ to come (go) between the bark and the tree- dính vào câu chuyện gia đình nhà người ta, can thiệp vào chuyện riêng của vợ chồng người ta

+ a man with the bark on- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thô lỗ, vụng về

+ to take the bark off something- làm giảm giá trị của cái gì; làm giảm vẻ đẹp của cái gì

- lột vỏ, bóc vỏ (cây)- (âm nhạc) làm sầy da, làm tuột da

- thuộc (da) bằng vỏ cây- phủ một lớp vỏ cứng

- thuyền ba buồm- (thơ ca) thuyền

barkeeper

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chủ quán rượu

barker

- chó sủa- người hay quát tháo; người vừa đánh vừa hò hét

- người rao hàng (ở cửa hiệu, nơi bán đấu giá)- (từ lóng) súng lục; súng đại bác, pháo

barkery

- nhà máy thuộc da

barking

- tiếng sủa- sủa

barking iron

- (từ lóng) súng lục

barky

- có vỏ- giống vỏ cây

barley

- lúa mạch

barley-broth

- rượu bia nặng

barley-sugar

- đường lúa mạch; kẹo mạch lúa

barley-water

- nước lúa mạch (cho người lớn)

barleycorn

- hạt lúa mạch+ John Barleycorn

- rượu lúa mạch (nhân cách hoá)

barlow

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dao nhíp lớn một lưỡi ( (cũng) barlow knife)

barm

- men (rượu)

barmaid

- cô gái phục vụ ở quán rượu

barman

- người phục vụ ở quán rượu

barmy

- có men, lên men- (từ lóng) hơi điên, gàn, dở người

+ barmy on the crumpet- (xem) crumpet

barn

- kho thóc- ngôi nhà thô sơ

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuồng trâu bò, chuồng ngựa- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi để xe điện

barn-door

- cửa nhà kho- (nghĩa bóng) mục tiêu to lù lù (không thể nắn trượt được)

+ as big as a barn-door- to như cửa nhà kho

+ not able yo hit a barn-door- bắn tồi

- barn fowl chim nuôi quanh nhà kho

barn-owl

- (động vật học) chim lợn

barn-storm

- đi biểu diễn lang thang- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi nói chuyện; đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn)

barn-stormer

- diễn viên xoàng; nghệ sĩ lang thang- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi nói chuyện; người đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn)

barn-storming

- sự đi biểu diễn lang thang- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đi nói chuyện; sự đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn)

barnacle

- (như) barnacle_goose- (động vật học) động vật chân tơ

- người bám dai như đỉa- cái kẹp mũi ngựa (dùng khi bịt móng)

- ( số nhiều) (từ lóng) kính (đeo mắt), mục kỉnh

- ( số nhiều) (từ lóng) kính (đeo mắt), mục kỉnh

barnacle goose

- (động vật học) ngỗng trời branta

barnyard

- sân nuôi gà vịt ở quanh nhà kho

barogram

- (vật lý) biểu đồ khí áp

barograph

- (vật lý) máy ghi khí áp

barometer

- (vật lý) phong vũ biểu, cái đo khí áp

barometric

- (vật lý) (thuộc) khí áp

barometrical

- (vật lý) (thuộc) khí áp

baron

- nam tước- (nghĩa bóng) nhà đại tư bản; vua (một ngành kinh doanh)

+ baron of beef- thịt bò thăn

baronage

- hàng nam tước- tước nam

baroness

- nam tước phu nhân- nữ nam tước

baronet

- tòng nam tước- phong tòng nam tước

baronetcy

- tước tòng nam

baronial

- (thuộc) nam tước

barony

- lãnh địa của nam tước- tước nam

baroque

- kỳ dị, lố bịch- (nghệ thuật) Barôc; hoa mỹ kỳ cục

- (nghệ thuật) Barôc; hoa mỹ kỳ cục- (nghệ thuật) xu hướng nghệ thuật Barôc

baroscope

- (vật lý) cái nghiệm áp

barouche

- xe ngựa bốn bánh

barque

- thuyền ba buồm- (thơ ca) thuyền

barrack

- ( (thường) số nhiều) trại lính, doanh trại- nơi ở tập trung đông người

- nhà kho xấu xí- (quân sự) để ở trong trại, cho ở trong trại

- (thơ ca) thổi còi, huýt sáo, la ó (chê một đấu thủ)

barracoon

- trại nhốt nô lệ, trại giam tù khổ sai

barracuda

- (động vật học) cá nhồng

barrage

- đập nước- vật chướng ngại

- (quân sự) sự bắn chặn, sự bắn yểm hộ; hàng rào (phòng ngự)

barrator

- người hay gây sự, người hay sinh sự, người hay kiện cáo lôi thôi- (hàng hải) thuyền trưởng chủ tâm gây thiệt hại cho chủ tàu

barratry

- tính hay gây sự, tính hay sinh sự, tính hay kiện cáo lôi thôi- (hàng hải) sự chủ tâm (của thuyền trưởng) gây thiệt hại cho chủ tàu

barred

- có vạch kẻ dọc- bị cồn cát chắn nghẽn

barrel

- thùng tròn, thùng rượu- (một) thùng (lượng chứa trong thùng)

- thùng (đơn vị đo dung tích, chừng 150 lít)- nòng (súng); ruột (ngựa, trâu, bò); ống (lông chim)

- (giải phẫu) khoang màng nhĩ (ở tai)- (kỹ thuật) cái trống; tang

+ to have somebody a barrel- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẩy ai vào hoàn cảnh khó khăn

+ to sit on a barrel of gumpowder- ngồi trên thùng thuốc nổ, ngồi trên núi lửa (bóng)

- đổ vào thùng, đóng thùng

barrel-head

- mặt thùng, đáy thùng

barrel-house

- shop)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán rượu

barrel-organ

- (âm nhạc) đàn thùng

barrel-roll

- (hàng không) động tác lộn mình (theo trục dọc)

barrel-shaped

- shaped)- hình thùng

barrel-shop

- shop)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán rượu

barrelled

- shaped)- hình thùng

barren

- cằn cỗi (đất)- không có quả (cây); hiếm hoi, không sinh đẻ (đàn bà)

- không đem lại kết quả- khô khan (văn)

- dải đất cằn cỗi, cánh đồng hoang

barrenness

- sự cằn cỗi- sự không sinh đẻ

- sự khô khan ( (văn học))

barricade

- vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ)

barrier

- đặt vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ)- chắn ngang

+ to barrier in- chắn lại không cho ra

+ to barrier out- chắn không cho ra

barring

- trừ, trừ ra

barring-out

- (ngôn ngữ nhà trường) sự phản kháng chặn cửa (không cho thầy giáo vào)

barrister

- luật sư

barrister-at-law

- (như) barrister

barristers-at-law

- (như) barrister

barroom

- xe cút kít ( (cũng) wheel barroom)- cáng ( (cũng) hand barroom)

- xe ba gác ( (cũng) coster's barroom)

barrow

- gò, đống (chỉ dùng với tên địa điểm)- nấm mồ

- (tiếng địa phương) lợn thiến

bartender

- người phục vụ ở quầy rượu

barter

- sự đổi chác- (có khi + away) đổi; đổi chác

- ( + away) tống đi (bằng cách bán thiệt, đổi thiệt)

bartizan

- chòi canh có lỗ châu mai

baryta

- (hoá học) barit

bas-relief

- relief)- (nghệ thuật) nối thấp (đắp, khắc, chạm)

basal

- cơ bản, cơ sở

basalt

- (khoáng chất) bazan

basaltic

- (thuộc) bazan

basan

- da cừu thuộc bằng vỏ cây

bascule

- máy nâng (cầu cất)

bascule-bridge

bascule-bridge

- cầu cất

base

- cơ sở, nền, nền tảng, nền móng- đáy, chấn đế

- căn cứ- (toán học) đường đáy, mặt đáy

- (toán học) cơ số- (ngôn ngữ học) gốc từ

- (hoá học) Bazơ+ to be off one's base

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) mất trí+ to get to first base

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khởi công, bắt đầu làm (việc gì)- đặt tên, đặt cơ sở (cái gì) trên

- dựa vào, căn cứ vào- hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ

- thường, không quý (kim loại)- giả (tiền)

base frequency

- (vật lý) tần số cơ bản

base-minded

- có tâm địa ti tiện

base-spirited

- hèn nhát

baseball

- (thể dục,thể thao) bóng chày

baseballer

- (thể dục,thể thao) cầu thủ bóng chày

baseborn

- xuất thân tầm thường, xuất thân tầng lớp dưới- đẻ hoang (trẻ)

- đê tiện

baseless

- không có cơ sở, không có căn cứ

basely

- hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ

basement

- nền móng, móng (của một bức tường...)- tầng hầm

baseness

- tính hèn hạ, tính đê tiện; tính khúm núm, tính quỵ luỵ- tính chất thường, tính chất không quý (kim loại)

- tính chất giả (tiền)

bases

- nền tảng, cơ sở- căn cứ (quân sự)

bash

- cú đánh mạnh+ to have a bash at it

- (từ lóng) thử làm việc đó, gắng làm việc đó- đánh mạnh, va mạnh, đập mạnh

bashaw

- Pasa, tổng trấn ( Thổ nhĩ kỳ)

bashful

- rụt rè, bẽn lẽn, e lệ

bashfulness

- sự rụt rè, sự bẽn lẽn, sự e lệ

basic

- cơ bản, cơ sở- (hoá học) (thuộc) bazơ

basic english

- (viết tắt) của British American Scientific International Commercial- tiếng Anh cơ sở (khoảng 850 từ)

basically

- cơ bản, về cơ bản

basicity

- (hoá học) tính bazơ; độ bazơ

basidia

- (thực vật học) đảm của nấm

basidiomycetes

- (thực vật học) nấm đảm

basidium

- (thực vật học) đảm của nấm

basil

- (thực vật học) cây húng quế, cây rau é ( (cũng) sweet basil)- (như) basan

basilar

- ở đáy, ở nền- cơ sở

basilary

- ở đáy, ở nền

- ở đáy, ở nền- cơ sở

basilic

- (giải phẫu) basilic vein tĩnh mạch nền trong cánh tay

basilica

- (từ cổ,nghĩa cổ) La-mã hoàng cung- (từ cổ,nghĩa cổ) La-mã pháp đình

- nhà thờ xây sâu với hai dãy cột

basilisk

- (thần thoại,thần học) rắn thần- (động vật học) giông túi (loài giông có túi khí ở đầu)

basin

- cái chậu- chỗ trũng lòng chảo

- (địa lý,địa chất) lưu vực, bể, bồn- vũng, vịnh nhỏ

basis

- nền tảng, cơ sở- căn cứ (quân sự)

bask

- phơi nắng, tắm nắng- sưởi, hơ (trước ngọc lửa, lò sưởi)

basket

- cái rổ, cái giỏ, cái thúng- tay cầm của roi song; roi song; roi mây

- ( định ngữ) hình rổ, hình giỏ- ( định ngữ) bằng song, bằng mây

+ like a basket of chips- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (đùa cợt) rất có duyên, rất dễ thương

+ the pick of the basket- những phần tử ưu tú; cái chọn lọc nhất, cái ngon nhất, cái ngon lành nhất

- bỏ vào rổ, bỏ vào giỏ, bỏ vào thùng

basket case

- bệnh nhân bị cưa cụt tất cả chân tay

basket dinner

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bữa ăn trong cuộc đi chơi cắm trại ngoài trời

basket lunch

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bữa ăn trong cuộc đi chơi cắm trại ngoài trời

basket picnic

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc đi chơi cắm trại ngoài trời

basket-ball

- (thể dục,thể thao) bóng rổ

basket-maker

basket-maker

- người đan rổ rá

basket-work

- work)- nghề đan rổ rá

- rổ rá

basketful

- rổ (đầy), giỏ (đầy), thùng (đầy)

basketry

- work)- nghề đan rổ rá

- rổ rá

bass

- (động vật học) cá pecca- (thực vật học) sợi vỏ cây đoạn

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) bass-wood[beis]- (âm nhạc) giọng nam trầm

- người hát giọng nam trầm; người có giọng trầm- kèn bát

- (âm nhạc) trầm, nam trầm (giọng)

bass-relief

- relief)- (nghệ thuật) nối thấp (đắp, khắc, chạm)

bass-viol

- (âm nhạc) viôlôngxen

bass-wood

- (thực vật học) cây đoạn- gỗ đoạn

basset

- chó baxet (một giống chó lùn)- bài baxet

- (địa lý,địa chất) vỉa trồi lên- (địa lý,địa chất) trồi lên (vỉa)

bassinet

- nôi có mui bằng mây đan; xe đẩy có mui bằng mây đan

bassinette

- nôi có mui bằng mây đan; xe đẩy có mui bằng mây đan

basso

- (âm nhạc) giọng nam trầm- người hát giọng nam trầm

basso-relievo

- relief)- (nghệ thuật) nối thấp (đắp, khắc, chạm)

- (nghệ thuật) nối thấp (đắp, khắc, chạm)

bassoon

- (âm nhạc) kèn fagôt

bast

- (thực vật học) libe- sợi libe, sợi vỏ

bastard

- hoang (đẻ hoang)- giả mạo, pha tạp, lai; lai căng (ngôn ngữ)

- loại xấu- con hoang

- vật pha tạp, vật lai- đường loại xấu

bastard file

- dũa cỡ vừa

bastard slip

- (thực vật học) chồi rễ- con đẻ hoang

bastardize

- tuyên bố là con hoang

bastardy

- tính chất con đẻ hoang- sự đẻ hoang

baste

- phết mỡ lên (thịt quay)- rót nến (vào khuôn làm nến)

- lược, khâu lược- đánh đòn

bastille

- nhà tù, ngục- pháo đài

bastinado

- trận đòn vào lòng bàn chân- đánh đòn vào lòng bàn chân

bastion

- pháo đài, thành luỹ

bat

- (thể dục,thể thao) gây (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ,nghĩa cổ) vợt (quần vợt)- vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ( (cũng) bat sman)

- (từ lóng) cú đánh bất ngờ- bàn đập (của thợ giặt)

+ to be at bat- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giữ một vị trí quan trọng (đánh bóng chày)

- (nghĩa bóng) giữ vai trò quan trọng+ to carry [out] one's bat

- thắng, giành được thắng lợi, không bị loại khỏi vòng+ to come to bat

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gặp phải một vấn đề khó khăn hóc búa; phải qua một thử thách gay go+ to go to the bat with somebody

- thi đấu với ai+ off one's own bat

- một mình không có ai giúp đỡ, đơn thương độc mã+ right off the bat

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngay lập tức, không chậm trễ- (thể dục,thể thao) đánh bằng gậy (bóng chày Ãcrikê)

- đánh- (động vật học) con dơi

+ as blind as a bat- mù tịt

+ to have bats in one's belfry- gàn, dở hơi

+ like a bat out of hell- thật nhanh ba chân bốn cẳng

- (từ lóng) bước đi, dáng đi+ at a good (rare) bat

- thật nhanh+ to go full bat

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi thật nhanh, ba chân bốn cẳng- the bat ( Anh, Ân) (thông tục) tiếng nói, ngôn ngữ nói

+ to sling the bat- (quân sự), (từ lóng) nói tiếng nước ngoài

- nháy (mắt)+ not to bat an eyelid

- không chợp mắt được lúc nào- cứ điềm nhiên, cứ phớt tỉnh

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự chè chén linh đình; sự ăn chơi phóng đãng- (viết tắt) của battery (quân sự) khẩu đội (pháo)

bat-horse

- ngựa thồ

bat-pay

- tiền thuê thồ (hàng...)

batata

- khoai lang

batch

- mẻ (bánh)- đợt, chuyển; khoá (học)

+ of the same batch- cùng một loạt, cùng một giuộc

bate

- bớt, giảm bớt, trừ bớt- nước ngâm mềm da (trong khi thuộc da)

- ngâm mềm (da)- (từ lóng) cơn giận

batfowl

- bắt chim bằng đèn sáng (làm cho chúng quáng ánh đèn)

bath

- sự tắm- chậu tắm, bồn tắm, nhà tắm

- ( số nhiều) nhà tắm có bể bơi+ bath of blood

- sự chém giết, sự làm đổ máu- tắm

bath-chair

- ghế (có bánh) xe (cho người ốm)

bath-house

- nhà tắm; phòng tắm

bath-robe

- áo choàng mặt sau khi tắm

bath-room

- buồng tắm

bath-tub

- bồn tắm

bathe

- sự tắm (ở hồ, sông, biển, bể bơi)- tắm, đầm mình (đen & bóng)

- rửa, rửa sạch (vết thương, mắt...)- bao bọc, ở sát, tiếp giáp với; chảy qua (sông, biển...)

- làm ngập trong (ánh sáng)- tắm, đầm mình (ở hồ, sông, biển, bể bơi...)

bather

- người tắm (ở hồ, sông, biển, hồ...)

bathing

- sự tắm rửa

bathing season

- mùa tắm biển

bathing-box

- buồng tắm, buồng thay quần áo tắm (ở bãi biển)

bathing-costume

- quần áo tắm

bathing-drawers

- quần tắm

bathing-place

- bãi tắm, bãi biển

bathing-resort

- nơi tắm biển, bãi biển

- nơi tắm biển, bãi biển

bathing-trunks

- quần bơi

bathometer

- máy đo sâu

bathos

- chỗ sâu, vực thẳm- (văn học) sự tầm thường; sự rơi tõm từ chỗ trang nghiêm đến chỗ lố bịch (lối hành văn)

bathymetry

- phép đo sâu (của biển)

batik

- (nghành dệt) lối in hoa batic (bằng cách bôi sáp lên những chỗ không muốn nhuộm màu)

bating

- trừ, trừ ra

batiste

- phin nõn

batman

- người phục vụ, cần vụ (của sĩ quan cấp cao)

baton

- dùi cui (cảnh sát)- gậy chỉ huy

- (thể dục,thể thao) que gỗ truyền tay (chạy tiếp sức)- đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy

batrachian

- (thuộc) ếch nhái- loài ếch nhái

batsman

- (thể dục,thể thao) vận động viên bóng chày, vận động viên crickê- người hướng dẫn (máy bay) hạ cánh (xuống tàu sân bay)

battalion

- (quân sự) tiểu đoàn- đạo quân lớn dàn thành thế trận

+ big battalions- quân nhiều tướng mạnh, vũ lực

batten

- ván lót (tường, sàn, trần)- thanh gỗ giữ ván cửa

- lót ván- ăn cho béo, ăn phàm

- béo phị ra

batter

batter

- (thể dục,thể thao) vận động viên bóng chày, vận động viên crickê- tường xây thoải chân (chân tường dày, đầu tường nhỏ lại cho vững)

- xây (tường) thoải chân- bột nhão (làm bánh)

- (ngành in) sự mòn vẹt (chữ in- đập, liên hồi, đập vỡ, đập

- (quân sự) nã pháo vào (thành)- hành hạ, ngược đãi, đánh đập

- bóp méo- (ngành in) làm vẹt, làm mòn (chữ in)

- đập liên hồi, đạp+ to batter about

- hành hạ, đánh nhừ tử+ to batter down

- phá đổ, đập nát+ to batter in

- đánh bể, đập vỡ

battering-ram

- (sử học) phiến gỗ (nặng) để phá thành

battery

- (quân sự) khẩu đội (pháo)- (điện học) bộ pin, ắc quy

- bộ- dãy chuồng nuôi gà nhốt

- (pháp lý) sự hành hung, sự bạo hành+ to turn someone's battery against himself

- lấy gậy ông đập lưng ông

batting

- (thể dục,thể thao) sự đánh (bóng...) bằng gậy- sự nháy mắt

- mền bông (để làm chăn...)

battle

- trận đánh; cuộc chiến đấu- chiến thuật

+ battle royal- trận loạn đả

+ to fight somebody's battle for him- đánh hộ cho người nào hưởng; làm cỗ sẵn cho ai

+ general's battle- trận thắng do tài chỉ huy

+ soldier's battle- trận đánh do đánh giỏi và dũng cảm

- chiến đấu, vật lộn

battle-array

- hàng ngũ chiến đấu- thế trận

battle-axe

- (sử học) rìu chiến

battle-cruiser

- (hàng hải) tàu tuần dương

battle-cry

- lời kêu gọi chiến đấu; tiếng kèn xung trận- khẩu hiệu

battledore

- (thể dục,thể thao) vợt chơi cầu lông- xẻng (để) đưa bánh mì vào lò

+ battledore and shuttlecock- trò chơi cầu lông

battlefield

- chiến trường

battleground

- (như) battlefield- đầu đề tranh luận

battlement

- ( (thường) số nhiều) tường có lỗ châu mai

battleship

- (hàng hải) tàu chiến lớn

battue

- (săn bắn) sự săn đuổi- sự giết chóc, sự tàn sát

- sự khám xét, sự lùng sục

batty

- (từ lóng) điên dại, gàn

bauble

- đồ trang sức loè loẹt rẻ tiền- đồ chơi; đồ không giá trị

- phù hiệu (của) người hề (ở triều đình)

baulk

- vật chướng ngại; sự cản trở- dải đất chừa ra không cày

- xà nhà+ to make a balk of good ground

- bỏ lỡ mất, cơ hội tốt- làm thất bại, làm hỏng; ngăn trở

- bỏ lỡ, bỏ qua (cơ hội, dịp may...)- sao lãng, lẩn tránh (công việc, vấn đề...)

- chê, không chịu ăn (một thứ đồ ăn)- làm cho nản chí

- làm cho giật mình- dở chứng bất kham, dở chứng không chịu đi (ngựa)

- chùn lại, lùi lại, do dự

bauxite

- (khoáng chất) bauxit

bawbee

- ( Ê-cốt) đồng trinh

bawd

- trùm nhà thổ- chuyện tục tĩu dâm ô

bawdy

- tục tĩu dâm ô

bawdy-house

- nhà thổ

bawl

- tiếng nói oang oang- (thường) + out) nói oang oang

bay

- hồng- ngựa hồng

- (địa lý,địa chất) vịnh- gian (nhà); ô (chuồng ngựa)

- phần nhà xây lồi ra ngoài- nhịp (cầu)

- (quân sự) chỗ tránh nhau (trong chiến hào)- (thực vật học) cây nguyệt quế

- ( số nhiều) vòng nguyệt quế- tiếng chó sủa

+ to be (stand) at bay- cùng đường; bị dồn vào nước đường cùng

+ to bring (drive) to bay- dồn vào nước đường cùng, dồn vào chân tường

+ to hold (keep) somebody at bay- giữ không cho ai lại gần

+ to turn to bay- chống lại một cách tuyệt hảo

- sủa (chó)+ to pay the moon

- sủa trăng

bay window

- cửa sổ lồi (ra ngoài)

bay-salt

- muối biển

bay-tree

- (thực vật học) cây nguyệt quế

bayadère

- vũ nữ ( Ân nom gứ- vải sọc

bayonet

- lưỡi lê- đâm bằng lưỡi lê

+ to bayonet into

+ to bayonet into- cưỡng bức, ép buộc

bayou

- nhánh sông

bazaar

- chợ (ở phương Đông)- hàng tạp hoá ( Anh, Mỹ)

- cuộc bán hàng phúc thiện; chỗ bán hàng phúc thiện

bazan

- da cừu thuộc bằng vỏ cây

bazar

- chợ (ở phương Đông)- hàng tạp hoá ( Anh, Mỹ)

- cuộc bán hàng phúc thiện; chỗ bán hàng phúc thiện

bazooka

- (quân sự) súng bazôca

be

- thì, là- có, tồn tại, ở, sống

- trở nên, trở thành- xảy ra, diễn ra

- giá- be to phải, định, sẽ

- ( + động tính từ hiện tại) đang- ( + động tính từ quá khứ) bị, được

+ to have been- đã đi, đã đến

+ to be against- chống lại

+ to be for- tán thành, đứng về phía

beach

- sỏi cát (ở bãi biển)- bãi biển

- cho (tàu thuyền) lên cạn

beach umbrella

- dù che ở bãi biển

beach-comber

- người sống trên những đảo ở Thái bình dương; người sống lang thang trên bờ biển- đợt sóng tràn vào bờ

beach-head

- (quân sự) vị trí đổ bộ, vị trí đầu cầu

beach-la-mar

- tiếng Anh địa phương ở miền tây Thái bình dương

beach-master

beach-master

- (quân sự) sĩ quan chỉ huy cuộc đổ bộ

beach-rest

- cái tựa lưng (dùng ở bãi biển)

beacon

- đèn hiệu- (hàng hải) mốc hiệu; cột mốc (dẫn đường)

- ngọc đồi cao (làm mốc dẫn đường, dùng trong tên địa điểm)- sự báo trước, sự cảnh cáo trước

- người dẫn đường, người hướng dẫn- đặt đèn hiệu

- soi sáng, dẫn đường

beacon fire

- lửa hiệu

beacon light

- lửa hiệu

bead

- hạt hột (của chuỗi hạt)- giọt, hạt

- bọt (rượu...)- (quân sự) đầu ruồi (súng)

- (kiến trúc) đường gân nổi hình chuỗi hạt+ to draw a bead on

- (quân sự) nhắm bắn- xâu thành chuỗi

- lấm tấm vài giọt

beading

- sự xâu thành chuỗi- sự đọng lại thành giọt

- miếng gỗ dài trên có những hạt tròn; hoa văn hình hạt tròn, đường chạm nổi hình chuỗi hạt

beadle

- (tôn giáo) thầy tử tế- người phụ trách tiếp tân (trường đại học)

beadledom

- thói hình thức ngu xuẩn, thói quan liêu giấy tờ

beady

- nhỏ như hạt, tròn nhỏ và sáng- lấm tấm những giọt (mồ hôi), phủ đầy giọt

beagle

- chó săn thỏ- mật thám; gián điệp

beagling

- môn săn thỏ bằng chó

beak

beak

- mỏ (chim)- vật hình mỏ

- mũi khoằm- mũi đe (đầu nhọn của cái đe)

- vòi ấm- (thông tục) thẩm phán, quan toà

- (từ lóng) giáo viên; hiệu trưởng

beaked

- có mỏ- khoằm (mũi)

- nhô ra (tảng đá, mũi đất)

beaker

- cái cốc vại, cái chén tống- (hoá học) cốc đứng thành, cốc bêse

beam

- (kiến trúc) xà, rầm- đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu)

- (kỹ thuật) đòn cân bằng; con lắc- (hàng hải) sườn ngang của sàn tàu; sống neo

- tín hiệu rađiô (cho máy bay)- tầm xa (của loa phóng thanh)

- tia; chùm (ánh sáng)- (nghĩa bóng) vẻ tươi cười rạng rỡ

+ to kick the beam- nhẹ hơn, nhẹ bỗng lên (cán cân)

- bị thua+ on the port beam

- (hàng hải) bên trái tàu+ on the starboard beam

- (hàng hải) bên phải tàu- chiếu rọi (tia sáng)

- rạng rỡ, tươi cười- xác định của vị trí máy bay qua hệ thống rađa

- rađiô phát đi (buổi phát thanh...)

beam-ends

- hết phương, hết cách; lâm vào thế bí, lúng túng

beamy

- to, rộng (tàu thuỷ)- (thơ ca) to lớn; nặng nề

- (thơ ca), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sáng ngời, rạng rỡ

bean

- đậu- hột (cà phê)

- (từ lóng) cái đầu- (từ lóng) tiền đồng

+ to be full of beans- hăng hái, sôi nổi, phấn chấn

+ every bean has its black- (tục ngữ) nhân vô thập toàn, người ta ai mà chẳng có khuyết điểm

+ to get beans- (thông tục) bị trừng phạt, bị mắng mỏ, bị đánh đập

+ to give somebody beans- (từ lóng) trừng phạt ai, mắng mỏ ai

- (từ lóng) trừng phạt ai, mắng mỏ ai+ like beans

- hết sức nhanh, mở hết tốc độ+ a hill of beans

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn những vật mọn; toàn những chuyện lặt vặt không đáng kể+ to know beans; to know how many beans make five

- láu, biết xoay xở+ old bean

- (từ lóng) bạn thân, bạn tri kỷ+ to spill the beans

- (xem) spill

bean pole

- cọc cho đậu leo- (thông tục) người gầy cà khẳng cà kheo, người cao và gầy

bean-feast

- bữa thết hàng năm (chủ thết công nhân)- buổi liên hoan

- thời gian vui nhộn

bean-fed

- hăng hái, sôi nổi, phấn chấn

bean-pod

- vỏ đậu

bean-shooter

- ống xì đồng

bean-sprouts

- giá (đậu tương...)

beanery

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quán ăn (rẻ tiền)

beano

- (từ lóng) (như) bean-feast

bear

- mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm- chịu, chịu đựng

- sinh, sinh sản, sinh lợi- chịu, chịu đựng

- chống đỡ, đỡ- có hiệu lực, ăn thua

- rẽ, quay, hướng về- ở vào (vị trí nào...)

- sinh, sinh sản, sinh lợi+ to bear away

- mang đi, cuốn đi, lôi đi- đi xa, đi sang hướng khác

+ to bear of- tách ra xa không cho tới gần

- mang đi, cuốn đi, lôi đi, đoạt- (hàng hải) rời bến xa thuyền (thuyền, tàu)

+ to bear on (upon)- có liên quan tới, quy vào

- tì mạnh vào, chống mạnh vào; ấn mạnh xuống+ to bear out

- xác nhận, xác minh+ to bear up

- chống đỡ (vật gì)- ủng hộ (ai)

- có nghị lực, không để cho quỵ; không thất vọng- (hàng hải) tránh (gió ngược)

+ to bear comparison with- (xem) comparison

+ to bear a hand- (xem) hand

+ to bear hard upon somebody- đè nặng lên ai; đè nén ai

+ to bear a part- chịu một phần

+ to bear a resemblance to- (xem) resemblance

+ to bear with somebody- khoan thứ ai, chịu đựng ai

+ to bear testimony to- (xem) testimony

+ to bear witness to- (xem) witness

+ it is now borne in upon me that...- bây giờ tôi hoàn toàn tin tưởng rằng...

- con gấu- người thô lỗ, người thô tục

- (thiên văn học) chòm sao gấu+ to be a bear for punishment

- chịu đựng được sự trừng phạt hành hạ, chịu đựng ngoan cường sự trừng phạt hành hạ+ to sell the bear's skin before one has caught the bear

- bán da gấu trước khi bắt được gấu; chưa đẻ đã đặt tên+ surly (sulky, cross) as a bear

- cau có, nhăn nhó, gắt như mắm tôm+ to take a bear by the tooth

- liều vô ích; tự dấn thân vào chỗ nguy hiểm một cách không cần thiết- sự đầu cơ giá hạ (chứng khoán); sự làm cho sụt giá (chứng khoán)

- người đầu cơ giá hạ (chứng khoán)- đầu cơ giá hạ (chứng khoán)

- làm cho sụt giá (chứng khoán)

bear's cub

- gấu con

bear's foot

- cây trị điên

bear's whelp

- gấu con

bear-baiting

- trò trêu gấu (thả chó săn cho trêu chọc một con gấu bị xích)

bearable

- có thể chịu đựng được; có thể khoan thứ được

beard

- râu (người); (thực vật học) râu hạt thóc...- ngạnh (mũi tên, lưỡi câu)

- ngạnh (mũi tên, lưỡi câu)+ to laught in one's beard

- cười thầm+ to laugh at somebody's beard

- cười vào mặt ai- tìm cách lừa gạt ai; toan lừa bịp ai

+ to pluck (take) by the beard- quyết xông vào, quyết xả vào chiếm lấy

+ to speak in one's beard- nói lúng búng

- đương đầu với, chống cư+ to beard the lion in his den

- vào hang hùm bắt cọp con

bearded

- có râu- có ngạnh

beardless

- không có râu- không có ngạnh

beardlessness

- tình trạng không râu- tình trạng không ngạnh

bearer

- người đem, người mang, người cầm (thư, điện...); người khiêng, người vác, người tải- vật sinh lợi nhiều

- (vật lý) vật đỡ, cái giá, cái trụ

beargarden

- cảnh ồn ào hỗn độn

bearing

- sự mang- sự chịu đựng

- sự sinh nở, sự sinh đẻ- phương diện, mặt (của một vấn đề)

- sự liên quan, mối quan hệ- ý nghĩa, nghĩa

- (kỹ thuật) cái giá, cái trụ, cái đệm, cuxinê- (hàng hải); (hàng không) quân... vị trí phương hướng

- ( số nhiều) hình vẽ và chữ đề (trên quốc huy, huy hiệu...)

bearish

- xấu tính, hay gắt, hay cau có; thô lỗ, cục cằn

bearishness

- tính hay gắt, tính hay cau; tính thô lỗ, tính cục cằn

bearleader

- người dạy gấu- người làm xiếc gấu

bearskin

- da gấu

beast

- thú vật, súc vật- ( số nhiều không đổi) thú nuôi, gia súc

- người hung bạo- người mình ghét

+ the Beast- kẻ thù của Chúa

+ the beast- thú tính (trong con người)

beastliness

- sự tham ăn, tham uống; sự say sưa bét nhè- sự dâm ô, sự tục tĩu

- thức ăn kinh tởm

beastly

- như súc vật, thô lỗ, cục cằn; hung bạo- bần, đáng tởm, chỉ đáng cho súc vật

- (thông tục) xấu, khó chịu- (từ lóng) quá lắm, cực kỳ, rất (thường) xấu

beat

- sự đập; tiếng đập- khu vực đi tuần (của cảnh sát); sự đi tuần

- (thông tục) cái trội hơn hẳn, cái vượt hơn hẳn- (âm nhạc) nhịp, nhịp đánh (của người chỉ huy dàn nhạc)

- (vật lý) phách- (săn bắn) khu vực săn đuổi, cuộc săn đuổi

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tin đăng đầu tiên (trước các báo cáo)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người thất nghiệp; người sống lang thang đầu đường xó chợ

- đánh đập, nện, đấm- vỗ (cánh); gõ, đánh (nhịp)

- thắng, đánh bại, vượt- đánh trống để ra lệnh, ra hiệu bệnh bằng trống

- (săn bắn) khua (bụi rậm... để lùa những con thú ra)+ to beat about

- khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra)- (hàng hải) đi vát

+ to beat down- đánh trống, hạ

- làm thất vọng, làm chán nản+ to beat in

- đánh thủng; đánh vỡ+ to beat out

- đập bẹt ra, nện mỏng ra (kim loại...)- dập tắt (ngọn lửa...)

+ to beat up- đánh (trứng, kem...)

- đi khắp (một vùng...)- truy lùng, theo dõi (ai...)

- (quân sự) bắt, mộ (lính)- (hàng hải) đi vát, chạy giạt vào bờ

- khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra)+ to beat about the bush

- nói quanh+ to beat it

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy trốn cho nhanh+ to beat one's brains

- (xem) brain+ to beat somebody hollow (all to prices, to nothing, to ribbands, to smithereens to stricks)

- hoàn toàn đánh bại ai; đánh ai tơi bời+ to beat up the quarters of somebody

+ to beat up the quarters of somebody- (xem) quarter

beaten

- đập, nện (nền đường...)- gò, đập, thành hình

- quỵ, nản chí+ the beaten track

- đường mòn- môn sở trường

beater

- người đánh, người đập- que, gậy, đòn, chày (để đập đánh)

- (săn bắn) người xua dã thú (đẻ cho người ta săn bắn)- (nông nghiệp) đòn đập lúa; máy đập

beatific

- ban phúc lành; làm sung sướng, làm hạnh phúc- hạnh phúc, sung sướng

beatification

- sự ban phúc lành; sự làm sung sướng,- sự hưởng hạnh phúc

- (tôn giáo) sự tuyên phúc (cho người chết được lên thiên đàng)

beatify

- ban phúc lành; làm sung sướng, cho hạnh phúc- (tôn giáo) tuyên phúc (cho người chết được lên thiên đàng)

beating

- sự đánh, sự đập, sự nện- sự vỗ (cánh)

- sự trừng phạt- sự thất bại

- sự khua (bụi rậm để lùa thúa săn...)

beatitude

- phúc lớn+ the Beatitudes

- những điều phúc lớn (ghi trong kinh thánh)

beatnik

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp pi

beau

- người đàn ông ăn diện- người hay tán gái; anh chàng nịnh đầm

- người theo đuổi (một người con gái)

beau ideal

- cái đẹp lý tưởng; khuôn vàng thước ngọc

beauteous

- (thơ ca) đẹp

beautician

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chủ mỹ viện

beautifier

- người làm đẹp, người tô điểm

beautiful

- đẹp; hay- tốt, tốt đẹp

beautify

- làm đẹp, tô điểm

beauty

- vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc- cái đẹp, cái hay

- người đẹp, vật đẹp+ beauty is but skin deep

- nhan sắc chỉ là bề ngoài

beauty contest

- cuộc thi sắc đẹp

beauty-parlour

- mỹ viện

beauty-sleep

- giấc ngủ sớm (trước nửa đêm)

beauty-spot

- nốt ruồi (ở mặt)- thắng cảnh, cảnh đẹp

beaux

- người đàn ông ăn diện- người hay tán gái; anh chàng nịnh đầm

- người theo đuổi (một người con gái)

beaver

- (động vật học) con hải ly- bộ lông hải ly

- mũ làm bằng lông hải ly- lưỡi trai (mũ sắt); (sử học) vành cằm (mũ sắt)

- (từ lóng) bộ râu quai nón- (từ lóng) người râu xồm

bebop

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhạc bibôp (một loại nhạc ja)

becalm

- làm yên, làm yên lặng, làm cho êm, làm cho dịu- (hàng hải) làn cho (thuyền buồm) đứng yên vì thiếu gió

became

became

- trở nên, trở thành- vừa, hợp, thích hợp, xứng

+ to become of- xảy đến

because

- vì, bởi vì+ because of

- vì, do bởi

bechamel

- nước xốt bêsamen

beck

- suối (ở núi)- sự vẫy tay, sự gật đầu (ra hiệu)

+ to be at someone's beck and call- hoàn toàn chịu sự sai khiến của ai; ngoan ngoãn phục tùng ai

- vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu

beckon

- vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu

becloud

- che mây; che, án

become

- trở nên, trở thành- vừa, hợp, thích hợp, xứng

+ to become of- xảy đến

becoming

- vừa, hợp, thích hợp, xứng

bed

- cái giường- nền

- lòng (sông...)- lớp

- (thơ ca) nấm mồ- (pháp lý) hôn nhân; vợ chồng

+ as you make your bed so you must lie upon it- (tục ngữ) mình làm mình chịu

+ bed and board- sự tiếp đãi

- quan hệ vợ chồng+ a bed of roses (down, flowers)

- luống hoa hồng- đời sống sung túc dễ dàng

+ bed of sickness- tình trạng bệnh hoạn tàn tật

+ bed of thorns- luống gai

- hoàn cảnh khó khăn; bước đường đầy chông gai+ to be brought to bed

- sinh+ to die in one's bed

+ to die in one's bed- chết bệnh, chết già

+ to get out of bed on the wrong side- càu nhàu, bực dọc, cáu kỉnh, không vui

+ go to bed!- (từ lóng) thôi đừng nói nữa!, im cái mồm đi!, thôi đi!

+ to go to bed in one's boots- đuộc suỳ 5, say không biết trời đất gì cả

+ to go to bed with the lamb and rise with the lark- đi ngủ sớm, trở dậy sớm; đi ngủ từ lúc gà lên chuồng; trở dậy từ lúc gà gáy

+ to keep (take to) one's bed- bị ốm nằm liệt giường

+ the narrow bed- (xem) narrow

- xây vào, đặt vào, gắn vào, vùi vào, chôn vào- (thường) + out trồng (cây con, cây ươm)

- (thường) + down rải ổ cho ngựa nằm- (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) đặt vào giường, cho đi ngủ

- (địa lý,địa chất) thành tầng, thành lớp- chìm ngập, bị sa lầy

- (từ cổ,nghĩa cổ) đi ngủ

bed-bug

- con rệp

bed-clothes

- bộ đồ giường (chăn, gối, nệm, khăn trải giường)

bed-rock

- nền đá; đá gốc, đá móng- nền tảng

+ to get down to bed-rock- tìm hiểu đến căn nguyên của sự việc

bed-sitter

- sitting-room)- buồng vừa để ngủ vừa tiếp khách

bed-sitting-room

- sitting-room)- buồng vừa để ngủ vừa tiếp khách

bedable

- làm bẩn, vấy bẩn

bedaub

- vấy sơn, vấy bẩn, làm lem luốc- tô son điểm phấn loè loẹt

bedder

- người đánh luống- cây thích hợp với cách trồng ở luống

- (từ lóng) buồng ngủ

bedding

- bộ đồ giường (chăn, gối, nệm, khăn trải giường)- ổ rơm (cho súc vật)

- nền, lớp dưới cùng

- nền, lớp dưới cùng- (địa lý,địa chất) sự xếp thành tầng, sự xếp thành lớp

bedeck

- trang hoàng, trang trí; trang điểm

bedel

- người phụ trách tiếp tân (đại học Ôc-phớt và Căm-brít)

bedell

- người phụ trách tiếp tân (đại học Ôc-phớt và Căm-brít)

bedevil

- hành hạ, làm điêu đứng,áo ngủ (của nữ)

bedim

- làm cho loà, làm cho mờ (mất trí thông minh)

bedizen

- tô son điểm phấn loè loẹt, cho ăn mặc loè loẹt

bedlam

- bệnh viện tinh thần, nhà thương điên- cảnh hỗn loạn ồn ào

bedlamite

- người điên- điên

bedouin

- người A-rập du cư- người du cư

bedpan

- bô (đi ỉa, đi đái của người ốm)

bedpost

- cột giường+ berween you and me and the bedpost

- chỉ có hai ta biết với nhau thôi (chuyện riêng)

bedrabbled

- vấy bùn

bedraggle

- kéo lê làm bẩn (áo, quần...)

bedrail

- thành giường

bedridden

- nằm liệt giường (vì ốm hay tàn tật)

bedroll

- giường xếp

bedroom

- buồng ngủ

bedside

- cạnh giường+ to sit (watch) at (by) someone's bedside

- trông nom chăm sóc ai bên giường bệnh+ to have a good bedside manner

- ân cần khéo léo đối với người bệnh (y tá, bác sĩ)

bedsore

- (y học) chứng thối loét vì nằm liệt giường

bedspread

- khăn trải giường

bedstead

- khung giường

bedtick

- chăn lông phủ giường

bedtime

- giờ đi ngủ

bee

- (động vật học) con ong- nhà thơ

- người bận nhiều việc- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) buổi vui chơi tập thể, buổi lao động tập thể

+ busy as a bee- hết sức bận

+ to have a bee in one's bonnet- nung nấu trong óc một ý nghĩ gì; có một cái gì ám ảnh trong đầu

+ to have one's head full of bees; to have been in the hesd (brains)- ấp ủ trong lòng những mộng tưởng viễn vông

+ to put the bee on- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nài xin, xin lải nhải

bee-eater

- (động vật học) chim trảu

bee-keeping

- sự nuôi ong

bee-line

- đường chim bay

bee-master

- người nuôi ong

bee-mistress

- chị nuôi ong

beech

- (thực vật học) cây sồi- gỗ sồi

beechen

- (thuộc) cây sồi

beef

- thịt bò- (thường) số nhiều bò thịt (để giết ăn thịt)

- sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời phàn nàn, lời than vãn

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phàn nàn, than vãn- to beef up (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) tăng cường (về quân sự)

beef cattle

- trâu bò vỗ béo (để ăn thịt)

beef tea

- nước thịt bò hầm

beef-witted

- ngu đần, ngu như bò

beefeater

- người thích ăn thịt bò- người canh gác tháp Luân đôn

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người to béo lực lưỡng

beefiness

- vẻ lực lưỡng, sự có bắp thịt rắn chắc

beefsteak

- thịt bít tết

beefy

- lực lưỡng, có bắp thịt rắn chắc

beehive

- tổ ong

been

- thì, là- có, tồn tại, ở, sống

- trở nên, trở thành- xảy ra, diễn ra

- giá- be to phải, định, sẽ

- ( + động tính từ hiện tại) đang- ( + động tính từ quá khứ) bị, được

+ to have been

+ to have been- đã đi, đã đến

+ to be against- chống lại

+ to be for- tán thành, đứng về phía

beer

- rượu bia+ to be in beer

- ngà ngà say+ beer and skittles

- những cái thú vị, những trò giải trí vui chơi

beer-engine

- vòi bia (hơi)

beer-garden

- quán bia giữa trời

beerhouse

- quán bia

beery

- (thuộc) bia; giống bia- sặc mùi bia; chếnh choáng hơi bia

beestings

- sữa non của bò mới đẻ

beeswax

- sáp ong ( (cũng) wax)- đánh sáp (sàn nhà...)

beeswing

- cặn rượu để lâu năm- rượu lâu năm

beet

- (thực vật học) cây củ cải đường

beetle

- cái chày+ between the beetle and the block

- trên đe dưới búa- giã bằng chày, đập bằng chày

- (động vật học) bọ cánh cứng- (thông tục) con gián ( (cũng) black beetle)

- người cận thị+ blind as beetle; beetle blind

- mù hoàn toàn- (từ lóng) đi vội vã, đi tất tưởi ( (cũng) beetle along)

- đi ra, đi chơi ( (cũng) beetle off, away)- cheo leo, nhô ra (tảng đá)

- treo trên sợi tóc (số phận)- cheo leo, nhô ra (tảng đá)

- cau lại có vẻ đe doạ (trán, lông mày)- rậm như sâu róm (lông mày)

- rậm như sâu róm (lông mày)

beetle-brain

- người ngu đần, người đần độn

beetle-browed

- cau lông mày lại có vẻ đe doạ- có lông mày sâu róm

beetle-crusher

- (đùa cợt) đôi giày to gộc- chân bàn cuốc

beetle-eyed

- cận thị

beetling

- cheo leo, nhô ra

beeves

- thịt bò- (thường) số nhiều bò thịt (để giết ăn thịt)

- sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời phàn nàn, lời than vãn

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phàn nàn, than vãn- to beef up (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) tăng cường (về quân sự)

beezer

- (từ lóng) cái mũi

befall

- xảy đến, xảy ra

befallen

- xảy đến, xảy ra

befell

- xảy đến, xảy ra

befit

- thích hợp, hợp với- là nhiệm vụ của

befitting

- thích hợp, hợp với- là nhiệm vụ của

befog

- phủ sương mù- làm mờ

before

- trước, đằng trước- trước đây, ngày trước

- trước đây, ngày trước+ before long

- ngay bây giờ, chẳng bao lâu nữa- trước, trước mắt, trước mặt

- hơn (về chức vị, khả năng...)- thà... còn hơn...;

+ to carry all before one- (xem) carry

+ to have a whole life before one- đời còn dài

+ to sail before the mast- (xem) mast

- trước khi- thà... chứ không...

before-mentioned

- đã kể ở trên, đã nói ở trên

beforehand

- sẵn sàng trước+ to be beforehand with

- làm trước, đoán trước, biết trước+ to be beforehand with the world

- sẵn tiền

befoul

- làm nhơ bẩn, làm nhơ nhuốc (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)

befriend

- đối xử tốt, đối xử như bạn; giúp đỡ

befuddle

- làm ngớ ngẩn, làm đần độn, làm mụ đi

beg

- ăn xin, xin- cầu xin; đề nghi thiết tha, khẩn cầu

- xin trân trọng (trong thư giao dịch)- đứng lên hai chân sau (chó chầu ăn)

+ to beg a favour of- đề nghị (ai) giúp đỡ

+ to beg leave to- xin phép

+ to beg off for something- xin miễn cho cái gì

+ to beg pardon- xin lỗi

+ to beg the question- (xem) question

+ to beg somebody off- xin ai tha thứ, xin ai miễn thứ

+ to go begging- (xem) go

begad

- trời ơi! trời đất ơi!

began

- bắt đầu, mở đầu, khởi đầu

- bắt đầu, mở đầu, khởi đầu- bắt đầu nói

+ to begin at- bắt đầu từ

+ to begon upon- bắt đầu làm (việc gì)

+ to begin with- trước hết là, đầu tiên là

+ to begin the world- (xem) world

+ well begun is half done- bắt đầu tốt là làm xong được một nửa công việc

beget

- sinh ra, gây ra

begetter

- người gây ra, người sinh ra- điều gây ra, điều sinh ra

beggar

- người ăn mày, người ăn xin- (thông tục) gã, thằng, thằng cha

+ beggars must (should) be no choosers- ăn mày còn đòi xôi gấc

+ to know something as well as a beggar knows his bag- (xem) know

- làm nghèo đi, làm khánh kiệt- (nghĩa bóng) vượt xa; làm cho thành bất lực

+ to beggar description- (xem) description

beggardom

- giới ăn mày, những người ăn mày- cảnh ăn mày, tình trạng ăn mày

beggarliness

- tình trạng nghèo nàn cơ cực- sự dốt nát thảm hại

- sự ti tiện, sự đê tiện

beggarly

- nghèo nàn, cơ cực; ăn mày, ăn xin- dốt nát thảm hại (trí óc)

- ti tiện, đê tiện

beggary

- cảnh nghèo khó xác xơ; cảnh ăn mày, cảnh ăn xin

begin

- bắt đầu, mở đầu, khởi đầu- bắt đầu nói

+ to begin at- bắt đầu từ

+ to begon upon- bắt đầu làm (việc gì)

+ to begin with- trước hết là, đầu tiên là

+ to begin the world- (xem) world

- (xem) world+ well begun is half done

- bắt đầu tốt là làm xong được một nửa công việc

beginner

- người bắt đầu; người mới học; người mới ra đời; người mới vào nghề

beginning

- phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu- căn nguyên, nguyên do

+ to good beginning is half the battle- (xem) battle

+ a good beginning makes a good ending- (tục ngữ) đầu xuôi đuôi lọt

+ the beginning of the end- bắt đầu của sự kết thúc

begird

- buộc quanh, đánh đai quang, bao quanh

begirt

- buộc quanh, đánh đai quang, bao quanh

begone

- đi!, xéo!, cút!

begonia

- (thực vật học) cây thu hải đường

begot

- sinh ra, gây ra

begotten

- sinh ra, gây ra

begrime

- làm nhọ nhem

begrudge

- ghen tị- bất đắc dĩ phải, miễn cưỡng phải (làm cái gì, cho cái gì)

beguile

- làm tiêu khiển, làm khuây đi, làm cho qua đi (thời gian, một cuộc hành trình...)- đánh lừa, lừa dối

beguilement

- sự tiêu khiển, sự làm khuây đi, sự làm cho qua đi (thời gian...)- sự đánh lừa, sự lừa dối

begun

- bắt đầu, mở đầu, khởi đầu- bắt đầu nói

+ to begin at- bắt đầu từ

- bắt đầu từ+ to begon upon

- bắt đầu làm (việc gì)+ to begin with

- trước hết là, đầu tiên là+ to begin the world

- (xem) world+ well begun is half done

- bắt đầu tốt là làm xong được một nửa công việc

behalf

- on ( in) behalf of thay mặt cho, nhân danh

behave

- ăn ở, đối xử, cư xử+ to behave oneself

- cư xử (ăn ở) cho phải phép- chạy (máy móc...)

behaviour

- thái độ, cách đối xử; cách cư xử, cách ăn ở; tư cách đạo đức- cách chạy (máy móc); tác động (chất...)

+ to be one's good (best) behaviour- gắng có thái độ tốt, gắng đối xử tốt; hết sức thận trọng giữ gìn trong cách đối xử sao cho đúng đắn

+ to put someone on his best behaviour- tạo điều kiện cho ai có thể tu tỉnh lại

behaviourism

- (triết học) chủ nghĩa hành vi

behead

- chặt đầu, chém đầu

beheld

- nhìn ngắm- thấy, trông thấy

- chú ý!, để ý!

behemoth

- con vật kếch xù

behest

- (thơ ca) chỉ thị, mệnh lệnh ( (từ cổ,nghĩa cổ) (cũng) hest)

behind

- sau, ở đằng sau- chậm, trễ

- sau, ở đằng sau- kém

+ behind the times- cũ rích, cổ lỗ

+ to go behind someone's words- tìm hiểu động cơ của ai, tìm hiểu ẩn ý của ai

- (thông tục) mông đít

behindhand

- muộn, chậm; sau những người khác

- muộn, chậm; sau những người khác- thiếu; kém

behold

- nhìn ngắm- thấy, trông thấy

- chú ý!, để ý!

beholden

- chịu ơn

beholder

- người xem, người ngắm; khán giả- người chứng kiến, người được mục kích

behoof

- (từ cổ,nghĩa cổ) on ( for, to) someone's vì lợi ích của ai, cho ai sử dụng

behoove

- phải có nhiệm vụ

behove

- phải có nhiệm vụ

beige

- vải len mộc- màu be

being

- sinh vật; con người- sự tồn tại; sự sống

- bản chất; thể chất (con người)+ to come into being

- (xem) come+ the Supreme Being

- đấng chí tôn Thượng đế- hiện tại, hiện nay, này

belabour

- đánh nhừ tử, nện một trận nên thân (nghĩa đen) & bóng

belaid

- cột (thuyền) lại; cắm (thuyền) lại- (hàng hải) (từ lóng) đứng lại!; được rồi

belated

- đến muộn, đến chậm- bị tối bất chợt (khách đi đường...)

belaud

- hết lời ca ngợi, hết lời tán dương

belay

- cột (thuyền) lại; cắm (thuyền) lại- (hàng hải) (từ lóng) đứng lại!; được rồi

- (hàng hải) (từ lóng) đứng lại!; được rồi

belch

- sự ợ- sự phun lửa, sự bùng lửa

- tiếng súng; tiếng núi lửa phun- ợ

- phun ra (khói, lửa, đạn, lời chửi rủa, lời nói tục...)

belcher

- khăn quàng hai màu

beldam

- mụ phù thuỷ già, mụ đồng gia- con mụ đanh đá, con nặc nô

- (từ cổ,nghĩa cổ) bà

beldame

- mụ phù thuỷ già, mụ đồng gia- con mụ đanh đá, con nặc nô

- (từ cổ,nghĩa cổ) bà

beleaguer

- vây, bao vây

belemnite

- (địa lý,địa chất) con tên đá (động vật hoá thạch)

belfry

- tháp chuông+ to have bays in one's belfry

- (xem) bat

belgian

- (thuộc) Bỉ- người Bỉ

belie

- gây một ấn tượng sai lầm; làm cho nhầm- không làm đúng với (lời hứa...), không giữ (lời hứa)

- nói ngược lại, làm trái lai; chứng tỏ là sai- không thực hiện được (hy vọng...)

belief

- lòng tin, đức tin; sự tin tưởng- tin tưởng

+ to be beyond (past) belief- không thể tin được

+ to the best of my belief- theo sự hiểu biết chắc chắn của tôi, theo chỗ tôi biết một cách chính xác

+ it stahherst belief- khó mà tin được

believable

- có thể tin được

believe

believe

- tin, tin tưởng- cho rằng, nghĩ rằng

+ to make believe- làm ra vẻ, giả vờ

believer

- người tin, tín đồ

belike

- (từ cổ,nghĩa cổ) có lẽ, không chừng

belittle

- làm bé đi, thu nhỏ lại- làm giảm giá trị

- coi nhẹ, xem thường

bell

- cái chuông; nhạc (ở cổ ngựa...)- tiếng chuông

- (thực vật học) tràng hoa- (địa lý,địa chất) thể vòm

+ to bear the bell- giữ vai trò phụ trách, giữ vai trò lãnh đạo, ở địa vị hàng đầu

+ to bear (carry) away the bell- chiếm giải nhất trong cuộc thi

+ to lose the bell- thất bại trong cuộc thi

+ to ring the bell- rung chuông

- (thực vật học) tiến bộ, đạt được những kết quả tốt+ to ring one's own bell

- tự mình làm quảng cáo cho mình, tự mình khua chuông gõ mõ cho mình- buộc chuông vào, treo chuông vào

+ to bell the cat- đứng mũi chịu sào; giơ đầu chịu báng

- tiếng kêu động đực (hươu nai)- kêu, rống (hươu nai động đực)

bell-bouy

- (hàng hải) phao chuông

bell-boy

- boy)- người trực tầng (ở khách sạn)

bell-flower

- (thực vật học) giống cây hoa chuông

bell-glass

- chuông thuỷ tinh (để chụp cây thí nghiệm...)

bell-hop

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) (như) bell-boy

bell-mouthed

- loe miệng

- loe miệng

bell-pull

- dây chuông

bell-push

- nút chuông (chuông điện)

bell-ringer

- người kéo chuông (ở nhà thờ)

bell-shaped

- hình chuông

bell-wether

- cừu đầu đàn có đeo chuông- đấu bò

belladonna

- (thực vật học) cây benlađôn, cây cà dược

belle

- người đàn bà đẹp nhất, hoa khôi

belles-lettres

- văn chương

belletrist

- nhà văn; nhà văn học

belletristic

- (thuộc) văn chương

bellicose

- hiếu chiến, thích đánh nhau, hay gây gỗ

bellicosity

- tính hiếu chiến, tính thích đánh nhau, tính hay gây gỗ

belligerence

- tình trạng đang giao tranh; tình trạng đang tham chiến

belligerency

- tình trạng đang giao tranh; tình trạng đang tham chiến

belligerent

- tham chiến- nước tham chiến; người tham chiến; phía tham chiến

bellow

- tiếng bò rống; tiếng kêu rống lên (vì đau đớn...)- tiếng gầm vang (sấm, súng)

- tiếng gầm vang (sấm, súng)

bellows

- kêu; rống (như bò)- gầm vang (sấm, súng)

- ống bể, ống thổi- ống gió (đàn đạp hơi)

- phần xếp (của máy ảnh)- phổi

belly

- bụng; dạ dày- bầu (bình, lọ); chỗ khum lên (mặt đàn viôlông), chỗ phồng ra (buồm)

+ a hungry belly has no ears- (tục ngữ) bụng đói thì tai điếc

- (thường) + out phồng ra (cánh buồm...)

belly-ache

- (thông tục) bệnh đau bụng- (từ lóng) rên rỉ, than van

belly-band

- đai buộc bụng (ngựa)

belly-timber

- thức ăn

belly-worship

- sự tham ăn, sự thờ thần khẩu

bellyful

- bụng (đầy)- sự chán ngấy

belong

- thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu- thuộc vào (chỗ nào), ở (chỗ nào)

- thuộc về bổn phận của, là việc của; có liên quan tới- thuộc vào loại

- là hội viên của+ to belong together

- ăn ý nhau, hợp tính hợp tình với nhau+ to belong with

- có quan hệ với, liên quan với

belongings

- của cải; đồ dùng; đồ đạc, hành lý (của ai)- bà con họ hàng (của ai)

- những cái đó liên quan (tới một vấn đề gì)

beloved

- được yêu mến, được yêu quý- người yêu dấu; người yêu quý

below

- ở dưới, ở bên dưới, ở dưới thấp, ở phía dưới- dưới, ở dưới, thấp hơn

- dưới, ở dưới, thấp hơn- không xứng đáng; không đáng phải quan tâm

+ below the mark- (xem) mark

+ belong par- (xem) par

belt

- dây lưng, thắt lưng- dây đai (đeo gươm...)

- dây curoa- vành đai

+ to hit below the belt- (xem) hit

+ to tighten one's belt- (xem) tighten

- đeo thắt lưng; buộc chặt bằng dây lưng- quật bằng dây lưng

- đeo vào dây đai (gươm...)- đánh dấu (cừu...) bằng đai màu

belt-line

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường xe điện vành đai (vòng quanh thành phố)

beltane

- (sử học) ngày hội mồng 1 tháng 5 (theo kiểu cổ)

belvedere

- tháp lầu

bemire

- bôi bùn; vấy bùn- bị sa lầy

bemoan

- than khóc, nhớ tiếc (ai, cái gì)

bemuse

- làm sửng sốt, làm kinh ngạc; làm điếng người

bench

- ghế dài- bàn (của thợ mộc, thợ đóng giày)

- ghế ngồi của quan toà; toà án- ghế ngồi ở nghị viện Anh (của từng nhóm)

- cuộc trưng bày, cuộc triển lãm (chó)- trưng bày, triển lãm (chó)

bench dog

- chó trưng bày, chó triển lãm

bend

- chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ- khuỷ (tay, chân)

- (hàng hải) chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút- the bends (thông tục) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn

- cúi xuống; cong xuống; uốn cong, làm cong

- cúi xuống; cong xuống; uốn cong, làm cong- rẽ, hướng; hướng về, dồn về

- khuất phục, bắt phải theo+ to be bent on

- nhất quyết

bender

- (từ lóng) bữa chén linh đình, bữa chén say sưa- đồng sáu xu (nửa silinh)

beneath

- ở dưới thấp, ở dưới- ở dưới; kém, thấp kém

- không đáng, không xứng

benedick

- người mới cưới vợ

benedictine

- thầy tu theo dòng thánh Bê-nê-đích- rượu ngọt bênêđictin

benediction

- lễ giáng phúc- lộc trời, ơn trời

- câu kinh tụng trước bữa ăn

benedictory

- (thuộc) sự giáng phúc

benefaction

- việc thiện, việc nghĩa- vật cúng vào việc thiện

benefactor

- người làm ơn; ân nhân- người làm việc thiện

benefactress

- người làm ơn; ân nhân (đàn bà)- người làm việc thiện (đàn bà)

benefice

- (tôn giáo) tiền thu nhập- tài sản (của các cha cố)

beneficence

- tính từ thiện, từ tâm; tính hay thương người- việc thiện, việc làm phúc

beneficent

- hay làm phúc, hay làm việc thiện, từ thiện, từ tâm, thương người- tốt; có lợi

beneficently

- hay làm phúc, từ thiện, từ tâm, thương người

beneficial

- có ích; có lợi; tốt- (pháp lý) sinh hoa lợi (tài sản)

beneficiary

- người hưởng hoa lợi; cha cố giữ tài sản của nhà chung

benefit

- lợi, lợi ích- buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế) ( (cũng) benifit night; benifit match)

- tiền trợ cấp, tiền tuất- phúc lợi

- (pháp lý) đặc quyền tài phán (không bị toà án thường xử, đối với cha cố...)+ to give somebody the benefit of the doubt

- vì còn nghi ngờ nên không buộc tội cho ai- giúp ích cho, làm lợi cho

- được lợi, lợi dụng

benefit-club

- club)- hội tương tế

benefit-society

- club)- hội tương tế

benevolence

- lòng nhân từ, lòng nhân đức, lòng từ thiện- tính rộng lượng

benevolent

- nhân từ, nhân đức, từ thiện, thương người- rộng lượng

bengal

- (thuộc) Băng-gan

bengal light

- pháo hoa; pháo hiệu

bengalee

- (thuộc) Băng-gan- người Băng bõi qữa tiếng Băng bõi ửa[bi'naitid]

- bị lỡ độ đường (vì đêm tối)- (nghĩa bóng) bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát

benighted

- bị lỡ độ đường (vì đêm tối)- (nghĩa bóng) bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát

benign

- lành; tốt; nhân từ- ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u)

- ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u)

benignancy

- lòng tốt, lòng nhân từ- việc làm tốt, việc làm nhân từ

benignant

- lành; tốt; nhân từ- ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u)

benignity

- lòng tốt, lòng nhân từ- việc làm tốt, việc làm nhân từ

benison

- (từ cổ,nghĩa cổ) sự ban ơn, sự ban phúc

benjamin

- (như) benzoin- con bé, con út

- đứa bé kháu khỉnh+ benjamin's mess

- phần chia hậu hĩ (cho con út)

bent

- khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng+ to follow one's bent

- theo những năng khiếu của mình+ to the top of one's bent

- thoả chí, thoả thích- (thực vật học) cỏ ống

- (thực vật học) cỏ mần trầu- bãi cỏ

benthamism

- thuyết Ben-tam, thuyết vị lợi

benthamite

- người vị lợi

benthos

- (sinh vật học) sinh vật đáy

benumb

- làm cho cóng- làm cho mụ (trí óc); làm tê liệt (sự hoạt động)

benzedrine

- (y học) Benzêđrin

benzene

- (hoá học) Benzen ( (cũng) benzol)- (thương nghiệp) (như) benzine

benzine

- Et-xăng- tẩy (vết bẩn) bằng ét xăng

benzoate

- (hoá học) benzoat

benzoic

- (hoá học) benzoic

benzoin

- cánh kiến trắng, an tức hương

benzol

- (hoá học) Benzen ( (cũng) benzene)

benzoline

- Et-xăng- tẩy (vết bẩn) bằng ét xăng

bequeath

- để lại (bằng chúc thư)- truyền lại (cho đời sau)

bequest

- sự để lại (bằng chúc thư)- vật để lại (bằng chúc thư)

berate

- mắng mỏ, nhiếc móc

berberis

- (thực vật học) giống cây hoàng liên gai

bere

- (thực vật học) lúa mạch

bereave

- làm mất; lấy mất, lấy đi

bereavement

- sự mất, sự tổn thất (khi bà con hay bạn bè mất đi)

bereft

- làm mất; lấy mất, lấy đi

beret

- núi băng

berg

- ( Nam phi) núi, đồi

bergamot

- cam becgamôt- lê becgamôt

- rau thơm becgamôt- dầu thơm becgamôt

berhyme

- đặt thành vấn đề, đặt thành thơ- châm biếm

beriberi

- (y học) bệnh tê phù, bệnh bêribêri

bernicle goose

- (động vật học) ngỗng trời branta

berried

- (thực vật học) có quả mọng- có trứng (tôm)

berry

- (thực vật học) quả mọng- hột (cà phê...)

- trứng cá, trứng tôm- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô la

- có quả mọng- hái quả mọng

berth

- giường ngủ (trên tàu thuỷ hoặc xe lửa)- chỗ tàu có thể bỏ neo, chỗ tàu đậu ở bến

- (thực vật học) địa vị, việc làm+ to fall into a good (nice) berth

- tìm được công ăn việc làm tốt+ to give a wide berth to

- (hàng hải) cho (tàu) tránh rộng ra- (từ lóng) tránh xa (ai)

- bỏ neo; buộc, cột (tàu)- sắp xếp chỗ ngủ (cho ai ở trên tàu)

beryl

- (khoáng chất) berin

beryllium

- (hoá học) berili

beseech

- cầu xin, cầu khẩn, van xin

beseeching

- cầu khẩn, van nài (giọng, vẻ)

beseem

- phải, đúng; thích hợp, hợp lẽ

beset

beset

- bao vây, vây quanh (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)- choán, ngáng (đường đi)

besetting

- ám ảnh, nhằng nhẵng

beside

- bên, bên cạnh- so với

- xa, ngoài, ở ngoài+ to be beside oneself

- không tự kiềm chế được, không tự chủ được; quýnh lên (vì cáu, giận, vui, mừng...)

besides

- ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng- ngoài... ra

besiege

- (quân sự) bao vây, vây hãm- xúm quanh

- (nghĩa bóng) quây lấy, nhâu nhâu vào (hỏi, xin)

besieger

- người bao vây

beslaver

- làm dính đầy nhớt dãi- bợ đỡ, liếm gót

beslobber

- làm dính đầy nhớt dãi- hôn chùn chụt, hôn lấy hôn để

beslubber

- bôi bẩn, làm nhớp nháp

besmear

- bôi bẩn, làm nhớp nháp

besmirch

- bôi bẩn, làm lem luốc- (nghĩa bóng) bôi nhọ, nói xấu, dèm pha

besom

- chổi sể- ( Ê-cốt) con mụ phải gió, con mụ chết tiệt (ngụ ý chửi)

+ to jump the besom- lấy vợ mà không cưới xin gì

- quét bằng chổi sể

besot

- làm mụ người, làm đần độn

besought

besought

- cầu xin, cầu khẩn, van xin

bespangle

- dát trang kim

bespatter

- rắc, vảy, làm bắn tung toé- nịnh nọt rối rít

- chửi tới tấp

bespeak

- đặt trước, giữ trước, đặt (hàng)- chứng tỏ, tỏ ra; cho biết

- (thơ ca) nói với (ai)

bespectacled

- đeo kính

bespoke

- đặt trước, giữ trước, đặt (hàng)- chứng tỏ, tỏ ra; cho biết

- (thơ ca) nói với (ai)

bespoken

- đặt trước, giữ trước, đặt (hàng)- chứng tỏ, tỏ ra; cho biết

- (thơ ca) nói với (ai)

besprent

- (thơ ca) rải rác

besprinkle

- vảy, rắc, rải

best

- tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất+ the best part

- đại bộ phận+ to put one's best leg (foot) foremost

- đi thật nhanh, đi ba chân bốn cẳng- (nghĩa bóng) làm công việc mình thành thạo nhất

- tốt nhất, hay nhất; hơn nhất+ gad best

- tốt nhất là, khôn hơn hết là- cái tốt nhất, cái hay nhất, cái đẹp nhất

- cố gắng lớn nhất- quần áo đẹp nhất

+ at [the] best- trong điều kiện tốt nhất, trong hoàn cảnh tốt nhất

+ bad is the best- không có triển vọng gì hay, không hy vọng gì có chuyện tốt đẹp xảy ra

+ to be at one's best- lúc đẹp nhất, lúc tốt nhất, lúc sung sức nhất, lúc rực rỡ nhất

+ the best is the enemy of the good- (tục ngữ) cầu toàn thường khi lại hỏng việc

+ to be one's best- làm hết sức mình

- làm hết sức mình+ to get (have) the best of it

- thắng thế (trong khi tranh luận...)+ to get the best of someone

- (thể dục,thể thao) thắng ai+ if you cannot have the best, make the best of what you have

- (tục ngữ) không có cá thì lấy rau má làm ngon+ Sunday best

- (xem) Sunday+ to make the best of it (of a bad bargain, of a bad business, of a bad job)

- mặc dầu có khó khăn vẫn vui vẻ cố gắng; không nản lòng trong lúc khó khăn+ to make the best of something

- tận dụng cái hay, cái tốt đẹp của việc gì- chịu đựng cái gì

+ to make the best of one's time- tranh thủ thời gian

+ to make the best of one's way- đi thật nhanh

+ to send one's best- gửi lời chào, gửi lời chúc mừng

+ to the best of one's knowledge- với tất cả sự hiểu biết của mình

+ to the best of one's power (ability)- với tất cả khả năng của mình

+ with the best- như bất cứ ai

- hơn, thắng (ai); ranh ma hơn, láu cá hơn (ai)

best girl

- (thông tục) người yêu, người tình

best looker

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chàng đẹp trai

best man

- người phù rể

best seller

- cuốn sách bán chạy nhất; đĩa hát bán chạy nhất- tác giả cuốn sách bán chạy nhất

bestead

- giúp đỡ, giúp ích cho

bested

- giúp đỡ, giúp ích cho

bestial

- (thuộc) súc vật, có tính súc vật- cục súc, độc ác, dã man, đầy thú tính

- dâm đãng, đồi truỵ

bestiality

- thú tính- hành động thú tính

bestialize

- làm thành cục súc, làm thành độc ác, làm cho dã man, làm cho có đầy thú tính

- làm thành cục súc, làm thành độc ác, làm cho dã man, làm cho có đầy thú tính

bestir

- khuấy động+ to bestir oneself

- cựa quây, vùng vẫy- hoạt động lên

bestow

- bestow on, upon tặng cho, ban cho, dành cho- để, đặt

- cho trọ; tìm chỗ ở cho

bestowal

- sự tặng, sự cho

bestrew

- rắc, rải, vãi

bestrewn

- rắc, rải, vãi

bestrid

- ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang

bestridden

- ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang

bestride

- ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang

bestrode

- ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang

bet

- sự đánh cuộc- tiền đánh cuộc

- đánh cuộc, đánh cá+ to bet on a certainty

- chắc ăn rồi mới đánh cuộc; đánh cuộc nắm chắc phần thắng+ to bet one's shirt

- bán cả khố đi mà đánh cuộc+ you bet

- anh có thể coi cái đó là một điều chắc chắn

beta

- Bêta (chữ cái Hy lạp)+ beta plus

- hơn loại hai một ít+ beta minus

- kém loại hai một ít

beta rays

- (vật lý) tia bêta

betake

betake

- dấn thân vào, mắc vào, đam mê+ to betake oneself to one's heels

- chạy đi

betaken

- dấn thân vào, mắc vào, đam mê+ to betake oneself to one's heels

- chạy đi

betatron

- (vật lý) bêtatron

betel

- (thực vật học) cây trầu không

betel-nut

- quả cau

bethel

- nhà thờ của những người không theo quốc giáo- nhà thờ của thuỷ thủ

bethink

- nhớ ra, nghĩ ra

bethought

- nhớ ra, nghĩ ra

betid

- xảy đến, xảy ra

betide

- xảy đến, xảy ra

betimes

- sớm- kịp thời, đúng lúc

betoken

- báo hiệu, chỉ rõ

beton

- bê tông

betony

- (thực vật học) cây hoắc hương

betook

- dấn thân vào, mắc vào, đam mê+ to betake oneself to one's heels

- chạy đi

betray

- bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho- phản bội; phụ bạc

- tiết lộ, để lộ ra- lừa dối; phụ (lòng tin)

- dẫn vào (con đường lầm lạc, đến chỗ nguy hiểm...)

betrayal

- sự phản bội

betrayer

- kẻ phản bội- kẻ phụ bạc

- kẻ tiết lộ (bí mật)

betroth

- hứa hôn, đính hôn

betrothal

- sự hứa hôn- lời hứa hôn

betrothed

- người hứa hôn, chồng chưa cưới, vợ chưa cưới

better

- cấp so sánh của good- hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn

- khoẻ hơn, dễ chịu hơn, đã đỡ (người ốm...)+ to be better off

- khấm khá hơn, phong lưu hơn+ to be better than one's words

- hứa ít làm nhiều+ the better part

- phần lớn, đa số+ no better than

- không hơn gì+ to have seen better days

- đã có thời kỳ khấm khá+ one's better half

- (xem) half- cấp so sánh của well

- hơn, tốt hơn, hay hơn+ better late than never

- muộn còn hơn không+ had better

- nên, tốt hơn là+ to know better

- không tin (lời ai nói)- không dại gì mà làm (một việc gì)

+ to think better of it- thay đổi ý kiến

- làm cho tốt hơn, cải tiến, cải thiện- vượt, hơn

+ to better oneself- đặt địa vị cao hơn, được ăn lương cao hơn

- người trên, người hơn (tuổi, địa vị, tài năng)- thế lợi hơn

+ change for worse

- dù sau này tốt xấu ra sao (câu này dùng trong khi làm lễ cưới ở nhà thờ)- người đánh cuộc, người đánh cá

betterment

- sự làm tốt hơn, sự cải tiến, sự cải thiện- giá trị (bất động sản) được tăng lên vì điều kiện địa phương

bettor

- cấp so sánh của good- hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn

- khoẻ hơn, dễ chịu hơn, đã đỡ (người ốm...)+ to be better off

- khấm khá hơn, phong lưu hơn+ to be better than one's words

- hứa ít làm nhiều+ the better part

- phần lớn, đa số+ no better than

- không hơn gì+ to have seen better days

- đã có thời kỳ khấm khá+ one's better half

- (xem) half- cấp so sánh của well

- hơn, tốt hơn, hay hơn+ better late than never

- muộn còn hơn không+ had better

- nên, tốt hơn là+ to know better

- không tin (lời ai nói)- không dại gì mà làm (một việc gì)

+ to think better of it- thay đổi ý kiến

- làm cho tốt hơn, cải tiến, cải thiện- vượt, hơn

+ to better oneself- đặt địa vị cao hơn, được ăn lương cao hơn

- người trên, người hơn (tuổi, địa vị, tài năng)- thế lợi hơn

+ change for worse- dù sau này tốt xấu ra sao (câu này dùng trong khi làm lễ cưới ở nhà thờ)

- người đánh cuộc, người đánh cá

between

- giữa, ở giữa- trong khoảng

- nửa... nửa; vừa... vừa+ between the devil and the deep sea

- lâm vào hoàn cảnh bế tắc không có lối thoát; tiến lên mắc núi, lùi lại mắc sông+ between the cup and the lip a morsel may slip

- (xem) cup+ between wind and water

- ở đầu sóng ngọn gió- ở giữa

+ far between- ở cách xa nhau, thưa thớt

between girl

- cô hầu phụ

between-maid

between-maid

- cô hầu phụ

betwixt

- (từ cổ,nghĩa cổ) (như) between+ betwixt and between

- nửa nọ nửa kia

bevel

- góc xiên, cạnh xiên- cái đặt góc (của thợ mộc, thợ nề)

- làm cho xiên góc

bevel pinion

- (kỹ thuật) bánh răng nón

bevel-gear

- (kỹ thuật) sự truyền động bằng bánh răng nón

beverage

- đồ uống

bevy

- nhóm, đoàn, bầy (đàn bà, con gái); đàn (chim)

bewail

- than phiền, than vãn, khóc than, thương tiếc

beware

- cẩn thận, chú ý; đề phòng

bewilder

- làm bối rối, làm hoang mang, làm lúng túng; làm ngơ ngác

bewilderment

- sự bối rôi, sự hoang mang

bewitch

- bỏ bùa mê- làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm

- làm cho vô cùng thích thú

bewitching

- làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm; quyến rũ, mê hồn (sắc đẹp)

bewitchment

- sự bỏ bùa mê- sự làm say mê, sự làm mê mẩn, sự làm say đắm

bewray

- (từ cổ,nghĩa cổ) vô tình mà tiết lộ

bey

- bây (thống đốc ở Thổ nhĩ kỳ)- Bây, vua Tuy-ni-di

beyond

- ở xa, ở phía bên kia- ở bên kia

- quá, vượt xa hơn- ngoài... ra, trừ...

+ beyond compare- (xem) compare

+ beyond control- (xem) control

+ beyond one's depth beyond hope- (xem) hope

+ beyond measure- bao la, bát ngát

+ beyond reason- vô lý, phi lý

+ to live beyond one's income- (xem) income

- the beyond kiếp sau, thế giới bên kia+ the back of beyond

- nơi xa xôi khuất nẻo nhất, nơi đáy biển chân trời

bezel

- mép vát (kéo)- mặt vát (ngọc, kim cương)

- gờ (để) lắp mặt kính (đồng hồ)

bhang

- cây gai dầu- thuốc gai dầu (dùng để hút, nhai, uống...)

biangular

- có hai góc

biannual

- một năm hai lần

bias

- độ xiên, dốc, nghiêng- đường chéo

- (nghĩa bóng) khuynh hướng, sự thiên về; thành kiến- (vật lý) thế hiệu dịch

- xiên, nghiêng- chéo theo đường chéo

- hướng- gây thành kiến

- ảnh hưởng đến (thường là xấu)

biaxial

- (vật lý) hai trục

bib

- cái yếm dãi (của trẻ con)- yếm tạp dề (phần trên của cái tạp dề)

+ to be in one's best bib and tucker- diện bảnh thắng bộ đẹp nhất

- diện bảnh thắng bộ đẹp nhất- uống nhiều, uống luôn miệng

bibber

- người nghiện rượu

bible

- kinh thánh

biblical

- (thuộc) kinh thánh

bibliofilm

- phim sách (phim ảnh chụp lại sách)

bibliograph

- người sưu tầm thư mục, cán bộ thư mục

bibliographer

- người sưu tầm thư mục, cán bộ thư mục

bibliographic

- (thuộc) thư mục

bibliographical

- (thuộc) thư mục

bibliography

- thư mục- thư mục học

bibliolater

- người tôn sùng sách- người tôn sùng kinh thánh

bibliolatry

- sự tôn sùng sách- sự tôn sùng kinh thánh

bibliomania

- bệnh mê sách

bibliomaniac

- người mê sách

bibliophile

- người ham sách

bibliophilism

- sự ham sách, tính ham sách

bibliophilist

- người ham sách

bibliopole

- người bán sách hiếm

bibliopoly

- nghề bán sách

bicarbonate

- (hoá học) cacbonat axit

bicarmeral

- có hai nghị viện (chế độ)

bicentenanial

- lễ kỷ niệm hai trăm năm- lâu hai trăm năm

- hai trăm năm một lần- (như) bicentenary

bicentenary

- hai trăm năm

bicephalous

- có hai đầu

biceps

- (giải phẫu) có hai đầu- sự có bắp thịt nở nang

bichloride

- (hoá học) điclorua

bichromate

- (hoá học) đicromat

bicker

- cãi nhau vặt- róc rách (suối nước...); lộp bộp (mưa)

- lấp lánh (ánh đèn...)

biconcave

- (vật lý) hai mặt lõm

biconvex

- (vật lý) hai mặt lồi

bicuspid

- có hai đầu nhọn; nhọn hai đầu (răng, lá...)- (giải phẫu) hai lá (van)

- răng trước hàm

bicycle

- xe đạp- đi xe đạp

bicycler

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) bicyclist

bicyclist

- người đi xe đạp

bid

- sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá)- sự bỏ thầu

- (thông tục) sự mời- sự xướng bài (bài brit)

+ to make a bid for- tìm cách để đạt được, cố gắng để được

- đặt giá- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thầu

- mời chào- công bố

- xướng bài (bài brit)- (văn học), (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) bảo, ra lệnh, truyền lệnh

+ to bid against (up, in)- trả hơn tiền; tăng giá

+ to bid fair- hứa hẹn; có triển vọng

biddable

- vâng lời, chịu tuân lệnh- có thể xướng lên (bài brit)

bidden

- sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá)- sự bỏ thầu

- (thông tục) sự mời- sự xướng bài (bài brit)

+ to make a bid for- tìm cách để đạt được, cố gắng để được

- đặt giá- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thầu

- mời chào- công bố

- xướng bài (bài brit)- (văn học), (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) bảo, ra lệnh, truyền lệnh

+ to bid against (up, in)- trả hơn tiền; tăng giá

+ to bid fair- hứa hẹn; có triển vọng

bidder

- người trả giá- người mời

- người xướng bài (bài brit)

bidding

- sự đặt giá- sự mời

- xự xướng bài (bài brit)- mệnh lệnh

- mệnh lệnh+ to do someone's bidding

- tuân lệnh ai; vâng lệnh ai

bide

- to bide one's time đợi thời cơ

biennial

- lâu hai năm- hai năm một lần

- cây hai năm

bier

- đòn đám ma; kiệu khiêng áo quan- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quan tài

biff

- (từ lóng) cú đấm mạnh- (từ lóng) đấm mạnh

biffin

- táo đỏ (để nấu ăn)

bifid

- chẻ đôi

bifocal

- hai tròng (kính đeo mắt)

bifocals

- kính hai tròng

bifurcate

- chia hai nhánh, rẽ đôi

bifurcation

- chia làm hai nhánh, rẽ đôi- sự chia làm hai nhánh, sự rẽ đôi

- chỗ chia làm hai nhánh, chỗ rẽ đôi- nhánh rẽ (trong hai nhánh)

big

- to, lớn- bụng to, có mang, có chửa

- quan trọng- hào hiệp, phóng khoáng, rộng lượng

- huênh hoang, khoác lác+ too big for one's boots (breeches, shoes, trousers)

- (từ lóng) quá tự tin, tự phụ tự mãn; làm bộ làm tịch- ra vẻ quan trọng, với vẻ quan trọng

- huênh hoang khoác lác

big bug

- (từ lóng) nhân vật quan trọng; quan to, vị tai to mặt lớn

big gun

big gun

- (quân sự) pháo- (như) big_bug

big head

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người làm bộ, người tự phụ, người hay vỗ ngực ta đây

big house

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà tù khổ sai

big noises

- tiếng to, tiếng ầm ầm- (từ lóng) (như) big_bug

big shot

- (từ lóng) (như) big_bug

big stick

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phô trương lực lượng

big tree

- (thực vật học) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) sequoia

bigamist

- người có hai vợ, người có hai chồng

bigamous

- có hai vợ, có hai chồng

bigamy

- sự lấy hai vợ, sự lấy hai chồng

bight

- chỗ lõm vào, chỗ cong (ở bờ biển)- khúc uốn (con sông)

- vịnh- vòng, thòng lọng (dây)

bigot

- người tin mù quáng

bigoted

- tin mù quáng

bigotry

- sự tin mù quáng

bigwig

- nhân vật quan trọng, quan to

bijou

- đồ nữ trang

- đồ nữ trang- nhỏ và đẹp, nhỏ xinh

bijoux

- đồ nữ trang- nhỏ và đẹp, nhỏ xinh

bike

- (thông tục) (viết tắt) của bicycle xe đạp- (thông tục) đi xe đạp

bilabiate

- (thực vật học) hai môi (hoa)

bilateral

- hai bên- tay đôi

bilberry

- (thực vật học) cây việt quất- quả việt quất

bilbo

- (sử học) cái gươm

bilboes

- còng sắt, cùm sắt (để cùm tù nhân)

bile

- mặt- tính cáu gắt

+ to stir (rouse) someone's- chọc tức ai, làm ai phát cáu

bile-duct

- ống mật

bile-stone

- (y học) sỏi mật

bilge

- đáy tàu- nước bẩn ở đáy tàu

- bụng (thùng rượu...)- (thông tục) chuyện nhảm nhí, chuyện bậy bạ

- làm thủng đáy (tàu thuyền)- phình ra, phồng ra

biliary

- (thuộc) mật

bilious

- (thuộc) mật; có nhiều mật; mắc bệnh nhiều mật- hay gắt, bẳn tính, dễ cáu

biliously

- hay gắt, bẳn tính, dễ cáu

biliousness

- sự nhiều mật- tính hay gắt, tính dễ cáu

bilk

- quịt, trốn (nợ)- lừa, lừa đảo, lừa gạt

- trốn tránh (ai)

bilker

- người trốn nợ- người lừa đảo

- người đi xe quịt- người trốn tránh

bill

- cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao)- (sử học) cái kích (một thứ vũ khí)

- mỏ (chim)- (hàng hải) đầu mũi neo

- mũi biển hẹp- chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu)

+ to bill and coo- (xem) coo

- tờ quảng cáo; yết thị- hoá đơn

- luật dự thảo, dự luật- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy bạc

- (thương nghiệp) hối phiếu ( (cũng) bill of exchange)- (pháp lý) sự thưa kiện; đơn kiện

+ bill of fare- thực đơn

- chương trình+ bill of health

- (hàng hải) giấy kiểm dịch+ bill of lading

- (hàng hải) hoá đơn vận chuyển+ butcher's bill

- (từ lóng) danh sách người chết trong chiến tranh+ to fill the bill

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng mọi yêu cầu, làm tất cả những gì cần thiết+ to find [a] true bill

- đưa ra xử+ to foot (meet) the bill

- thanh toán hoá đơn+ to ignore the bill

- không xử, bác đơn- đăng lên quảng cáo; để vào chương trình

- dán quảng cáo, dán yết thị- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm hoá đơn

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm danh sách

bill-broker

- người buôn hối phiếu

bill-poster

- sticker)- người dán quảng cáo

bill-sticker

- sticker)- người dán quảng cáo

billboard

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bảng dán thông cáo, bảng dán yết thị

billet

- thanh củi- thanh sắt nhỏ

- (kiến trúc) đường trang trí hình thanh củi- (quân sự) lệnh yêu cầu cung cấp cho bộ đội

- chỗ trú quán; chỗ trú chân (của bộ đội)- (thông tục) công ăn việc làm

+ every bullet has its billet- phát đạn nào trúng đâu là do có số cả

+ to go into billets- (quân sự) trú quán ở nhà dân

- (quân sự) trú quân- cho (bộ đội) trú chắc, cho (bộ đội) ăn ở (ở đâu)

billiards

- trò chơi bi-a

billiarsgate

- chợ cá (ở Luân đôn)- lối nói hàng tôm hàng cá, lối nói thô tục

billion

- ( Anh, Đức) nghìn tỉ- Pháp tỉ nghìn triệu

billionaire

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tỉ phú

billow

- sóng to; sóng cồn- (thơ ca) biển cả

- (nghĩa bóng) sự dâng lên cuồn cuộn, sự cuồn cuộn- dâng lên cuồn cuộn, cuồn cuộn

billowy

- nổi sóng cồn, có nhiều sóng lớn

billy

- ( Uc) nồi niêu (đi) cắm trại (bằng sắt tây)

billy-club

- jack)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gậy tày, dùi cui (của cảnh sát)

billy-goat

- dê đực

billy-ho

- ho)- chỉ dùng trong thành ngữ like billy-o

billy-jack

- jack)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gậy tày, dùi cui (của cảnh sát)

billy-o

- ho)- chỉ dùng trong thành ngữ like billy-o

billyboy

- (hàng hải) thuyền buồm nhỏ

billycock

- mũ quả đưa

bilobate

- có hai thuỳ

bilobed

- có hai thuỳ

bilocular

- có hai ngăn

bilologist

- nhà sinh vật học

biltong

- thịt khô thỏi (thái thành từng thỏi)

bilulous

- thấm nước, hút nước- nghiện rượu (người)

bimanal

- có hai tay

bimane

- động vật hai tay

bimanous

- có hai tay

bimetal

- lưỡng kim

bimetallic

bimetallic

- lưỡng kim

bimetallism

- chế độ hai bản vị (về tiền tệ)

bimetallist

- người tán thành chế độ hai bản vị (về tiền tệ)

bimonthly

- mỗi tháng hai lần- hai tháng một lần

- tạo chí ra hai tháng một kỳ

bimotored

- có hai động cơ (máy bay...)

bin

- thùng- túi vải bạt (để hái hoa bia)

- thùng đựng rượu, rượu thùng

binary

- đôi, nhị nguyên, nhị phân

binate

- thành đôi, thành cặp

binaural

- (thuộc) hai tai- dùng cho cả hai tai

bind

- trói, buộc, bỏ lại- ký hợp đồng học nghề

- ràng buộc- chấp nhận, thừa nhận (một giao kèo, giá cả mua bán...)

- làm táo bón (đồ ăn)- băng bó (vết thương); đánh đai nẹp (thùng...); đóng (sách); tết quanh

- kết lại với nhau, kết thành khối rắn- (kỹ thuật) kẹt (cán bộ phân trong máy)

- táo bón+ to bind over

- bắt buộc+ to bind up

- băng bó (vết thương)- đóng (nhiều quyển sách) thành một tập

- (ngành mỏ) vỉa đất sét (giữa hai vỉa than)- (như) bire

- (âm nhạc) dấu nối

binder

- người đóng sách- bộ phận buộc lúa (trong máy gặt)

- dây, lạt, thừng, chão (để buộc, bó)- chất gắn

- bìa rời (cho báo, tạp chí)

- bìa rời (cho báo, tạp chí)

bindery

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiệu đóng sách

binding

- sự liên kết, sự ghép lại, sự gắn lại, sự trói lại, sự buộc lại, sự bó lại- sự đóng sách

- bìa sách- đường viền (quần áo)

- bắt buộc, ràng buộc- trói lại, buộc lại, làm dính lại với nhau

bindlestiff

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ lang thang, ma cà bông

bindweed

- (thực vật học) giống cây bìm bìm

bine

- (thực vật học) chồi- thân (cây leo)

binge

- (từ lóng) cuộc chè chén say sưa

binnacle

- (hàng hải) hộp la bàn

binocular

- hai kính mắt

binoculars

- ống nhòm

binominal

- (toán học) nhị thức- hai tên, tên kép

bint

- (từ lóng) cô gái

biochemical

- (thuộc) hoá sinh

biochemist

- nhà hoá sinh

biochemistry

- hoá sinh

biogenesis

- thuyết phát sinh sinh vật

- thuyết phát sinh sinh vật

biogenetic

- (thuộc) thuyết phát sinh sinh vật

biogenetical

- (thuộc) thuyết phát sinh sinh vật

biogeny

- thuyết phát sinh sinh vật

biographer

- người viết tiểu sử

biographic

- (thuộc) tiểu sử

biographical

- (thuộc) tiểu sử

biography

- tiểu sử; lý lịch

biologic

- (thuộc) sinh vật học

biological

- (thuộc) sinh vật học

biology

- sinh vật học

biometric

- (thuộc) sinh trắc học

biometrical

- (thuộc) sinh trắc học

biometrician

- nhà sinh trắc học

biometrics

- sinh trắc học

biometry

- sinh trắc học

bionics

- (sinh vật học) kỹ thuật

biophysical

- (thuộc) lý sinh

- (thuộc) lý sinh

biophysicist

- nhà lý sinh

biophysics

- lý sinh

bioplasm

- (sinh vật học) sinh chất

biopsy

- (y học) sinh thiết

bipartisan

- (thuộc) hai đảng

bipartite

- (thực vật học) chia đôi (lá)- (pháp lý) viết làm hai bản (văn kiện, giao kèo...)

- tay đôi

bipartition

- sự chia đôi, sự phân đôi

biped

- có hai chân (động vật)- động vật hai chân

bipedal

- có hai chân (động vật)- động vật hai chân

biplane

- máy bay hai tầng cánh

bipolar

- (điện học) hai cực, lưỡng cực

biquadratic

- (toán học) trùng phương

birch

- giống cây cáng lò, giống cây bulô- gỗ bulô

- cái roi (bằng cành bulô)- quất bằng roi

bird

- con chim- (thông tục) gã, thằng cha

- (từ lóng) cô gái+ a bird in the bush

- điều mình không biết; điều không chắc chắn có

- điều mình không biết; điều không chắc chắn có+ birds of a feather

- những người giống tính nết nhau, những người cùng một giuộc+ birds of a feather flock together

- (tục ngữ) ngưu tầm ngưu, mã tầm mã+ a bird in the hand

- vật mình có chắc trong tay; điều mình chắc chắn+ a bird in the hand is worth two in the bush

- (tục ngữ) không nên thả mồi bắt bóng+ bird of ill omen

- người mang tin xấu- người không may, người gặp vận rủi

+ bird of passage- chim di trú; (nghĩa bóng) người nay đây mai đó

+ bird of peace- chim hoà bình, bồ câu

+ to get the bird- bị huýt sáo, bị la ó

- bị đuổi đi+ to give someone the bird

- huýt sáo ai, la ó ai- đuổi ai, tống cổ ai đi

+ to kill two birds with one stone- một công đôi việc

+ little bird- người báo tin vô danh

+ old bird- (xem) old

bird's-eye

- (thực vật học) cây anh thảo mắt chim

bird's-eye-view

- toàn cảnh nhìn từ trên xuống- bản tóm tắt

bird-cage

- lông chim

bird-catcher

- người đánh bẫy chim, người bắc chim

bird-dog

- chó săn chim

bird-fancier

- người thích nuôi chim- người bán chim

bird-lime

- nhựa bẫy chim

bird-nest

- tổ chim

bird-shot

- đạn ghém (để bắn chim)

bird-watch

- quan sát nhận dạng chim trời

bird-watcher

- người quan sát nhận dạng chim trời

bird-watching

- sự quan sát nhận dạng chim trời

birdie

- chim non

birdman

- người nuôi chim- người nghiên cứu về chim

- (thông tục) phi công, người lái máy bay

birdwoman

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nữ phi công, chị lái máy bay

birth

- sự sinh đẻ- sự ra đời; ngày thành lập

- dòng dõi+ to give birth to

- sinh ra

birth-control

- phương pháp hạn chế sinh đẻ- sự sinh đẻ có kế hoạch

birth-mark

- vết chàm, vết bớt

birth-place

- nơi sinh

birth-rate

- tỷ lệ sinh đẻ

birthday

- ngày sinh; lễ sinh nhật+ birthday suit

- (đùa cợt) da (người)

birthright

- quyền lợi dòng nòi- quyền con trưởng

bis

- lát nữa, lần thứ hai

biscuit

- bánh quy- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh quy mặn (thường ăn nóng với bơ); bánh bơ tròn

- đồ sứ mới nung lần thứ nhất (chưa tráng men)- màu bánh quy, màu nâu nhạt

- màu bánh quy, nâu nhạt

biscuit-throw

- (hàng hải) quãng ngắn

bisect

- chia đôi, cắt đôi

bisection

- sự chia đôi, sự cắt đôi

bisector

- đường phân đôi- (văn học) đường phân giác

bisectrices

- (như) bisector

bisectrix

- (như) bisector

bisexual

- (sinh vật học) lưỡng tính

bishop

- giám mục- (đánh cờ) quân "giám mục"

- rượu hâm pha hương liệu

bishopric

- địa phận của giám mục- chức giám mục

bisk

- xúp thịt chim- xúp tôm cua

bismuth

- (hoá học) bitmut

bison

- bò rừng bizon

bisque

- sứ không tráng men- (như) bisk

bissextile

- năm nhuận

- năm nhuận

bistort

- (thực vật học) cây quyền sâm

bistoury

- (y học) dao mổ

bistre

- màu nâu sẫm- nâu sẫm

bistro

- quán rượu nhỏ- tiệm nhảy nhỏ, hộp đêm

bisulfate

- (hoá học) sunfat-axit

bit

- miếng (thức ăn...); mảnh mẫu- một chút, một tí

- đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...)- (một) góc phong cảnh (thực hoặc vẽ)

- đồng tiền+ bits and pieces

- đồ tạp nhạp+ bit by bit

- dần dần; từ từ+ a bit long in the tooth

- không còn là trẻ con nữa, lớn rồi+ bits of children

- những em bé tội nghiệp+ bits of furniture

- đồ đạc lắt nhắt tồi tàn+ to do one's bit

- làm tròn bổn phận mình; đóng góp phần mình (vào việc nghĩa...)+ to get a bit on

- (thông tục) ngà ngà say+ to give someone a bit of one's mind

- (xem) mind+ not a bit

- không một tí nào- mũi khoan; đầu mỏ hàn; mũi kim; mỏ chìa khoá

- hàm thiếc ngựa- (nghĩa bóng) sự kiềm chế

+ to draw the bit- (xem) draw

+ to take the bit between one's teeth- chạy lồng lên (ngựa)

- nổi cơn tam bành; không tự kiềm chế được- đặt hàm thiếc (cho ngựa); làm cho (ngựa) quen hàm thiếc

- (nghĩa bóng) kiềm chế, nén, hãm lại, kìm lại

bitch

- con chó sói cái, con chồn cái ( (thường) bitch wolf; bitch fox)- khuốm chyến yêu luộng con mụ lẳng lơ dâm đảng; con mụ phản trắc

+ son of a bitch- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), nuôi) chó đẻ

bite

- sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn- sự châm, sự đốt; nốt đốt (muỗi, ong...)

- miếng (thức ăn); thức ăn- sự đau nhức, sự nhức nhối của vết thương

- sự cắn câu (cá...)- sự bám chắt, sự ăn sâu (mỏ neo, phanh, đinh ốc...)

- vị cay tê (gừng, hạt tiêu...)- (nghĩa bóng) sự châm biếm, sự chua cay (lời nói)

- cỏ cho vật nuôi- cắn, ngoạm

- châm đốt; đâm vào (gươm...)- làm đau, làm nhột; ăn mòn; làm cay tê (thức ăn)

- cắn câu ( (nghĩa đen), (nghĩa bóng))- bám chắt, ăn sâu, bắt vào

- (nghĩa bóng) lừa bịp+ to bite off

- cắn, cắn đứt ra+ to be bitten with

- say mê, ham mê (cái gì)+ to bite the dust (ground, sand)

- ngã xuống và chết+ to bite one's lips

- mím môi (để nén giận...)+ to bite off more than one can chew

- cố làm việc gì quá sức mình+ once bitten twice shy

- (xem) once

biter

- người cắn, vật cắn+ the biter bit

- bợm già mắc bẫy cò ke

bitiminize

- rải nhựa đường, quét bitum- biến thành bitum

biting

- làm cho đau đớn, làm buốt, làm nhức nhối; chua cay, đay nghiến

bitten

bitter

- đắng- cay đắng, chua xót, đau đớn; đau khổ, thảm thiết

- chua cay, gay gắt; ác liệt, quyết liệt- rét buốt (thời tiết, gió...)

+ bitter as gall (worm wood, aloes)- đắng như mật, đắng như bồ bòn

+ a bitter pill to swallow- viên thuốc đắng phải uống

- điều đắng cay (điều tủi nhục) phải chịu đựng+ to the bitte rend

- cho đến cùng- vị đắng

- nỗi đắng cay- (sinh vật học) rượu bia đắng ( (cũng) bitter beer) rượu thuốc apxin

bitter-sweet

- vừa ngọt, vừa đắng ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))- dư vị vừa ngọt, vừa đắng ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

bitterly

- (như) bitter

bittern

- (động vật học) con vạc

bitterness

- vị đắng- sự cay đắng, sự chua xót; sự đau đớn, sự đau khổ

- sự chua cay, sự gay gắt (của lời nói); tính ác liệt- sự rét buốt (gió...)

bittock

- ( Ê-cốt) tí chút, mẫu nhỏ

bitts

- (hàng hải) cọc buộc dây cáp

bitumen

- nhựa rải đường bitum

bituminise

bituminous

- có nhựa rải đường, có bitum

bivalent

- (hoá học) có hoá trị hai

bivalve

- (sinh vật học) hai mảnh vỏ- hai van

- (sinh vật học) động vật hai mảnh vỏ

bivouac

- (quân sự) trại quân đóng ngoài trời buổi tối- (quân sự) đóng trại buổi tối ở ngoài trời

biweekly

- một tuần hai lần- hai tuần một lần

- tạp chí (báo...) ra hai tuần một kỳ

biz

- (thông tục) (như) business

bizarre

- kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị

blab

- người hay nói ba hoa, người hay tiết lộ bí mật- nói ba hoa

- tiết lộ bí mật

blabber

- người hay nói ba hoa, người hay tiết lộ bí mật- nói ba hoa

- tiết lộ bí mật

black

- đen- mặc quần áo đen

- da đen- tối; tối tăm

- dơ bẩn, bẩn thỉu- đen tối, ảm đạm, buồn rầu, vô hy vọng

- xấu xa, độc ác; kinh tởm, ghê tởm+ to beat black and blue

- (xem) beat+ to give someone a black look

- lườm nguýt người nào+ he is not so balck as he is painted

- nó cũng không đến nỗi xấu (tồi tệ) như người ta nói đâu- màu đen

- sơn đen- quần áo đen, áo tang

- người da đen- bụi bẩn, mồ hóng

- làm đen, bôi đen- đánh xi đen (giày)

+ to black out- bôi đen để xoá đi

- (sân khấu) tắt đèn- che kín ánh đèn, tắt đèn phòng không

- thoáng ngất đi; thoáng mất trí nhớ; thoáng hoa mắt- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) che giấu đi, ỉm đi

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kiểm duyệt

black and white

- bức vẽ mực đen- phim đen trắng

- ánh đen trắng+ down in black_and_white

- trên giấy trắng mực đen

black ball

- phiếu đen, phiếu chống (trong cuộc bầu phiếu...)- bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại, không bầu cho

black book

- (như) black-list+ to be in someone's black_books

- không được ai ưa

black cap

- mũ đen (của quan toà đội khi tuyên án tử hình)- (động vật học) chim chích đầu đen

black coffe

- cà phê đen

black dog

- sự giận dỗi

black earth

- (địa lý,địa chất) secnôzem đất đèn

black eye

- mắt bị đánh thâm tím- mắt đen (đối với mắt nâu)

black face

- người da đen- con cừu mặt đen

- (ngành in) chữ in đậm

black flag

- cờ đen (của kẻ cướp; dấu hiệu tội tử hình đã được thi hành)

black friar

- thầy tu dòng Đô-mi-ních

black hole

- nhà giam của quân đội

black list

- số đen

black maria

- xe chở tù

black mark

- vết đen, vết nhơ (đối với tên tuổi, danh dự)

black market

- chợ đen

black marketeer

- người buôn bán chợ đen

black pudding

- dồi (lợn...)

black sheep

- con chiên ghẻ ( (nghĩa bóng)); kẻ thành tích bất hảo, đồ vô lại

black tea

- chè đen

black-beetle

- (động vật học) con gián

- (động vật học) con gián

black-coated

- black-coated worker người làm việc văn phòng

black-head

- trứng cá (ở mặt)

black-lead

- (khoáng chất) grafit- đánh bóng bằng grafit

black-list

- ghi tên vào sổ đen

black-out

- sự tắt đèn, sự kín ánh đèn; thời gian tối hoàn toàn (ở sân khấu, lúc phòng không)- sự thoáng ngất đi, sự thoáng mất trí nhớ; sự thoáng hoa mắt (phi công)

- sự mất điện- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự che giấu đi, sự ỉm đi

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) che giấu đi, ỉm đi

black-shirt

- đảng viên đảng áo đen (ý)

blackamoor

- người da đen- người da ngâm đen

blackberry

- (thực vật học) cây mâm xôi- quả mâm xôi

+ as plentiful as black berries- nhiều thừa mứa, muốn bao nhiêu cũng có

blackbird

- (động vật học) chim hét- người da đen bị bắt cóc (xuống tàu chở nô lệ)

blackbirding

- sự buôn bán những người nô lệ da đen bị bắt cóc

blackboard

- bảng đen

blacken

- làm đen, bôi đen- bôi nhọ, nói xấu

- đen lại, tối sẫm lại (nghĩa đen), (nghĩa bóng))

blackguard

- người đê tiện- người ăn nói tục tĩu

- đê tiện- tục tĩu

- tục tĩu- chửi rủa tục tĩu (ai)

blackguardly

- đê tiện- tục tĩu

blacking

- xi đen (đánh giày); xi (đánh giày)

blacking brush

- bàn chải đánh giày

blackish

- hơi đen, đen đen

blackleg

- kẻ phản bội ở lại làm cho chủ (khi các công nhân đình công); kẻ phản bội- kẻ cờ bạc bịp; tay đại bịp (ở trường đua ngựa)

- phản bội (cuộc bãi công)

blackmail

- sự hâm doạ để tống tiền- tiền lấy được do hăm doạ

- hâm doạ để làm tiền- tống tiền

blackmailer

- người hâm doạ để làm tiền- người đi tống tiền

blackness

- màu đen- sự tối tăm; bóng tối, chỗ tối

- (nghĩa bóng) sự đen tối- sự độc ác, sự tàn ác

blacksmith

- thợ rèn

blackthorn

- (thực vật học) cây mận gai

blacky

- (thông tục) người da đen

bladder

- bong bóng- ruột (bóng đá)

- người huênh hoang rỗng tuếch; người chỉ nói suông- (giải phẫu) bọng túi

bladdery

- như bong bóng, như bọng- có bong bóng, có bọng

- có bong bóng, có bọng

blade

- lưỡi (dao, kiếm)- lá (cỏ, lúa)

- mái (chèo); cánh (chong chóng...)- thanh kiếm

- xương dẹt ( (cũng) blade bone)- (thực vật học) phiến (lá)

- (thông tục) gã, anh chàng, thằng

blaeberry

- (thực vật học) cây việt quất- quả việt quất

blah

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời nói huênh hoang, ba hoa

blain

- (y học) mụn mủ, mụn rộp

blamable

- đáng khiển trách, đáng trách mắng

blame

- sự khiển trách; lời trách mắng- lỗi; trách nhiệm

blameful

- khiển trách, trách mắng- đổ lỗi cho; đổ tội cho

- (như) blameworthy

blameless

- không thể khiển trách được; vô tội, không có lỗi

blameworthy

- đáng khiển trách, đáng trách mắng

blanch

- làm trắng, làm bạc đi- làm tái nhợt; tái nhợt đi

bland

- có cử chỉ dịu dàng, lễ phép- mỉa mai

- ôn hoà (khí hậu)- ngọt dịu, thơm dịu, thơm tho (rượu, đồ ăn)

blandish

- xu nịnh, bợ đỡ, tán tỉnh, lấy lòng

blandishment

- sự xu nịnh- ( (thường) số nhiều) lời nịnh hót, lời tán tỉnh lấy lòng

- ( (thường) số nhiều) lời nịnh hót, lời tán tỉnh lấy lòng

blandness

- sự dịu dàng lễ phép- sự mỉa mai

- sự ôn hoà (khí hậu)- sự ngọt dịu, sự thơm dịu, sự thơm tho

blank

- để trống, để trắng (tờ giấy...)- trống rỗng; ngây ra, không có thần (cái nhìn...)

- không nạp chì (đạn); giả- bối rối, lúng túng

- hoàn toàn tuyệt đối- không vần (thơ)

- chỗ để trống, khoảng trống, gạch để trống- sự trống rỗng

- nỗi trống trải- đạn không nạp chì ( (cũng) blank cartridge)

- vé xổ số không trúng- phôi tiền (mảnh kim loại để rập thành đồng tiền)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mẫu in có chừa chỗ trống- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm giữa bia tập bắn; đích

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) thắng tuyệt đối, thắng hoàn toàn (đội bạn)

blanket

- mền, chăn- lớp phủ

+ born on the wrong side of the blanket- để hoang

+ to play the wet blanket- làm giảm hào hứng, làm cụt hứng

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có tính chất chung, có tính chất phổ biến, bao trùm- trùm chăn, đắp chăn

- ỉm đi, bịt đi (một chuyện xấu, một vấn đề)- làm cho không nghe thấy, làm nghẹt (tiếng động); phá, làm lấp tiếng đi (một buổi phát thanh trên đài)

- phủ lên, che phủ- (hàng hải) hứng gió của (thuyền khác)

- phạt tung chăn (trừng phạt bằng cách cho vào chăn rồi tung lên tung xuống)

blankly

- ngây ra, không có thần- thẳng, thẳng thừng, dứt khoát

blare

- tiếng kèn- tiếng om sòm

- thổi kèn- làm om sòm

blarney

- lời dỗ ngọt, lời tán tỉnh đường mật- tán tỉnh, dỗ ngọt

blaspheme

- báng bổ- chửi rủa, lăng mạ

blasphemer

- người ăn nói báng bổ

blasphemous

- báng bổ

blasphemy

- lời báng bổ

blast

- luồng gió; luồng hơi (bễ lò), hơi (bom...)- tiếng kèn

- sự nổ (mìn)- làm tàn, làm khô héo, làm thui chột

- làm nổ tung, phá (bằng mìn)- phá hoại, làm tan vỡ (hạnh phúc, kế hoạch...); làm mất danh dự

- gây hoạ; nguyền rủa+ blast you!

- đồ trời đánh thánh vật!

blast-furnace

- (kỹ thuật) lò cao

blasted

- đáng nguyền rủa, đáng cho trời đánh thánh vật

blastema

- (sinh vật học) mầm gốc, nha bào

blasting

- sự làm nổ tung, sự phá bằng thuốc nổ- sự làm tan vỡ (hy vọng, cơ đồ...)

blastoderm

- (sinh vật học) bì phôi

blatancy

- tính hay la lối- sự rõ rành rành, sự hiển nhiên

blatant

- hay kêu la, hay la lối, hay làm om xòm- rành rành, hiển nhiên

blather

- sự nói bậy bạ; sự ba hoa rỗng tuếch- nói bậy bạ; nói ba hoa rỗng tuếch

blatherskite

- (thông tục) người hay nói huyên thiên, người lắm lời, người hay ba hoa

blaze

- ngọn lửa- ánh sáng chói; màu sắc rực rỡ

- sự rực rỡ, sự lừng lẫy ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- sự rực rỡ, sự lừng lẫy ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))- sự bột phát; cơn bột phát

- ( số nhiều) (từ lóng) địa ngục+ to go blazes!

- (xem) go+ like blazes

- dữ dội, mãnh liệt, điên lên

blazer

- cháy rực; bùng lửa- sáng chói, rực sáng, chiếu sáng

- (nghĩa bóng) bừng bừng nổi giận+ to blaze away

- bắn liên tục- nói nhanh và sôi nổi

- hăng hái nhiệt tình làm (một công việc gì)+ blaze away!

- cứ nói tiếp đi!+ to baze up

- cháy bùng lên- nổi giận đùng đùng

- đồn, truyền đi (tin tức)- vết lang trán (vết trắng trên trán ngựa hoặc bò)

- dấu đánh vào cây (để chỉ đường...)- đánh dấu vào (cây)

+ to blaze a trail- chỉ đường qua rừng bằng cách đánh dấu vào cây

- (nghĩa bóng) đi tiên phong; mở đường- (thể dục,thể thao) áo màu sặc sỡ (bơi thuyền...)

- (từ lóng) lời nói dối trắng trợn

blazing

- nóng rực; cháy sáng, rực sáng, sáng chói- rõ ràng, rành rành, hiển nhiên

- (săn bắn) ngửi thấy rõ (hơi con thú)

blazon

- huy hiệu (in trên mộc)- sự tuyên dương công đức (của ai); sự ca ngợi (ai)

- vẽ huy hiệu lên; tô điểm bằng huy hiệu- tuyên dương công đức, ca ngợi (ai)

- (thường) + forth, out, abroad) công bố, truyền đi khắp nơi- tô điểm, làm hào nhoáng

blazonment

- sự vẽ huy hiệu; sự tô điểm bằng huy hiệu- sự tuyên dương công đức, sự ca ngợi

- sự công bố- sự tô điểm, sự làm hào nhoáng

blazonry

- nghệ thuật làm huy hiệu- sự trang trí màu sắc rực rỡ

bleach

- tẩy trắng, chuội (vải)

bleacher

- thợ chuội (vải)- thuốc chuội

- thuốc chuội- thùng chuội

- ( (thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) chỗ ngồi ở khán đài không có mái che (ở sân vận động)

bleaching powder

- vôi clorua

bleak

- trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng; ảm đạm- dãi gió

- (động vật học) cá mương Âu

blear

- mờ; không nhìn rõ (nắt)- lờ mờ, không rõ ràng (đường nét...)

- không minh mẫn, u mê, đần độn (trí óc)- làm mờ (mắt)

- làm cho lờ mờ- làm u mê, làm đần độn

blear-eyed

- mờ mắt- u mê, đần độn

bleary

- mờ mắt- lờ mờ

bleat

- tiếng be be (của cừu, bê, dê)- kêu be be

- nói nhỏ nhẻ- nói ngớ ngẩn

bled

- mụn nước, mụn phỏng (ở da)- bong bóng nước, tăm (nước, rượu); bọt (thuỷ tinh)

- (kỹ thuật) rỗ không khí

bleed

- chảy máu, mất máu- rỉ nhựa (cây cối)

- đổ máu, hy sinh- (y học) lấy máu (để thử)

- bòn rút, ( (nghĩa bóng)) hút máu hút mủ- dốc túi, xuỳ tiền ra; bị bòn rút

- (nghĩa bóng) thương xót, đau đớn+ to bleed white

- (xem) white

bleeder

- người trích máu- (y học) người ưa chảy máu (chảy nhiều máu dù chỉ bị một vết thương nhỏ)

- lẻ bòn rút, kẻ bóc lột, kẻ hút máu hút mủ

bleeding

- sự chảy máu- sự trích máu

- sự trích máu- sự rỉ nhựa (cây)

- chảy máu

bleep

- tiếng bíp bíp (từ vệ tinh Liên xô đầu tiên phát ra)- phát ra tiếng bíp bíp (vệ tinh)

blemish

- tật; nhược điểm, thiếu sót- vết nhơ (cho thanh danh, tiếng tăm...)

- làm hư, làm hỏng, làm xấu- làm nhơ nhuốc, làm ô uế (thanh danh của ai...)

blench

- lùi bước, chùn bước (vì sợ hãi, kinh tởm); lẫn tránh- nhắm mắt làm ngơ

blend

- thứ (thuốc lá, chè...) pha trộn- trộn lẫn, pha trộn

- hợp nhau (màu sắc)

blende

- (khoáng chất) blenđơ, xfaêit

blent

- thứ (thuốc lá, chè...) pha trộn- trộn lẫn, pha trộn

- hợp nhau (màu sắc)

bless

- giáng phúc, ban phúc- ( (thường) dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc

- tôn sùng- cầu Chúa phù hộ cho

+ bless me!; bless my soul!- chao ôi!; trời ôi!

+ blest if I saw him!- tớ mà có gặp nó thì trời đánh thánh vật tớ

+ to have not a penny to bless oneself with- nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ

blessed

- thần thánh; thiêng liêng- hạnh phúc sung sướng; may mắn

- (nói trại) đáng nguyền rủa; quỷ quái

blessedness

- phúc lành- hạnh phúc; sự sung sướng

blessing

- phúc lành- kinh (được đọc trước và sau khi ăn)

- hạnh phúc, điều sung sướng, sự may mắn

blest

- giáng phúc, ban phúc- ( (thường) dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc

- tôn sùng- cầu Chúa phù hộ cho

+ bless me!; bless my soul!- chao ôi!; trời ôi!

+ blest if I saw him!- tớ mà có gặp nó thì trời đánh thánh vật tớ

+ to have not a penny to bless oneself with- nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ

blet

- chỗ ủng, chỗ thối (quả chín quá)

blether

- sự nói bậy bạ; sự ba hoa rỗng tuếch- nói bậy bạ; nói ba hoa rỗng tuếch

bletherskate

- (thông tục) người hay nói huyên thiên, người lắm lời, người hay ba hoa

bletherskite

- (thông tục) người hay nói huyên thiên, người lắm lời, người hay ba hoa

blew

blight

- bệnh tàn rụi (cây cối)- (động vật học) rệp vừng

- không khì mờ sương- ảnh hưởng xâu; tai hoạ

- làm hại, làm hỏng, làm tàn rụi

blighter

- kẻ phá hoại- (từ lóng) kẻ quấy rầy, thằng cha kho chịu

blighty

- (quân sự), (từ lóng) nước Anh- nước quê hương (đối với lính ở nước ngoài)

+ to have a blighty one- bị một vết thương có thể trở về nước (lính đi đanh nhau ở nước ngoài)

blimey

- ùi !, ồ!

blimp

- khí cầu nhỏ- blimp anh chàng ngoan cố phản động (một nhân vật tranh biếm hoạ Anh tượng trưng cho sự ngoan cố, phản động) ( (cũng) Col. blimp)

blimpery

- thái độ ngoan cố, phản đông

blimpish

- ngoan cố phản động

blimpishness

- tính ngoan cố phản động

blind

- đui mù- (nghĩa bóng) không nhìn thấy, không thấy được

- mù quáng- không có lối ra, cụt (ngõ...)

- không rõ ràng, khó thấy, khó nhìn- (từ lóng) say bí tỉ ( (cũng) blind drunk)

+ one's blind side- mặt sơ hở của mình

- bức màn che; mành mành, rèm- miếng (da, vải) che mắt (ngựa)

- cớ, bề ngoài giả dối- (từ lóng) chầu rượu bí tỉ

- (quân sự) luỹ chắn, công sự- ( the blind) ( số nhiều) những người mù

+ among the blind, the one-eyed man is king- (tục ngữ) xứ mù thằng chột làm vua

- làm đui mù, làm loà mắt- làm mù quáng

- đi liều, vặn ẩu (ô tô, mô tô)

blind alley

- ngõ cụt

blind coal

- antraxit

blind flying

- (hàng không) sự lái mò (không trông thấy được dưới đất hoặc không có hướng dẫn bằng rađiô)

blind gut

- (giải phẫu) ruột tịt

blind man's holiday

- lúc chạng vạng, lúc hoàng hôn

blind pig

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) (như) blindtiger

blind sopt

- (giải phẫu) điểm mù- rađiô vùng cấm

blind tiger

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nơi bán rượu lậu

blind-alley

- không có lối ra, không có tiền đồ

blind-story

- (kiến trúc) gác không cửa sổ; tầng vòm không cửa sổ (ở nhà thờ)

blind-worm

- (như) slow-worm

blindage

- (quân sự) luỹ chắn công sự

blinders

- miếng (da, vải) che mắt (ngựa)

blindfold

- bị bịt mắt- mù quáng

- bịt mắt- làm mù quáng

blinding

- đá dăm (cát...) (để) lấp khe nứt ở đường mới làm- sự lấp khe nứt ở đường mới làm

blindl-man's-buff

- trò chơi bịt mắt bắt dê

blindly

- mù, mù quáng- mò mẫm

blindness

- sự đui mù- sự mù quáng

blingual

- biết nói hai thứ tiếng- (bằng) hai thứ tiếng

blink

- cái nháy mắt, cái chớp mắt- ánh lửa chập chờn, ánh lửa lung linh, ánh sáng nhấp nháy

- ánh băng (phản chiếu lên chân trời) ( (cũng) ice blink)- (nghĩa bóng) cái nhìn qua, cái nhìn thoáng

+ on the blink- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trong tình trạng xấu, trong tình trạng rối loạn lộn xộn

- hấp hối, sắp chết- say khướt, say bí tỉ

- nháy mắt, chớp mắt- chập chờn, lung linh, nhấp nháy (ánh sáng)

- bật đèn, nhấp nháy- nhắm mắt lam ngơ

- nháy, chớp (mắt); bật (đèn) nhấp nháy- nhắm mắt trước (vấn đề); tránh, lẩn tránh

blinker

- ( số nhiều) miếng (da, vải) che mắt (ngựa)- ( số nhiều) (từ lóng) mắt

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) đèn tín hiệu

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) đèn tín hiệu

bliss

- hạnh phúc; niềm vui sướng nhất

blissful

- hạnh phúc, sung sướng

blissfulness

- niềm hạnh phúc, nỗi sung sướng

blister

- vết bỏng giộp; chỗ giộp da; chỗ phồng da- chỗ bị phồng lên, chỗ bị giộp lên (sơn); chỗ rỗ (thuỷ tinh, kim loại)

- (y học) thuốc làm giộp da, cao làm giộp da- làm giộp lên, làm phồng da lên; giộp lên; nổi phồng lên

- (thông tục) đánh giập mông đít- (thông tục) quấy rầy, làm phiền (ai)

blister gas

- hơi độc, làm giộp da

blister-beetle

- fly)- bọ ban miêu

- bột nam miêu (để) làm giộp da

blister-fly

- fly)- bọ ban miêu

- bột nam miêu (để) làm giộp da

blistery

- giộp lên, có nhiều chỗ bỏng giộp

blithe

- (thơ ca) sung sướng, vui vẻ

blithering

- (thông tục) ba hoa, nói huyên thiên; hay nói bậy bạ- hết sức, thậm chí

- đang khinh, hèn hạ, ti tiện

blithesome

- (thơ ca) sung sướng, vui vẻ

blitz

- chiến tranh chớp nhoáng- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc oanh tạc dữ dội

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc vân động ồ ạt chớp nhoáng- (quân sự), (từ lóng) đợt kiểm tra đột xuất (một đơn vị)

- (quân sự) đánh chớp nhoáng- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) oanh tạc dữ dội

- (từ lóng) kiểm tra đột xuất (một đơn vị)+ to be blitzed

+ to be blitzed- bị phạt, bị phê bình cảnh cáo (lính)

blitzkrieg

- chiến tranh chớp nhoáng- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc tấn công ồ ạt chớp nhoáng (bằng không quân và thiết giáp phối hợp)

blizzard

- trận bão tuyết

bloat

- muối và hun khói (cá trích)- phông lên, sưng lên, phù lên, sưng húp lên

bloated

- húp híp, béo phị; phồng lên, sưng lên

bloater

- cá trích muối hun khói

blob

- giọt nước- viên tròn

- đốm màu- (thể dục,thể thao) điểm không ( crikê)

+ on the blob- (từ lóng) bằng miệng, vấn đáp

blobber-lipped

- có môi dầy và vều

bloc

- (chính trị) khối

block

- khối, tảng, súc (đá, gỗ...)- cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu (người bị tử hình)

- khuôn (mũ); đầu giả (để trưng bày mũ, tóc giả...)- khuôn nhà lớn, nhà khối (ở giữa bốn con đường)

- vật chương ngại; sự trở ngại; sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ- lô đất (chính phủ cấp cho tư nhân); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoảnh đất trong thành phố

- bản khắc (để in)- số lớn cổ phần

- (ngành đường sắt) đoạn đường; đoàn toa xe- (kỹ thuật) puli

- (thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (bóng, đối phương)- thông cáo phản đối một dự luật (nghị viện)

- (úc) đường phố lớn có nhiều người đi dạo- (từ lóng) cái đầu (người)

- người đần độn- người nhẫn tâm

+ chip of the old block- đứa con giống bố như tạc

+ to be senf to the block- bị xử chém

- làm trở ngại (sự đi lại); ngăn chận- làm trở ngại sự thi hành; chặn đứng (một kế hoạch)

- (thể dục,thể thao) chặn cản (bóng, đối phương)- hạn chế chi tiêu, hạn chế việc sử dụng (vốn)

- hạn chế chi tiêu, hạn chế việc sử dụng (vốn)- phản đối (dự luật ở nghị viện)

- gò vào khuôn (mũ...)- rập chữ nổi (bìa sách, da

+ to block out (in)- phác ra, vẽ phác

block letter

- chữ viết rời nhau (như trong chữ in)

block-buster

- (từ lóng) bom tấn

block-system

- (ngành đường sắt) hệ thống tín hiệu chặn đường

blockade

- sự phong toả, sự bao vây- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ùn lại, sự tắc nghẽn (xe cộ)

- sự mắc nghẽn (vì tuyết, băng...)- phong toả, bao vây

- che mất (mắt)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm tắc nghẽn, làm trở ngại (lối đi lại)

blockhead

- người ngu dốt, người đần độn

blockhouse

- (quân sự) lô cốt

blockish

- như khối, như tảng, như súc- ngu dốt, đần độn

bloke

- (thông tục) gã, chàng- (thông tục) người cục mịch, người thô kệch

- ( the bloke) (hàng hải), (từ lóng) thuyền trưởng

blond

- vàng hoe

blonde

- cô gái tóc hoe, người đàn bà tóc hoe- (như) blond

blood

- máu, huyết- nhựa (cây); nước ngọt (hoa quả...)

- sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu- tính khí

- giống nòi, dòng dõi, họ hàng, gia đình- người lịch sự, người ăn diện ( (thường) young blood)

+ blood and iron- chính sách vũ lực tàn bạo

+ blood is thicker than water

- (tục ngữ) một giọt máu đào hơn ao nước lã+ to breed (make, stir up) bad blood between persons

- gây sự bất hoà giữa người nọ với người kia+ to drown in blood

- nhận chìm trong máu+ to freeze someone's blood

- (xem) freeze+ to get (have) one's blood up

- nổi nóng+ to get someone's blood up

- làm cho ai nổi nóng+ in cold blood

- chủ tâm có suy tính trước- nhẫn tâm, lạnh lùng, không ghê tay (khi giết người)

+ to make one's blood boil- (xem) boit

+ to make someone's blood run cold- (xem) cold

+ you cannot get (take) blood (out of) stone- không thể nào làm mủi lòng kẻ nhẫn tâm được

- trích máu- (săn bắn) luyện cho (chó săn) thích máu

- (nghĩa bóng) xúi giục, kích động (ai)

blood bank

- nhà băng máu

blood bath

- sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu

blood brother

- anh em máu mủ ruột thịt- anh em kết nghĩa trích máu ăn thề

blood donor

- (y học) người cho máu

blood feud

- mối thù truyền kiếp

blood group

- nhóm máu

blood pressure

- huyết áp

blood sports

- trò bắn giết thú vật (một lối chơi thể thao)

blood stock

- ngựa thuần chủng (nói chung)

blood test

- sự thử máu

blood transfusion

- (y học) sự truyền máu

blood-count

- sự đếm huyết cầu (trong máu)

blood-curdling

- làm sợ chết khiếp, khủng khiếp

blood-guilty

- phạm tội giết người; có can phạm đến cái chết của ai

blood-heat

- thân nhiệt bình thường

blood-horse

- ngựa thuần chủng

blood-letting

- (y học) sự trích máu- (đùa cợt) sự đổ máu

blood-money

- đồng tiền máu (tiền thưởng cho kẻ làm chứng để tuyên được án tử hình); tiền phạt trả cho người nhà có người bị giết

blood-poisoning

- sự ngộ độc máu

blood-pudding

- sausage)- dồi (lợn...)

blood-red

- đỏ máu

blood-relation

- họ hàng máu mủ, bà con ruột thịt

blood-sausage

- sausage)- dồi (lợn...)

blood-stained

- nhuốm máu- bị ô danh (vì gây ra đổ máu)

blood-sucker

- con đỉa- (nghĩa bóng) kẻ hút máu hút mủ; kẻ bóc lột

blood-vessel

- mạch máu

bloodhound

bloodhound

- chó (săn) dò thú, chó đánh hơi- mật thám

bloodily

- tàn bạo; khát máu, thích đổ máu

bloodiness

- tính tàn bạo, tính khát máu, tính thích đổ máu

bloodless

- không có máu; tái nhợt- không đổ máu

- lạnh lùng, vô tình, nhẫn tâm- không có sinh khí, uể oải, lờ phờ

bloodshed

- sự đổ máu, sự chém giết

bloodshot

- đỏ ngàu (mắt)+ to see thing bloodhot

- thấy dấu vết của sự đổ máu ở cái gì- thấy cái gì kích thích ý muốn giết chóc

bloodthirstiness

- tính khát máu, tính tàn bạo

bloodthirsty

- khát máu, tàn bạo

bloody

- vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu- tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ( (cũng) bloody minded)

- đỏ như máu- uộc bloody, hết sức, vô cùng

- chết tiệt, trời đánh thánh vật- làm vấy máu

- làm đỏ máu

bloody-minded

- vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu- tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ( (cũng) bloody minded)

- đỏ như máu- uộc bloody, hết sức, vô cùng

- chết tiệt, trời đánh thánh vật- làm vấy máu

- làm đỏ máu

bloom

- hoa- sự ra hoa

- (nghĩa bóng) tuổi thanh xuân; thời kỳ rực rỡ, thời kỳ tươi đẹp nhất- phấn (ở vỏ quả)

- sắc hồng hào khoẻ mạnh; vẻ tươi- có hoa, ra hoa, nở hoa

- có hoa, ra hoa, nở hoa- (nghĩa bóng) ở thời kỳ rực rỡ, ở thời kỳ tươi đẹp nhất

- (kỹ thuật) thỏi đúc (sắt thép)- (kỹ thuật) đúc (sắt thép) thành thỏi

bloomer

- (từ lóng) lỗi lầm lớn, điều sai lầm lớn

bloomers

- quần buộc túm (phụ nữ mặc để chơi thể thao)

blooming

- đang nở hoa- tươi đẹp, tươi như hoa nở; đang ở thời kỳ rực rỡ, đang ở thời kỳ tươi đẹp nhất

- (thông tục) quá, quá đỗi, quá chừng, hết sức- (kỹ thuật) sự đúc (sắt thép) thành thỏi

blossom

- hoa (của cây ăn quả)- (nghĩa bóng) sự hứa hẹn, niềm hy vọng

- ra hoa, trổ hoa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

blot

- điểm yếu (về mặt chiến lược)- dấu, vết (mực...)

- vết xoá- (nghĩa bóng) vết nhơ, vết nhục

+ a blot on one's escutcheon- vết nhơ cho thanh danh của mình

- người làm mang tai mang tiếng cho gia đình- làm bẩn, vấy bẩn (bằng mực)

- thấm- (nghĩa bóng) làm mất, làm nhơ, bôi nhọ (phẩm giá, danh dự)

- thấm, hút mực (giấy thấm)- nhỏ mực (bút)

+ to blot out- xoá đi, xoá sạch, tẩy sạch

- làm mờ đi, che kín- tiêu diệt, phá huỷ

+ to blot one's copy-book- (xem) copy-book

blotch

- nhọt sưng tấy, chỗ sưng tấy (trên da)- vết (mực, sơn...)

- (từ lóng) giấy thấm- làm bẩn, bôi bẩn

blotched

- có vết bẩn, đầy vết bẩn

blotchy

- có vết bẩn, đầy vết bẩn

blotter

- bàn thấm- (thương nghiệp) sổ nháp

blotting-paper

blotting-paper

- giấy thấm

blotto

- (từ lóng) say khướt, say mèm

blouse

- áo cánh (đàn bà, trẻ con)- áo choàng, áo bờ-lu (mặc khi làm việc)

blow

- cú đánh đòn- tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người

+ to strike a blow against- chống lại

+ to strike a blow for- giúp đỡ, ủng hộ; đấu tranh cho (tự do...)

- sự nở hoa- ngọn gió

- hơi thổi; sự thổi (kèn...); sự hỉ (mũi)- trứng ruồi, trứng nhặng (đẻ vào thức ăn...) ( (cũng) fly)

- ( nội động từ) nở hoa- thổi (gió)

- thổi- hà hơi vào; hỉ (mũi); hút (trứng)

- phun nước (cá voi)- cuốn đi (gió); bị (gió) cuốn đi

- thở dốc; làm mệt, đứt hơi- nói xấu; làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ (danh dự...)

- đẻ trứng vào (ruồi, nhặng); ( (nghĩa rộng)) làm hỏng, làm thối- (thông tục) khoe khoang, khoác lác

- (từ lóng) nguyền rủa- (điện học) nổ (cầu chì)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ đi, chuồn- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xài phí, phung phí (tiền)

+ to blow about (abroad)- lan truyền; tung ra (tin tức...)

+ to blow down- thổi ngã, thổi gẫy làm rạp xuống (gió)

+ to blow in- thổi vào (gió...)

- (từ lóng) đến bất chợt, đến thình lình+ to blow off

- thổi bay đi, cuôn đi- (kỹ thuật) thông, làm xì ra

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiêu phí, phung phí (tiền...)- nổ (cầu chì...); làm nổ

+ to blow over- qua đi

- (nghĩa bóng) bỏ qua, quên đi+ to blow up

- nổ, nổ tung; làm nổ; phá (bằng chất nổ, mìn...)- mắng mỏ, quở trách

- phóng (ảnh)- nổi nóng

+ to blow upon- làm mất tươi, làm thiu

- làm mất tín nhiệm, làm mất thanh danh- làm mất hứng thú

- mách lẻo, kháo chuyện về (ai)+ to blow hot and cold

- (xem) hot

- (xem) hot+ to blow one's own trumpet (born)

- khoe khoang+ to blow the gaff

- (xem) gaff

blow-off

- sự xì hơi, sự xả hơi- cái để xì hơi, cái để xả hơi

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh chàng nói khoác

blow-out

- sự nổ lốp xe; sự bật hơi- (điện học) cái triệt tia điện; sự nổ cầu chì

- (từ lóng) bữa chén thừa mứa- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơn giận điên lên; sự phẫn nộ

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) biến cố lớn

blow-up

- sự nổ- sự rầy la, sự chửi mắng

- cơn giận dữ, cơn phẫn nộ- tranh phóng to, ảnh phóng to

- (thông tục) bữa chén thừa mứa- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) biến cố lớn

blower

- ống bễ- người thổi (đồ thuỷ tinh)

- (kỹ thuật) máy quạt gió

blowfly

- ruồi xanh, nhặng

blowgun

- ống xì đồng- cái sơn xì

blowhard

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh chàng huênh hoang khoác lác

blowhole

- lỗ phun nước (cá voi)- ống thông hơi (đường hầm)

- bọt (thuỷ tinh); chỗ rỗ (kim loại)

blowing-up

- sự nổ, sự phá bằng mìn- (từ lóng) sự rầy la, sự chửi mắng

blowlamp

- đèn hàn

blown

- cú đánh đòn- tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người

+ to strike a blow against

+ to strike a blow against- chống lại

+ to strike a blow for- giúp đỡ, ủng hộ; đấu tranh cho (tự do...)

- sự nở hoa- ngọn gió

- hơi thổi; sự thổi (kèn...); sự hỉ (mũi)- trứng ruồi, trứng nhặng (đẻ vào thức ăn...) ( (cũng) fly)

- ( nội động từ) nở hoa- thổi (gió)

- thổi- hà hơi vào; hỉ (mũi); hút (trứng)

- phun nước (cá voi)- cuốn đi (gió); bị (gió) cuốn đi

- thở dốc; làm mệt, đứt hơi- nói xấu; làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ (danh dự...)

- đẻ trứng vào (ruồi, nhặng); ( (nghĩa rộng)) làm hỏng, làm thối- (thông tục) khoe khoang, khoác lác

- (từ lóng) nguyền rủa- (điện học) nổ (cầu chì)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ đi, chuồn- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xài phí, phung phí (tiền)

+ to blow about (abroad)- lan truyền; tung ra (tin tức...)

+ to blow down- thổi ngã, thổi gẫy làm rạp xuống (gió)

+ to blow in- thổi vào (gió...)

- (từ lóng) đến bất chợt, đến thình lình+ to blow off

- thổi bay đi, cuôn đi- (kỹ thuật) thông, làm xì ra

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiêu phí, phung phí (tiền...)- nổ (cầu chì...); làm nổ

+ to blow over- qua đi

- (nghĩa bóng) bỏ qua, quên đi+ to blow up

- nổ, nổ tung; làm nổ; phá (bằng chất nổ, mìn...)- mắng mỏ, quở trách

- phóng (ảnh)- nổi nóng

+ to blow upon- làm mất tươi, làm thiu

- làm mất tín nhiệm, làm mất thanh danh- làm mất hứng thú

- mách lẻo, kháo chuyện về (ai)+ to blow hot and cold

- (xem) hot+ to blow one's own trumpet (born)

- khoe khoang+ to blow the gaff

- (xem) gaff

blowpipe

- ống hàn- ống thổi thuỷ tinh

- ống xì đồng- ống thổi lửa

blowtorch

- đèn hàn

blowtube

blowtube

- ống thổi thuỷ tinh- ống xì đồng

blowy

- có gió, lộng gió

blowzed

- thô kệch- tóc tai rũ rượi; nhếch nhác lôi thôi, lếch thếch (đàn bà)

blowzy

- thô kệch- tóc tai rũ rượi; nhếch nhác lôi thôi, lếch thếch (đàn bà)

blub

- (từ lóng) khóc, vãi nước đái ( (nghĩa bóng))

blubber

- mỡ cá voi- con sứa

- nước mắt; sự khóc sưng cả mắt- thổn thức; khóc bù lu bù loa; khóc sưng cả mắt

- vều, trề (môi)

bluchers

- giày cao cổ

bludgeon

- cái dùi cui- đánh bằng dùi cui

blue

- xanh- mặc quần áo xanh

- (thông tục) chán nản, thất vọng- hay chữ (đàn bà)

- tục tĩu (câu chuyện)- (chính trị) (thuộc) đảng Tô rõi rệu 1 chĩu phĩu uống say mèm, uống say bí tỉ

+ to make (turn) the air blue- chửi tục

+ once in a blue moon- (xem) moon

- màu xanh- phẩm xanh, thuốc xanh

- ( the blue) bầu trời- ( the blue) biển cả

- vận động viên điền kinh (trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít); huy hiệu vận động điền kinh (trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít)- nữ học giả, nữ sĩ ( (cũng) blue stocking)

- ( số nhiều) sự buồn chán+ a bolt from the blue

- (xem) bolt+ out of the blue

- hoàn toàn bất ngờ- làm xanh, nhuộm xanh

- hồ lơ (quần áo)- (từ lóng) xài phí, phung phí (tiền bạc)

blue devils

blue devils

- (thông tục) sự chán nản, sự thất vọng

blue disease

- (y học) chứng xanh tím

blue fear

- sự sợ xanh mắt

blue funk

- sự sợ xanh mắt

blue murder

- like blue_murder hết sức mau

blue peter

- (hàng hải) cờ lệnh nhổ neo

blue print

- bản sơ đồ, bản thiết kế, bản kế hoạch

blue ribbon

- (hàng hải) giải thưởng tàu (chở khách) đẹp và nhanh nhất- huân chương băng xanh (cao nhất nước Anh)

- giải thưởng cao nhất

blue ruin

- rượu tồi, rượu gắt

blue vitriol

- đồng sunfat

blue water

- biển cả, biển khơi

blue-blood

- dòng dõi trâm anh thế phiệt

blue-book

- sách xanh (báo cáo của nghị viện hay hội đồng tư vấn Hoàng gia)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sách xanh (ghi những chi tiết về thân thế viên chức trong chính phủ Mỹ)

blue-pencil

- đánh dấu bằng bút chì xanh; chữa bằng bút chì xanh, gạch bằng bút chì xanh- kiểm duyệt

blue-stone

- đồng sunfat

blue-water school

- môn phái hải quân thuần tuý (môn phái các nhà chiến lược chủ trương chỉ cần có hải quân mạnh là bảo vệ được nước mình)

bluebeard

- anh chàng chiều vợ

bluebell

- (thực vật học) cây hoa chuông lá tròn

bluebottle

- con ruồi xanh, con nhặng- (thực vật học) cúc thỉ xa

bluejacket

- thuỷ thủ, linh thuỷ

blueprint

- thiết kế, lên kế hoạch

blues

bluestocking

- nữ học giả, nữ sĩ

bluet

- (thực vật học) cây cúc thỉ xa

bluff

- có dốc đứng (bờ biển...)- cục mịch, chân thật, chất phác, không biết khách sáo màu mè (người)

- dốc đứng- lời lừa gạt; lời bịp bợm

- sự tháu cáy (đánh bài xì)- bịp, lừa gạt, lừa phỉnh

- tháu cáy

bluish

- hơi xanh, xanh xanh

blunder

- điều sai lầm, ngớ ngẩn- (thường) + on, along) mò mẫm; vấp váp

- sai lầm, ngớ ngẩn- làm hỏng (một công việc); quản lý tồi (cơ sở kinh doanh)

+ to blunder away- vì khờ mà bỏ lỡ, vì ngu dốt mà bỏ phí

+ to blunder away all one's chances- vì khờ mà bỏ lỡ mất những dịp may

+ to blunder out- nói hớ, nói vô ý, nói không suy nghĩ (cái gì)

+ to blunder upon- ngẫu nhiên mà thấy, may mà thấy

blunderbuss

- (sử học) súng etpigôn- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phạm sai lầm ngớ ngẩn

blunderer

- người hay mắc sai lầm ngớ ngẩn- người khờ dại

blunderhead

- người khờ dại, người ngu ngốc

blunt

- cùn (lưỡi dao, kéo...)- lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói)

- đần, đần độn (trí óc)- (toán học) tù (góc)

- chiếc kim to và ngắn- (từ lóng) tiền mặt

- làm cùn

bluntly

- lỗ mãng; không giữ ý tứ; tính thẳng thừng, toạc móng heo

bluntness

- sự cùn- tính không giữ ý tứ; tính thẳng thừng

blur

- cảnh mờ, dáng mập mờ; trạng thái mập mờ- vết mực, vết ố

- (nghĩa bóng) bết nhơ+ to cast a blur on someone's name

- làm ô danh ai- làm mờ đi, che mờ

+ mist blur red view- sương mù làm cảnh vật mờ đi

- làm bẩn, bôi bẩn; làm nhoè ( (nghĩa đen), (nghĩa bóng))

blurb

- lời quảng cáo sách, lời giới thiệu sách (của nhà xuất bản)

blurt

- thốt ra, nói buột ra

blush

- sự đỏ mặt (vì thẹn)- ánh hồng, nét ửng đỏ

- cái nhìn, cái liếc mắt+ to bring blushes to someone's cheeks

+ to put somebody to the blush- làm cho ai thẹn đỏ mặt

- đỏ mặt (vì thẹn)- thẹn

- ửng đỏ, ửng hồng

blushing

- đỏ mặt, bẽn lẽn- xấu hổ, thẹn

- ửng đỏ, ửng hồng

bluster

- tiếng ầm ầm, tiếng ào ào (gió, sóng)

- tiếng ầm ầm, tiếng ào ào (gió, sóng)- sự hăm doạ ầm ỹ; tiếng quát tháo

- sự khoe khoang khoác lác ầm ĩ- thổi ào ào, đập ầm ầm (gió, sóng)

- hăm doạ ầm ỹ; quát tháo- khoe khoang khoác lác ầm ĩ

- ( + out, forth) quát tháo+ to bluster oneself into anger

- nổi giận

bo

- suỵt!+ can't say bo to a goose

- nhát như cáy- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bạn, bạn già

bo's'n

- (hàng hải) viên quản lý neo buồm

bo'sun

- (hàng hải) viên quản lý neo buồm

bo-peep

- trò chơi ú tim

bo-tree

- cây đa bồ đề (nơi Phật chứng quả bồ đề)

boa

- (động vật học) con trăn Nam mỹ- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khăn quàng (bằng) lông (của phụ nữ)

boar

- lợn đực- thịt lợn đực

board

- tấm ván- bảng

- giấy bồi, bìa cứng- cơm tháng, cơm trọ; tiền cơm tháng

- bàn ăn- bàn

- ban, uỷ ban, bộ- boong tàu, mạn thuyền

- ( số nhiều) sân khấu- (hàng hải) đường chạy vát

- lót ván, lát ván- đóng bìa cứng (sách)

- ăn cơm tháng, ăn cơm trọ; cho ăn cơm trọ, nấu cơm tháng cho- lên tàu, đáp tàu

- (hàng hải) xông vào tấn công (tàu địch); nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét...)- (hàng hải) chạy vát

- khám sức khoẻ (trước hội đồng y khoa)+ to board out

- ăn cơm tháng (ở nhà khác nhà mình ở)- cho ra khỏi quân đội (vì thiếu sức khoẻ)

+ to board up- bít kín (cửa sổ...) bằng ván

- bít kín (cửa sổ...) bằng ván

board-wages

- khoản tiền cơm nuôi (lương trả thêm thay tiền cơm nuôi)

boarder

- người ăn cơm tháng- học sinh nội trú

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khách đi tàu (thuỷ)

boarding

- sự lót ván, sự lát ván- sự đóng bìa cứng (sách)

- sự ăn cơm tháng, sự ăn cơm trọ- sự lên tàu, sự đáp tau

- (hàng hải) sự xông vào tấn công (tàu địch); sự nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét...)

boarding-house

- nhà thổi cơm trọ, nhà nấu cơm tháng

boarding-out

- sự ăn cơm tháng ở ngoài- sự sắp xếp trẻ em nghèo vào ở nhờ các gia đình

boarding-school

- trường nội trú

boarding-ship

- (hàng hải) tạu kiểm tra (việc buôn lậu)

boast

- lời nói khoác- sự khoe khoang

- niềm tự kiêu, niềm kiêu hãnh+ great boast, small roast

- (tục ngữ) trăm voi không được bát nước xáo- khoe khoang, khoác lác

- tự kiêu, lấy làm kiêu hãnh (về cái gì)

boaster

- người hay khoe khoang, người hay khoác lác

boastful

- thích khoe khoang, khoác lác

boastfulness

- tính hay khoe khoang, tính hay khoác lác

boat

- tàu thuyền- đĩa hình thuyền (để đựng nước thịt...)

+ to be in the same boat- cùng hội cùng thuyền, cùng chung cảnh ngộ

+ to sail in the same boat- (nghĩa bóng) cùng hành động, hành động chung

+ to sail one's own boat

+ to sail one's own boat- (nghĩa bóng) hành động riêng lẻ; tự làm lấy; theo con đường riêng của mình

- đi chơi bằng thuyền- đi tàu, đi thuyền

- chở bằng tàu, chở bằng thuyền

boat-house

- nhà thuyền

boat-race

- (thể dục,thể thao) cuộc đua thuyền

boat-train

- chuyến xe lửa tiện cho khách đi tàu thuỷ

boatful

- vật chở trong thuyền- thuyền (đẩy)

boating

- sự đi chơi bằng thuyền- cuộc đi chơi bằng thuyền

boatman

- người chèo thuyền; người giữ thuyền- người cho thuê thuyền

boatswain

- (hàng hải) viên quản lý neo buồm

bob

- quả lắc (đồng hồ); cục chì (của dây chì); đuôi (diều)- búi tóc, món tóc; kiểu cắt tóc ngắn quá vai (của con gái)

- đuôi cộc (ngựa, chó)- khúc điệp (bài hát)

- búi giun tơ (làm mồi câu)- cắt (tóc) ngắn quá vai

- câu lươn bằng mồi giun tơ- sự nhấp nhô, sự nhảy nhót

- động tác khẽ nhún đầu gối cúi chào- cái đập nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái lắc nhẹ

- nhấp nhô bập bềnh, phấp phới trên không, nhảy nhót, lắc lư, lủng lẳng- đớp

- khẽ nhún đầu gối cúi chào- đập nhẹ, vỗ nhẹ, lắc nhẹ

+ to bob up and down- nhảy lên, nhảy nhót

+ to bob up like a cork- lại hăng hái, lại nhiệt tình, lại tích cực (sau khi đã thất bại)

- (từ lóng) đồng silinh- học sinh (trường I-tơn)

bob-sled

- sleigh)- xe trượt (để) chở gỗ (ở Ca-na-đa)

- (thể dục,thể thao) xe trượt băng

bob-sleigh

bob-sleigh

- sleigh)- xe trượt (để) chở gỗ (ở Ca-na-đa)

- (thể dục,thể thao) xe trượt băng

bobbery

- tiếng ồn ào, tiếng om sòm; sự huyên náo- ồn ào, om sòm; huyên náo

+ bobery pack- một bầy chó săn đủ các loại (để săn chó rừng)

bobbin

- ông chỉ, suốt chỉ- then nâng chốt cửa

- (điện học) cuộn dây, ống dây, bôbin

bobbish

- (từ lóng) nhanh nhẹn, lanh lợi ( (thường) pretty bobbish)

bobby

- (từ lóng) cảnh sát

bobby-socks

- sox)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bít tất ngắn

bobby-sox

- sox)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bít tất ngắn

bobby-soxer

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) con gái mới lớn lên (tuổi 13, 14)

bobcat

- (động vật học) linh miêu Mỹ

bobtail

- đuôi cộc- ngựa cộc đuôi; chó cộc đuôi

bock

- bia đen ( Đức)- bốc bia

bode

- báo trước

bodeful

- báo điềm gở; gở

bodega

- cửa hàng rượu vang

bodice

bodice

- vạt trên (của áo dài nữ)- áo lót

bodied

- có thân thể ( (thường) ở từ ghép)

bodiless

- vô hình, vô thể

bodily

- (thuộc) thể xác, (thuộc) xác thịt- đích thân

- toàn thể, tất cả

boding

- điềm, triệu- linh tính

- báo trước, báo điềm (gở...)

bodkin

- cái xỏ dây, cái xỏ băng vải- cái cặp tóc

- dao găm- người bị ép vào giữa (hai người)

body

- thân thể, thể xác- xác chết, thi thể

- thân (máy, xe, tàu, cây...)- nhóm, đoàn, đội, ban, hội đồng

- khối; số lượng lớn; nhiều- con người, người

- vật thể- tạo nên một hình thể cho (cái gì)

- ( (thường) + forth) thể hiện, tượng trưng

body politic

- nhà nước

body-guard

- vệ sĩ; người bảo vệ (một nhân vật)- đội bảo vệ (một nhân vật)

body-snatcher

- người trộm xác chết (đẻ bán cho các nhà phẫu thuật ở Anh xưa)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bắn tỉa, người bắn giỏi

bodywork

- thân xe

boeotian

- ngu đần, đần độn- người ngu đần, người đần độn

boffin

boffin

- (từ lóng) nhà nghiên cứu

bog

- vũng lây, đầm lầy, bãi lầy- sa lầy; làm sa lầy

bogey

- ma quỷ, yêu quái, ông ba bị

boggle

- chùn lại; do dự, lưỡng lự, ngần ngại- mò mẫm; làm (cái gì) một cách lóng ngóng

- nói loanh quanh; nói nước đôi

boggy

- lầy lội, bùn lầy

bogie

- (ngành đường sắt) giá chuyển hướng- (như) bogy

bogle

- ma quỷ, yêu quái, ông ba bị- bù nhìn (đuổi chim)

bogus

- hư, ma giả, không có thật

bogy

- ma quỷ, yêu quái, ông ba bị

bohemian

- (thuộc) Bô-hem- không chịu theo khuôn phép xã hội, tự do phóng túng (về mặt sinh hoạt, đạo đức)

- người Bô-hem- người không chịu theo khuôn phép xã hội, người tự do phóng túng (về mặt sinh hoạt, đạo đức)

boil

- (y học) nhọt, đinh- sự sôi; điểm sôi

- sôi- đun sôi, nấu sôi; luộc

- (nghĩa bóng) sục sôi+ to boil away

- tiếp tục sôi- sôi cạn; nấu đặc lại

+ to boil down- nấu đặc lại; cô đặc lại

- tóm tắt lại, rút lại+ to boil over

- sôi tràn ra+ boiled shirt

- sơ mi là cứng ngực+ to keep the pot boiling

- (xem) pot

boiler

- người đun- nồi cất, nối chưng; nồi đun; nồi nấu

- supze, nồi hơi- rau ăn luộc được

- nồi nước nóng (đặt ở bếp lò, để luôn luôn có nước nóng dùng)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu máy xe lửa

+ to burst one's boiler- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lâm vào cảnh khổ cực; gặp tai hoạ

+ to burst someone's boiler- đẩy ai vào cảnh khổ cực

boiler-house

- (kỹ thuật) gian nồi hơi

boiler-tube

- ống nồi hơi

boiling

- sự sôi- (nghĩa bóng) sự sôi sục

- sôi, đang sôi

boilling heat

- độ nhiệt sôi

boilling hot

- (thông tục) nóng như thiêu như đốt

boilling-point

- điểm sôi

boisterous

- hung dữ, dữ dội- náo nhiệt, huyên náo, ầm ỹ

boisterousness

- tính hung dữ, tính dữ dội- tính náo nhiệt, tính huyên náo, tính ầm ỹ

boko

- (từ lóng) mũi

bold

- dũng cảm, táo bạo, cả gan- trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh

- rõ, rõ nét- dốc ngược, dốc đứng

+ as bold as brass- mặt dày, mày dạn, trơ tráo như gáo múc dầu

+ to make [so] bold [as] to- đánh liều, đánh bạo (làm việc gì)

+ to put a bold face on sommething- (xem) face

bold-faced

bold-faced

- trơ tráo, mặt dạn mày dày- (ngành in) đậm (chữ in)

boldness

- tính dũng cảm, tính táo bạo, tính cả gan- tính trơ trẽn, tính trơ tráo, tính liều lĩnh

- tính rõ ràng, tính rõ rệt (đường nét; hành văn)- sự dốc ngược, sự dốc đứng (vách đá...)

bole

- thân (cây)

bolero

- điệu nhảy bôlêrô- áo bôlêrô

bolide

- sao băng- đạn lửa

boll

- (thực vật học) quả nang (chủ yếu nói về cây bông, cây lanh)

bollard

- (hàng hải) cọc buộc tàu thuyền

bolometer

- (vật lý) cái đo xạ năng bôlômet

boloney

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điều nhảm nhí xằng bậy, chuyện vớ vẩn

bolshevik

- người bônsêvíc; đảng viên đảng cộng sản Liên xô

bolshevism

- chủ nghĩa bônsêvíc

bolshevist

- người bônsêvíc- bônsêvíc

bolshevize

- bônsêvíc hoá, làm cho thấm nhuần chủ nghĩa bônsêvíc

bolster

- gối ống (ở đầu giường)- (kỹ thuật) tấm lót, ống lót

- đỡ; lót- (nghĩa bóng) ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ (những cái không đáng ủng hộ...)

- lấy gối ném nhau, đánh nhau bằng gối (trẻ em)

bolt

bolt

- cái sàng, máy sàng; cái rây- sàng; rây

- điều tra; xem xét- mũi tên

- cái then, cái chốt cửa- bó (mây, song); súc (giấy, vải...)

- chớp; tiếng sét- bu-lông

- sự chạy trốn- sự chạy lao đi

+ to bolt from the blue- việc xảy ra bất thình lình; tiếng sét ngang tai

+ bolt line (position)- (quân sự) vị trí chốt

+ to make a bolt for it- (thông tục) chạy trốn

+ to shoot one's bolt- (nghĩa bóng) cố gắng hết sức

- đóng cửa bằng then, cài chốt- ngốn, nuốt chửng, ăn vội

- chạy trốn- chạy lao đi; lồng lên (ngựa)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) ly khai (đảng); không ủng hộ đường lối của đảng+ to bolt someone in

- đóng chốt cửa nhốt ai+ to bolt someone out

- đóng chốt cửa không cho ai vào- ( + upright) rất thẳng, thẳng như mũi rên

bolter

- máy sàng- con ngựa lồng lên

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) người ly khai đảng, người không ủng hộ đường lối của đảng

bolus

- (dược học) viên thuốc to

bomb

- quả bom+ to throw a bomb into

- ném một quả bom vào- (nghĩa bóng) gây sự xôn xao, gây sự chấn động lớn

- ném bom, oanh tạc+ to bomb out

- ném bom để lùa (ai) ra khỏi (nơi nào)+ to bomb up

- chất bom (vào máy bay)

bomb-bay

- khoang để bom (trên máy bay)

bomb-disposal

- sự phá bom nổ chậm, sự phá bom chưa nổ

bomb-load

- trọng tải bom (trên máy bay ném bom)

bomb-proof

- chống bom

bomb-shell

- tạc đạn- (nghĩa bóng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân vật bỗng nhiên nổi tiếng làm xôn xao dư luận; vấn đề đột xuất làm xôn xao dư luận; quả bom ( (nghĩa bóng))

bomb-sight

- máy ngắm (để) ném bom

bomb-thrower

- súng phóng bom

bombard

- bắn phá, ném bom, oanh tạc- (nghĩa bóng) tấn công tới tấp; đưa dồn dập (câu hỏi, đơn khiếu nại, lý lẽ, lời chửi bới...)

bombardier

- pháo thủ- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người cắt bom (trên máy bay ném bom)

bombardment

- sự bắn phá, sự ném bom, cuộc oanh tạc

bombardon

- (âm nhạc) ken trầm

bombasine

- vải, chéo go

bombast

- lời nói khoa trương; giọng văn khoa trương

bombastic

- khoa trương (văn)

bombazine

- vải, chéo go

bomber

- máy bay ném bom- người phụ trách cắt bom

bombshelter

- hầm trú ẩn

bon mot

- lời nói dí dỏm, lời nhận xét dí dỏm

bon-bon

- kẹo

bona fide

bona fide

- có thiện ý- thành thật, chân thật

bona fides

- thiện ý- tính thành thật, tính chân thật

bonanza

- sự phát đạt, sự thịnh vượng, sự phồn vinh; sự may mắn; vận đỏ- (ngành mỏ) mạch mỏ phong phú

- sản lượng cao, thu hoạch cao, năng suất cao- thịnh vượng, phồn vinh

- có sản lượng cao, cho thu hoạch cao, có năng suất cao

bonce

- hòn bi to

bond

- dây đai, đay buộc; ( (nghĩa bóng)) mối quan hệ, mối ràng buộc- giao kèo, khế ước, lời cam kết

- (tài chính) phiếu nợ, bông- ( số nhiều) gông cùm, xiềng xích, sự tù tội

- sự gửi vào kho- (vật lý) sự liên kết

- (kiến trúc) kiểu xây ghép (gạch, đá, để làm cho tường vững)- gửi (hàng) vào kho

- (kiến trúc) xây ghép (gạch, đá)

bondage

- cảnh nô lệ- cảnh tù tội

- sự câu thúc, sự bó buộc; sự bị ảnh hưởng

bonded

- ở trong kho (hàng hoá)- được bảo đảm (nợ)

bondman

- người nô lệ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))- (sử học) nông nô

bondsman

- người nô lệ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))- (sử học) nông nô

bone

- xương- chất xương; chất ngà; chất ngà răng; chất sừng cá voi

- đồ bằng xương; ( số nhiều) con súc sắc, quân cờ...- số nhiều hài cốt

- ( số nhiều) bộ xương; thân thể- cái gây tranh chấp, cái gây bất hoà

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô-la+ to be on one's bones

- túng quẫn, đi đến chỗ túng quẫn+ to bred in the bones

- ăn vào tận xương tuỷ, không tẩy trừ được

- ăn vào tận xương tuỷ, không tẩy trừ được+ what is bred in the bone will not go (come) out of the flesh

- (tục ngữ) quen nết đánh chết không chừa+ to cast [in] a bone between...

- gây mối bất hoà giữa...+ to cut price to the bone

- giảm giá hàng tới mức tối thiểu+ to feel in one's bones

- cảm thấy chắc chắn, tin hoàn toàn+ to have a bone in one's arm (leg)

- (đùa cợt) mệt nhừ người không muốn nhấc tay (không buồn cất bước) nữa+ to have a bone in one's throat

- (đùa cợt) mệt không muốn nói nữa; không muốn mở miệng nữa+ to keep the bone green

- giữ sức khoẻ tốt; giữ được trẻ lâu+ to make no bones about (of)

- không do dự, không ngập ngừng; không nghi ngại gì; không giấu giếm+ to make old bones

- sống dai, sống lâu- gỡ xương (ở cá, ở thịt)

- (từ lóng) ăn cắp, xoáy+ to bone up

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học gạo (ôn đi, ôn lại)

bone-black

- than xương

bone-dry

- khô xác ra- cấm rượu kiêng rượu

bone-head

- (từ lóng) người ngu đần, người đần độn

bone-idle

- lazy)- lười chảy thây ra

bone-lazy

- lazy)- lười chảy thây ra

bone-meal

- bột xương (làm phân bón)

bone-setter

- người nắn xương

bone-shaker

- (thông tục) xe đạp bánh đặc; xe đạp cà tàng

bone-spavin

- (thú y học) chai chân (ngựa)

boned

- có xương ( (thường) ở từ ghép)- được gỡ xương

- được gỡ xương- có mép xương (cổ áo sơ mi...)

bonedust

- bột xương (làm phân bón)

boneless

boner

- (từ lóng) lầm lỗi; sự sai lầm ngớ ngẩn

bonfire

- lửa mừng- lửa đốt rác

bonito

- (động vật học) cá ngừ

bonne

- cô giữ trẻ

bonnet

- mũ bê-rê (của người Ê-cốt); mũ phụ nữ, mũ trẻ em- nắp đậy (máy ô tô); ca-pô; nắp ống lò sưởi

- (thông tục) cò mồi (để lừa bịp ai)+ to fill soneone's bonnet

- chiếm chỗ của ai- đội mũ (cho ai)

- chụp mũ xuống tận mắt (ai)- (nghĩa rộng) xô đẩy, làm khổ, ngược đãi (ai)

bonny

- đẹp, xinh, có duyên, tươi tắn, dễ thương- mạnh khoẻ

- tốt

bons mots

- lời nói dí dỏm, lời nhận xét dí dỏm

bonus

- tiền thưởng- tiền các

- lợi tức chia thêm (cho người có cổ phần; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho người có bảo hiểm)

bony

- nhiều xương- to xương (người)

- giống xương; rắn như xương

bonze

- nhà sư

bonzer

- (úc, (từ lóng)) cừ, tuyệt, chiến

boo

boo

- ê, ê, ê! (tiếng la phản đối, chế giễu)- la ó (để phản đối, chế giễu)

- đuổi ra

boob

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người ngốc nghếch, người khờ dại

booby

- người vụng về, người khờ dại- (như) booby-gannet

booby gannet

- gannet)- (động vật học) chim điêu

booby prize

- giải khuyến khích (tặng người về chót trong cuộc đua) cho vui

booby trap

- bẫy treo (để trên đầu cửa, ai mở sẽ rơi vào đầu)- (quân sự) mìn treo, chông treo, bẫy mìn

booby-trap

- đặt bẫy treo- (quân sự) đặt mìn treo, đặt chông treo, dặt bẫy mìn

boodle

- bọn, đám, lũ- quỹ đen (để vận đông tuyển cử, hối lộ...)

- (đánh bài) bài butđơ

boogie-woogie

- woogy)- điệu nhạc bugi-ugi

- điệu nhảy bugi-ugi

boogy-woogy

- woogy)- điệu nhạc bugi-ugi

- điệu nhảy bugi-ugi

booh

- ê, ê, ê! (tiếng la phản đối, chế giễu)- la ó (để phản đối, chế giễu)

- đuổi ra

boohoo

- tiếng khóc hu hu- khóc hu hu

book

- sách- ( số nhiều) sổ sách kế toán

- ( the book) kinh thánh

- ( the book) kinh thánh+ to be someone's bad books

- không được ai ưa+ to be someone's good book

- được ai yêu mến+ to bring someone to book

- hỏi tội và trừng phạt ai+ to know something like a book

- (xem) know+ to speak by the book

- nói có sách, mách có chứng+ to suit one's book

- hợp với ý nguyện của mình+ to speak (talk) like a book

- nói như sách+ to take a leat out of someone's book

- (xem) leaf- viết vào vở; ghi vào vở

- ghi tên (người mua về trước)- ghi địa chỉ (để chuyển hàng)

- giữ (chỗ) trước, mua về trước)- lấy vé (xe lửa...)

+ I am booked- tôi bị tóm rồi, tôi bị giữ rồi

book ends

- ke giữ sách

book house

- nhà xuất bản

book-club

- hội những người yêu sách

book-hunter

- người thích lùng mua sách quý

book-keeper

- nhân viên kế toán

book-keeping

- kế toán

book-learned

- có trí thức sách vở

book-learning

- lore)- trí thức sách vở

book-lore

- lore)- trí thức sách vở

book-maker

- người soạn sách ( (thường) để làm tiền)- (như) bookie

book-mark

- dây đánh dấu, thẻ đánh dấu (trang sách)

book-marker

- dây đánh dấu, thẻ đánh dấu (trang sách)

book-plate

- nhãn sở hữu sách (ghi tên người có sách)

book-shelf

- giá để sách, kệ sách

book-work

- công việc sách vở, sự nghiên cứu sách

bookbinder

- thợ đóng sách

bookbinding

- sự đóng sách

bookcase

- tủ sách

bookie

- maker)- người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê)

booking-clerk

- người bán vé (rạp hát...)

booking-office

- phòng bán vé, nơi bán vé

bookish

- ham đọc sách- sách vở

bookishness

- tính ham đọc sách- lối sách vở

booklet

- cuốn sách nhỏ

bookman

- học giả- (thông tục) người bán sách

bookmobile

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ô tô thư viện lưu động

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ô tô thư viện lưu động

bookseller

- người bán sách+ bookseller's

- hiệu sách+ second-hand bookseller

- người bán sách cũ

bookselling

- nghề bán sách

bookshop

- hiệu sách

bookstall

- quán bán sách, quầy bán sách

bookstoken

- phiếu mua sách

bookstore

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiệu sách

bookworm

- mọt sách ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

boom

- (hàng hải) sào căng buồm- hàng rào gỗ nổi (chắn cửa sông, cửa cảng)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cần (máy trục)- xà dọc (cánh máy bay)

- tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang- tiếng kêu vo vo

- nổ đùng đùng (súng); nói oang oang- kêu vo vo, kêu vo ve (sâu bọ)

- sự tăng vọt (giá cả)- sự phất trong (buôn bán...); sự nổi tiếng thình lình (nhờ quảng cáo rùm beng)

+ boom city (town)- thành phố phát triển nhanh

- quảng cáo rùm beng (cho một mặt hàng gì mới...)- tăng vọt (giá cả)

- phất (công việc buôn bán...); thình lình trở nên nổi tiếng (nhờ quảng cáo rùm beng)

boomer

- (động vật học) con canguru đực

boomerang

- vũ khí bumơrang (của thổ dân Uc ném ra bay tới đích rồi quay về chỗ người ném)- (nghĩa bóng) đòn bật lại, đòn gậy ông đập lưng ông

- phóng ra rồi lại quay về chỗ cũ (như vũ khí bumơrang)- (nghĩa bóng) gậy ông đập lưng ông

boomster

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ đầu cơ

boon

boon

- mối lợi; lợi ích- lời đề nghị, yêu cầu

- ơn, ân huệ- vui vẻ, vui tính

- (thơ ca) hào hiệp, hào phóng- (thơ ca) lành (khí hậu...)

boor

- người cục mịch, người thô lỗ; người quê mùa- nông dân

boorish

- cục mịch, thô lỗ; quê mùa

boorishness

- tính cục mịch, tính thô lỗ; tính quê mùa

boost

- (thông tục) sự quảng cáo rùm beng (cho ai)- sự tăng giá

- sự nổi tiếng- (điện học) sự tăng thế

- nâng lên, đưa lên- quảng cáo rùm beng (cho ai)

- tăng giá- làm cho nổi tiếng

- (điện học) tăng thế

booster

- người nâng đỡ, người ủng hộ- (điện học) máy tăng thế

boot

- to boot thêm vào đó, nữa- giày ống

- ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa)- (sử học) giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống)

+ to beat somebody out his boots- đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy

+ to die in ones's boots- (xem) die

+ to get the boot- (từ lóng) bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít

+ to give somebody the boot- (từ lóng) đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai

+ to have one's heart in one's boots- (xem) heart

+ to lick someone's boots- liếm gót ai, bợ đỡ ai

+ like old boots- (từ lóng) rán hết sức, ; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt

+ over shoes over boots- (tục ngữ) đã trót thì phải trét

+ the boot is on the other leg- sự thật lại là ngược lại

- trách nhiệm thuộc về phía bên kia- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi giày ống cho

- đá (ai)- (sử học) tra tấn (bằng giày tra tấn)

- (sử học) tra tấn (bằng giày tra tấn)+ to boot out

- đuổi ra, tống cổ ra, đá đít ( (nghĩa bóng))

boot camp

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trại huấn luyện lính thuỷ mới tuyển

boot-tree

- cái nòng giày ống

bootback

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đánh giày

bootee

- giày ống nhẹ (của phụ nữ)- giày len (của trẻ con)

booth

- quán, rạp, lều- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng điện thoại công cộng

bootlace

- dây giày

bootleg

- ống giày ống- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu lậu

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bán rượu lậu

bootlegger

- người bán rượu lậu

bootless

- vô ích- không có giày ống

bootlick

- liếm gót, bợ đỡ (ai)

bootlicker

- kẻ liếm gót, kẻ bợ đỡ

bootmaker

- thợ đóng giày ống

boots

- người đánh giày (ở khách sạn)- người khuân hành lý (ở khách sạn)

booty

- của cướp được- phần thưởng; vật giành được

+ to play booty- đồng mưu, thông lưng (để đi cướp đi lừa...)

- đồng mưu, thông lưng (để đi cướp đi lừa...)

booze

- sự say sưa; bữa rượu tuý luý- rượu

- uống say tuý luý

boozy

- say sưa tuý luý

bop

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cú đấm- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đấm nện

bora

- (đùa cợt) gió bora

boracic

- (hoá học) boric

borate

- (hoá học) borat

borax

- (hoá học) borac, natri-tetraborat

bordeaux

- rượu vang boocđô

bordello

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà thổ, nhà chứa

border

- bờ, mép, vỉa, lề- biên giới

- đường viền (để làm cho chắc, để trang trí)- ( the Border) vùng biên giới giữa Anh và Ê-cốt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biên giới của văn minh

- luống chạy quanh vườn- viền

- tiếp, giáp với- (nghĩa bóng) gần như, giống như

border line

- đường ranh giới, giới tuyến- ở giới tuyến

+ border-line case- (tâm lý học) trường hợp gần như điên

borderer

- người ở vùng biên giới

borderland

- vùng biên giới- (nghĩa bóng) ranh giới

- cái chưa rõ ràng, cái còn có thể bàn cãi được

- cái chưa rõ ràng, cái còn có thể bàn cãi được

bore

- lỗ khoan (dò mạch mỏ)- nòng (súng); cỡ nòng (súng)

- khoan đào, xoi- lách qua

- chèn (một con ngựa khác) ra khỏi vòng đua (đua ngựa)- thò cổ ra (ngựa)

- việc chán ngắt, việc buồn tẻ- điều buồn bực

- người hay quấy rầy, người hay làm phiền; người hay nói chuyện dớ dẩn- làm buồn

- làm rầy, làm phiền, quấy rầy- nước triều lớn (ở cửa sông)

boreal

- bắc

boreas

- (thơ ca) thần gió bấc- gió bấc

borecole

- (thực vật học) cải xoăn

boredom

- nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán- điều khó chịu

borer

- người khoan, người đào- cái khoan, máy khoan

- (động vật học) sâu bore

boric

- (hoá học) boric

boring

- sự khoan, sự đào- lỗ khoan

- ( số nhiều) phoi khoan

born

- bẩm sinh, đẻ ra đã là- thậm, chí, hết sức

+ in all one's born days- suốt đời

borne

- mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm- chịu, chịu đựng

- sinh, sinh sản, sinh lợi- chịu, chịu đựng

- chống đỡ, đỡ- có hiệu lực, ăn thua

- rẽ, quay, hướng về- ở vào (vị trí nào...)

- ở vào (vị trí nào...)- sinh, sinh sản, sinh lợi

+ to bear away- mang đi, cuốn đi, lôi đi

- đi xa, đi sang hướng khác+ to bear of

- tách ra xa không cho tới gần- mang đi, cuốn đi, lôi đi, đoạt

- (hàng hải) rời bến xa thuyền (thuyền, tàu)+ to bear on (upon)

- có liên quan tới, quy vào- tì mạnh vào, chống mạnh vào; ấn mạnh xuống

+ to bear out- xác nhận, xác minh

+ to bear up- chống đỡ (vật gì)

- ủng hộ (ai)- có nghị lực, không để cho quỵ; không thất vọng

- (hàng hải) tránh (gió ngược)+ to bear comparison with

- (xem) comparison+ to bear a hand

- (xem) hand+ to bear hard upon somebody

- đè nặng lên ai; đè nén ai+ to bear a part

- chịu một phần+ to bear a resemblance to

- (xem) resemblance+ to bear with somebody

- khoan thứ ai, chịu đựng ai+ to bear testimony to

- (xem) testimony+ to bear witness to

- (xem) witness+ it is now borne in upon me that...

- bây giờ tôi hoàn toàn tin tưởng rằng...- con gấu

- người thô lỗ, người thô tục- (thiên văn học) chòm sao gấu

+ to be a bear for punishment- chịu đựng được sự trừng phạt hành hạ, chịu đựng ngoan cường sự trừng phạt hành hạ

+ to sell the bear's skin before one has caught the bear- bán da gấu trước khi bắt được gấu; chưa đẻ đã đặt tên

+ surly (sulky, cross) as a bear- cau có, nhăn nhó, gắt như mắm tôm

+ to take a bear by the tooth- liều vô ích; tự dấn thân vào chỗ nguy hiểm một cách không cần thiết

- sự đầu cơ giá hạ (chứng khoán); sự làm cho sụt giá (chứng khoán)- người đầu cơ giá hạ (chứng khoán)

- đầu cơ giá hạ (chứng khoán)- làm cho sụt giá (chứng khoán)

borné

- thiển cận, cận thị (nghĩa bóng)

boron

- (hoá học) Bo

borough

- thành phố; thị xã- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu (của thành phố Niu-óoc)

borrow

- vay, mượn- theo, mượn

borrowed

- vay, mượn

borrower

- người đi vay, người đi mượn

borrowing

- sự vay mượn

borsch

- boocsơ, xúp củ cải đỏ

bort

- mảnh vụn kim cương- kim cương kém phẩm chất

borzoi

- giống chó booczôi

bos

- (từ lóng) phát bắn trượt ( (cũng) bos shot)- lời đoán sai

- việc làm hỏng bét; tình trạng rối bét- (từ lóng) bắn trượt

- đoán sai- làm hỏng bét; làm rối bét

bos-shot

- (từ lóng) phát bắn được

boscage

- lùm cây

bosh

- (kỹ thuật) bụng lò cao- (từ lóng) lời bậy bạ, lời nói vô nghĩa

- bậy!, nói bậy!, nói láo nào!- (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) trêu ghẹo

bosk

- rừng nhỏ; lùm cây

boskage

- lùm cây

bosket

- bosk

bosky

bosky

- nhiều cây, rậm rạp

bosom

- ngực- ngực áo; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngực áo sơ mi

- giữa lòng- lòng, tâm hồn, trái tim, tâm tư, thâm tâm

- mặt (sông, hồ...)+ to take to one's bosom

- lấy làm vợ

bosom-friend

- bạn tri kỷ, bạn chí thiết

bosquet

- rừng nhỏ; lùm cây

boss

- (từ lóng) ông chủ, thủ trưởng- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm (của một tổ chức chính trị)

- tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch- (từ lóng) chỉ huy, điều khiển

- cái bướu- (kỹ thuật) phần lồi, vấu lồi

- (địa lý,địa chất) thế cán, thế bướu- (kiến trúc) chỗ xây nổi lên

- (như) bos

bossy

- có bướu lồi ra

botanic

- (thuộc) thực vật học

botanical

- (thuộc) thực vật học

botanist

- nhà thực vật học

botanize

- tìm kiếm thực vật; nghiên cứu thực vật

botany

- thực vật học

botch

- việc làm vụng, việc làm hỏng- sự chấp vá, sự vá víu

- làm vụng, làm hỏng, làm sai- chấp vá, vá víu (cái gì)

both

- cả hai

- cả hai- cả... lẫn; vừa... vừa

bother

- điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn- sự lo lắng

+ Oh, bother!- chà, phiền quá

- làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy- lo lắng, lo ngại băn khoăn, áy náy

- lời cầu khẩn gớm, đến phiền

botheration

- điều buồn bực, điều phiền muộn- thật khó chịu quá, thật phiền quá!

bothersome

- làm khó chịu, gây phiền, quấy rầy

bothie

- ( Ê-cốt) cái lều

bothy

- ( Ê-cốt) cái lều

bottle

- chai, lọ- bầu sữa (cho trẻ em bú) ( (cũng) feeding)

- rượu; thói uống rượu+ black bottle

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chất độc, nọc độc+ to known somebody his bottle up

- biết ai từ thuở còn thơ- đóng chai

- (từ lóng) bắt được quả tang+ to bottle off

- rót vào chai; đổ vào chai+ to bottle up

- giữ, kiềm chế, nén- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giam chân

- bó rơm, bó rạ, bó cỏ khô+ to look for a needle in a bottle of hay

- (xem) needle- bó (rơm, rạ...) thành bó

bottle-brush

- bàn chải (để) cọ chai lọ

bottle-glass

- thuỷ tinh làm chai

bottle-green

- màu lục vỏ chai, lục sẫm

bottle-holder

- (thể dục,thể thao) người chăm sóc đấu thủ quyền Anh (trong trận đấu)- người ủng hộ, người phụ tá

- tay sai

- tay sai

bottle-neck

- cổ chai- chỗ đường hẹp dễ bị tắt nghẽn

- (nghĩa bóng) cái làm đình trệ sản xuất; khâu sản xuất đình trệ

bottle-nose

- mũi to- (động vật học) cá heo

bottle-party

- cuộc liên hoan góp rượu- cuộc tụ họp trái phép

bottle-tree

- (thực vật học) giống cây

bottle-washer

- người cọ chai, người rửa chai- (thông tục) người làm đủ mọi việc, người hầu hạ

bottom

- phần dưới cùng; đáy- (hàng hải) bụng tàu; tàu

- mặt (ghế)- đít

- cơ sở; ngọn nguồn- bản chất

- sức chịu đựng, sức dai+ to knock the bottom out of an argument

- bẻ gãy một lý lẽ+ to stand on one's own bottom

- tự lập không nhờ vả ai- cuối, cuối cùng, thấp nhất

- căn bản+ to bet one's bottom dollar

- dốc túi đánh cược- làm đáy (thùng, xoong...)

- đóng mặt (ghế)- mò xuống tận đáy; ( (nghĩa bóng)) xem xét kỹ lưỡng (một vấn đề)

- ( bottom upon) căn cứ vào, dựa trên- chạm đáy

bottom drawer

- ngăn tủ đựng quần áo cưới (chuẩn bị đi lấy chồng)

bottomless

- không có đáy- không có mặt (ghế)

- rất sâu; không thể dò được+ the bottomless pit

- địa ngục

bottommost

- ở dưới cùng

bottomry

bottomry

- (hàng hải) sự mượn tiền lấy tàu làm đảm bảo

botulin

- bôtulin (chất gây ngộ độc thịt)

botulism

- (y học) chứng ngộ độc thịt (vì ăn xúc xích hay đồ hộp hỏng)

boudoir

- buồng the, phòng khuê

bough

- cành cây

bough-pot

- lọ (cắm) hoa- bó hoa

bought

- mua- (nghĩa bóng) trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó)

- mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai)+ to buy back

- mua lại (cái gì mình đã bán đi)+ to buy in

- mua trữ- mua lại đồ của mình với giá cao nhất (trong cuộc bán đấu giá)

- (từ lóng) mua chức tước; xuỳ tiền ra để được gia nhập (một tổ chức...)+ to buy into

- mua cổ phần (của công ty...)+ to buy off

- đấm mồm, đút lót+ to buy out

- trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản+ to buy over

- mua chuộc, đút lót+ to buy up

- mua sạch, mua nhẫn, mua toàn bộ+ to buy a pig in a poke

- (xem) pig+ I'll buy it

- (từ lóng) tớ xin chịu, tớ không biết (để trả lời một câu đố, hay một câu hỏi)- (thông tục)

- sự mua- vật mua

bougie

- cây nến- (y học) ống nong

bouillon

- nước canh thịt- canh thang

boulder

- tảng đá mòn- (địa lý,địa chất) tảng lăn

- (địa lý,địa chất) tảng lăn- đá cuội

boulevard

- đại lộ, đường lớn

boult

- sàng; rây- điều tra; xem xét

boulter

- dây câu dài nhiều lưỡi

bounce

- sự nảy lên, sự bật lên- sự khoe khoang khoác lác

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi- nảy lên

- nhảy vụt ra- huênh hoang khoác lác, khoe khoang; vênh váo

- (hàng không) nhún lên nhún xuống (lúc hạ cánh xuống đất)- (từ lóng) bị trả về cho người ký vì không có tài khoản (séc)

- dồn ép (ai làm việc gì); đánh lừa (ai) làm gì- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đuổi ra, tống cổ ra, thải hồi (ai)

- thình lình, bất chợt, vụt- ầm ĩ, ồn ào

bouncer

- vật nảy lên; người nhảy lên- kẻ hay nói khoác lác; lời nói khoác

- kẻ hay nói dối, lời nòi dối trắng trợn- người to lớn, vật to gộ (so với cùng loại)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người được thuê để tống cổ những kẻ phá phách (ở tiệm rượu, rạp hát...)

bouncing

- to lớn, to gộ- ầm ỹ, ồn ào

- khoẻ mạnh, nở nang; hoạt bát

bound

- biên giới- ( số nhiều) giới hạn; phạm vi; hạn độ

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm vào (khu vực)- giáp giới với; là biên giới của

- vạch biên giới- quy định giới hạn cho

- (nghĩa bóng) hạn chế, tiết chế- sự nảy lên; sự nhảy lên, sự nhảy vọt lên

- cú nảy lên, động tác nhảy vọt lên- nảy bật lên; nhảy lên

- sắp đi, đi, đi hướng về+ to be bound up with

- gắn bó với+ to be bound to

- nhất định, chắc chắn+ to be bound to win

- nhất định thắng

boundary

- đường biên giới, ranh giới

bounden

- in bounden duty vì nhiệm vụ bắt buộc

bounder

- (từ lóng) anh chàng bất lịch sự hay đùa tếu

boundless

- bao la, bát ngát, vô hạn, không bờ bến

bounteous

- rộng rãi, hào phóng- phong phú dồi dào

bounteousness

- tính rộng rãi, tính hào phóng- sự phong phú, sự dồi dào

bountiful

- rộng rãi, hào phóng- phong phú dồi dào

bounty

- lòng rộng rãi; tính hào phóng- vật tặng

- tiền thưởng; tiền khuyến khích- (quân sự) tiền thưởng nhập ngũ

bouquet

- bó hoa- hương vị (rượu); hương thơm phảng phất

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời chúc mừng

bourbon

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ phản động- rượu uytky ngô

bourgeois

- người tư sản- (thuộc) giai cấp tư sản

- trưởng giả- (ngành in) chữ cỡ 8

- (ngành in) cỡ 8

bourgeoisie

- giai cấp tư sản

bourgeon

- (thơ ca) chồi (cây)- (thơ ca) đâm chồi

bourn

- dòng suối nhỏ

- dòng suối nhỏ- giới hạn; biên giới, ranh giới

- mục đích- (thơ ca) phạm vi, khu vực

bourne

- dòng suối nhỏ- giới hạn; biên giới, ranh giới

- mục đích- (thơ ca) phạm vi, khu vực

bourse

- thị trường chứng khoán Pa-ri; thị trường chứng khoán

bouse

- sự say sưa; bữa rượu tuý luý- rượu

- uống say tuý luý

bout

- lần, lượt, đợi- cơn (bệnh); chầu (rượu)

- cuộc vật lộn, cuộc chiến đấu; cuộc đọ sức+ this bout

- nhân dịp này

bovine

- (thuộc) giống bò; như bò- đần độn, ngu độn; nặng nề, chậm chạp

bovril

- nước thịt ép; nước thịt hầm

bow

- cái cung- vĩ ( viôlông)

- cầu vồng- cái nơ con bướm

- cốt yên ngựa ( (cũng) saddke)- (điện học) cần lấy điện (xe điện...)

- (kiến trúc) vòm+ to draw the long bow

- (nghĩa bóng) nói ngoa; cường điệu, nói phóng đại+ to have two strings to one's bow

- có phương sách dự phòng- (âm nhạc) kéo vĩ ( viôlông)

- sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu- cúi (đầu, mình); khòm, khom (lưng); quỳ (gối)

- cúi đầu, cúi chào, cúi mình, khòm lưng quỳ gối- nhượng bộ, đầu hàng, chịu khuất phục, luồn cúi

+ to bow down- cúi đầu, cúi mình, cong xuống

- uốn cong, bẻ cong; bẻ gãy+ to bow in

- gật đầu bảo ra; chào mời ai+ to bow oneself out

- chào để đi ra+ bowing acquaintance

- (xem) accquaintance- mũi tàu

- mũi tàu- người chèo mũi

bow window

- (kiến trúc) cửa sổ lồ ra- (từ lóng) bụng phệ

bow-legged

- có chân vòng kiềng

bow-wow

- tiếng gâu gâu (cho sủa)- khuấy ruyễn (lối nói giáo điều; lối viết giáo điều

bowdlerise

- lược bỏ, cắt bỏ (những đoạn không cần thiết trong một cuốn sách)

bowdlerize

- lược bỏ, cắt bỏ (những đoạn không cần thiết trong một cuốn sách)

bowel

- (giải phẫu) ruột- ( số nhiều) lòng ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- ( số nhiều) tình thương, lòng trắc ẩn

bower

- lùm cây, nhà nghỉ mát trong kùm cây- (thơ ca) nhà ở

- (thơ ca) buồng the, phòng khuê- (hàng hải) neo đằng mũi (tàu) ( (cũng) bower anchor)

- dây cáp buộc neo đằng mũi ( (cũng) bower cable)

bower-anchor

- (hàng hải) neo đằng mũi (tàu) ( (cũng) bower-anchor)

bower-cable

- dây cáp buộc neo đằng mũi ( (cũng) bower-cable)

bowery

- có bóng mát; có những lùm cây- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trại, ấp

bowie-knife

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái mác (để săn thú)

bowl

- cái bát- bát (đầy)

- nõ (điếu, tẩu thuốc lá); long (thìa, môi)- ( the bowl) sự ăn uống, sự chè chén

- quả bóng gỗ- ( số nhiều) trò chơi bóng gỗ

- ( số nhiều) (tiếng địa phương) trò chơi kí- chơi ném bóng gỗ

- lăn (quả bóng)+ to bowl along

+ to bowl along- bon nhanh (xe)

+ to bowl over- đánh đổ, đánh ngã

- (nghĩa bóng) làm bối rối; làm sửng sốt, làm kinh ngạc

bowlder

- tảng đá mòn- (địa lý,địa chất) tảng lăn

- đá cuội

bowler

- người chơi bóng gỗ, người chơi ki- mũ quả dưa

- cho giải ngũ

bowler hat

- người chơi bóng gỗ, người chơi ki- mũ quả dưa

- cho giải ngũ

bowling-alley

- bãi chơi ki- (như) bowling-green

bowling-green

- bãi đánh bóng gỗ ( (cũng) bowling-alley)

bowman

- người bắn cung- (hàng hải) người chèo đằng mũi

bowpot

- lọ (cắm) hoa- bó hoa

bowshot

- tầm (xa của mũi) tên

bowsprit

- (hàng hải) rầm néo buồm (ở mũi tàu thuỷ)

bowstring

- dây cung- thắt cổ bằng dây cung (ở Thổ nhĩ kỳ xưa)

bowyer

- người làm cung- người bắn cung

box

- hộp, thùng, tráp, bao- chỗ ngồi (của người đánh xe ngựa)

- lô (rạp hát); phòng nhỏ (khách sạn); ô (chuồng ngựa)- chòi, điếm (canh)

- ghế (ở toà án, cho quan toà, nhân chứng...)

- ghế (ở toà án, cho quan toà, nhân chứng...)- tủ sắt, két sắt (để bạc); ông, hộp (bỏ tiền)

- quà (lễ giáng sinh)- lều nhỏ, chỗ trú chân (của người đi săn)

- (kỹ thuật) hộp ống lót+ to be in the same box

- cùng chung một cảnh ngộ (với ai)+ to be in one's thinking box

- suy nghĩ chính chắn, thận trọng- bỏ vào hộp

- đệ (đơn) lên toà án- ngăn riêng ra; nhốt riêng vào từng ô chuồng

+ to box up- nhốt vào chuông hẹp

- đóng kín vào hộp+ to box the compass

- (xem) compass- cái tát, cái bạt

- tát, bạt (tai...)- đánh quyền Anh

- (thực vật học) cây hoàng dương

box bed

- giường cũi

box-calf

- da bốt can

box-car

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toa chở hàng, toa chở súc vật

box-coat

- áo choàng (của người đánh xe ngựa)

box-keeper

- người dẫn chỗ ngồi (ở các lô trong rạp hát)

box-office

- chỗ bán vé (ở rạp hát)

box-pleat

- nếp gập đôi (ở áo...)

box-seat

- chỗ ngồi cạnh người đánh xe (ngựa)- chỗ ngồi trong lô (ở rạp hát)

box-up

- (từ lóng) tình trạng lộn xộn, tình trạng rối beng

box-wallah

- ( Anh-Ân) (thông tục) người bán hàng rong- (từ lóng), ghuộm (từ lóng) (từ lóng) (từ lóng) (từ lóng) ứ['bɔksə]

- võ sĩ quyền Anh- ( the Boxers) nghĩa hoà đoàn ( Trung quốc, 1900 1901)

- (động vật học) chó bôcxơ (một loại chó khoẻ, lông mượt)

boxer

boxer

- võ sĩ quyền Anh- ( the Boxers) nghĩa hoà đoàn ( Trung quốc, 1900 1901)

- (động vật học) chó bôcxơ (một loại chó khoẻ, lông mượt)

boxful

- hộp (đầy), thùng (đầy), tráp (đầy), bao (đầy)

boxing

- quyền thuật, quyền Anh

boxing-day

- ngày tặng quà (ngày 26 12; theo tục lệ ở Anh, ngày đó chủ nhà tặng quà cho người làm, người đưa thư, người giao hàng...)

boxing-gloves

- găng đánh quyền Anh

boxing-match

- trận đấu quyền Anh

boxom

- tròn trĩnh, nở nang (đàn bà)

boxwood

- gỗ hoàng dương

boy

- con trai, thiếu niên; con trai (con đẻ ra)- học trò trai, học sinh nam

- người đầy tớ trai- (thân mật) bạn thân

- người vẫn giữ được tính hồn nhiên của tuổi thiếu niên- ( the boy) (từ lóng) rượu sâm banh

+ big boy- (thông tục) bạn thân, bạn tri kỷ

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ông chú, ông trùm- (quân sự), (từ lóng) pháo, đại bác

+ fly boy- người lái máy bay

boy scout

- hướng đạo sinh

boy-friend

- bạn trai, người yêu

boycott

- sự tẩy chay- tẩy chay

boyhood

- thời niên thiếu

boyish

- (thuộc) trẻ con, như trẻ con

boyishness

- tính trẻ con

bra

- (thông tục) ( (viết tắt) của brassière) cái nịt vú, cái yếm

brace

- vật (để) nối- (kiến trúc) trụ chống, thanh giằng

- đôi- ( số nhiều) dây đeo quần, dây brơten; dây căng trống

- (kỹ thuật) cái khoan quay tay; cái vặn ốc quay tay ( (cũng) brace and bit)- (ngành in) dấu ngoặc ôm

- (hàng hải) dây lèo- móc, chằng, nối cho vững; làm chắc thêm

- (kiến trúc) chống bằng trụ chống, đóng thanh giằng- căng (trống)

- kết đôi, cặp đôi- (ngành in) đặt trong dấu ngoặc ôm

- (hàng hải) quay hướng (buồm) bằng dây lèo- gắng (hết sức mình), dốc (hết nghị lực...)

- làm mạnh thêm, làm cường tráng+ to brace up

- khuyến khích, khích lệ

bracelet

- vòng tay, xuyến- ( số nhiều) (từ lóng) khoá tay

bracer

- cái bao cổ tay (để đấu gươm, bắn cung)- chất bổ, rượu bổ

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chén rượu giải sầu; chén rượu làm cho lại sức

brachial

- (giải phẫu) (thuộc) cánh tay; giống cánh tay

brachiopod

- (động vật học) động vật tay cuộn

brachycephalic

- có đầu ngắn

brachylogy

- tính khúc chiết, tính cô đông lại (của lời nói)- lời diễn đạt khúc chiết

- sự sai sót trong lời nói vì quá cô đọng

bracing

- làm cường tráng, làm khoẻ mạnh

bracken

- (thực vật học) cây dương xỉ diều hâu

- (thực vật học) cây dương xỉ diều hâu- bãi dương xỉ diều hâu

bracket

- (kiến trúc) côngxon, rầm chia- dấu ngoặc đơn; dấu móc; dấu ngoặc ôm

- (quân sự) giá đỡ nòng (súng đại bác)- (quân sự) khoảng cách giữa hai phát đạn trên và dưới (mục tiêu) để quan trắc

+ income bracket- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người đóng thuế xếp theo thu hoạch

- gộp lại trong dấu ngoặc; đặt trong dấu ngoặc- xếp (hai hay nhiều người) đồng hạng

- (quân sự) bắn hai phát đạn trên và dưới (mục tiêu) để quan trắc

brackish

- hơi mặn, mằn mặn (nước)

bract

- (thực vật học) lá bắc

bracteal

- (thực vật học) (thuộc) lá bắc

bracteate

- (thực vật học) có lá bắc

bracteole

- (thực vật học) lá bắc con

bractlet

- (thực vật học) lá bắc con

brad

- đinh nhỏ đầu (của thợ bọc ghế...)

bradawl

- cái giùi

brae

- bờ dốc (sông)- sườn đồi

brag

- sự khoe khoang khoác lác- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khoe khoang khoác lác ( (cũng) braggadocio)

- khoe khoang khoác lác

braggadocio

- sự khoe khoang khoác lác; lời khoe khoang khoác lác- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) brag

braggart

- người khoe khoang khoác lác

brahman

brahman

- (tôn giáo) người Bà la môn- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà trí thức lớn; nhà trí thức khinh khỉnh

brahmanism

- đạo Bà la môn

brahmin

- (tôn giáo) người Bà la môn- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà trí thức lớn; nhà trí thức khinh khỉnh

brahminee

- (thuộc) đạo Bà la môn+ brahminee ox

- bò thần (không được giết thịt)

brahminism

- đạo Bà la môn

braid

- dải viền (trang sức quần áo)- dây tết (bằng lụa, vải)

- bím tóc- viền (quần áo) bằng dải viền

- bện, tết (tóc...)- thắt nơ giữ (tóc)

brail

- (hàng hải) dây cuộn buồm- (hàng hải) cuộn (buồm)

braille

- hệ thống chữ Bray (chữ nổi cho người mù)- in bằng hệ thống chữ Bray (người mù)

brain

- óc, não- đầu óc, trí óc

- ( số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh- (từ lóng) máy tính điện tử

+ to crack one's brains- dở điên, dở gàn

+ too have something on the brain- luôn luôn nghĩ ngợi về một điều gì; bị một điều gì ám ảnh

+ an idle brain is the devil's workshop- (tục ngữ) nhàn cư vi bất thiện

+ to make somebody's brain reel- làm cho ai choáng váng đầu óc

+ to pick (suck) somebody's brain- moi và dùng những ý kiến của ai

+ to rack cudgel, puzzle, beat, ransack) one's brains- nặn óc, vắt óc suy nghĩ

+ to turn somebody's brain- làm cho đầu óc ai hoa lên

- làm cho ai đâm ra tự đắc lố bịch- đánh vỡ óc, đánh vỡ đầu (ai)

brain sauce

- (đùa cợt) trí thông minh

brain-child

- (thông tục) con đẻ của trí óc, sản phẩm của trí óc

brain-drain

- sự thu hút trí thức (hiện tượng trí thức các nước tư bản, dân tộc chu nghĩa bị các nước có mức sống cao thu hút)

brain-fag

- (y học) bệnh suy nhược thần kinh

brain-feves

- (y học) bệnh viêm não

brain-pan

- (thông tục) sọ

brain-sick

- điên, dở người

brain-storm

- sự xúc động- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ý kiến hay bất chợt

brain-tunic

- vỏ não

brain-washing

- sự tẩy não (theo quan điểm tư sản)

brain-wave

- (thông tục) nguồn cảm hứng thình lình; ý kiến hay bất chợt

brain-work

- công việc trí óc

brainless

- ngu si, đần độn; không có đầu óc

brains trust

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) các chuyên gia cố vấn cho chính phủ- bộ óc, bộ tham mưu

- nhóm người chuyên trả lời trên đài (trả lời câu hỏi của người nghe)

brainy

- thông minh; có đầu óc

braird

- mầm non (cỏ, lúa)- đâm mầm non (cỏ, lúa)

braise

braise

- thịt om- om (thịt...)

brake

- bụi cây- (như) bracken

- xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)- xe ngựa không mui

- máy đập (lanh, gai dầu)- cái bừa to ( (cũng) brake-harrow)

- đập (lanh, gai dầu)- cái hãm, cái phanh

- (ngành đường sắt) toa phanh ( (cũng) brake-van)- hãm lại, phanh lại; hãm phanh

brake-harrow

- cái bừa to ( (cũng) brake)

brake-van

- (ngành đường sắt) toa phanh ( (cũng) brake)

brakeman

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người gác phanh (xe lửa...)

brakesman

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người gác phanh (xe lửa...)

bramble

- bụi gai- bụi cây mâm xôi

- quả mâm xôi ( (cũng) bramble berry)

brambling

- (động vật học) chim xẻ núi

brambly

- nhiều bụi gai

bran

- cám

bran-new

- new)- mới toanh

brancard

- xe băng ca, xe cáng tải thương

branch

- cành cây- nhánh (sông); ngả (đường)...

- chi (của một dòng họ...); chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...)+ root and branch

- (xem) root

- (xem) root- ( (thường) + out, forth) đâm cành, đâm nhánh

- phân cành, chia ngã+ to branch off (away)

- tách ra, phân nhánh+ to branch out

- bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh

branchia

- (động vật học) mang (cá)

branchiae

- (động vật học) mang (cá)

branchial

- (thuộc) mang; như mang (cá)

branchiate

- có mang (cá)

branchless

- không có cành- không có nhánh

branchy

- nhiều cành- nhiều nhánh

brand

- nhãn (hàng hoá)- loại hàng

- dấu sắt nung (đóng vào vai tội nhân); vết dấu sắt nung- vết nhơ, vết nhục

- khúc củi đang cháy dở- (thơ ca) cây đuốc

- (thơ ca) thanh gươm, thanh kiếm- bệnh gỉ (cây)

+ to much a brand from the burning- cứu ra khỏi tình trạng bị huỷ diệt

- đóng nhãn (hàng hoá)- đóng dấu bằng sắt nung (lên vai tội nhân); đốt bằng sắt nung

- làm nhục, làm ô danh- khắc sâu (vào trí nhớ)

- gọi (ai) là, quy (ai) là

brand-new

- new)- mới toanh

brandish

- khua, vung gươm...)

brandy

- rượu branđi, rượu mạnh+ brandy blossomed nose

- mũi sùi đỏ (vì uống nhiều rượu)

brank-ursine

brank-ursine

- (thực vật học) cây ô rô

brant

- goose)- (động vật học) ngỗng trời branta

brant-goose

- goose)- (động vật học) ngỗng trời branta

brash

- đống gạch đá vụn; đống mảnh vỡ- đống cành cây xén (hàng rào)

- dễ vỡ, dễ gãy, giòn- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hỗn láo, hỗn xược

brass

- đồng thau- đồ vật làm bằng đồng thau; bia đồng khắc ở mộ

- ( the brass) (âm nhạc) kèn đồng- (từ lóng) sự vô liêm sỉ, sự trơ tráo; sự hỗn xược

- (từ lóng) tiền bạc- (kỹ thuật) cái lót trục, ống lót

- bằng đồng thau+ I don't care a brass farthing

- (xem) care+ to come (get) down to [the] brass tacks (nails)

- (từ lóng) đi sâu vào bản chất của vấn đề- đi vào vấn đề cụ thể

- (từ lóng) thanh toán, trả hết

brass hat

- (quân sự), (từ lóng) sĩ quan cấp cao

brass plate

- biển đồng (ở cửa cơ quan, hãng buôn...)

brass rags

- (hàng hải), (từ lóng) giẻ lau (của thuỷ thủ)+ to part brass_rags with somebody

- (xem) part

brass-works

- xưởng đúc đồ đồng

brassage

- thuế đúc tiền

brassard

- băng tay

brasserie

- phòng uống bia (ở khách sạn); quán bia ngoài trời

brassie

brassie

- giống đồng thau; làm bằng đồng thau- lanh lảnh (giọng nói)

- (từ lóng) vô liêm sỉ, trơ tráo; hỗn xược- (thể dục,thể thao) gậy bịt đồng (để đánh gôn)

brassière

- cái nịt vú, cái yếm

brassy

- giống đồng thau; làm bằng đồng thau- lanh lảnh (giọng nói)

- (từ lóng) vô liêm sỉ, trơ tráo; hỗn xược- (thể dục,thể thao) gậy bịt đồng (để đánh gôn)

brat

- (thường), giuồm ghiện ỗn['brổtis]- (ngành mỏ) vách điều hoà gió

brattice

- (ngành mỏ) vách điều hoà gió

bravado

- sự làm ra vẻ can đảm; sự làm ra vẻ bạo dạn; sự làm ra vẻ hiên ngang

brave

- chiến sĩ da đỏ- gan dạ, can đảm, dũng cảm

- (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọng; hào hoa phong nhã- bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với

+ to brave it out- bất chấp dị nghị, cóc cần

bravery

- tính gan dạ, tính can đảm, sự dũng cảm- sự lộng lẫy, sự ăn mặc sang trọng; vẻ hào hoa phong nhã

bravo

- kẻ đi giết người thuê- kẻ cướp

- lời hoan hô- hay!, hay lắm!, hoan hô!

brawl

- sự cãi lộn ầm ỹ- tiếng róc rách (suối)

- cãi nhau ầm ỹ- kêu róc rách (suối)

brawler

- người hay cãi nhau

brawn

- bắp thịt; sức mạnh của bắp thịt- thịt lợn ướp

- thịt lợn ướp

brawniness

- sự khoẻ mạnh, sự rắn chắc, sự nở nang

brawny

- khoẻ mạnh, rắn chắc, nở nang

bray

- tiếng be be (lừa kêu)- tiếng inh tai

- kêu be be (lừa)- kêu inh tai (kèn)

+ to bray out- nói giọng the thé

- giã, tán (bằng chày cối)

brazen

- bằng đồng thau; như đồng thau- lanh lảnh (giọng, tiếng kèn)

- trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ( (cũng) brazen faced)- làm cho trơ tráo, làm cho mặt dạn mày dày

+ to brazen it out- trơ ra, trâng tráo

brazen age

- thời kỳ trung niên

brazen-faced

- bằng đồng thau; như đồng thau- lanh lảnh (giọng, tiếng kèn)

- trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ( (cũng) brazen faced)- làm cho trơ tráo, làm cho mặt dạn mày dày

+ to brazen it out- trơ ra, trâng tráo

brazier

- lò than- người làm đồ đồng thau

brazil-wood

- (thực vật học) cây vang

breach

- lỗ đạn, lỗ thủng (ở tường, thành luỹ...)- mối bất hoà; sự tuyệt giao, sự chia lìa, sự tan vỡ

- sự vi phạm, sự phạm- cái nhảy ra khỏi mặt nước (của cá voi)

- (hàng hải) sóng to tràn lên tàu+ breach of close

- sự đi vào một nơi nào trài phép+ breacg of the peace

- (xem) peace+ to stand in (throw oneself into) the breach

- sẵn sàng chiến đáu- sẵn sàng gánh nhiệm vụ nặng nề nhất, đứng mũi chịu sào

bread

- làm thủng- (quân sự) chọc thủng, phá vỡ (tuyến phòng thủ)

- nhảy lên khỏi mặt nước (cá voi)- bánh mì

- (nghĩa bóng) miếng ăn, kế sinh nhai+ bread and butter

- bánh mì phết bơ- miếng ăn; kế sinh nhai

+ bread and cheese- miếng ăn; kế sinh nhai

- cuộc sống thanh đạm+ bread buttered on both sides

- sự phong lưu, sự sung túc+ to earn (make) one's bread

- kiếm ăn, kiếm sống+ to eat the bread of affiction

- phiền não, sầu khổ, đau buồn+ to eat the bread of idleness

- nhàn rỗi, vô công rỗi nghề+ to have one's bread buttered for life

- suốt đời sống dư dật sung túc+ to know which side one's bread is buttered

- (xem) butter+ to live on bread and chesse

- sống đạm bạc+ to quarrel with one's bread and butter

- (xem) quarel+ to take the bread out of someone's mouth

- lấy mất kế sinh